CHƯƠNG IT: MỘT SỎ GIẢI PHÁP CẢI THIỆN HOẠT ĐỘNG CHĂM SỎC 'KHÁCH HÀNG CỦA VIÊN THÔNG HẢI DƯƠNG - - 75 DANIIMUC CAC TU VIET TAT ADSL Đường thuê bao sé không, đôi xứng (Asymumetric Digital Subscriber Line) BIS Hệ thống tram thu phat gdc (Base Tranceiver System) kỳ CDMA, Code Division Multiple Access: Da tray nhập (đa người dùng) phân chia [heo mã GPRS Dịch vụ vỏ tuyển gói tổng hợp - General Packet Radio Service GSM Hệ thống thông tin đí động toàn cầu thế hệ thứ 2 (2G). - Global System for Mobile Communication Dịch vụ điện thoại quay số trực tiếp đi quốc tế của V'TI Mang máy tính cục bộ (Local Area Nelwork) Mang may link dign réug (Wide Arca Network) Mạng chuyển mạch điện thoại công céng (Public Switched ‘Telephone Network) 10 Giao thức Ứng dung Khéng day (Wireless Application Protocol} 11 Vol? Dam thoai wén mang Intemet (Voice over Internet Protocol) 12 MegaVNN Dịch vụ intenset tốc độ cao ADSL 13. MMS Tin nhắn đa phương tiên (Multimedia Messaging Service) 14 NCTT Nghiên cứu thị trường, 15, VNPT Tập đoàn uu chinh Viễn thông Việt Nam. 16 VTHD Viễn thông Hải Dương 1 TTTH Trung tim Tin hoe 18.
TTVT Trưng tâm Viễn thông. 19, Viettel Tập doàn Viễn thông Quân dội 20. MobiFone Tổng công ly thong Viễn thông MobiFone 21 VNP Công ty Dịch vụ di đông Vinaphone 22, PY telecom Công ty cỗ phản Viễn thông IPT Telecom 23. Mobile Công ty cỗ phân Viễn thông đi động toàn cầu 24 Vietnamobile Công ty cỗ phân Viễn thông di động Victmtarnobile vì 3.1 Giải pháp 1: TẾ chức lại guy trình thu cước của khách hàng.1 Cơ sở xây dựng giải pháp: .2 Mục liêu của giải pháp: - - - 76 3.3 Nội dung giải pháp.2 Giải pháp2: Da dạng hóa nội dụng chăm sóc khách hàng.1 Cơ sở xây đựng giải pháp.2 Mục tiêu của giải pháp:.3 Nội dung giải pháp.3 Giải pháp 3: Xây dựng điểm giao dịch riêng được thất kế đồng bộ thể biện thương hiệu VNP? 3.1 Ca sở xây đựng giải pháp.2 Muc tiêu của giải pháp: „ - - - - 91 3.3 Nội dung của giãi pháp:.
ào iiirireeirreroreereouÔl KÉT LUẬN - - - 95 TAILIBU THAM KHẢO - - 9 PHỤ LỤC. XE H gu ggberrưec ¬—. DANII MUC CAC BIEU Bidu 2.1: ‘Thi phan thué bao dién thai cô định trên địa bản - 41 tỉnh Hải Dương năm 2015.2: Biểu đề thị phần dịch vụ di động trả sau. 42 trên địa bản tỉnh Hải ương năm 201 42 Biểu 2.3: Biểu đồ Lăng trưởng thuê bao imlcrnot trên địa bàn tỉnh Hải Duong 43 DANIIMUC CAC TU VIET TAT ADSL Đường thuê bao sé không, đôi xứng (Asymumetric Digital Subscriber Line) BIS Hệ thống tram thu phat gdc (Base Tranceiver System) kỳ CDMA, Code Division Multiple Access: Da tray nhập (đa người dùng) phân chia [heo mã GPRS Dịch vụ vỏ tuyển gói tổng hợp - General Packet Radio Service GSM Hệ thống thông tin đí động toàn cầu thế hệ thứ 2 (2G).
- Global System for Mobile Communication Dịch vụ điện thoại quay số trực tiếp đi quốc tế của V'TI Mang máy tính cục bộ (Local Area Nelwork) Mang may link dign réug (Wide Arca Network) Mạng chuyển mạch điện thoại công céng (Public Switched ‘Telephone Network) 10 Giao thức Ứng dung Khéng day (Wireless Application Protocol} 11 Vol? Dam thoai wén mang Intemet (Voice over Internet Protocol) 12 MegaVNN Dịch vụ intenset tốc độ cao ADSL 13. MMS Tin nhắn đa phương tiên (Multimedia Messaging Service) 14 NCTT Nghiên cứu thị trường, 15, VNPT Tập đoàn uu chinh Viễn thông Việt Nam. 16 VTHD Viễn thông Hải Dương 1 TTTH Trung tim Tin hoe 18. TTVT Trưng tâm Viễn thông.
