ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------------------- TẠ THỊ CHINH NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG TMCP XĂNG DẦU PETROLIMEX TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Hà Nội - 2015 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --------------------- TẠ THỊ CHINH NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG TMCP XĂNG DẦU PETROLIMEX TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM Chuyên ngành: Tài chính ngân hàng Mã số: 60 34 02 01 LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Chủ tịch hội đồng Cán bộ hƣớng dẫn PSG, TS Phí Mạnh Hồng PGS, TS Nguyễn Văn Thanh Hà Nội - 2015 MỤC LỤC Danh mục các ký hiệu viết tắt.i Danh mục các bảng.ii Danh mục các hình vẽ.iv GIỚI THIỆU VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU. 1 CHƢƠNG 1 : TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI VIỆT NAM TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM. Tổng quan tình hình nghiên cứu. Khái niệm Năng lực cạnh tranh. Khái niệm Ngân hàng thương mại. Khái niệm Năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thương mại…………………. Sản phẩm dịch vụ ngân hàng thương mại. Khái niệm sản phẩm dịch vụ ngân hàng. Sự hình thành và phát triển của sản phẩm dịch vụ ngân hàng. Đặc điểm sản phẩm dịch vụ ngân hàng. Phân loại sản phẩm dịch vụ ngân hàng. Phát triển sản phẩm trong các ngân hàng thương mại. Năng lực cạnh tranh trong phát triển sản phẩm của ngân hàng thương mại. Tiêu chí đánh giá năng lực cạnh tranh trong phát triển sản phẩm của Ngân hàng thương mại…………………………………………………………………………19 1. Phân tích SWOT về năng lực cạnh tranh của Ngân hàng thương mại trong lĩnh vực phát triển sản phẩm. 20 CHƢƠNG 2 : PHƢƠNG PHÁP VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Phương pháp nghiên cứu. Phương pháp thu thập dữ liệu. Phương pháp phân tích dữ liệu. Địa điểm và thời gian thực hiện nghiên cứu. Các chỉ tiêu nghiên cứu, phân tích dữ liệu. Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của PG Bank. Phân tích thực trạng năng lực cạnh tranh của PG Bank trong lĩnh vực phát triển sản phẩm.23 CHƢƠNG 3 : THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA NGÂN HÀNG TMCP XĂNG DẦU PETROLIMEX TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM. Giới thiệu về quá trình hình thành và phát triển của PG Bank. Tổng quan về Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex. Chiến lược kinh doanh. Sản phẩm dịch vụ chính. Nền tảng công nghệ thông tin. Mạng lưới hoạt động. Mạng lưới ngân hàng đại lý. Cổ đông chiến lược. Chặng đường lịch sử và thành tựu đạt được. Các mốc phát triển. Thành tựu đạt được. Kết quả hoạt động kinh doanh của PG Bank qua các năm từ 2010 đến Quý III năm 2014. Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2010. Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2011. Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2012. Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2013. Kết quả hoạt động kinh doanh tính đến quý III/ 2014. Thực trạng năng lực cạnh tranh của PG Bank trong lĩnh vực phát triển sản phẩm. Công tác phát triển sản phẩm ngân hàng tại PG Bank. Đặc điểm các sản phẩm chủ yếu của PG Bank. So sánh sản phẩm chủ yếu của PG Bank với các NHTMCP cạnh tranh. Quy mô hoạt động của các NHTMCP đem ra so sánh. Về sản phẩm huy động. Về sản phẩm cho vay. Về sản phẩm thẻ. Phân tích SWOT về năng lực cạnh tranh của PG Bank trong lĩnh vực phát triển sản phẩm. Thách thức. 88 CHƢƠNG 4 : MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA PG BANK TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM. Giải pháp cho công tác phát triển sản phẩm. Đề xuất mục tiêu phát triển công nghệ tới năm 2015. Cải tiến quy trình phát triển sản phẩm. Đề xuất mô hình Phát triển sản phẩm tại PG Bank. Đề xuất mô hình Hỗ trợ sau khi sản phẩm đi vào hoạt động. Nâng cao chất lượng nhân sự cho phát triển sản phẩm. Giải pháp phát triển huy động vốn. Giải pháp phát triển cho vay…………………………………………………100 4. Giải pháp đối với Sản phẩm thanh toán. Giải pháp đối với sản phẩm thẻ. Giải pháp đối với các sản phẩm khác. 103 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 105 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT TT Ký hiệu Nguyên nghĩa 1 ATM Automatic Teller Machine/ Máy rút tiền tự động 2 AUD Tiền đô la Úc 3 CITAD Hệ thống chuyển tiền điện tử liên ngân hàng tại Việt Nam 4 EUR Tiền chung Châu Âu 5 JPY Tiền Yên Nhật 6 L/C Letter of Credit 7 NHNN Ngân hàng nhà nước 8 NHTM Ngân hàng thương mại 9 NHTMCP Ngân hàng thương mại cổ phần 10 ODA Viện trợ không hoàn lại 11 PG Bank Ngân hàng thương mại cổ phần Xăng dầu Petrolimex 12 POS Point of Sale/ Thiết bị bán hàng Small & Medium Enterprise Finance Program/ chương trình phối hợp giữa PG Bank với Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật 13 SMEFP III Bản (JICA) thông qua NHNN nhằm đáp ứng nhu cầu vốn trung dài hạn cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam. Society for Worldwide Interbank Financial 14 SWIFT Telecommunication/ Hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và tài chính quốc tế 15 TCTD Tổ chức tín dụng 16 TMCP Thương mại cổ phần 17 USD Đồng đô la Mỹ Vietnam Asset Management Company/ Công ty quản lý tài 18 VAMC sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam 19 VND Đồng tiền Việt Nam 20 WTO World Trade Organization/ Tổ chức thương mại thế giới i DANH MỤC CÁC BẢNG STT Bảng Nội dung Trang 1. Kết quả kinh doanh qua các năm từ 2009 đến 2013 của PG Bank 28 2. Một số chỉ tiêu chính của báo cáo tài chính năm 2010 của PG Bank 29 3. Một số chỉ tiêu chính của báo cáo tài chính năm 2011 của PG Bank 31 4. Một số chỉ tiêu chính của báo cáo tài chính năm 2012 của PG Bank 33 5. Một số chỉ tiêu chính của báo cáo tài chính năm 2013 của PG Bank 35 Một số chỉ tiêu chính của báo cáo tài chính quý III năm 6. 2014 của PG Bank 39 7. Chỉ tiêu của báo cáo tài chính của PG Bank 39 8. Tỷ lệ nợ xấu và Hệ số an toàn vốn tối thiểu của PG Bank 41 9. Tốc độ tăng trưởng huy động của PG Bank 46 Cơ cấu huy động vốn theo loại khách hàng của PG Bank 10. Cơ cấu huy động vốn theo loại tiền tệ của PG Bank quý III năm 2014 47 12. Cơ cấu huy động vốn theo kỳ hạn của PG Bank quý III năm 2014 49 Cơ cấu cho vay theo sản phẩm dành cho khách hàng doanh 13. nghiệp của PG Bank 54 Cơ cấu cho vay theo sản phẩm dành cho khách hành cá nhân 14. của PG Bank 55 15. Doanh số thẻ của PG Bank quý III năm 2014 61 Vốn điều lệ và Tổng tài sản của NHTMCP đem so sánh với 16. PG Bank 73 ii Doanh số huy động của NHTMCP so sánh với PG Bank quý 17. Doanh số cho vay của NHTMCP đem so sánh với PG Bank 77 Doanh số thẻ của NHTMCP có cùng hoặc lớn hơn quy mô 19. với PG Bank quý II năm 2014 80 Thị phần thẻ của NHTMCP đem so sánh với PG Bankquý II 20. năm 2014 81 Thị phần về ATM, POS của NHTMCP đem so sánh với PG 21. Bank quý II năm 2014 81 iii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ STT Hình Nội dung Trang 1. Sơ đồ tổ chức của PG Bank 24 2. Đồ thị mô tả kế hoạch kinh doanh năm 2014 của PG Bank 38 3. Đồ thị so sánh chỉ tiêu qua các năm của PG Bank 40 4. Đồ thị so sánh lợi