LỜI MỞ ĐẦU Ngành công nghiệp dệt may đang là một ngành xuất khẩu chủ lực, là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Việt Nam. Hiên nay, Việt Nam đã lọt vào top 10 nước và vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng may mặc lớn nhất thế giới. Ngành dệt may Việt Nam lại có thêm nhiều điều kiện thuật lợi cho phát triển khi hiện nay, Việt Nam đã gia nhập WTO: - Đầu tư tăng trưởng mạnh. - Môi trường đầu tư và kinh doanh được cải thiện.
- Cơ hội kinh doanh mở rộng trên nhiều lĩnh vực. - Hàng dệt may việt nam không bị phân biệt đối xử, không còn rào cản. Song dệt may Việt Nam còn non trẻ chưa tận dụng hết được tiềm lược của mình, vẫn bị mang tiếng là gia công – bán sức lao động khi hầu hết các doanh nghiệp lại làm hàng CMT, nguyên phụ liệu nhập khẩu đến 70%, trình độ kỹ thuật, vốn đầu tư còn yếu kém. Để duy trì ổn định hay phát triển trong xuất khẩu ngành dệt may, Việt Nam cần có những sự chuyển biến mạnh để khắc phục vấn đề nguồn vốn, xây dựng khu công nghiệp dệt may để nâng cao chuyên môn hóa, đầu tư vào phát triển sản xuất nguyên phụ liệu nhằm giảm dần nhập khẩu nguyên phụ liệu nước ngoài, đổi mới trang thiết bị hiện đại, đào tạo nhiều nhà thiết kế thời trang nổi tiếng, đưa thời trang Việt Nam ra thế giới.
Tất cả những khắc phục đó để chuyển biến một ngành dệt may chủ yếu là gia công sang làm hàng FOB. Qua quá trình học tập, tìm hiểu về ngành may mặc, cũng như về quy trình, quy cách sản xuất một đơn hàng may mặc trong công nghiệp, bằng những kiến thức em đã học hỏi được trong thời gian học tập ở trường và cùng với sự hướng dẫn tận tình của cô Nguyễn Thị Kim Hòa đã giúp em thực hiện và hoàn thành Đồ án môn học. Do còn hạn chế về kiến thức và thời gian thực hiện nên bài tập lớn của em khó tránh khỏi những thiếu sót. Vì vậy em rất mong nhận được sự 2 phê bình và đóng góp ý kiến sửa đổi của cô để bài tập của em được hoàn thiện hơn.
Cuối cùng em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất và lời chúc sức khỏe tới cô, em xin cám ơn cô đã hướng dẫn và chỉ dạy cho em để em có thể hoàn thành bài tập này. Nhóm sinh viên thực hiện Nhóm 1 3 Bài tập 1: Xây dựng tác nghiệp cắt vải ngoài 210T cho đơn hàng áo Jacket, dùng dao máy mài 3’’. Size XS S M L XL XXL Tổng Color Black 1522 3486 7265 7219 3839 1522 White 222 847 2273 2402 1445 712 Navy 157 527 1261 1255 535 138 Tổng 1901 4860 10799 10876 5819 2372 36627 Black Các cỡ XX Số Tổng số XS S M L XL Số Sơ đồ L lá/bàn sản bàn 348 cắt phẩm 1522 7265 7219 3839 1522 6 2XS+2XXL 222 222 111 1 444 S+3XL 113 339 113 1 452 S+3L 123 369 123 1 492 2S+M+2L 250 125 250 125 1 625 4M 840 105 2 840 2XS+2XXL 1200 1200 150 4 2400 300 6000 2S+2XL 0 3000 150 10 2M+2XL 300 300 150 1 600 2M+2L 5700 5700 150 19 11400 M+3L 300 900 150 2 1200 XS+2XL+XXL 100 200 100 100 1 400 Tổng 43 24853 White Các cỡ XX Số XS S M L XL Số Tổng số Sơ đồ L lá/bàn bàn sản phẩm 84 cắt 222 2273 2402 1445 712 7 2XS+2XXL 222 222 111 1 444 20 2S+2L 202 101 1 404 2 S+XL+2XX 14 145 290 145 1 580 L 5 4M 423 141 1 423 4L 600 150 1 600 30 1200 S+M+XL 