ĐẶT VẤN ĐỀ. TỔNG QUAN VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NANO. Khoa học nano:. Công ngh nano:.
Vật liu nano:. TỔNG QUAN VỀ HẠT NANO KIM LOẠI. Tính chất đặc bit của hạt nano. Hiệu ng bề mặt.
Hiệu ng kích thước. Phương pháp tổng hợp hạt nano kim loại. Phương pháp từ dưới lên (bottom – up). Phương pháp từ trên xung (Top- down).
ng dụng công ngh nano trong sinh học , y học và dược phẩm. TỔNG QUAN VỀ KIM LOẠI BẠC VÀ NANO BẠC. Gii thiu về kim loại bạc. Gii thiu về hạt nano bạc.
Phương pháp tổng hợp nano bạc .Phương pháp khử hóa hc. Phương pháp khử sinh hc .Phương pháp khử vt lý. cơ chế kháng khuẩn của nano bạc. ng dụng của nano bạc.
TỔNG QUAN VỀ BERBERIN. Tác dụng tr tiêu chảy. Tác dụng kháng khuẩn, kháng viêm. Tác dụng h đường huyết của BBR.
Tác dụng trên tim mch. Tính chất lí hóa của BBR. Dược động học và các bin pháp ci thin sinh kh dụng của BBR. Dưc động hc trên chuột.
Dưc động hc trên người. TỔNG QUAN VỀ VI KHUẨN. TỔNG QUAN VỀ VI NẤM. THUỐC MỀM BÔI NGOÀI DA.
Một số tá dược thông dụng. TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU. Tình hình nghiên cứu trong nưc. Tình hình nghiên cứu trên thế gii.
27 iii CHƯƠNG 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .1 ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU. Dụng cụ và các thiết bị thí nghim. Phương pháp nghiên cứu.
Xây dng công thức gel chứa nano bạc và berberin. Xây dựng công thc gel nền. Xây dựng công thc chế phẩm. Đánh giá các chỉ tiêu chất lượng của chế phẩm.
Xây dng và thẩm định quy trình định lượng BBR. Pha dung dch gc. Thẩm đnh quy trnh đnh lưng. Tính hm lưng berberin.
Phương pháp phân tích hóa lý. Th nghim hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm. Phương pháp đo bán kính vòng vô khuẩn trong môi trường đặc. Xác đnh nng độ c chế ti thiểu (MIC).
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN. Đánh giá nguyên liệu. Nguyên liu berberin. Nguyên Liu nano bạc.
Xây dựng công thức gel chứa nano bạc và berberin. Kết qu xây dng công thức gel nền. Xây dng công thức gel của nano bạc và BBR. Đánh giá các chỉ tiêu của gel.
Xây dựng và thẩm định quy trình định lượng BBR. Tính đặc hiu. Tính tương thích h thống. Tính tuyến tính.
Thẩm định độ lặp lại. Độ đúng và độ phục hồi của phương pháp theo hưng dn của ICH. Hàm lượng berberin trong thành phẩm. Xác định sự hiện diện của nano bạc trong dung dịch và nano bạc có trong chế phẩm.
Kết qu th nghiệm hoạt tnh kháng khuẩn. Kết qu xác định hoạt tnh kháng khuẩn, kháng nấm trong môi trưng đc. Kết qu xác định MIC. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.
60 TÀI LIỆU THAM KHẢO. v DANH CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Vit ADR Adverse Drug Reactions Phản ng c hi của thuc BHI Brain heart infusion broth Canh thang não tim DNA Deoxyribonucleic A cid Phân tử mang thông tin di truyền BBR Berberin LDH Lactate Dehydrogenase MHA Mueller Hinton Agar Thch Mueller Hinton Agar MIC Minimum Inhibitory Concentration Nng độ c chế ti thiểu SEM Scanning Electron Microscope Kính hiển vi điện tử quét TEM Transmission Electron Microscopy Kính hiển vi điện tử truyền qua UV-VIS Ultraviolet-Visible Phổ tử ngoi-khả kiến AMPK Adenosine monophosphate protein Protein hot ha kinase kinase vi DANH MỤC CÁC BẢNG Bng 2. Số nguyên t và năng lượng bề mt của hạt nano hình cầu [3]. Độ dài tới hạn của một số tính chất của vt liệu [5].
