Chương 1: TÔNG QUAN VỀ LOGIC MÔ TẢ. Lách sử phát triỂn. Các bước xây dựng một bệ thống logie mô 1. Đặc diễm của logie mỗ tả.
Cáo miễn ứng dụng. Kiến trúc tổng quát của một hệ thống mé ta. Các thủ tục suy điển. Tổng kết chương.
- - 9 Chương 2: BIET DIEN TRI THUC BANG NGON NGU M6 TA 10 2. Cú pháp và ngữ nghĩa của ngôn ngữ „ÄƑ. Hệ thống suy diễn FaCT—E. Tổng kết chương,.à set viet _— ¬ Chương 4: QUAN HỆ GIỮA LOGIC MÔ TẢ VỚI CÁC NGÔN NGỮ HÌNH 'THÁI KHẮC.
eo HH HH H HH HH re s2 4.Các ngôn ngữ hình thái mô tả trị thức trong lĩnh vực A1. Mạng ngữ nghĩa. Các hệ thống kirmg. Quan hệ giữa logic mồ tá và logie Vị ĐỨC.
Quan hệ giữa logic mé ta va logi hinh thai. Quan hệ giữa logic mồ tá và XMÍL. Tổng kết chương.-- TH HH HE TH HH HH ga are, 64 Chuong 5: UNG DUNG LOGIC M6 TA HO TRO CONG CU TAO WEB NGỮ NGHĨA _. Web ngữ nghĩa và Ontology.
Logic mô tả là ngôn ngử Ontology. icon keo OF 5. Logie mô tả SIHQ. Củ pháp và ngữ nghĩa vai tro SHIQ.2, Củ pháp và ngữ nghĩa khải niệm 8HIQ.
Mô tá Ontoloay bằng ngôn ngữ SHIQ.6, SHIQ va DAMLAOLL esse sensineensasineeistuniatineinineeneeeisneteaaieens EZ 5. Suy dién trong SHIQ.8, Công cụ tạo Ơmtology Protdgẻ 4Ô. cà THUAT NGU TIENG ANH DL Logic mé ta (Mescripion Logic) Ngôn ngữ thuộc tính (4/ibuive language) DL-ERSs Tig thống mô tả thúc dya wén DL (Knowledge representation system based on Description Logic} XMI. Tgôn ngtt danh dau (eXtensible Markup Language) NNE Dang chuan bi (Negation Normal Form ) AT Tri tuệ nhân tạo.
Tenninology Thuật ngít Knowledge base Cơ sở mì thức Assertional (box) Bộ khẳng định ABex Terminological (box) Bộ thuật ngữ TBex. Concept equivalence Tương đương khái niệm Concept inclusion Bao hàm khái niệm (Un)Satisfiability Bai toan không/ thỏa khái niệm. Disjoininess Tảài toán khái niệm không giao nhau. Model "Mô hình.
DAML Darpa Agent Markup Language Ol Ontology Interface Layer RDF Resource Description Framework RODFS RDF Schema. THUAT NGU TIENG ANH DL Logic mé ta (Mescripion Logic) Ngôn ngữ thuộc tính (4/ibuive language) DL-ERSs Tig thống mô tả thúc dya wén DL (Knowledge representation system based on Description Logic} XMI. Tgôn ngtt danh dau (eXtensible Markup Language) NNE Dang chuan bi (Negation Normal Form ) AT Tri tuệ nhân tạo. Tenninology Thuật ngít Knowledge base Cơ sở mì thức Assertional (box) Bộ khẳng định ABex Terminological (box) Bộ thuật ngữ TBex.
Concept equivalence Tương đương khái niệm Concept inclusion Bao hàm khái niệm (Un)Satisfiability Bai toan không/ thỏa khái niệm. Disjoininess Tảài toán khái niệm không giao nhau. Model "Mô hình. DAML Darpa Agent Markup Language Ol Ontology Interface Layer RDF Resource Description Framework RODFS RDF Schema.
Co sd tri thite cra ngén ngtt MS faa seescentsesnaeenesntnenee 2. Bé thuat ngtt TBO.3, Các thuật toàn suy điển. Suy điển cho khái niệm 3. Suy điển cho TBox 3.
Suy điển cho ABox 3. Các thuật (oán suy diễn 2. Tẳng kết chương, Chương 3: THUẬT TOÁN SUY DIỄN TABLEAU 3 3. Thuật toán tableau đối với bài toán thỏa khải niệm cho A1.
Thuật toán tableau cho ATLC. Nguyên tắc hoạt động của thuật toán tableau. Các ví dụ mình họa thuật toán tableau 3. Đặc điểm của thuật toán tableant 3.
Đánh giá độ phức tạp của thuật toán tableau. Mó rộng thuật boán tablean. ào si eececes _.1 Mỡ rộng tới các bài toán khác.1 Nhất quán ABox. Mỡ rộng tới các ngôn ngữ khác.
