com Vũ Hữu Bình NÂNG CAO VÀ PHÁT TRIỂN TOÁN LỚP 7 TẬP 2 Tài liệu sưu tầm, ngày 24 tháng 8 năm 2020 Website: tailieumontoan.com Phần đại số Chương III THỐNG KÊ §11. BẢNG “TẦN SỐ” VÀ BIỂU ĐỒ Khi nghiên cứu một hiện tƣợng tự nhiên hay xã hội, ngƣời ta thƣờng tiến hành thống kê. Các số liệu thống kê thƣờng đƣợc thể hiện bằng các giá trị số, chúng thƣờng đƣợc viết thành một bảng (gọi tắt là bảng “tần số”). Số lần xuất hiện của một giá trị trong bảng gọi là tần số của giá trị đó.
Tỉ số giữa tần số của một giá trị và số tất cả các giá trị đƣợc thống kê là tần suất của giá trị đó. Ví dụ 47 Hai đội tuyển của trƣờng A và trƣờng B thi học sinh giỏi Toán của Quận đạt điểm (chấm điểm 20) nhƣ sau: Trƣờng A: 7, 12, 17, 8, 12, 19, 8, 18, 8, 18. Lập bảng “tần số” thống kê điểm của từng đội tuyển gồm các cột: điểm, tần số, tần suất (tính theo phần trăm). Giải: Trƣờng A Trƣờng B Điểm Tần số n Tần suất f Tần suất n Tần suất f 7 1 10% 1 10% 8 3 30% 9 2 20% 10 2 20% 12 2 20% 2 20% 16 1 10% 17 1 10% 1 10% 18 2 20% 1 10% 19 1 10% N 10 100% N 10 100% Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.com Bài tập 167.
Bạn Tâm đếm các chữ cái trong dòng chữ “NGÀN HOA VIỆC TỐT DÂNG LÊN CÔ THẦY” để cắt khẩu hiệu. Lập bảng thống kê các chữ cái (không kể dấu) với tần số xuất hiện của chúng. Tìm các chữ cái xuất hiện từ ba lần trở kên và tính tần suất của các chữ cái đó. Năng suất lúa của cả năm 1999 tính theo tạ/ha nhƣ sau (theo Niên giám 2000): Đồng bằng sông Hồng: 54, 6 Đông Bắc: 37,3 Tây Bắc: 28, 0 Bắc Trung Bộ: 38,9 Duyên hải Nam Trung Bộ: 39, 2 Tây Nguyên: 30,8 Đông Nam Bộ: 30,5 Đồng Bằng sông Cửu Long: 40,9 Lập biểu đồ cột đúng.
Cơ cấu kinh tế nƣớc ta (theo Niên giám 2000): Công nghiệp và xây Năm Nông, lâm, thủy sản Dịch vụ dựng 1988 46% 24% 30% 1993 30% 29% 41% 1999 25% 35% 40% Lập biểu đồ hình quạt cơ cấu kinh tế trong các năm trên. Nhiệt độ không khí trung bình (tính theo độ C) trong các tháng năm 1999 của một số địa phƣơng nhƣ sau (theo Niên giám 2000): Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Địa phƣơng Hà Nội 17,9 19,8 19,8 25, 4 26, 4 29, 4 30,1 28, 7 28,5 25, 4 22, 0 16,3 Huế 19, 7 21,5 21,5 25,5 26, 6 28, 6 29, 2 28, 7 27,3 25, 4 23, 6 17,8 Đà Lạt 16.5 16, 4 16, 4 18,9 18,8 18, 4 18,5 18, 2 18, 6 18, 2 17, 7 15,9 Trong mỗi địa phƣơng trên: a) Tháng nào nóng nhất? Tháng nào lạnh nhất? b) Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng nóng nhất và tháng lạnh nhất là bao nhiêu độ? Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG Để địa diện cho một dấu hiệu, ngƣời ta thƣờng dùng số trung bình cộng, đó là trung bình cộng của tất cả các giá trị đƣợc thống kê. Có trƣờng hợp ngƣời ta quan tâm đến giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất (tức là giá trị có tần số lớn nhất), giá trị đó gọi là mốt (xem bài tập 175).
Ví dụ 48 Tính trung bình cộng điểm Toán của mỗi độ tuyển của trƣớng A và trƣờng B trong ví dụ 47. Giải: Trung bình cộng điểm Toán của đội tuyển trƣờng A: (7 8. Trung bình cộng điểm Toán của đội tuyển trƣờng B: (7 9. Ví dụ 49 Trung bình cộng của tám số là 12.
Do thêm số thứ chín nên trung bình cộng của chín số là 13. Tìm số thứ chín. Giải: Tổng của tám số lúc đầu là: 12. Tổng của chín số là: 13.
Số thứ chín: 117 96 21. Điểm trung bình 10 bộ môn của hai học sinh An và Bách nhƣ sau: An: 6, 2; 6,3; 7, 2; 7,5; 7,5; 8, 4; 8,6; 8,8; 8,8; 9,0. Tính điểm trung bình các môn của mỗi học sinh trong các trƣờng hợp sau: a) Các môn không tính hệ số. b) Một điểm 6,3 và một điểm 8, 4 của An tính hệ số 2 , các điểm còn lại hệ số 1.
Hai điểm 6,8 của Bách tính hệ số 2 , các điểm còn lại hệ số 1. Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039. Điểm của Ban giám khảo cho các thí sinh A và B nhƣ sau: Thí sinh A: 8; 8,5; 9; 9; 9. Tính điểm trung bình của mỗi thí sinh.