0 600 300 150 2 M+3XL 300 900 150 2 1200 4 M+3L 750 1500 150 5 2250 20 400 2S+2XXL 0 200 100 1 2M+L+XL 200 100 100 100 1 400 Tổng 16 7901 Navy Các cỡ XX XS S M L XL Số lá/bàn Tổng số Sơ đồ L Số bàn cắt sản phẩm 15 52 126 125 53 138 7 7 1 5 5 2M+ XXL 276 138 138 1 414 15 XS+S+2L 314 157 1 471 7 21 21 2S+XL 105 1 420 0 0 21 S+2L 420 105 2 630 0 12 2M+XL 250 125 1 375 5 2M+L 428 214 107 2 642 10 S+M+L 107 107 107 1 321 7 20 M+L+XL 200 200 100 2 600 0 Tổng 11 3873 5 Bài tập 2: Triển khai mã màng theo tài liệu tự chọn ( quy trình chương 7) Tài liệu mã hàng Cover Page STYLE DETAILS: * Button down collar * Button front placket *Wearer’s Left chest pocket with button * Double layer back yoke * Long sleeves with bound sleeve vent *Single pleat at sleeve with 2 button adjustable cuff * Adjustable button cuffs * Curved hem shape 6 Construction Diagrams Bill of Materials (DARK WASH RED) Graded Worksheet - Male Alpha - AFTER WASH - Imperial View 7 Style Construction Details (Construction Details) 8 I. Dịch tài liệu Sự miêu tả: Áo sơ mi nam có cổ nút LS giản dị Trạng thái: Trong tiến trình Hướng dẫn bảo quản: Care1MWC Loại mô hình: Ý tưởng Khách hàng: Ngày đến hạn lấy mẫu: 18/2/2021 9 Nhà thiết kế: Dortch, Michelle Hướng dẫn đóng gói: Gói phẳng Sự tuỳ biến: Mã chứng khoán: DSSM-Catalog Giai đoạn phát triển:Ý tưởng Nhà thiết kế kĩ thuật: Dione S./Kathleen M Người mẫu: Phạm vi kích thước : Đăng kí XS-5XL CHI TIẾT PHONG CÁCH: * Nút xuống cổ áo * Vợt phía trước có nút * Túi ngực trái của Wearer có nút * Hai lớp trở lại ách * Tay áo dài với lỗ thông hơi ở tay áo * Nếp gấp đơn ở tay áo với khuy cài điều chỉnh 2 nút * Nút còng có thể điều chỉnh * Hình dạng viền cong HOÁ ĐƠN VẬT LIỆU Nguyên liệu chính Vải dệt Số liệu Tên vật liệu Vật Loại Nội Chiều Trạng Sự Vị liệu dệt dung rộng thái đối trí tương có xử tự thể cắt WOV01116 60C38CLY2EL 60% 58" Tán AA- LCKY DENIM Cotton, thành Shell 38% Tencel, 2% Spandex 10 Xen kẽ Số liệu Tên vật Vật Loại Nội Cân Trạng Sự Vị trí liệu liệu xen dung nặng thái đối tương kẽ xử tự R5018 100C CA- Woven 6 FUS fusible,Fusing WVN Top 108GM2 CenterFront WHT placket, Top 42" Collar, Inner Stand,Top Cuffs.
VENDIOR"A": Fusible style number C- 3068,100% cotton, 105 GSM. VENDOR "B":Fusible style #UF- P3207, 100% cotton, 110 GSM. Cắt tỉa Số liệu Tên vật liệu Vật Loạ Nội Trạn Qty Kích Vị trí liệu i cắt dung g thái thướ tươn tỉa c g tự LC225 Reinforcemen Không Tron 2000 T: 1 đĩa t Disc được chỉ g tiến đằng sau định trình mỗinút cổ áo bên trongđằn g trước. Trắng / tự nhiên màu sắc R1108 BUT 4H Cài 100 Tán 1300 T-TRIM- 2 SHIRT WHT nút Polyeste thành 0 Số lượng: 17L r 13, 7CF, 1 túi trước ngực, 4 còng, 11 thêm 1 cái R3453 4-H Cài 100 Tán 3000 T-TRIM: 9 BEVELED nút Polyeste thành Số lượng: EDGE r 3, 2 lúc BTN/13L đầu cổ /WHITE áo, thêm 1 Chỉ Số liệu Tên vật Vật Loại Nội Trạng Kích Vị trí liệu liệu chỉ dung thái thước tương tự TD20 100P 100 Trong T: DTM Tex 0 A&E Polyester tiến 60100% Spun Poly Perma- trình choToptitching Tex Core 27100% Spun Poly Thread cho khâu trong.
