BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _ TRUONG DAI HOC BACH KHOA HA NOI NGUYÊN TH LÀN PHAN TICH VA DE XUAT MOT SO GIẢI PHÁP ĐÂY MANH CONG TAC R&D TẠI VIỆN CÔNG NGHIỆP THỰC PHÂM LUẬN VĂN THẠC S¥ KHOA HỌC CHUYEN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. TRẢN THỊ BÍCH NGỌC HÀ NỘI— NĂM 2012 Trang LOI CAM DOAN LOICAM ON DANH MUC CAC KY HIEU, CAC CHU VIET TAT DANH MỤC CÁC BẰNG DANH MỤC CÁC HỈNH VẼ, ĐỒ THỊ MỞ BÀU CHƯƠNG L- CƠ SỞ LÝ THUYÉT VỀ HOẠT ĐỌNG R&D eae 11. ĐẶC THỦ CỦA HOẠT ĐỌNG KH&CN 1. Hoạt động KI&CN 1.
Đồi mới công nghệ uaa 1. Dịch vụ khoa học và công nghệ 1. Đặc trưng của lao động KH&CN 1. KHÁI NIEM VA PIIAN LOẠIHOẠT DONG R&D 1.
Khái niệm hoat déng R&D 10 1. Phân loại hoạt động R&D 10 1. Nghiên cứu cơ bân (NCCP — basic research) 10 1. Nghiên củu ứng dụng (NCUD applied research) H1 2.
Mỗi quan hệ giữa R&D với hoạt động sẵn xuất kinh doanh 13 1. Khai nigm ning luc R&D 15 1. Cao yêu tổ của năng lc R&D 15 1. Khái niệm tổ chức R&D 17 1.
Các loại tổ chức R&D 17 1. Phân biệt “triển khai” và “phát triển” trong quần lý 19 1. TẮM QUAN TRỌNG CỦA CÁC HOẠT ĐÔNG R&D VỚI NÊN 19 KINH TE QUOC GIA 14. TINII WINI MOAT DONG R&D TREN TIDi GIGI VA VIET NAM 1.
Hoạt déng R&D trén thé gici 1. Hoạt động R&D tại Việt Nhĩ: t9bà 1. QUANTY VA PANH GIA HOAT PONG R&D tàk2 1. Quin ly cac hoat ding R&D 1.
Đánh giá kết quả hoạt động R&T2 30 1. KAT LUAN CHUONG 1 32 CHƯƠNG 2 - PHÂN TÍCH CÁC HOẠT DỌNG R&D TẠI VIỆN 33 CONG NGIIEP THUC PHẢM TRONG THỜI GIAN GẦN BẦY 21. QUÁ TRÌNH HINH THANH VA PHAT TRIEN R&D CUA 33 VIÊN CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM 2. ðimi đoạn chiến tranh (1967 — 1975) 3.
Giai đoạn thời bình trước đổi mới (1975-1985) 2. Giai đoạn đổi mới (1986 dén nay) PHÂN TÍCH THỰC TRANG HOẠT ĐÔNG R&D TẠI VIÊN CONG NGHIRP THUC PHAM TRONG 5 NAM GẦN ĐÂY 23. THÂN TÍCH CÁC NHÂN TO BÊN TRONG ẢNH HƯỚNG TỚI CAC HOAT BONG R&D TAI VIEN CONG NGHIEP THUC PHAM 2. Nhân tổ đội ngũ nhân lực của Viện Công nghiệp thực phẩm 45 2.
Thực trạng dội ngũ nhân lực của Viện Còng nghiệp thực 45 phẩm 23. Chính sách thu hút va công tác tuyến dụng cán bộ 48 NCKH của Viện Công nghiệp thực phẩm 2. Công tác đảo tạo và bồi dưỡng cán bộ NCKIL 31 2. Cơ chế, chỉnh sách sứ dụng, đấi ngộ, tạo động lực làm 52 vi cho đội ngũ NCKH 3.
Nhân tỏ tát chính của Viện Công nghiệp thực phẩm 2.3, Nhân tỗ cơ sở vật chất của Viện Công nghiệp thực phẩm 2. Nhân tổ thông tin KII&ŒN của Viện Công nghiệp thục phẩm 2. Hệ thống thông tì Quốc gia về KH&CN 2. Trang thiết bị thông tin của Viện.