19, Viettel Tập doàn Viễn thông Quân dội 20. MobiFone Tổng công ly thong Viễn thông MobiFone 21 VNP Công ty Dịch vụ di đông Vinaphone 22, PY telecom Công ty cỗ phản Viễn thông IPT Telecom 23. Mobile Công ty cỗ phân Viễn thông đi động toàn cầu 24 Vietnamobile Công ty cỗ phân Viễn thông di động Victmtarnobile vì MUC LUC LOI CAM DOAN - - - - - ai TỎI CẮM ƠN - - - - ii DANH MUC CAC TU VIBT TAT. - vi DANH MỤC CÁC BẰNG.
DANH MỤC CÁC HINH VE - - - - * TỚI MỎ ĐẦU. - - - 1 CHUONG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CHUNG VỆ HOẠT ĐỘNG CHAM SOC KHÁCH TIÀNG ÁP DỤNG TRƠNG LĨNH VỰC DỊCII VỤ VIÊN THÔNG 4 1.1 Khách hàng và vai trò của khách hàng dỗi với hoạt động của doanh nghiệp .1 Khải niệm khách hàng và vai trò của khách hàng, 1.2 Mỗi liên hệ giữa nhu cầu— kỳ vong- thỏa mãn khách hàng và sự hãi lòng của khách hàng.2 Chất lượng địch vụ và sự hài lòng của khách hàng.1 Đặc điểm dich vu 8 1.2 Chất lượng dịch vụ và Mô hìmh chất lượng địch vụ 2 1.3 Môi liên hệ giữa chất lượng địch vụ và sự hải lòng của khách hàng, Il 1.3 Những vẫn đề chủng về chăm sóc khách hàng .1 Khát niệm chăm sóc khách hàng.2 Vị trí của chăm sóc khách hàng trong raarketing dịch vụ.3 Vai trò của hoại động chăm sóc khách hàng - 15 1.4 Cac yếu tổ cơ bản ảnh hướng dén chất lượng chăm sóc khách hàng,.5 Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng chấm sóc khách hàng của dịch vụ viễn thông L9 1.6 Các phương pháp đánh giá hoại động chăm sóc khách hàng của địch vụ viễn iit 3.1 Giải pháp 1: TẾ chức lại guy trình thu cước của khách hàng.1 Cơ sở xây dựng giải pháp: .2 Mục liêu của giải pháp: - - - 76 3.3 Nội dung giải pháp.2 Giải pháp2: Da dạng hóa nội dụng chăm sóc khách hàng.1 Cơ sở xây đựng giải pháp.2 Mục tiêu của giải pháp:.3 Nội dung giải pháp.3 Giải pháp 3: Xây dựng điểm giao dịch riêng được thất kế đồng bộ thể biện thương hiệu VNP? 3.1 Ca sở xây đựng giải pháp.2 Muc tiêu của giải pháp: „ - - - - 91 3.3 Nội dung của giãi pháp:. ào iiirireeirreroreereouÔl KÉT LUẬN - - - 95 TAILIBU THAM KHẢO - - 9 PHỤ LỤC. XE H gu ggberrưec ¬—.
dịch vụ điện thoại cố định của VTIID.16: Tổng hợp chất lượng chăm sóc khách hàng đối với dịch vụ điện thoại có định của các doanh nghiệp viễn thông trên địa bản tỉnh Hải Dương 57 Bằng 2.17: Tổng hợp chất lượng chăm sóc khách hàng đổi với dịch vu di động của các doanh nghiệp viễn thông trên địa bản tỉnh Hải Dương.18: Tổng hợp chất lượng chăm sóc khách hàng đối với dịch vụ Tnternet của các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương.19: Tổng hợp chất lượng chăm sóc khách hing của VTHD.20: Tổng hợp chất lượng chăm sóc khách hàng của Viettel.21: Tổng hợp chất lượng chăm sóc khách hàng cla KPT 62 Bang 2.22: Tổng hợp chất lượng chăm sóc khách hàng của Gmobile 63 Bang 2.23: Tổng hợp chất lượng chăm sóc khách hàng của MobiFone.24: 'I’éng hop chat luong chăm sóc khách hang cia Vietnamobile.25: Kết quả thăm đò mức độ hải lòng của nhân vién VTIID.26: 'Iổng hợp những điểm hạn chế, nguyễn nhân tồn tại trong công tác chăm sóc khách hàng của VIHD Bang 3.1: Téng mite dau tu cho phương án cải thiện hệ thống thu cước.2: L3ự kiến nhân sự chơ phương án cải thiện hệ thống thu cước 80 Bang 3.3: Dự kiến số thuê bao đuy trì và lợi ích tài chính đối với. 90 giải pháp đa dạng nội dung chăm sóc khách hàng - 90 Bang 3.4: Dy kién chi phí cho giải pháp cải thiện điểm giao dịch.1 Giải pháp 1: TẾ chức lại guy trình thu cước của khách hàng.1 Cơ sở xây dựng giải pháp: .2 Mục liêu của giải pháp: - - - 76 3.3 Nội dung giải pháp.2 Giải pháp2: Da dạng hóa nội dụng chăm sóc khách hàng.1 Cơ sở xây đựng giải pháp.2 Mục tiêu của giải pháp:.3 Nội dung giải pháp.3 Giải pháp 3: Xây dựng điểm giao dịch riêng được thất kế đồng bộ thể biện thương hiệu VNP? 3.1 Ca sở xây đựng giải pháp.2 Muc tiêu của giải pháp: „ - - - - 91 3.3 Nội dung của giãi pháp:. ào iiirireeirreroreereouÔl KÉT LUẬN - - - 95 TAILIBU THAM KHẢO - - 9 PHỤ LỤC. XE H gu ggberrưec ¬—.