DTM Nhãn Số liệu Tên vật liệu Vật Loại Nội Trạng Qty Kích Vị trí liệu nhãn dung thái thước tươn g tự TD501 Care/Content 100 Quan Label- White 0 tâm/Nội dung nhãn mác từ nhà máy đến nguồn. R5086 DSGN COL End NS Tán 100 T-Trims 3 by CINTAS: Fold thành 0 EF_DC_2 Lbl TD500 Avery Không Tán 100 T-Trims Dennison được thành 0 Size Tab chỉ định Bao bì Số liệu Tên vật Vật Loại Nội Trạng Kích Vị trí liệu liệu bao dung thái thước tương bì tự R5056 POLYBAG Không Tán T: Túi Poly, Nhà 9 / 50RP / 5 được thành máytới Nguồn. "BACK chỉ định Không có chân FLIP đếlên cổ áo đóng 12 13X14 gói vật liệu. TD502 Nhãn dán T: Hình dán túi Polybag poly nhà máy màu trắng đến nguồn CÁC THUỘC TÍNH ĐO LƯỜNG Loại Tops Loại DSSM - Cỡ mẫu M sản (Woven) kích M Alpha phẩm M/U thước Sự Tops Phạm vi 3XS- Phương Tăng dần – Hoàng gia miêu (Woven) kích 10XL pháp hệ tả M/U thước thống 13 Thông số kỹ thuật (Đơn vị: inch) POM Vị trí +Tol -Tol S M L XL 2XL 3XL 4XL 5XL 6XL 7XL NK07 Vòng cổ ½ -1/2 15 ½ 16 ½ 17 ½ 18 ½ 19 ½ 21 22 23 24 25 CH01 Vòng ngực ¾ -3/4 41 ½ 45 ½ 49 ½ 53 ½ 57 ½ 61 ½ 65 ½ 69 ½ 73 ½ 77 ½ WA02 Dài eo sau ¼ -1/4 17 ¾ 18 18 ¼ 18 ½ 18 ¾ 19 19 ¼ 19 ½ 19 ¾ 20 WA01 Vòng eo ¾ -3/4 40 44 48 52 56 60 64 68 72 76 SW01 Rộng gấu ¾ -3/4 41 45 49 53 57 61 65 69 73 77 SL07 Vòng nách ½ -1/2 21 ½ 22 ½ 23 ½ 24 ½ 25 ½ 26 ½ 27 ½ 28 ½ 29 ½ 30 ½ SL19 Vòng bắp tay ½ -1/2 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 SL29* Dài tay ½ -1/2 35 35 ½ 36 36 ½ 36 ½ 36 ½ 36 ½ 36 ½ 36 ½ 36 ½ SL04 Vòng cổ tay( độ dài măng sét) ¼ -1/4 8½ 9 9½ 10 10 ½ 11 11 ½ 12 12 ½ 13 SH01 Rộng vai ½ -1/2 17 ½ 18 ½ 19 ½ 20 ½ 21 ½ 22 ½ 23 ½ 24 ½ 25 ½ 26 ½ SH04 Độ rộng cầu vai ¼ -1/4 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 LN17 Dài áo sau ¾ -3/4 29 ½ 30 30 ½ 31 31 ½ 32 32 ½ 33 33 ½ 34 14 II.
Trình bày qui trình, phương pháp và kết quả thử nghiệm để xác định lượng tiêu hao vải do tác động của các yếu tố trong quá trình sản xuất + Trước khi thiết kế mẫu mỏng phải thử độ co: Độ co thiết bị, độ co vải - Phải nghiên cứu tài liệu về các tiêu chuẩn thành phẩm, yêu cầu kĩ thuật - Các nét vẽ phải cong trơn, tròn đều không bị gãy tại các vòng nách, vòng cổ, mang tay, các đường ngang dọc sát thông số. - Các chi tiết của sản phẩm được thiết kế trên giấy mỏng, căn cứ vào bảng thông số kích thước thành phẩm, đồng thời có tính đến sự tác động làm thay đổi thông số của các yếu tố trong sản xuất hàng loạt như độ co thiết bị, độ co vải - Thực hiện khớp mẫu *Cách xác định độ công nghệ Bước 1:Chuẩn bị Cắt mảnh vải chính có kích thước 50x 50 cm Bước 2: Vẽ các đường song song 4 cạnh mặt vải chính, mỗi đường may dài 30 cm 15 Bước 3:May các đường may trên vải đã có mẫu kẻ vẽ sẵn Bước 4:Mang vải đi giặt, sấy là,.