CHƯƠNG 1. TONG QUAN TÀI LIỆU. AXYL(N,N-DIANKYLTHIOURE) VA PHUC CHAT CUA NÓ. Phức chat của axyl(W,N-điankylthioure).
PHỨC CHAT ĐA NHÂN CHỨA PHÓI TỬ AXYLBIS(N,N-ĐIANKYLTHIOURE) ¬. Phức chat đồng nhân chứa phối tử axylbis(N,N-diankylthioure). Phức chat dị nhân chứa phối tử axylbis(N,N-điankylthioure). NGHIÊN CỨU TỪ TÍNH CUA CÁC PHUC CHAT DỊ NHÂN.
THUC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. -22- 5% SE SEEE19E192121121121117171121121171711 2111111111111 cre. Chuẩn bị hóa chất. TONG HỢP CÁC CHAT ĐẦU.
Tổng hợp pyriđin-2,6-đicacbonyl đielorua. Tổng hợp N,N-đietylthioure. Tông hợp phối tử Ha. TONG HỢP CÁC PHỨC CHAT LnML (M = Zn, Mn).
Nghiên cứu điều kiện tong hợp các phức chất LnML.2 Tổng hợp dãy phức chất LnZnL (Ln = Ce, Nd, Sm, Gd, Dy, Er). Tổng hợp dãy phức chất LnMnL, (Ln = La, Ce, Pr, Nd, Sm, Eu, Gd, Tb, Dy và Er) 40 2. TONG HỢP PHUC CHAT CUA Cu(II) VỚI PHỎI TỬ HoL. Tổng hợp phức chat [Cu!Cul2L 2 ]a.
Tổng hợp phức chất [KCuaLa](PF&) .--22-5¿©522©52225+2c++zs+zzx+zcse2 42 2. Nghiên cứu trao đổi cation K* của phức chất [KCuaLa](PF&). XÁC ĐỊNH HAM LƯỢNG CAC ION KIM LOẠI TRONG PHUC CHAT 43 2. Xác định ham lượng các ion kim loại Ln(TI), ZndD, Mn(I) va Cu(II).
Xác định hàm lượng Zn(II) và Ln(H]) trong phức chất LnZnL. Xác định hàm lượng Mn(II) và Ln(HI) trong phức chất LnMnL. Xác định hàm lượng Cu(I) trong phức chất [Cu”CulL¿]› va [KCuaLL2](P§). Xác định nồng độ của Cu(]) và cation kim loại kiềm trong [KCuaLa](PE&).
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Phương pháp phố hồng ngoại biến đổi Fourier (FT-IR). Phương pháp phố khối lượng ESI-MS. Phương pháp phô cộng hưởng từ 'H NMR, !3C NMR.
Phương pháp đo nhiễu xa tia X đơn tinh thỂ. Phương pháp nghiên cứu từ tinh .- - 5 5 2S ‡+**v+seeseeeeeesersere 46 CHƯƠNG 3. KET QUA VÀ THẢO LUẬN. TONG HỢP VÀ NGHIÊN CỨU CẤU TRÚC CUA PHOI TỬ H;LL.
Tổng hợp phối tử HaL.----2¿- 5:22 ©5++2E+2EE£EEtEEE+EE+Exerxeerxesrxee 50 3. Nghiên cứu cau trúc của phối tử HạL. TONG HỢP, NGHIÊN CỨU CAU TRÚC VA TỪ TÍNH CUA HAI DAY PHUC CHAT DỊ NHÂN LnML (M = Zn, Mn). Nghiên cứu điều kiện tổng hợp của hai dãy phức chat dị nhân LnML.
Ảnh hưởng của lượng HạL. Ảnh hưởng của Baz v. Anh hưởng của thứ tự phối trộn chất phản ứng. Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc và từ tính của dãy phức chất dị nhân LnZnL —.
Tổng hop dãy phức chất dị nhân LaZoL. Nghiên cứu cấu trúc của dãy phức chat di nhân LnZnL. Nghiên cứu từ tính của dãy phức chat dị nhân LnZnL. Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc và từ tính của dãy phức chất dị nhân LnMnL82 3.
Tổng hợp dãy phức chất dị nhân LnMnL. Nghiên cứu cấu trúc của day phức chất LnMnL. Nghiên từ tinh của dãy phức chất LnMnL. TONG HỢP, NGHIÊN CỨU CAU TRÚC VÀ TỪ TINH CUA CÁC PHUC CHAT DỊ NHÂN CHUA Cu(]]) .- 2-22 5£ ©2E£2££EE£+EE£2EEt£EEvEE+Exzrxrrreee 104 3.
Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc của phức chất [CuCul2L¿]n. Tổng hợp phức chat [CuJCul2JL2]a.----2- 525252 25++2sz+zxz>ss2 104 3. Nghiên cứu cau trúc của phức chất [Cu!Cul;L 2]a. Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc và từ tính của phức chất [K€Cu›L›](PEs) V 3.
Nghiên cứu cau trúc của phức chất [KCuzLa](PFs). Nghiên cứu sự trao đối ion của phức chất [KCuaLa](PF&). Nghiên cứu từ tính của phức [KCu2L2](PF6). 119 CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CONG BO THUỘC NOI DUNG LUẬN ÁN.
121 CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC CÓ LIEN QUAN DEN NỘI DUNG LUẬN ÁN. a VI BANG KÝ HIEU VIET TAT Ky hiéu Chú giải Bu butyl d duplet Etotu dietylthioure HL axyl(N, N-diankylthioure) HL! benzoyl(N, N-di(n-butyl)thioure) HL? 2,4-diclorobenzoyl(N, N-dietylthioure) HL? 2,4-diclorobenzoyl(N, N-diisopropylthioure) H:L^ pyriđin-2,6-đicacbonylbis(N,N-điankylthioure) HoL pyridin-2,6-dicacbonylbis(N,N-dietylthioure) H2L’ pyridin-2,6-bis(axetylaxeton) m-H2L! _ | 1sophtaloylbis(N,N-điankylthioure) p-HoL! terephtaloylbis(N, N-diankylthioure) m-H2L!| isophtaloylbis(N, N-dietylthioure) m-H2L! 8 | isophtaloylbis(N, N-diisobutylthioure) HoL? 1,2-dioxi-phenylenbis(N,N-dietylthioure) HL? 2,2’-dipyridin-6,6’-dicacbonylbis(N,N-dietylthioure) IR hong ngoai Ln nguyén t6 đất hiém m manh (trong phô hong ngoai) m multiplet (trong phô cộng hưởng từ hạt nhân) MeO CH30 MeOH | metanol Mortu morpholinthioure Vii NMR cộng hưởng từ hạt nhân OAc axetat py pyridin q quartet r rộng (trong phô cộng hưởng từ hạt nhân) rm rât mạnh S singlet t triplet tb trung binh THF tetrahydrofuran y yéu DFT phiém hàm mật độ PPha triphenylphotphin Vili DANH MỤC HÌNH Hình 1. Công thức cấu tạo của axyl(N,N-diankylthioure) (HIL). Sơ đồ tổng hợp axyl(N,N-diankylthioure) theo I.
Tổng hợp axyl(N,N-diankylthioure) theo A. Sự hình thành anion axylthioureto khi có mặt ĐqZO. Đồng phân trans-[M(L-S,O)a] và cis-[ M(L¬S,Ó)3]. Phức chất trans-[P/dCla(HIL-S)2].----cz£52©2+e++2EEEESSveetEEEEESveertrrrrreeeed 8 Hình 1.
Phức chất (a) [Cu(HL?-{u-S})(HL?-S)Cl]2 và (b) [(Cu(HL-S)3]CI. Cau trúc tinh thể phức chất [Re(CO)3Br(HEtDtu)]. Sơ đồ tổng hợp isophtaloylbis(N,N-diankylthioure) (m-HaL!). Cau trúc một số phối tử m-HL,.----:+-©2222v222cc+eetttEEEEEEEvvvsccrerree 11 Hình 1.
Phức chất cis-[M2(m-L!-«S,O)2] (M = Ni(II), Co(II), Cu(H), Pd(I1), Pt(II))12 Hình 1. Phức chất fac-[In2(m-L! "16S, O)3] cessesvesssssssesssssssesssssssssssssssssssssssssssssessssseeseee 13 Hình 1.3PY Jnesesssessssssessssssessissssessuessesssusssseesunnsseete 13 Hình 1. Cau trúc của anion phức [(UOs(LTP')}2(OA€)s]2-.-----c-cc----ccccsss 13 Hình 1. Phức chất [{Au(PPh3)}2(m-L!"-KS)] cssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssstssssssnssssnse 14 Hình 1.
Phức chất cis-[Ma(p-Ll-kS,O)3] (M = Ni(II), P1(H])). Phức chất [H1g2(p-L!"'-16S)2] sssscsscssssssssssssssssssssssssssssssssssssscssssssessesssssssnessssseeeeen 15 Hình 1. Cấu trúc của HaL*, HaL2 và H›L. Sơ do tổng hợp N,N-diankyl thioure.
