MỞ ĐẦU Á Thái Bình 800 km2 xây c tiêu chung thông qua các trung tâm 10 1. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI - - - - - - - 2. ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI 11 3. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIẾN CỦA ĐỀ TÀI 12 CHƢƠNG I TỔNG QUAN VỀ CHẤT LƢỢNG ĐIỆN NĂNG TRONG HỆ THỐNG ĐIỆN 1.
Sự cần thiết của việc nghiên cứu về chất lƣợng điện năng trong hệ thống điện quan t a. Định nghĩa về chất lƣợng điện năng 1. Định nghĩa hình t khác nhau. Chỉ tiêu tần số trong nào gian này.
Chỉ tiêu điện áp , bài toàn câ , 15 1. Tổng quan các vấn đề về chất lƣợng điện năng 1. Quá trình quá độ Thu trình Quá trình quá trong 1.Quá trình quá độ xung (Impulsive transient ) Quá trình theo 16 nh. Quá trình quá độ dao động (Oscillatory transient ) trình quá 17 7500 5000 2500 0 -2500 -5000 -7500 8 10 12 4 Hình 1.
Sự biến thiên điện áp trong khoảng thời gian dài Quá 1. Quá điện áp (over voltage) là khôn 18 1. Thấp điện áp (under voltage) Nguyên nguyên nhân gây ra quá Quá 1. Gián đoạn duy trì (Sustained interruption ) t phút.
Sự biến thiên điện áp trong khoảng thời gian ngắn Short Duration Voltage Variations (interruptions). Sụt giảm điện áp (Voltage Sags) n n.3: (Instantaneous), thoáng qua (Momentaryi (Temporary 20 3,2 s Trung bình: 87,99% Hình 1. Tăng điện áp (Swells ) i biê 21 Hình 1. Mất cân bằng điện áp (Voltage Imbalance) 22 3 2.
Thành phần một chiều thêm vào (DC Offset) 23 1. Sóng hài ( Harmornics ) Harmornics Distortion hài. Liên sóng hài ( Interharmornics ) sóng hài. Dao động điện áp (Voltage Fluctuation) - 1982.
Sự biến thiên tần số công nghiệp (Power Frequency Variation) ). Nano giây 5 ns <50 ns 1. Micro giây 1 µs 50 ns -1ms > 1 1. Mili giây 0,1 ms ms <5 kHz 0,3 - 50 ms 0 - 4 pu 5 - 500 kHz 20 µs 0 - 8 pu 0,5 - 5 MHz 5 µs 0 - 4 pu 0,5 - <0,1 pu 0,5 - 0,1 - 0,9 pu 0,5 - 1,1 - 1,8 pu 2.
Thoáng qua - 3 s <0,1 pu - 3 s 0,1 - 0,9 pu - 3 s 1,1 - 1,4 pu 3 s - 1 phút <0,1 pu 3 s - 1 phút 0,1 - 0,9 pu 3 s - 1 phút 1,1 - 1,2 pu 26 >1 phút 0,0 pu > 1 phút 0,8 - 0,9 pu > 1 phút 1,1 - 1,2 pu p 0,5 - 2% 5. Sóng hài 0 - 6 kHz 0 - 1% <25 Hz 0,1 - 7% <10 s 27 CHƢƠNG II THỰC TRẠNG HỆ THỐNG ĐIỆN CỦA CHDCND LÀO 2. Thực trạng nguồn phát điện và thị trƣờng điện của Lào 2. Nguồn phát điện đã có và đang hoạt động tron Electricite Du Laos Power) MW .
(NM 28 Thái Lan. Tha Lnh Luang Pha Bôm Sai, Luang Nam Tha, Sai Nha Bu L P 2. 29 I Ghi chú: Nam I 30 STT Nlm E (MW) hành 1 5 21,5 EDL 1969 2 Luang Pa Bang 1,0 5,0 EDL 1970 3 Nam Ngum 1 Viêng C 155 1,002 EDL 1971 4 Sa La n 45 133,9 EDL 1991 5 Sa La n 76 309 EDL 2008 6 Sa La n 160 120 EDL 2013 7 Nam Ko ai 1,5 7,9 EDL 1996 8 Theun Hin Buoun uôn 210 1,620 EDL 1998 9 Houay Ho 150 617 EDL 1999 10 Nam Leuk Viêng C 60 218 EDL 2000 11 Viêng C 40 150 EDL 2005 12 Nam Ngai a Ly 1,2 2,0 2002 13 6,59 14 Deisel 14,81 15 0,2 Tổng: 846,3 1586,92 2. Nguồn phát điện đang cung cấp trong nước cung MW, L 31 Lan, p Phôn Tong, Tha Na Leng và Thái Lan.
Lƣới điện và trạm biến áp EGAT Thái L dùng cho o Thái L a. Lưới điện 115kV và trạm biến áp thuộc hệ thống điện miền trung I L nhau. Tong sau L 32 Lát, Phôn Xong, Tha Ngon, Phôn Tong và Tha Na Leng. STT 1 Luang Pha Bang m 2×12,5 MVA 25MVA 2 iêng mungI 2×16 MVA 32MVA 3 Phôn Xong m 1×30+10 MVA 40MVA 4 Nam Ngum 1 m 1×7,5 MVA 7,5MVA 5 Nam Leuk m 1×10 MVA 10MVA 6 Tha Ngon m 1×22 MVA 22MVA 7 t m 2×22 MVA 44MVA 8 Na Sai Thong m 2×30 MVA 60MVA 9 Phôn Tong m 4×30 MVA 120MVA 10 Tha Lát m 1×30 MVA 30MVA 11 Tha Na Leng m 2×30 MVA 60MVA 12 Pác S m 2×16 MVA 32MVA 13 Pác Bo m 2×20 MVA 40MVA 14 Tha Khek m 2×30 MVA 60MVA 15 Keng Kok m 2×10 MVA 20MVA 16 Ban Na m 2×30 MVA 60MVA 17 Ban H m 2×20 MVA 40MVA 18 Xê X m 1×5+8 MVA 13MVA 19 m 1×25+1 ×8 MVA 32MVA 20 m 1×16 MVA 16MVA 21 Nôn Hai m 1×16 MVA 16MVA 22 a m 1×16 MVA 16MVA 23 Sai Nha Bu Ly m 1×16 MVA 16MVA Tổng: 811,5 MVA 33 Ghi chú: n ) 5kV 34 b.
Lưới điện 115kV và trạm biến áp thuộc hệ thống điện miền TrungII Thái L Khon Pha Nom (Thái Lan) qua sông Mê K K M a Han (Thái Lan) qua sông Mê âm và c.