Danh sách thiết bị s dụng. Các công thức gel kho sát. Thành phần công thức gel nano bạc và berberin kho sát. Các loại vi khuẩn và những bệnh thưng gp.
Vi nấm và những bệnh thưng gp. Kết qu đo đưng kính của gel nền. Công thức của chế phẩm. Kết qu chỉ tiêu cm quan của gel.
Kết qu độ dàn mỏng của gel chứa nano bạc và berberin. Kết qu kho sát tnh tương thch hệ thống. Kết qu kho sát tính tuyến tính. Kết qu kho sát độ lp lại.
Kết qu kho sát độ đúng. Kết qu đưng knh vng kháng khuẩn của gel nano bạc và berberin. Kết qu đưng kính vòng kháng vi nấm của gel nano bạc và BBR. 56 viii DANH MỤC CC SƠ ĐỒ VÀ HÌNH Hình 2.1 hạt nano vàng trong s dụng trong dn truyền thuốc [8].
Quá trình hình thành hạt nano Ag: (1) kh, (2) kết dính, (3) bền tạm thời và (4) tụ lại ở trạng thái bền [9]. Cơ chế phá vỡ màng tế bào bằng phn ứng oxy hóa 14 Hình 2. ng dụng nano vào thc phẩm. ng dụng nano bạc vào máy điều hòa và tủ lạnh.
ng dụng nano bạc trong khẩu trang và kem bôi da 16 Hình 2. Cấu trúc hóa học của Berberin. Máy đo phổ UV-Vis. dung dịch nano bạc.
Kết qu th nghim hoạt tính kháng khuẩn của nano bạc. Kết qu định lượng nano bạc. Kết qu đội dàn mỏng của gel nền. Kết qu của gel Tyrosur (Tyrothricin 5mg/5g).
Gel chứa nano và berberin. Kết qu độ dàn mỏng của gel chứa nano bạc và berberin. Phổ UV dung dịch chuẩn ngày 19/5/2021. Phổ UV dung dịch th ngày 19/5/2021.
Phổ hấp thu UV của mu Placebo ngày 19/5/2021. Biểu đồ đường chuẩn định lượng BBR. Phổ uv-vis của dung dịch nano bạc ở nồng độ 100 ppm. Phổ uv vis của dung dịch nano bạc sau 2 tháng.
Phổ uv- vis của dung dịch nano bạc trong sn phẩm gel. Kết qu th kháng khuẩn của gel. Th hoạt tính kháng nấm của gel. Kết qu xác định nồng độ (MIC) của sn phẩm gel 58 1 ĐẶT VẤN Đ Từ xa xưa, con người đã sử dụng bc làm các dụng cụ cha đ ăn, nước ung để phòng bệnh.
Trong chiến tranh thế giới th nht, người ta thm chí còn sử dụng các sản phẩm từ bc để điều tr nhiễm trùng, các vết bỏng trước khi thuc kháng sinh ra đời. Ngày nay, công nghệ nano phát triển mnh mẽ v đưc ng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: y hc, sinh hc, công nghệ xúc tác, công nghệ thông tin, quang hc, dệt may, mỹ phẩm…Trong đ công nghệ nano bc đưc các nhà nghiên cu đặc biệt quan tâm, điều ny lm tăng đáng kể ng dụng của nano bc. Ở kích thước nano, bc thể hiện khả năng kháng khuẩn mnh mà không gây ảnh hưng tới con người v môi trường [8]. Nano bc có khả năng giết chết hơn 650 loi vi khuẩn khác nhau chỉ trong vòng một phút.