Số giờ làm thêm của các công nhân hai tổ 1 và 2 trong một tháng nhƣ sau (mỗi tổ có 8 công nhân): Tổ 1: 6, 6, 15, 18, 20, 20, 25, 30. Tính số giờ làm thêm trung bình của các công nhân mỗi tổ. Hai xạ thủ A và B thi bắn súng, mỗi ngƣời bắn 10 phát súng, kết quả điểm nhƣ sau: A: 5, 7, 8, 10, 9, 7, 8, 10, 5, 8. Tính điểm trung bình của mỗi xạ thủ.
Các ngành kinh tế có dự án đầu tƣ trực tiếp của nƣớc ngoài đƣợc cấp giấy phép trong năm 1999 nhƣ sau: Ngành Số dự án đƣợc cấp giấy phép Nông lâm nghiệp 23 Thủy sản 3 Công nghiệp 218 Xây dựng 12 Khách san, du lịch 6 Giao thông vận tải, bƣu điện 4 Tài chính, ngân hàng 5 Văn hóa, y tế, giáo dục 6 Các ngành dịch vụ khác 35 Cộng 312 Ngành kinh tế nào có số dự án đƣợc cấp giấy phép nhiều nhất? Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039. Trung bình cộng của các giá trị thay đổi thế nào nếu: a) Mỗi giá trị tăng a đơn vị. b) Mỗi giá trị tăng 10% 177. Một bảng thống kê cho biết tỉ số giữa số nữ và số nam là 11 : 10.
Tuổi trung bình của nữ là 34 , tuổi trung bình của nam là 32. Tính tuổi trung bình của những ngƣời đƣợc thống kê. Trung bình cộng của sáu số là 4. Do thêm số thứ bảy nên trung bình cộng của bảy số là 5.
Tìm số thứ bảy. Một học sinh viết 27 rồi tính trung bình cộng của chúng, nhƣng sau đó lại viết tiếp số trung bình cộng đó bên cạnh rồi tính luôn số trung bình cộng lúc đầu (trung bình cộng của 27 số). Để tính trung bình cộng của ba số a, b, c bạn Tâm đã lấy trung bình cộng của a và b, rồi lấy trung bình cộng của kết quả này và c. Chứng minh rằng cách tính của Tâm cho kết quả nhỏ hơn kết quả đúng.
Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ §13. GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Để tính giá trị của một biểu thức dại số tƣơng ứng với một giá trị nào đó của biến số, ta thƣờng thay giá trị đó của biến vào biểu thức rồi làm các phép tính theo thứ tự thực hiện đã đƣợc quy ƣớc. Tuy nhiên trong một số bài, cần quan sát biểu thức để tính toán một cách hợp lí. Ví dụ 50 Tính giá trị của biểu thức: A (12 22 32 .
5 3 Giải: Chú ý rằng a 3b 3(0, 2) 0, 6 0, 6 0. Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.com Ví dụ 51 Cho đa thức f (x) ax 2 bx c với a, b, c là các số thực. Biết rằng f (0), f (1), f (2) có giá trị nguyên. Chứng mỉnh rằng: a) 2a và 2b có giá trị nguyên; b) f (3), f (4), f (5) cũng có giá trị nguyên.
Theo đè bài ta có c, a b c, 4a 2b c là các số nguyên. Suy ra: (a b c) c a b, (4a 2b c) c 4a 2b cũng là các số nguyên. Do đó 2a 2b , suy ra (4a 2b) (2a 2b) 2a , 2b . b) Do 2a, 2b, c, a b c nên dễ dàng suy ra: f (3) 9a 3b c 8a 2b (a b c) ; f (4) 16a 4b c ; f (5) 25a 5b c 24a 4b a b c .
Chú ý: Ta cũng chứng minh đƣợc rằng với mọi n thì f (n) . Thật vậy: Nếu n là số chẵn (n 2k, k ) thì: f (n) a(2k)2 b. Nếu n là số lẻ (n 2k 1, k ) thì: f (n) a(2k 1)2 b(2k 1) c 4ak 2 4ak a 2bk b c (vì 2a, 2b, a b c ). Ví dụ 52 Hai đa thức ax b và a ' x b' có giá trị bằng nhau với mọi giá trị của x.
Chứng minh rằng a a ', b b '. Giải: ax b a ' x b' với mọi x (1) Thay x 0 vào (1) ta đƣợc: a. Do đó: ax a ' x với mọi x (2) Thay x 1 vào (2) ta đƣợc: a. Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.com Bài tập 181.
Tính giá trị của các biểu thức: 2 a) x3 6x 2 9x 3 với x ; 3 2a 5b a 3 b) với ; a 3b b 4 3a b 3b a c) với a b 7; a 3,5; b 3,5. Tìm các hệ số a và b của đa thức f (x) ax b biết rằng f (1) 1, f(2) 4. Cho đa thức f (x) ax 2 bx c bàng 0 với mọi giá trị của x. Chứng minh rằng a b c 0.
Cho đa thức P(x) ax 2 bx c trong đó các hệ số a, b, c là các số nguyên. Biết rằng giá trị của đa thức chia hết cho 3 với mọi giá trị nguyên của x. Chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3. Cho P(x) ax 3 bx 2 cx d với a, b, c, d là các số nguyên.
Biết rằng giá trị của đa thức chia hết cho 5 với mọi giá trị nguyên của x. Chứng minh rằng a, b, c, d đều chia hết cho 5. Hai đa thức ax 2 bx c và a ' x 2 b ' x c' có giá trị bằng nhau với mọi giá trị của x.