ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NGUYEN THI THAO NGHIEN CUU CAC NHAN TO ANH HUONG DEN SU CHAP NHAN SU DỤNG HÌNH THỨC THANH TOAN QR CODE KHI MUA HANG TAI TH] TRUONG DA NANG LUAN VAN THAC Si QUAN TRI KINH DOANH Mã số: 60 34 01 02 Người hướng dẫn khoa học: TS. NGO TH] KHUE THU Da Ning - Nam 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bắt kỳ công trình nào khác. Túc giả luận văn ~ a Nguyén Thj Thao MỤC LỤC 1.
Tính cập thiết của đê tài. Mục tiêu nghiên cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứ.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài 4 6. Bồ cục đề tài 4 7. Tổng quan tài liệu nghiên cứu. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIÊN NGHIÊN CỨU MỨC ĐỘ CHÁP NHẬN HÌNH THỨC THANH TOÁN QR CODE.
LÝ THUYẾT HÀNH VI CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG se TÔ 1. Khái niệm hành vi người tiêu dùng 10 1. Mô hình hành vi người tiêu dùng. Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng 12 12.
GIỚI THIỆU VỀ HÌNH THỨC THANH TOÁN BẰNG CÔNG NGHỆ QR CODE. sons1B ee sous 1B 1. Ứng dụng thanh toán QR code trên điện thoại thông minh. Những lợi ích khi sử dụng hình thức thanh toán bằng quét mã QR _ esceee ttisher breeders ".
Quy trình cơ bản khi thanh toán bằng quét mã QR cod. CÁC MÔ HÌNH CHÁP NHẬN SỬ DỤNG DỊCH VỤ, CÔNG NGHỆ CỦA KHÁCH HÀNG. Mô hình lý thuyết phổ bi sự đổi mới (Invotion Diffusion TTheory). Thuyết hành động hợp lý (Theory of Reason Action — TRA).
Thuyết hành vi dự định (Theory of Planned Behaviour - TPB). Mô hình chấp nhận công nghệ (Technology Aceeptance Model- TAM) 28 1. Mô hình động lực thúc diy (Motivational Model- MM). Thuyết nhận thức rủi ro TPR (Theory of Perceived Risk).
Thuyết hợp nhất về sự chấp nhận và sử dụng mô hình công nghệ (Unified Theory of Acceptance and Use of Technology model-UTAUT). MOT SO NGHIEN CUU THUC TIEN LIEN QUAN DEN DE TAL. Mô hình nghiên cứu Dong-Hee Shin, Jaemin Jung, Byeng-Hee Chang (2012), - - - - -33 1. Mô hình của Francisco Li¢bana-Cabanillas, Iviane Ramos de Luna and Francisco J.
Mô hình nghiên cứu của Isaiah Lule (2012) 35 1. Mô hình Nguyễn Huy Thanh và Cao Hào Duy (201 1). Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Mạnh Cường (2013). 36 TIEU KET CHUONG 1 38 CHƯƠNG 2.
GIỚI THIỆU SƠ Lược VẼ TĨNH HÌNH SỬ f DỤNG HiNH THUC THANH TOAN BANG QR CODE TREN THE GIỚI VÀ TAI VIET NAM; THIET KE NGHIEN CUU 39) 2. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HÌNH THỨC THANH TOÁN BẰNG QR CODE TAI DA NANG 39 2. THIET KE NGHIEN CUU 40 2. Tông hợp từ những nghiên cứu đi trước «.
Quy trình nghiên cứu. Xây dựng thang đo. Nghiên cứu định tính. Mã hóa thang đo và lập bảng câu hỏi.
Nghiên cứu định lượng. ỔỔ TIỂU KÉT CHƯƠNG 2. KET QUA NGHIEN CUU 70 3. THONG KE MO TẢ MAU NGHIÊN CỨU 70 3.
KIEM TRA PHAN PHOI CHUAN CUA DU LIEU NGHIEN CUU. KET QUA KIEM ĐỊNH ĐỘ TIN CẬY CỦA THANG ĐO. Phân tích độ tin cậy của các thang đo nhận thức dễ sử dụng. Thang đo nhận thức tính hữu ích - -74 3.