nhuận trước thuế qua các năm của PG Bank 41 5. Đồ thị mô tả tỷ lệ nợ xấu và tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của PG Bank 41 6. Đồ thị so sánh cơ cấu huy động theo khách hàng của PG Bank 45 7. Đồ thị mô tả tăng trưởng doanh số huy động của PG Bank 45 Đồ thị so sánh cơ cấu huy động theo khách hàng của PG Bank 8. Đồ thị mô tả tăng trưởng tín dụng của PG Bank 50 10. Đồ thị cơ cấu cho vay theo ngành của PG Bank năm 2012 51 11. Đồ thị cơ cấu cho vay theo kỳ hạn của PG Bank năm 2012 52 12. Đồ thị cơ cấu cho vay theo ngành của PG Bank năm 2013 52 13. Đồ thị cơ cấu cho vay theo kỳ hạn của PG Bank năm 2013 53 14. Đồ thị tăng trưởng tổng dư nợ của PG Bank năm 2013 53 Đồ thị so sánh tổng doanh số thẻ phát hành của PG Bank quý III 15. năm 2014 62 Đồ thị so sánh tổng doanh số POS lắp đặt của PG Bank quý III 16. năm 2014 62 Đồ thị so sánh tổng doanh số POS lắp đặt của PG Bank quý III 17. Đồ thị so sánh cơ cấu huy động của các NHTMCP quý II năm 2014 74 Sơ đồ quan hệ giữa các Đơn vị tại PG Bank trong quá trình Phát 19. triển sản phẩm 93 Sơ đồ quan hệ giữa các Đơn vị tại PG Bank trong quá trình hỗ 20. trợ sau khi sản phẩm đi vào hoạt động 95 iv GIỚI THIỆU VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1. Sự cần thiết của đề tài Việt Nam đã đạt được những thành quả về kinh tế cũng như ổn định về môi trường chính trị pháp luật. Điều này giúp cho môi trường kinh doanh tiền tệ ngày càng thông thoáng hơn, tạo động lực phát triển và nâng cao năng lực tự chủ của các doanh nghiệp. Ngân hàng nhà nước đã có những chính sách cải cách thủ tục hành chính, thúc đẩy nhanh hơn tạo điều kiện cho các Ngân hàng thương mại đáp ứng được những thách thức trong hội nhập kinh tế quốc tế. Tuy nhiên từ năm 2011 cho đến nay, kinh tế Việt Nam bị ảnh hưởng bởi sự bất ổn và suy thoái của kinh tế thế giới, tài chính ngân hàng găp nhiều khó khăn và phải thực hiện yêu cầu tái cấu trúc, sáp nhập. Hàng loạt các ngân hàng yếu kém phải thực hiện sáp nhập như Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội (Habubank) và Ngân hàng TMCP Sài Gòn-Hà Nội (SHB), Ngân hàng TMCP Đại Á và Ngân hàng TMCP Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank), Tiết kiệm Bưu điện và ngân hàng TMCP Liên Việt,… Để có thể đứng vững, các NHTMCP trong đó có Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex phải tìm cách nâng cao năng lực cạnh tranh và phát triển bền vững. Hiện nay, các đối thủ cạnh tranh chính của Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex là các ngân hàng TMCP đều hoạt động và phục vụ cho những khách hàng là các Doanh nghiệp vừa và nhỏ, các cá nhân, các tiểu thương, hộ gia đình.
Năng lực cạnh tranh của ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex trong lĩnh vực phát triển sản phẩm
Luận văn thạc sĩ phân tích năng lực cạnh tranh của ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex trong phát triển sản phẩm, cung cấp cái nhìn sâu sắc.
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà NộiChuyên ngành
Tài Chính Ngân HàngNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận văn thạc sĩPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Tạ Thị Chinh
Người hướng dẫn: PSG, TS Phí Mạnh Hồng
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành: Tài Chính Ngân Hàng
Đề tài: Năng lực cạnh tranh của Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex trong lĩnh vực phát triển sản phẩm
Loại tài liệu: Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản: 2015
Địa điểm: Hà Nội
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