DANII MỤC CÁC BẢNG Bắng 1.1: Điểm chuẩn các chỉ tiêu đánh giá - - 25 chất lượng chăm sóc khách hàng. tung Huy Tao.2: Đánh giá chất lượng chăm sóc khách hàng theo mức đạt chuẩn .1: Bảng đo kiểm chất lượng dịch vụ. 35 điện thoại cố định của VTHD 35 Bang 2.2: Một số chí tiêu kết quá sắn xuất kinh doanh - 36 dịch vụ điện thoại cố định 2013 - 2015.3: Một số chỉ tiêu kết quá kinh doanh dịch vụ điện thoại đi động trả sau.4: Mét số chỉ tiêu kết quả kính doanh địch vụ Mega VNN.5: Mét số chỉ tiêu kết quá kinh doanh của VTHI2 2013 - 2015 39 Bắng 2.6: Số lượng thuê bao cố định trên địa bàn tỉnh Hải I2ương.7 Số lượng thuê bao dị động trả sau trên địa bàn tinh IIãi Dương.8: Số lượng thuê bao Internet của các doanh nghiệp trên địa bản tỉnh 43 48 của Viễn thông Hai long - - - 48 Bang 2.10: Số lượng phiếu điều tra NCTT các địch vụ viễn thông. cò 32 tại địa ban tinh Hai Duong tháng 5/2016 - *2 Bang 2.11: Kết quả Mức độ đáp ứng dịch vụ điện thoại cổ định của VIHD 53 Bảng 2.12: Kết quả Năng lực phục vụ dịch vụ điện thoại cố định của VTIID - - - 53 Bang 2.13: Kết quả Mức độ tín cậy dịch vụ điện thoại cố định của VTHD.14: Kết quả Mức độ đồng căm về địch vụ diện thoại cố định của VIHID.15: Kết quả mức độ hài lòng về phương tiện hữu hình.
56 vii DANII MUC CAC BIEU Bidu 2.1: ‘Thi phan thué bao dién thai cô định trên địa bản - 41 tỉnh Hải Dương năm 2015.2: Biểu đề thị phần dịch vụ di động trả sau. 42 trên địa bản tỉnh Hải ương năm 201 42 Biểu 2.3: Biểu đồ Lăng trưởng thuê bao imlcrnot trên địa bàn tỉnh Hải Duong 43 DANIIMUC CAC TU VIET TAT ADSL Đường thuê bao sé không, đôi xứng (Asymumetric Digital Subscriber Line) BIS Hệ thống tram thu phat gdc (Base Tranceiver System) kỳ CDMA, Code Division Multiple Access: Da tray nhập (đa người dùng) phân chia [heo mã GPRS Dịch vụ vỏ tuyển gói tổng hợp - General Packet Radio Service GSM Hệ thống thông tin đí động toàn cầu thế hệ thứ 2 (2G). - Global System for Mobile Communication Dịch vụ điện thoại quay số trực tiếp đi quốc tế của V'TI Mang máy tính cục bộ (Local Area Nelwork) Mang may link dign réug (Wide Arca Network) Mạng chuyển mạch điện thoại công céng (Public Switched ‘Telephone Network) 10 Giao thức Ứng dung Khéng day (Wireless Application Protocol} 11 Vol? Dam thoai wén mang Intemet (Voice over Internet Protocol) 12 MegaVNN Dịch vụ intenset tốc độ cao ADSL 13. MMS Tin nhắn đa phương tiên (Multimedia Messaging Service) 14 NCTT Nghiên cứu thị trường, 15, VNPT Tập đoàn uu chinh Viễn thông Việt Nam.
16 VTHD Viễn thông Hải Dương 1 TTTH Trung tim Tin hoe 18. TTVT Trưng tâm Viễn thông.