Co sd tri thite cra ngén ngtt MS faa seescentsesnaeenesntnenee 2. Bé thuat ngtt TBO.3, Các thuật toàn suy điển. Suy điển cho khái niệm 3. Suy điển cho TBox 3.
Suy điển cho ABox 3. Các thuật (oán suy diễn 2. Tẳng kết chương, Chương 3: THUẬT TOÁN SUY DIỄN TABLEAU 3 3. Thuật toán tableau đối với bài toán thỏa khải niệm cho A1.
Thuật toán tableau cho ATLC. Nguyên tắc hoạt động của thuật toán tableau. Các ví dụ mình họa thuật toán tableau 3. Đặc điểm của thuật toán tableant 3.
Đánh giá độ phức tạp của thuật toán tableau. Mó rộng thuật boán tablean. ào si eececes _.1 Mỡ rộng tới các bài toán khác.1 Nhất quán ABox. Mỡ rộng tới các ngôn ngữ khác.
Co sd tri thite cra ngén ngtt MS faa seescentsesnaeenesntnenee 2. Bé thuat ngtt TBO.3, Các thuật toàn suy điển. Suy điển cho khái niệm 3. Suy điển cho TBox 3.
Suy điển cho ABox 3. Các thuật (oán suy diễn 2. Tẳng kết chương, Chương 3: THUẬT TOÁN SUY DIỄN TABLEAU 3 3. Thuật toán tableau đối với bài toán thỏa khải niệm cho A1.
Thuật toán tableau cho ATLC. Nguyên tắc hoạt động của thuật toán tableau. Các ví dụ mình họa thuật toán tableau 3. Đặc điểm của thuật toán tableant 3.
Đánh giá độ phức tạp của thuật toán tableau. Mó rộng thuật boán tablean. ào si eececes _.1 Mỡ rộng tới các bài toán khác.1 Nhất quán ABox. Mỡ rộng tới các ngôn ngữ khác.
48 THUAT NGU TIENG ANH DL Logic mé ta (Mescripion Logic) Ngôn ngữ thuộc tính (4/ibuive language) DL-ERSs Tig thống mô tả thúc dya wén DL (Knowledge representation system based on Description Logic} XMI. Tgôn ngtt danh dau (eXtensible Markup Language) NNE Dang chuan bi (Negation Normal Form ) AT Tri tuệ nhân tạo. Tenninology Thuật ngít Knowledge base Cơ sở mì thức Assertional (box) Bộ khẳng định ABex Terminological (box) Bộ thuật ngữ TBex. Concept equivalence Tương đương khái niệm Concept inclusion Bao hàm khái niệm (Un)Satisfiability Bai toan không/ thỏa khái niệm.
Disjoininess Tảài toán khái niệm không giao nhau. Model "Mô hình. DAML Darpa Agent Markup Language Ol Ontology Interface Layer RDF Resource Description Framework RODFS RDF Schema. Co sd tri thite cra ngén ngtt MS faa seescentsesnaeenesntnenee 2.
Bé thuat ngtt TBO.3, Các thuật toàn suy điển. Suy điển cho khái niệm 3. Suy điển cho TBox 3. Suy điển cho ABox 3.
Các thuật (oán suy diễn 2. Tẳng kết chương, Chương 3: THUẬT TOÁN SUY DIỄN TABLEAU 3 3. Thuật toán tableau đối với bài toán thỏa khải niệm cho A1. Thuật toán tableau cho ATLC.
Nguyên tắc hoạt động của thuật toán tableau. Các ví dụ mình họa thuật toán tableau 3. Đặc điểm của thuật toán tableant 3. Đánh giá độ phức tạp của thuật toán tableau.
Mó rộng thuật boán tablean. ào si eececes _.1 Mỡ rộng tới các bài toán khác.1 Nhất quán ABox. Mỡ rộng tới các ngôn ngữ khác. 48 LOI CAM ON Con xin gửi lời thành kinh đến bồ mẹ đã suốt đời chăm lo và tiếp thêm sức mạnh.
cho con học tập. Xim đành tặng luận văn này cho người mẹ thân yêu và người cha đáng kinh dã hết lòng lo cho gia định và tân tuy nuôi con ăn học Tôi xin dược gửi lời cầm ơn sâu sắc dến PGS. Trần Đình Khang. Người đã tận tỉnh huớng dẫn, trực tiếp chỉ báo tôi trong quả trinh làm đỗ án tốt nghiệp.
Tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn tới các thấy cô giáo trong khoa Công nghệ Thông tin trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đá tận tỉnh giảng đạy, truyền đạt cho tôi những kiến thức và kinh nghiệm quỷ báu trong 2 năm học tập vừa qua. Và cuối cùng, tôi xm được gửi lời câm ơm lới bạn bè đồng nghiệp đã hết lòng giúp đố, tạo điều kiện và đóng góp ý kiến trong quá trình học tập, nghiên ctu va thoàn thành đỗ án tốt nghiệp. Hà Nội, tháng 11/2009 5. Triển khai ứng dụng thử nghiệm.
