Chương 1 : Cơ sở lý thuyết về tín dụng và vai trò của tín dụng trong Ngân hàng, thương mại Chương 2 : Phân tích thực trang công tác tín dụng tại Xgân hàng Dau tu va phat trién Viét Nam (BIDV) Chương 3 : Để xuât một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác tin dụng dụng tại 'Ngân hang Pau tr va phat triển Việt Nam (RIT2V) Kết luận Tải liệu tham DANH MỤC BẢNG BIÊU Bảng 1: Quy trình cho vay khải quát 7 Báng 2: Chăng đường phát triển của Ngân hàngĐầu tư và ph triển Việt Nam 35 Bang 3: Kết quả kinh doanh giai đoạn 2009-30/06/2012 theo báo cáo tài chỉnh hợp nhất theo chuẩn mực kế toán việt Nam. 31 Bảng 4: Tình hình hoạt đồng tải chỉnh giai đoạn 3009- 30/06/2012. Báng 5: Tình hình huy động giai đoạn 2009-30/06/2012. Băng 6: Tỉnh hình cho vay của Ngân háng BIDV giai đoạn 2009-2012.
36 Băng 7: Hiệu suất sứ dụng vốn cúa BIDV giai đoạn 2009-30/06/2012. 36 Bảng 8 : Tình hình huy động tiền gửi tiết kiệm theo kỷ hạn tuả 30/06/2012. 39 Rang 9: Khung Tai sual huydong co bim c6 ky han 2012 4 Bảng 10: Lõi suất huy động một số Ngân hàng lớn tại HN tháng 5/2011 AL Bang 11: Tuy dong Bến gửi khách hàng theo kỳ hạn giai đoạn 2009- 30/06/2012 43 Bang 12: Cơ câu tiễn gửi khách hàng giai đoạn 2009-30/06/2012 43 Bang 13: Dư nợ cho vay theo kỷ hạn giai đoạn 2009-2012. 48 Bảng 14: Dư nợ tin dung theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2009-3006/2012 49 Bảng 15: Dư nợ tín đụng theo ngành nghề giai đoạn 2009-30/06/2012.
3U Bảng 16: Doanh số thu ng tín đụng giai đoạn 2009-30/06/2012. Bang 17: Phan loại nợ và tỷ lê nợ xắu giai đoạn 2009-30/06/2012. 53 Bảng 18: Dư af du phòng rủi ro cho vay kháchchange cúa BIDV giai đoạn 2009- 30/06/2012. Báng 19: Phân loại các khoạn nợ.
nen neo ° Bảng 20: Các chỉ tiêu về hoạtđộng tìn dụng của BIDV giai đoạn 2009-2011. 61 Bảng 21: Một số chỉ tiêu chủ yếu về thị phần của BIDV trong hệ thống NHTM.63 Bảng 22: Một số chỉ tiêu tài chỉnh của BIDV và một số Ned hing thong mmai tai 31/12/2012. 64 Bảng 23: So sánh một vài chỉ liêu của Ngân hàng] lớn 6A Bang 24: Thục trang tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hỗ sơ vay vốn của khách hing lại BIDV giai đoạn 2009-30/06/2012. 70 Bảng 25: Lý do từ chỗi khách hàng 30/06/2012 75 Bảng 26: Kất quả kiểm tra san cho vay của DBIT2V các năm 2009-30/06/2012 BL Bang 27 : Lai snat cho vay phé bién cha TCTD nim 2012 % Bang 28: Cơ cầu lao động theo trình độ tại ngày 30/06/2012 98 v DANH MỤC BẢNG BIÊU Bảng 1: Quy trình cho vay khải quát 7 Báng 2: Chăng đường phát triển của Ngân hàngĐầu tư và ph triển Việt Nam 35 Bang 3: Kết quả kinh doanh giai đoạn 2009-30/06/2012 theo báo cáo tài chỉnh hợp nhất theo chuẩn mực kế toán việt Nam.
31 Bảng 4: Tình hình hoạt đồng tải chỉnh giai đoạn 3009- 30/06/2012. Báng 5: Tình hình huy động giai đoạn 2009-30/06/2012. Băng 6: Tỉnh hình cho vay của Ngân háng BIDV giai đoạn 2009-2012. 36 Băng 7: Hiệu suất sứ dụng vốn cúa BIDV giai đoạn 2009-30/06/2012.
