CHƯƠNG 1. GIỚI THIEU CHUNG.2 — Mục HEU HgÌHÏÊH CỨN.3 Phạm VỈ NGHIEN CỨU. _ MAT MAT UNG SUAT CUA CAP DỰ UNG LỰC. 2© << 99h Sư Sự Hư cư ưu ng see 4 2.2 — Lịch sử phát triển bê tông dự Ứng ÏựC.1 Cap dự ứng lực căng trong .2 Cap dự ứng lực căng ngoài.3 MT mắt Ứng SHẤT.2 Mat mát tức thì.
Mat mát theo thời gian.4 Uu điểm và nhược điểm của chp căng Hgoài.1 Sử dụng cáp dự ứng lực căng ngoài dé tăng cường cho cau cũ .2 Str dụng cáp dự ứng lực căng ngoài cho cau được thiết kế mới.3 Ưu điểm — Nhược điểm của cáp căng ngoài.5 Một số hư hỏng thường gap của cáp dự ứng lực căng ngoài.1 Hu hỏng thường gap của cáp căng ngoàải.2 Mối liên hệ giữa mat mát ứng suất và mat mát tiết diện của cáp dự ứng lực căng ngOàiI. L0 0211011111111 11111111111 1v vào 29 ii CHUONG 3. ANH HUONG CUA MAT MAT UNG SUAT TRONG CAP DU UNG LUC TRONG DAM HOP BE TONG COT THEP DEN KHA NANG CHIU TAT CUA CÂU DUC HANGzu. csesssssscssssecessccsecsccncesscnsessensencensenseseenses 31 SL Giới HHIGU CHHHG.2 Lựa chọn m6 hình Nghién WU .1 Mô hình cầu được lựa chọn.
2 SE SE E21 231531111532 sse2 31 3.2 Vật liệu nghiên cứu. Giới hạn ứng suất của bê tông và thép dự ứng lực.4 Tải trọng nghiên cứu.3 Các trường hợp nghiên cứu cap div ứng lực Căng Hgoùi.4 Cúc trường hợp nghiên cứu cap dur ứng lực căng ÍFOHE.5 Kết quả nghiên cứu mat mat ứng suất của cáp căng ngoài.1 Các trường hop mat mát ứng suất Nhóm l.2 Các trường hop mat mát ứng suất Nhóm 2. Các trường hop mat mát ứng suất Nhóm 3.-- ¿se cz se: 64 3.4 Các trường hop mat mát ứng suất Nhóm 4.5 Các trường hợp mat mát ứng suất Nhóm 5.6 Tóm tắt kết quả nghiên cứu.7 Quan hệ giữa mat mát ứng suất trong cáp và mat mát tiết diện của cáp dự Ứng ÌỰC. TH HS n Hs HH Tnhh 78 3.6 Kế quả nghiên cứu mat mat ứng suất của cáp căng trong.1 Kết quả nghiên cứu nhóm CTT-Ì.2 Kết quả nghiên cứu nhóm CTT-2.3 Kết quả nghiên cứu nhóm C T-3.4 Tóm tắt kết quả nghiên cứu.
rke 86 CHƯƠNG 4. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. <5 55s S< se se ses 87 iil AD Ket lHẬH. s5 SG Sen HH HH.
Hướng nghiên cứu HEP tÏeQ.--<-c<csceceeeeeeseeeeeeeeesse 88 DANH MỤC CAC CÔNG TRINH KHOA HỌC. ---se 55s << 89 TÀI LIEU THAM EKKHÁO.5-5-5< 5 555 S5 S59 S9 S99 9 S9 3 9E9E9E559595555555552 90 PHU LUC MAT MAT UNG SUAT NHÓM 1, 2, 3, 4, ã. ---< <2 93 IV DANH MỤC CÁC HÌNH ANH Hình 1-1 Bản đổ các tuyến metro tại thành phố Hồ Chí Minh ( nguồn http://taudienngam.net, cập nhật ngày 01/8/2012). c2 2 22121211112 2 Hình 2-1 Sự phát triển của vật liệu xây dựng [2].---- 5-5 +22 EEEcsEztsEerersrskd 5 Hình 2-2 Cáp dự ứng lự căng trong dầm hộp [3].---- 5 2+2 S SE £‡zE+zEerersxskd 5 Hình 2-3 Bồ trí cáp dự ứng lực căng ngoài trong đầm hộp.
-- 5 cscsxsxsx2 6 Hình 2-4 Mặt cắt ngang điển hình của cáp dự ứng lực căng ngoải. 6 Hình 2-5 Mat mát ứng suất của cáp dự ứng lực căng sau.---c+scscsrexsxsx2 7 Hình 2-6 Ma sát giữa ông bọc và cáp dự ứng lực.-----¿ cc SE SE ket 8 Hình 2-7 Kết qua so sánh mat mát ứng suất do ma sat của cáp căng trong. 9 Hình 2-8 Kết quả so sánh mat mát ứng suất do ma sát của cáp căng ngoai. 10 Hình 2-9 Sự co ngăn của bê tông do lực dự ứng lực tác dụng.- 10 Hình 2-10 Kết quả so sánh mat mát ứng suất do co ngắn đàn hỏi bê tông.
12 Hình 2-11 Kết quả so sánh mat mát ứng suất do tuột chêm neo. --- 14 Hình 2-12 Biến dang do từ biến của bê tông theo thời gian [4].----:---- 15 Hình 2-13 Kết quả so sánh mắt mát ứng suất do từ biến.---¿ 2 cccszse2 16 Hình 2-14 Biến dang do co ngót của bê tông theo thời gian [4]. ee 17 Hình 2-15 Kết quả so sánh mat mát ứng suất do co ngÓt.- 2s scxccszz% 18 Hình 2-16 Quan hệ giữa ứng suất trong cáp dự ứng lực với hiện tượng tự chung cốt ¡5 1. 19 Hình 2-17 Kết quả so sánh mat mát ứng suất do tự chùng cốt thép.