Quan hệ họp tác với ác cơ sở KH&CN bền ngoài 2. Thông tin về thị trường KH&CN 3. Phân tích quy trình quân lý hoạt động khoa học tại Viện Công nghiệp thực phẩm LOT CAM DOAN 'lôi xm cam đoan, luận văn là công trình nghiên cứu khoa học, độc lập của riêng tôi. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn được tập hợp tử nhiều nguồn tài liệu và liên hệ thực tế, các thông tin trong luận văn là trung thực và có nguồn.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung, của luận văn nay Hà Nội ngày - thắng - năm 2012 'TÁC GIÁ LUẬN VĂN Nguyễn Thị Làn Khoa: Cao hoc 2009 — 2012 DANIIMUC CAC HINII VE, BO TIT Hình 'Tên hình vẽ, đồ thị 'Trang Hinb 1.1 Mỗi quan hệ giữa các loại hình nghiên cửu.2 Chu trình của sắn phẩm nghiên cứu khoa học 14 Hình 1.3 Đầu tư R&D trên thế giới, 2007 Hình 1.4 Dau tu R&D so vdi GDP tại một số nước từ 2001-2006 Hình 1.5 Chính phú các nước đầu tư R&T cho các lĩnh vực, 2007 Hình 1.6 Thân bỗ đầu tư R&D các ngành công nghiệp lrêu toàn cầu, 2007 Hình 1.7 Các bước đánh giá hoạt động NŒKH 30 Hình 2.1 Sơ đề tổ chức Viện Công nghiệp thực phẩm.2 Tiết quả điều tra tình hình sản xuất và CGCN của các để tải, dự án.3 Cơ cầu nguồn nhân lực của Viện Công nghiệp thực phẩm tỉnh. 46 đến cuối năm 2011 Hình 2.4 §8ơ đỏ quá trình tuyển dụng hiện nay của Viện Công, ngÌuệp thực 50 phan Thu nhập bình quan của cán bộ, công nhân viên Viện Công 54 npiuệp thực phẩm giai doan 2007-2011 Tổng kinh phí từ các hoạt động của Viện Công nghiệp từ năm. uw1 2007-2011 Tỷ trạng đóng góp từ các nguồn thu kháo nhau của Viện Công, 60 nghiệp từ năm 2007-2011 Sơ đỗ quy trình quản lý các nhiệm vụ KII&CN sử đụng kinh phi từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học Hình 2.9 So dé méi quan hệ nhân quả Hình 3.1 Kién tric của thế kỷ XXI dựa trên sự hội tạ của các ngành công, nghệ cao Hình 3.2 Sơ để quy trình tuyến đụng DANH MỤC CÁC BẰNG Bang Tén bang Trang Bằng 1.1 Mức độ thành công của các loại hình nghiền cứu.2 Thời gian dưa mội. số sân phẩm khoa học áp dung vào sẵn xuất 9 Bang 1.3 Tỷ lệ các nguồn dau tu cho R&D tai mot sé nude nim 2007 2 Bang 1.4 Cáo céng ty ¢é mite chi tigu RED toan cầu hàng dau thể giới năm.5 Ty trong chi phi trên tổng doanh thu của một số đơn vị nghiên cứu thuộc Tập đoàn BCVT Việt Nam Bang 2.1 Tổng hop dé tai NCKIT phan theo loại hình nghiên cứu từ 2007 - 2011 Bang 2.2 Tổng hợp các đề tai/dir an theo link vuc chuyén mén giai đoạn 2007-2011 Bang 2.3 Tổng họp để tài NCKIT phân theo cấp quản lý giai đoạn 2007- 2011 Bang 2.4 Tổng hợp kết quả của cáo để tài nghiên cứu khoa học giai đoạn 2007-2011 Bang 2.5 Cơ cấu nguồn nhân lực của Viện xét theo học vị và dộ tuổi năm.6 ‘Téng hợp kết quả diệu tra đánh giá năng lực dội ngũ NCKH.7 Kết quá đảo tạo, bồi đưỡng cán bộ NCKH của Viện từ năm 2007- 52 201 Bang 2.8 'Tổng hợp kết quá điều tra các nhân tố tạo động lực NCKH tai 35 Viện Bang 2.9 Tổng hợp kết quả điều tra các yếu tổ làm giảm động lực NGKH 55 tại Viện Bing 2.10 Tổng hợp nguồn thu của Viện giai doạn 2007-2071 56 Bang 2.11 Các thiết bị, nhà xuống, phục vụ cho hoạt động, R.12 Tổng hợp kết quả điều tra mức độ đáp (rug của cơ sở vật chải, trang thiết bị kỹ thuật với yên câu của hoạt động NGKH tại Viên Bang 3.1 So sánh thực lrạng và đề xuã đổi mới về chính sách thụ húi và tuyén dung can bộ NCKH tại Viện Công nghiệp thực phẩm.