Công cụ thực hiện. Triển khai ứmg dụng, 5.1 Cơ sở dữ liệu và các phương thúc cơ bắn 80 3. 2 Các giao điện chương trinh. Tống kết chương.
R6 KÉT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO. 8o 'Tâm tắt luận văn 90, AbsfTACE.erineree 2 91 LOI CAM ON Con xin gửi lời thành kinh đến bồ mẹ đã suốt đời chăm lo và tiếp thêm sức mạnh. cho con học tập. Xim đành tặng luận văn này cho người mẹ thân yêu và người cha đáng kinh dã hết lòng lo cho gia định và tân tuy nuôi con ăn học Tôi xin dược gửi lời cầm ơn sâu sắc dến PGS.
Trần Đình Khang. Người đã tận tỉnh huớng dẫn, trực tiếp chỉ báo tôi trong quả trinh làm đỗ án tốt nghiệp. Tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn tới các thấy cô giáo trong khoa Công nghệ Thông tin trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đá tận tỉnh giảng đạy, truyền đạt cho tôi những kiến thức và kinh nghiệm quỷ báu trong 2 năm học tập vừa qua. Và cuối cùng, tôi xm được gửi lời câm ơm lới bạn bè đồng nghiệp đã hết lòng giúp đố, tạo điều kiện và đóng góp ý kiến trong quá trình học tập, nghiên ctu va thoàn thành đỗ án tốt nghiệp.
Hà Nội, tháng 11/2009 5. Triển khai ứng dụng thử nghiệm. Công cụ thực hiện. Triển khai ứmg dụng, 5.1 Cơ sở dữ liệu và các phương thúc cơ bắn 80 3.
2 Các giao điện chương trinh. Tống kết chương. R6 KÉT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO. 8o 'Tâm tắt luận văn 90, AbsfTACE.
Triển khai ứng dụng thử nghiệm. Công cụ thực hiện. Triển khai ứmg dụng, 5.1 Cơ sở dữ liệu và các phương thúc cơ bắn 80 3. 2 Các giao điện chương trinh.
Tống kết chương. R6 KÉT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO. 8o 'Tâm tắt luận văn 90, AbsfTACE.erineree 2 91 iv TBảng 2. Cú pháp mô tả của ngôn ngữ thuộc tính A7.
Cac cli phap bé sung Bang 2.3 Ngữ nghĩa của các khái niệm họ ngôn ngữ AI, Bảng 5.1 Củ pháp tương ứng của DAML | OIL va DLs Bang 5.2 Các tiên đề DAML | OIL Bảng 5.3 Cú pháp của Protégé 4.0 tương ứng với DLs 2. Co sd tri thite cra ngén ngtt MS faa seescentsesnaeenesntnenee 2. Bé thuat ngtt TBO.3, Các thuật toàn suy điển. Suy điển cho khái niệm 3.
Suy điển cho TBox 3. Suy điển cho ABox 3. Các thuật (oán suy diễn 2. Tẳng kết chương, Chương 3: THUẬT TOÁN SUY DIỄN TABLEAU 3 3.
Thuật toán tableau đối với bài toán thỏa khải niệm cho A1. Thuật toán tableau cho ATLC. Nguyên tắc hoạt động của thuật toán tableau. Các ví dụ mình họa thuật toán tableau 3.
Đặc điểm của thuật toán tableant 3. Đánh giá độ phức tạp của thuật toán tableau. Mó rộng thuật boán tablean. ào si eececes _.1 Mỡ rộng tới các bài toán khác.1 Nhất quán ABox.
Mỡ rộng tới các ngôn ngữ khác. 48 THUAT NGU TIENG ANH DL Logic mé ta (Mescripion Logic) Ngôn ngữ thuộc tính (4/ibuive language) DL-ERSs Tig thống mô tả thúc dya wén DL (Knowledge representation system based on Description Logic} XMI. Tgôn ngtt danh dau (eXtensible Markup Language) NNE Dang chuan bi (Negation Normal Form ) AT Tri tuệ nhân tạo. Tenninology Thuật ngít Knowledge base Cơ sở mì thức Assertional (box) Bộ khẳng định ABex Terminological (box) Bộ thuật ngữ TBex.
Concept equivalence Tương đương khái niệm Concept inclusion Bao hàm khái niệm (Un)Satisfiability Bai toan không/ thỏa khái niệm. Disjoininess Tảài toán khái niệm không giao nhau. Model "Mô hình. DAML Darpa Agent Markup Language Ol Ontology Interface Layer RDF Resource Description Framework RODFS RDF Schema.
Hệ thống suy diễn FaCT—E. Tổng kết chương,.