Thang đo ảnh hưởng xã hội. Thang đo cảm nhận sự an toàn. Thang đo đổi mới cá nhân. Thang đo điều kiện thuận lợi 76 3.
Phân tích độ tin cậy đối với thang đo chấp nhận sử dụng hình thức 5. KET QUA PHÂN TÍCH NHÂNNTO KHAM PHA EFA 78 3. Các thang đo ảnh hưởng đến thái độ hướng đến sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng.
Phân tích nhân tố đối với biến sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU HIỆU CHỈNH 86 3. Hiệu chỉnh thang đo. Hiệu chinh mô hình nghiên cứu.
PHAN TÍCH HÔI QUY BỘI. Phương trình hồi quy tuyến tính các yếu tố ảnh hưởng đến thái độ hướng đến sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR codc. Phương trình hồi quy tuyến tính các yếu tố ảnh hưởng sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code. PHÂN TÍCH PHƯƠNG SAI ANOVA.
Kết quả phân tích phương sai ANOVA giữa biến giới tính với các biến quan sát. Kết quả phân tích phương sai ANOVA giữa biến độ tuôi với các biến quan sát tHeeeeerree 99 3. Kết quả phân tích phương sai ANOVA giữa biến trình độ học vấn với các biến quan sắt. Kết quả phân tích phương sai ANOVA giữa nghề nghiệp với các biến quan sát se.
KIÊM ĐỊNH GIÁ THUYẾT CUA MO HINH 100 3. PHÂN TÍCH MÔ TẢ CÁC NHÂN TO TRONG MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 101 TIEU KET CHƯƠNG 3. KET LUAN VA KIÊN NGHỊ,. KET QUA CHU YEU VA DONG GOP CỦA NGHIÊN CỨU.
KIỀN NGHỊ NHẰM ĐÂY MẠNH HÌNH THỨC THANH TOÁN QR CODE - - - 106 4. HẠN CHẾ CỦA ĐỀ TÀI VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. KẾT LUẬI „110 PHỤ LỤC DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐÈ TÀI LUẬN VĂN (Bản sao) GIẦY ĐÈ NGHỊ BẢO VỆ LUẬN VĂN THẠC SĨ BAN SAO BIEN BAN HỌP HỘI DONG DANH GIA LUAN VAN TOT NGHIEP BAN SAO NHAN XET CUA PHAN BIEN 1 BAN SAO NHAN PXET CUA PHAN BIEN 2 BẢN CHÍNH BẢN GIẢI TRÌNH CHỈNH SỬA LUẬN VĂN CÓ XÁC NHAN CUA GIAO VIEN HU DANH MUC CAC TU VIET TA’ CBCNVC : Cán bộ công nhân viên chức CTCP : Công ty cổ phần EFA : Exploratory Factor Analysis KMO : Kaiser-Meyer - Olkin HSSV Học sinh sinh viên MM : Motivational Model NHNN Ngân hàng nhà nước.
PUT Personal Innovative- ness in Information Technology QR Quick Response TAM Technology Acceptance Model TPB Theory of Planned Behaviour TRA Theory of Reason Action TPR Theory of Perceived Risk UTAUT Unified Theory of Acceptance and Use of Technology model VIF Variance Inflation Factor DANH MỤC CÁC BẢNG Số hiệu bảng Tên bảng Trang 2.1 _ | Nguôn thông tin các thang và tác giả nghiên cứu 4 2.2 __ | Thang đo và nguồn tham khảo.3 [Kết quả nghiên cứu định tính 56 2.4 [Mã hóa thang đo nghiên cứu.1 | Bảng thống kêmô tả tân số về đặc điểm của mẫu nghiên cứu | 70 32 _ | Kiểm tra phân phối chuân của dữ liệu nghiên cứu 7I 3.3 __ | Bảng phân tích thang đo nhân tô nhận thức dễ sir dung B 3.