Sơ đô tong hop pyriäin-2,6-đicacbonylbis(N,N-điankylthioure). Polime phoi trí ([A82(H›L,)2 |?” ir cescessesssessesssessesssessesssecssssessesssessessscesecsseeseessees 17 Hình 1. Cau trúc phức chất [NiaLa(HaO)4] .------ccc222¿:+++22EEEES222esecreerrrrrrre 18 Hình 1. Phức chất hai nhân (NBua)o[ {(UO2)L4 OMe) }o].
Phúc chất 6 nhân [BiøLø(NO3)6].------ccccccccccc¿z+22EEEES22veceeseerrrrrre 19 Hình 1. Phức chất [LnM2L. Phức chất ba nhân [LnMoL3](PF65) svsssssssssssssssssssssssessssssvsssssssesssssssvssssssueeesssee 22 1X Hình 1. Phức chất polime [DyCuaLa(p-O›C-CsH4-CO2)C]]¡.
Dãy phức chất dị nhân [MFe›La](PFs) (M = Na, K và RÙ). Dãy phức chất dị nhân [MFez(L?)3](PFs) (M = K, RD và C$). Hệ cryptan hữu cơ và hệ [MFe2(L?)3](PF6) .-----2- ©2552 ©5sz©se5csecs 25 Hình 1. Day phức chất [MAgz(L2)›] và [MHga(L2)3].-----cz55ssezeccecvsss 25 Hình 1.
Sự tạo thành phức chất hỗn hợp kim loại Fe/T1 với phối tử H›L. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của yuT đối với (1) [PbCua], (2) [PbNi›] và (3) [PbCoa] ——. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của yuT đổi với (4) [BaCuz], (5) [BaNiz] và (6) [BaCoa] —. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của xu và Me đối với |GdCuaL 2(NO3)(MeOHb](NQ) —.
Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của AymT đối với. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của AymT AOL với. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của AymT đổi VỚI. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ cua AymT đổi VỚi.
Sơ đồ tổng hợp pyridin-2,6-dicacbonyl đicÏOra. Sơ đồ tổng hợp N,N-dietylthioure. Sơ đồ tong hợp phối tit HpLvssssssscsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssseeeeen 5] Hình 3. Phổ IR của phối tử HoLececccsssssssssssssssssssssssscsssssssssssssssssssessssssssssssssssseessssssssssseesss 52 Hình 3.
Pho"H NMR của phối tử H›L. Phổ '3C NMR của H›L. Phổ khối lượng ESI*MS của phối tử H2L viscecscccssssssssssssssssssssssessssssesssssssssseesseee 56 Hình 3. Cau trúc don tinh thé của phối tử aL ceccecssssssssssssssssssssessssssssssssssssssssssssssssssssees 56 Hình 3.
Sơ đồ tong hop phức chất dị nhân Ln/ZnLL.----©cc¿e+2vccee+ecccvses 61 Hình 3. Phổ hong ngoại của phức chất NAZNL vessccscsssssessssssssssssssssssssssssssssssssssssssesseee 65 Hình 3. Phổ ESI*MS của phức chất NdZ0L.------cccc2ccc+c‡S2EEEEEEvvveseerrrrrrrrrre 67 Hình 3. Cơ chế phân mảnh dự đoán của phức chất CeZ/nLL.
Tỷ lệ cường độ các pic ion đồng vị của mảnh [CeZn2L. Tỷ lệ cường độ các pic ion dong vị của mảnh [GdZnaLa(OAc)a]*. Cấu trúc nhiễu xạ tia X đơn tỉnh thể của CeZnL (lược bỏ H). Cau trúc nhiễu xa tia X don tinh thé của NdZnL (lược bỏ H).
Hệ số t phân biệt cấu trúc chóp đáy vuông và lưỡng chóp tam giác. Sự thay đổi độ dài trung bình của các liên kết trong dãy LnZnL. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ cua: (a) yu ; b) l4 đối với GdZnL. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của yuT đối với ŒẢZ/nlL.-csc©cccsc+ccxeccrxs 77 Hình 3.
Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của yu đổi với 'Š/Z011L. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của ymT đối với ŠmZ0LL. Sự phụ thuộc của yuT vào nhiệt độ đối với NdZnL, CeZnL, DyZnL và ErZnL ——. Phổ hông ngoại của phức chất LaiMi]L.
22c 522C2vvve+tSEEEEEveerrtrrrrrxee 65 Hình 3. Phổ khối ESI'MS của EUMML .o222ccccc5c522222eccccccccceeeeerrrrrrrrrrrree 87 Hình 3. Tỷ lệ cường độ pic ion dong vị của mảnh [EuMn›Lz(OAc)a]”. Tỷ lệ cường độ pic ion dong vị của mảnh [TbMnaLa(OAc)»†Ƒ*.