Tt cả các vi khuẩn không b lờn với kháng sinh bc và vì thế, các ht nano bc không b mt tác dụng. Ngoài ra, các ht nano bc cng sẽ giúp to ra các oxygen hot tính từ trong không khí hoặc từ trong nước và từ đó phá hủy các màng tế bào của vi khuẩn. Các ht nano bc đã đưc đưa vào mi cht dẻo và ng dụng khá rộng rãi trong đời sng. Nano bc đưc đưa vào các polymer như polyetylen (PE), polypropylen (PP), các loi giy, vải… c khả năng giết chết ba loi vi khuẩn: tụ cu khuẩn vàng, Bacillus pneumoniae và E.
S dĩ nano bc đưc ng dụng trong việc kháng khuẩn v nano bc l một nguyên t c tính kháng khuẩn trong tự nhiên, có khả năng tiêu diệt phổ rộng các loi vi sinh vt gây bệnh. Đng thời, bc cng l một cht thân thiện với môi trường bi v không gây tác dụng độc hi với con người v động vt nếu đưc sử dụng với liều lưng ph hp. Chính vì vy, mà giới khoa hc đang đu tư nghiên cu nano bc để phục vụ cho các ng dụng trong y hc. Nht là khi hiện tưng đề kháng, kháng sinh ngày càng phổ biến hiện nay.
Ngày nay bên cnh việc sử dụng các dưc ch t có ngun gc hóa tổng hp thì sử dụng các hp cht có ngun gc từ thiên nhiên ngy cng đưc các nhà khoa hc quan tâm. Berberin là một alkaloid thuộc nhóm isoquinolin, có trong rễ, thân rễ, vỏ của các loài thực vt như Hong đắng, Hoàng liên, Hoàng Bá. Các nghiên cu đã chng tỏ berberin có nhiều tác dụng dưc lý tt như chng viêm, ch ng nhiễm khuẩn 2 [10]. Một nghiên cu trong phòng thí nghiệm cho thy berberin giúp c chế sự phát triển của Staphylococcus aureus, Shigella, tụ cu và liên cu khuẩn.aureus có thể gây ra nhiều vn đề sc khỏe bao gm: nhiễm trùng huyết, viêm phổi, viêm màng não và một lot các tình trng bệnh da.
Ngoài ra, nó còn có tác dụng chng li một s nm men gây bệnh và một s động vt nguyên sinh. [12] Với những lý do nêu trên tôi quyết đnh chn đề tài “Bào chế gel chứa nano bạc và berberin định hưng điều trị một số bnh ngoài da” lm đề tài nghiên cu khoa hc. Mục tiêu tổng quát Nghiên cu bào chế gel cha nano bc v berberin đnh hướng điều tr một s bệnh ngoài da Mục tiêu cụ thể Xây dựng công thc gel cha nano bc và berberin. - Xây dựng công thc gel nền - Xây dựng công thc gel cha nano bc và berberin Đánh giá một s tiêu chuẩn cht lưng của gel nano bc và Berberin Xây dựng và thẩm đnh quy trnh đnh lư ng BBR nguyên liệu và BBR trong công thc bào chế.
Sử dụng các phương pháp phân tích để xác đnh các tính cht ha lý đặc thù của dung dch keo nano bc, chế phẩm cha nano bc như: Phân tích UV-Vis, XRD, TEM. Thử hot tính kháng khuẩn, xác đnh đưc nng độ c chế ti thiểu (MIC). Ý nghĩa khoa học và thc tiễn Kết quả của đề tài sẽ l cơ s khoa hc cho những nghiên cu tiếp theo về sự kết hp nano bc v berberin, cng như các nghiên cu về ng dụng tiếp theo của nano bc trong y hc, sinh h c, môi trường…. TỔNG QUAN V KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NANO Thut ngữ công nghệ nano (nanotechnology) xut hiện từ những năm 70 của thế kỷ 20, liên quan đến công nghệ chế to các cu trc vi hnh của mch vi điện tử.
Độ chính xác đây đòi hỏi rt cao từ 0,1nm đến 100 nm, tc l phải chính xác đến từng lớp nguyên tử, phân tử. Mặt khác quá trnh vi hnh ha các linh kiện cng đòi hỏi người ta phải nghiên cu các lớp mỏng c bề dy cỡ nm, các si mảnh c bề ngang cỡ nm, các ht c đường kính cỡ nm.