36 Bảng 8 : Tình hình huy động tiền gửi tiết kiệm theo kỷ hạn tuả 30/06/2012. 39 Rang 9: Khung Tai sual huydong co bim c6 ky han 2012 4 Bảng 10: Lõi suất huy động một số Ngân hàng lớn tại HN tháng 5/2011 AL Bang 11: Tuy dong Bến gửi khách hàng theo kỳ hạn giai đoạn 2009- 30/06/2012 43 Bang 12: Cơ câu tiễn gửi khách hàng giai đoạn 2009-30/06/2012 43 Bang 13: Dư nợ cho vay theo kỷ hạn giai đoạn 2009-2012. 48 Bảng 14: Dư nợ tin dung theo loại hình doanh nghiệp giai đoạn 2009-3006/2012 49 Bảng 15: Dư nợ tín đụng theo ngành nghề giai đoạn 2009-30/06/2012. 3U Bảng 16: Doanh số thu ng tín đụng giai đoạn 2009-30/06/2012.
Bang 17: Phan loại nợ và tỷ lê nợ xắu giai đoạn 2009-30/06/2012. 53 Bảng 18: Dư af du phòng rủi ro cho vay kháchchange cúa BIDV giai đoạn 2009- 30/06/2012. Báng 19: Phân loại các khoạn nợ. nen neo ° Bảng 20: Các chỉ tiêu về hoạtđộng tìn dụng của BIDV giai đoạn 2009-2011.
61 Bảng 21: Một số chỉ tiêu chủ yếu về thị phần của BIDV trong hệ thống NHTM.63 Bảng 22: Một số chỉ tiêu tài chỉnh của BIDV và một số Ned hing thong mmai tai 31/12/2012. 64 Bảng 23: So sánh một vài chỉ liêu của Ngân hàng] lớn 6A Bang 24: Thục trang tiếp xúc khách hàng và tiếp nhận hỗ sơ vay vốn của khách hing lại BIDV giai đoạn 2009-30/06/2012. 70 Bảng 25: Lý do từ chỗi khách hàng 30/06/2012 75 Bảng 26: Kất quả kiểm tra san cho vay của DBIT2V các năm 2009-30/06/2012 BL Bang 27 : Lai snat cho vay phé bién cha TCTD nim 2012 % Bang 28: Cơ cầu lao động theo trình độ tại ngày 30/06/2012 98 v phát sinh từ rửi ro tin dụng và tầng thêm lợi nhuận kinh doanh của Ngân hàng, Góp phần nâng cao uy tín và tạo ra lợi thế của Ngân hàng trong cạnh tranh. Xgân hàng hoại động kinh doanh có hiệu quả, có năng lực lải chính anh và quân lý được rủi ro ương giới bạn chủ phó số lao được niềuu tín của khách bằng và nâng cao được vị thế, uy tín dối với các tổ chức kinh tế, tỗ chức tin dung trong và ngòai nước.
Đảy là điều vô cùng quan trọng giúp Ngân hàng đạt được mục tru ting trưởng và phát triển bên vững cũng như thực hiện thành công các hoạt đông hợp tac, liên doanh liên kết trong xu thể hội nhập. Dó là lý do tôi chọn để tài “Phân tích hoạt động tín dụng tại Ngân hàng Dâu từ và Phát triển Việt Xam” để làm đề tải nghiên cửu luận văn tốt nghiệp. Mục đích nghiên cửu của luân văn -_ Nghiên cửu, tổng hợp có sở lý thuyết về hoạt động tín đụng trong Ngân hàng, thuung wai -_ Phân tích đảnh giá thực trạng công tác tin đụng tại Ngân hàng Dau tu va phat triển Việt Nam. Đ xuất một số giải pháp nhằm hoản thiện công tác tin dung tai Ngân hàng Dau tu va phat triển Việt Nam 3.
Déi tuong va phạm vi nghiên cứu - Boi tung nghién ci: Céng tac tin dung - Pham vỉ nghiên cứu: KẾT quả hoạt động lin dụng trì Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam trong giai đoạn 2009 — 30/06/2012 4. Phương pháp nghiên cứu -_ Sử dụng phương pháp thông kê, tổng hợp và phân tích số liệu trong hoạt đồng tín dung qua các bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo thường niên của BIDV, bảo cáo công tác tin đụng của Ngân hàng Đầu tư và phải triển Việt Nam từ nam 2009 - 30/06/2012 -_ Sử đụng phương pháp tông hợp, đối chiếu, so sánh từ các báo cáo kết quả kinh doanh của các Ngân hàng thương mại trên địa bản đo Ngân Nhà nước cưng cấp để phân tích, đánh giả thực trạng hoạt động của BIDV so với các đơn vị khác viii phát sinh từ rửi ro tin dụng và tầng thêm lợi nhuận kinh doanh của Ngân hàng, Góp phần nâng cao uy tín và tạo ra lợi thế của Ngân hàng trong cạnh tranh. Xgân hàng hoại động kinh doanh có hiệu quả, có năng lực lải chính anh và quân lý được rủi ro ương giới bạn chủ phó số lao được niềuu tín của khách bằng và nâng cao được vị thế, uy tín dối với các tổ chức kinh tế, tỗ chức tin dung trong và ngòai nước. Đảy là điều vô cùng quan trọng giúp Ngân hàng đạt được mục tru ting trưởng và phát triển bên vững cũng như thực hiện thành công các hoạt đông hợp tac, liên doanh liên kết trong xu thể hội nhập.