21 Hình 2-18 Cap dự ứng lực căng ngoài thông thường. -- -- -2++++<cc+++ss2 23 Hình 2-19 Cap dự ứng lực căng ngoài có độ lệch tâm lớn. -- - - -- 23 Hình 2-20 Cap dự ứng lực căng ngoài gia cố cho cầu Sài Gòn cũ tại vị trí trụ cầu (anh do tác gia chụp ngày 1 1/6/2011 Š). cc L1 v11 vn Hs.
23 Hình 2-21 Cáp dự ứng lực căng ngoài gia cỗ cho cầu Sai Gòn cũ tại vị trí giữa nhịp (anh do tác gia chụp ngày 1 1/6/2011 Š). cc L1 v11 vn Hs. 24 Hình 2-22 Hư hỏng cap dự ứng lực do rỉ [6]. -- 5-22 ‡222 2+ ‡sxsxxxssssss 26 Hình 2-23 Dut cáp dự ứng lực ở đầu neo [7].
¿+ e se SE SE SE EEEEEkekrkrrsrerxe 26 Hình 2-24 Hư hỏng dam bê tông cốt thép dự ứng lực do va cham tàu thuyền — Cau Hóa An, Biên Hòa, Đông DN 0 Q0 ĐH HT HH TT TT Tnhh TK kg kh kg 27 Hình 2-25 Dut một số tao cáp dự ứng lực căng ngoài [9].--- + c se: 27 Hình 2-26 An mòn 25% tiết điện của cáp dự ứng lực [10].------- -s-s-s sec: 28 Hình 2-27 Hư hỏng của kết câu bê tông dự ứng lực [1 I]. ----- scsccszszes 28 Hình 3-1 Cầu đầm hộp thi công theo phương pháp đúc hang cân băng. 31 Hình 3-2 Bồ trí chung cau (82.5 M) vooeccccccccseseesesesesesesseeseseeeeeeees 32 Hình 3-3 Bồ trí cáp căng trong và cáp căng ngoài.-- ¿cà Sc nen 33 Hình 3-4 Mặt cắt ngang điển hình dam hộp tai vi trí giữa nhịp.---- 34 Hình 3-5 Mặt cắt ngang điển hình dam hộp tại vị trí đỉnh trụ.----- 552 34 Hình 3-6 Bồ trí cáp dự ứng lực tại mặt cắt giữa nhịp biên và giữa nhịp chính. 35 Hình 3-7 Bồ trí cáp dự ứng lực tại mặt cắt đỉnh trụ.---- Sa s c2 cSn S2 re reei 35 Hình 3-8 Tai trọng theo phương doc của đoàn tàu Metro.- ‹- 5-5-2 38 Hình 3-9 Tai trọng theo phương ngang của đoàn tau metro.
- -- 39 Hình 3-10 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 45 Hình 3-11 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông và ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 46 Hình 3-12 Quan hệ giữa chuyên vị của dầm và tỷ lệ mat mát ứng suắt. 46 VỊ Hình 3-13 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài.
tt reh 48 Hình 3-14 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông và ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 49 Hình 3-15 Quan hệ giữa chuyên vi của dầm và tỷ lệ mat mát ứng suắt. 49 Hình 3-16 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 51 Hình 3-17 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự Ứng lỰC.
1181111111 E 1t rrt 51 Hình 3-18 Quan hệ giữa chuyén vi của dầm va tỷ lệ mat mát ứng suắt. 52 Hình 3-19 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 54 Hình 3-20 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 55 Hình 3-21 Quan hệ giữa chuyén vị của dam va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng 'nØOài.
C22222 01 1121211111111 11 151111111111 TE TS KTS Ko 55 Hình 3-22 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 58 Hình 3-23 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 58 Hình 3-24 Quan hệ giữa chuyển vị lớn nhất của dam va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng 'ĐOàiI. -- -- - c 0 1111110111110 101110 1v 1v 1xx ky nh ees 59 Hình 3-25 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài.
tt reh 60 Hình 3-26 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông và ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 61 Vil Hình 3-27 Quan hệ giữa chuyển vị của dam va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự 531 4. 61 Hình 3-28 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 64 Hình 3-29 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông và ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài.
tt reh 65 Hình 3-30 Quan hệ giữa chuyển vị của dam và ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng 'nØOài. C22222 01 1121211111111 11 151111111111 TE TS KTS Ko 65 Hình 3-31 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 68 Hình 3-32 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông và ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 69 Hình 3-33 Quan hệ giữa chuyển vị của dam va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng 'nØOài.
C22222 01 1121211111111 11 151111111111 TE TS KTS Ko 69 Hình 3-34 Quan hệ giữa ứng suất pháp lớn nhất trong bê tông va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 72 Hình 3-35 Quan hệ giữa ứng suất tiếp lớn nhất trong bê tông và ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng ngoài. tt reh 73 Hình 3-36 Quan hệ giữa chuyên vị của dam va ty lệ mat mát ứng suất trong cáp dự 531 4. 73 Hình 3-37 Ứng suất lớn nhất trong bê tông theo tỷ lệ mắt mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng 'nØOài.
C22222 01 1121211111111 11 151111111111 TE TS KTS Ko 76 Hình 3-38 Chuyên vị tại giữa nhịp biên theo tỷ lệ mat mát ứng suất trong cáp dự ứng lực căng 'nØOài.