__ | Bảng phân tích thang đo nhân tô nhận thức tinh hữu ích 74 3.5 | Bảng phân tích thang đo nhân tô ảnh hưởng xã hội 75 3.6 _| Bang phan tich thang đo nhân tổ cảm nhận sự an toàn 75 3.7 | Bảng phân tích thang đo nhân tổ đổi mới cá nhân. 76 38 Bang phan tích thang đo điêu kiện thuận lợi 76 3.9 _ | Bang phan tích thang đo nhân tô thái độ T7 3.10 | Bảng phân tích thang do nhân tô chấp nhận sử dụng hình |_ 78 thức thanh toán QR code 3.IT [Kết quả kiểm định KMO và Barlett các nhân tổ ảnh| 79 hưởng đến thái độ hướng đên sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng 3.12 | Tống phương sai trích của các nhân tổ ảnh hưởng đến thái |_ 79 độ hướng đến sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng 3.13 [Ma trận xoay nhân tô của các nhân tô ảnh hưởng đến thái | 81 Số hiệu bảng 'Tên bảng. Trang độ hướng đến sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng 3.14 | Kết quả kiêm định KMO va Bartlett các nhân tổ ảnh|_ 82 hưởng đến sự chấp nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng 3:15 [Tông phương sai trích của các nhân tô ảnh hưởng đến sự chip | 83 nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng 3.16 _ | Ma trận xoay nhân tô của các nhân tô ảnh hưởng đến sự chấp |_ 84 nhận sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng 3.17 | Kết quả kiêm định KMO và Bartlett nhân tô sự chap nhan| 84 sử dụng hình thức thanh toán QR code khi mua hàng. [Tống phương sai trích của nhân tô sự chấp nhận sử dụng |_ 8S hình thức thanh toán QR code khi mua hàng 3.19 [Ma trận nhân tô của biến sự chấp nhận sử dụng hình thức |_ 85 thanh toán QR code khi mua hàng 3.20 | Bảng phân tích thang đo nhân tô nhận thức tính hữu ích |_ 86 (lần 2) 3.21 | Bảng phân tích thang đo nhân tố sự tương thích 7 3.22 | Bảng tóm tắt mức độ giải thích của mô hình hỗi quy tuyên |_ 89 tính bội (mô hình 1, Lần 1) 3.23 | Kết quả phân tích phương sai (ANOVA) (mô hình 1, lần!) |_ 90 3.
| Bảng các hệ sô hôi quy (mô hình 1, lan 1) 9I 3.25 _ | Bảng tóm tắt mức độ giải thích của mô hình hôi quy tuyến |_ 92 tính bội (mô hình 1, Lan 2) Số hiệu bảng 'Tên bảng Trang 3.26 | Kết quả phân tích phương sai (ANOVA) (mô hình I, lân2) |_ 93 3.27 | Bảng các hệ số hỏi quy (mô hình I, lần 2) % 3.28 | Bảng tôm tắt mức độ giải thích của mô hình hoi quy tuyên |_ 95 tính bội (mô hình 2) 3.29 | Két quả phân tích phương sai (ANOVA) (mô hình 2) 9% 3. | Bảng các hệ số hỗi quy (mô hình 2) 7 3.31 _ [Kiểm định giả thuyết của mô hình 100 3.32 [Thống kê mô tả các yếu tô trong mô hình nghiên cứu 102 DANH MỤC C. H Số hiệu hình Tên hình Trang 1.1 | Mô hình hành vi của người tiêu dung 1 12 _ [Các yếu tổ ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu ding 12 13 Quá trình châp nhận sản phâm mới 24 1.4 [Mô hình thuyết hành động hợp lý (TRA) 2% 15 [Mô hình thuyết dự định hành vi 28 1. | Mô hình chấp nhận công nghệ TAM2 30 1.8 | Mô hình Thuyết nhận thức rủi ro (TPR) 31 1.9 __ | Môhinhlýthuyếtthống nhất chấp nhận và sử dụng công nghệ |_ 33 1.10 |Mô hình nghiên cứu Dong-Hee Shin, Jaemin Jung | 34 Byeng-Hee Chang (2012) Lil Mô hình của Francisco Liébana-Cabanillas, Iviane| 35 Ramos de Luna and Francisco J.
|Môhình nghiên cứu của Isaiah Lule (2012) 35 2.1 |Mô hình nghiên cứu đễ xuất 49 2.2 __ | Quy trình nghiên cứu của luận văn 30 2.3 _ | MO hình nghiên cứu sau nghiên cứu định tính 35 3.1 | Mô hình nghiên cứu thực tế 87 3.2 [ Thăng kê các yêu tổ trong mô hình nghiên cứu 103 MO BAU 1.