Dó là lý do tôi chọn để tài “Phân tích hoạt động tín dụng tại Ngân hàng Dâu từ và Phát triển Việt Xam” để làm đề tải nghiên cửu luận văn tốt nghiệp. Mục đích nghiên cửu của luân văn -_ Nghiên cửu, tổng hợp có sở lý thuyết về hoạt động tín đụng trong Ngân hàng, thuung wai -_ Phân tích đảnh giá thực trạng công tác tin đụng tại Ngân hàng Dau tu va phat triển Việt Nam. Đ xuất một số giải pháp nhằm hoản thiện công tác tin dung tai Ngân hàng Dau tu va phat triển Việt Nam 3. Déi tuong va phạm vi nghiên cứu - Boi tung nghién ci: Céng tac tin dung - Pham vỉ nghiên cứu: KẾT quả hoạt động lin dụng trì Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam trong giai đoạn 2009 — 30/06/2012 4.
Phương pháp nghiên cứu -_ Sử dụng phương pháp thông kê, tổng hợp và phân tích số liệu trong hoạt đồng tín dung qua các bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo thường niên của BIDV, bảo cáo công tác tin đụng của Ngân hàng Đầu tư và phải triển Việt Nam từ nam 2009 - 30/06/2012 -_ Sử đụng phương pháp tông hợp, đối chiếu, so sánh từ các báo cáo kết quả kinh doanh của các Ngân hàng thương mại trên địa bản đo Ngân Nhà nước cưng cấp để phân tích, đánh giả thực trạng hoạt động của BIDV so với các đơn vị khác viii Bảng 29: Cơ cấu Jao đồng theo độ tuổi tại ngay 30/06/2012 96 Bang 30: Mạng lưới hoạt động giai doan 2009-30/06/2012. DANH MỤC HÌNH VẼ Hình L: Cơ câu tổ chứo của BIDV ae - 17 Hình 2: Cơ cầu bộ mảy quân lý. 2 Hình 3: Mô hình tổ chức BIDV 30 Linh 4: Tình hình huy đông vốn giai đoạn 2009-30/06/2012 35 Hình 5: Tình hình uy đồng tiên gũi tiết kiêm theo ky han tai 30/06/2012 40 THình 6: Ifuy động tiễn gửi khách hàng theo đồng tiên 2009-30/06/2012 44 Hình 7: Tiên gửi vào một số Ngân hàng trong 9 tháng đầu năm 2012. 44 Hình §: Tốc độ tăng trưởng tin dụng giai đoạn 2009- 30/06/2012.
48 Hình 9: Cơ cầu tín dung theo loại hình Doanh nghiệp giai doạn 2009-30/06/2012 49 Hình 10: Cơ cầu dư nợ tín dụng theo ngành nghề giai doan 2009-30/06/2012 .51 Hình L1: Tỷ lẻ nợ sâu giai doạn 2009-30/06/2012. 53 Hinh 12: Cơ cấu nợ xấu tại ngày 30/09/2012 53 Hinhl3 Ning tực tài chính của BIDV và một số ngắn hàng khác tại 31/12/2011 Hình 14: Lợi nhuận s a th nợ xâu cửa BIDV v s Hình 15 : Lỷ từ chỗi sau khỉ tiến xúc hỗ sơ khách hàng nấm 2010. 76 Tink 16: Deena tin dung ca nhin đoạn 2009-30/06/2012 sơ THỉnh 17: Biểu đỗ lãi suất trung hình 12 tháng của năm 2012 9 Liinh18: Cơ cấu lao động theo trình độ tại ngày 30/06/2012 9 Hình 19: Cơ câu lao động theo độ tuổi tại ngày 30/06/2012 %6 Hình 20: Cơ câu lao đông theo giới tính tại ngày 30/06/2012 96 Hình 21: Giá trị cốt lõi. keo T0 vị Bảng 29: Cơ cấu Jao đồng theo độ tuổi tại ngay 30/06/2012 96 Bang 30: Mạng lưới hoạt động giai doan 2009-30/06/2012 .