Cầu trúc phân tử của phức chất LaiMnlL.-----cz+++tEE+svveeetrrrxe 90 Hình 3. Cau trúc phân tử của phức chất CeMiL.------©ccczz+22Esccceert 91 Hinh 3. Kiéu phối trí của các trung tâm kim loại trong LnMnL (Ln = La, Ce, Pr)91 Hình 3. Da diện phối trí của ion Ln(TH) trong LnMnL (Ln = La, Ce, Pr).
Cau trúc phân tử của phức chất NdÌMnL. Kiểu phối trí của các trung tâm kim loại trong NdÌMnL. Cầu trúc phân tử của phức chất DyÌMnIL.----©sccze+ttEEvseeeeerrrrre 96 Hình 3. Cấu trúc của phức chất TOMNL.
Kiểu phối trí của các trung tâm kim loại trong TbÌMnL. Sự thay đổi độ dài trung bình của các liên kết trong dãy LnÌMnL. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của yy đối với LAMM wsssssssssssssssssssssssssssssssssssssee 90 Hình 3. Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của ym va ýMT của LaÌnL.
Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của yuT đối với LnMnL (Ln = Gd, Dy, Nd, Sm). Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của AymT đối với LnMnLL.-5cccc+ccc5s 104 Hình 3. Phổ hông ngoại của [CuCwỈ2lL;]„.----cc¿££©2222e2+2EEEEvseee+tErvvveseeee 105 Hình 3. Phổ hông ngoại của [Cul Cul2L2] pcsccscsssesssessvessesssesssessesssessesssecssecsees 106 Hình 3.
Cầu trúc chuối polime [CưÍ!CHÌ2ÌL› ]¿.-2- 2-52 £+se+++s+£++E++Ee+see: 107 Hình 3. Cau trúc của tiểu phân [Cul Cul a] cessesssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssees 107 Hình 3. Sơ đô tổng hợp phức chất [KCuazLa](PF).--2-52-55555cs+csscsa 109 Hình 3. Phổ hông ngoại của [KCuaLa](PF§).
Pho ESI*MS của [KCuaLa](PFš). Cau trúc phân ter của [KCuaLa]* (lược bỏ HH) .----sss<c<c++eseseeeeeers 112 Hình 3. Kiểu gói ghém phân tử tinh thé [KCuzL2](PFo)-a (lược bỏ H). Kiểu gói ghém phân tử tỉnh thể [KCuaLa](PF%)-b (lược bỏ H và CH2Ch) 112 Hình 3.
Cân bằng trao đổi ion trong hệ [KCu›La](PFs) - CsCl. Độ bên tương đối của dãy phức chất [MCuaLa]T. Đường cong sự phụ thuộc vào nhiệt độ của: (a) yu và (b) xuT đối với phức chất [KC2kL2](PF 5)-d.0110111e xe 117 xH DANH MỤC BANG Bang 3. Độ dài liên kết và góc liên kết đặc trưng trong phối tử H›L.
Anh hưởng của lượng Hol đến quá trình tạo Phare ceccesssssssssssssssssecsssssssssseseee 58 Bang 3. Anh hưởng của lượng Et3N đến quá trình tạo phức. Anh hưởng của lượng NaOH đến quá trình tạo phức. Điều kiện toi wu của quá trình tao phức chất CeZ/nL.
Mau sắc, tinh tan và điều kiện kết tinh của dãy phức chất LnZnl. Hàm lượng ion kim loại trong dãy phức chất LnZnl. Các dải hấp thụ hông ngoại đặc trưng của HaL và day phức chất LnZnL. Các tín hiệu trên phố ESI*MS của một số phức chất dấy LnZnL.
Giá tri m/z và % phân bố tương đối của các ion dong vị trong [CeZnzLa(OAc)»]* và [GAZn2L2(OAC)2]* .--5-5-5- 5525252 SsSS+e+e+etesesexexerererererrecee 69 Bảng 3. Độ dài liên kết (A) và góc liên kết (°) đặc trưng của dãy LnZnL. Sự biến thiên khoảng cách Zn-Ln và Zn-Zn trong dãy LnZnL. Giá tri pegở nhiệt độ phòng của cdc phức chất LZnL.
Màu sắc, tính tan và điều kiện kết tinh dãy phức chất LnMnL. Hàm lượng ion kim loại trong dãy phức chất LnÌMnL. Một số dải hấp thụ (cm) trên pho IR của phối tử và dãy LnMnL. Các phân mảnh trên phổ ESI*MS cua các phức đại diện dãy LnMnL.
Giá tri m/z và % phân bố tương đối của ion đông Vi trong. Độ dài liên kết (A) và góc liên kết (° đặc trưng trong phức chất LAMMNL (Lin = La, Ce, ha. Độ dài liên kết (A) và góc liên kết (°) đặc trưng trong NdÌMnI.