DANIIMUC CAC HINII VE, BO TIT Hình 'Tên hình vẽ, đồ thị 'Trang Hinb 1.1 Mỗi quan hệ giữa các loại hình nghiên cửu.2 Chu trình của sắn phẩm nghiên cứu khoa học 14 Hình 1.3 Đầu tư R&D trên thế giới, 2007 Hình 1.4 Dau tu R&D so vdi GDP tại một số nước từ 2001-2006 Hình 1.5 Chính phú các nước đầu tư R&T cho các lĩnh vực, 2007 Hình 1.6 Thân bỗ đầu tư R&D các ngành công nghiệp lrêu toàn cầu, 2007 Hình 1.7 Các bước đánh giá hoạt động NŒKH 30 Hình 2.1 Sơ đề tổ chức Viện Công nghiệp thực phẩm.2 Tiết quả điều tra tình hình sản xuất và CGCN của các để tải, dự án.3 Cơ cầu nguồn nhân lực của Viện Công nghiệp thực phẩm tỉnh. 46 đến cuối năm 2011 Hình 2.4 §8ơ đỏ quá trình tuyển dụng hiện nay của Viện Công, ngÌuệp thực 50 phan Thu nhập bình quan của cán bộ, công nhân viên Viện Công 54 npiuệp thực phẩm giai doan 2007-2011 Tổng kinh phí từ các hoạt động của Viện Công nghiệp từ năm. uw1 2007-2011 Tỷ trạng đóng góp từ các nguồn thu kháo nhau của Viện Công, 60 nghiệp từ năm 2007-2011 Sơ đỗ quy trình quản lý các nhiệm vụ KII&CN sử đụng kinh phi từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học Hình 2.9 So dé méi quan hệ nhân quả Hình 3.1 Kién tric của thế kỷ XXI dựa trên sự hội tạ của các ngành công, nghệ cao Hình 3.2 Sơ để quy trình tuyến đụng DANII MỤC CÁC KÝ THỆU, CÁC CHỮ VIET TAT 'Viết đầy đủ Nghĩa tiếng Việt Gross Damestic Product Tổng sân phẩm quốc nội Organization of Heonomieal 'ể chức hợp tác và phát triển Cooperation Development kính tẻ R&D Research and Development Nghiên cứu và triển khai UNCTD United Nations Conference on Trade Ty ban quốc gia liên bang về and Development thương mại và phát triển. United Nations Educational 'Tế chức Giáo dục, Khoa học và Scientific and Cultural Organization, Văn hóa của Liên hiệp quốc USD United State of Dollar Đơn vị tiển tệ của Mỹ - Đô la WTO World ‘rade Organization 'Tổ chức thương mại thể giới CGCN Chuyển giao công nghệ KH&CN Khoa hoc va Công nghệ KHKH&HTQT Kế hoạch khoa học và hợp tác quốc tế NG&TK Nghiên cứu và Triển khai NCCH Nghiễn cứu cơ bản.
KCKH Nghiên cứu khoa học NCUD Nghiên cứu ứng dụng NSNN Ngân sách nhà nước DANIIMUC CAC HINII VE, BO TIT Hình 'Tên hình vẽ, đồ thị 'Trang Hinb 1.1 Mỗi quan hệ giữa các loại hình nghiên cửu.2 Chu trình của sắn phẩm nghiên cứu khoa học 14 Hình 1.3 Đầu tư R&D trên thế giới, 2007 Hình 1.4 Dau tu R&D so vdi GDP tại một số nước từ 2001-2006 Hình 1.5 Chính phú các nước đầu tư R&T cho các lĩnh vực, 2007 Hình 1.6 Thân bỗ đầu tư R&D các ngành công nghiệp lrêu toàn cầu, 2007 Hình 1.7 Các bước đánh giá hoạt động NŒKH 30 Hình 2.1 Sơ đề tổ chức Viện Công nghiệp thực phẩm.2 Tiết quả điều tra tình hình sản xuất và CGCN của các để tải, dự án.3 Cơ cầu nguồn nhân lực của Viện Công nghiệp thực phẩm tỉnh. 46 đến cuối năm 2011 Hình 2.4 §8ơ đỏ quá trình tuyển dụng hiện nay của Viện Công, ngÌuệp thực 50 phan Thu nhập bình quan của cán bộ, công nhân viên Viện Công 54 npiuệp thực phẩm giai doan 2007-2011 Tổng kinh phí từ các hoạt động của Viện Công nghiệp từ năm. uw1 2007-2011 Tỷ trạng đóng góp từ các nguồn thu kháo nhau của Viện Công, 60 nghiệp từ năm 2007-2011 Sơ đỗ quy trình quản lý các nhiệm vụ KII&CN sử đụng kinh phi từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học Hình 2.9 So dé méi quan hệ nhân quả Hình 3.1 Kién tric của thế kỷ XXI dựa trên sự hội tạ của các ngành công, nghệ cao Hình 3.2 Sơ để quy trình tuyến đụng 3. Nội dung giải pháp 104 3.
Giải pháp hoàn thiện quy trình quân lý các hoạt động 108 KII&CN của Viện Công nghiệp thực phẩm. Căn cử của giải pháp 108 3. Mục liêu của giải pháp 108 3. Nội dụng giải pháp 108 3.