Luận văn Thạc sĩ: hoàn thiện công tác tạo động lực cho người lao động tại

Luận văn thạc sĩ hoàn thiện công tác tạo động lực cho người lao động tại viettel nam định chi nhánh tập đoàn viễn thông phục vụ n

Trường đại học

Trường Bách Khoa Hà Nội

Chuyên ngành

Quản Trị Kinh Doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn Thạc sĩ Khoa học

2018

75
1
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Cơ sở lý luận về tạo động lực lao động

Tạo động lực cho người lao động là một trong những công tác quản trị nhân sự quan trọng nhất trong các doanh nghiệp hiện đại. Luận văn thạc sĩ này tập trung vào hoàn thiện công tác tạo động lực tại Viettel Nam Định, chi nhánh của Tập đoàn Viễn thông Quân đội. Các khái niệm cơ bản về động lực lao động được xây dựng dựa trên các học thuyết nổi tiếng như Maslow, Herzberg, và Vroom. Mục đích của tạo động lực lao động là nâng cao năng suất, cải thiện chất lượng công việc, và tạo sự hài lòng cho đội ngũ nhân viên. Nghiên cứu này cung cấp những giải pháp thực tiễn để cải thiện môi trường làm việc và xây dựng hệ thống thưởng phạt công bằng.

1.1. Khái niệm và định nghĩa động lực lao động

Động lực lao động là sức mạnh nội tại thúc đẩy người lao động hoàn thành công việc một cách tích cực. Nó bao gồm các nhu cầu, mong muốn và động cơ của mỗi cá nhân. Nội dung giải pháp tạo động lực bao gồm việc xác định nhu cầu, xây dựng chính sách lương thưởng, cải thiện điều kiện làm việc, và phát triển nghề nghiệp cho người lao động.

1.2. Các học thuyết nổi tiếng về tạo động lực

Luận văn phân tích các học thuyết cơ bản: Nhu cầu của Maslow, Tăng cường tích cực, Kỳ vọng của Vroom, và Công bằng. Mỗi học thuyết cung cấp góc nhìn khác nhau về cách tạo động lực hiệu quả. Các học thuyết này là nền tảng lý thuyết cho việc xây dựng chiến lược quản lý nhân sự trong doanh nghiệp.

II. Tình hình thực tế tạo động lực tại Viettel Nam Định

Viettel Nam Định, là một chi nhánh quan trọng của Tập đoàn Viễn thông Quân đội, cần phải hoàn thiện công tác tạo động lực để nâng cao hiệu suất kinh doanh. Luận văn thực hiện khảo sát thực tế về nhận thức của cán bộ công nhân viên (CBCNV) đối với các yếu tố tạo động lực. Các yếu tố ảnh hưởng bao gồm chính sách lương thưởng, cơ hội phát triển sự nghiệp, môi trường làm việc, và quan hệ giữa cấp trên với nhân viên. Kết quả khảo sát cho thấy cần phải cải thiện hệ thống đánh giá thực hiện công việc và xây dựng các chính sách thúc đẩy động lực một cách công bằng và minh bạch.

2.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động

Yếu tố bên trong tổ chức bao gồm cơ cấu tổ chức, chính sách lương thưởng, và hệ thống đánh giá thực hiện công việc. Yếu tố thuộc về cá nhân gồm nhu cầu cá nhân, kỹ năng, và mong muốn phát triển sự nghiệp. Yếu tố bản chất công việc liên quan đến tính chất công việc, độ phức tạp, và cơ hội thể hiện năng lực của người lao động.

2.2. Kết quả đánh giá công tác tạo động lực

Khảo sát cho thấy mức độ hài lòng của nhân viên về chính sách lương, thưởng còn chưa cao. Cơ hội học tập và phát triển bị giới hạn do thiếu kinh phí đào tạokế hoạch phát triển nghề nghiệp rõ ràng. Công tác thị đua khen thưởng cần được hoàn thiện để công bằng và minh bạch hơn trong quá trình đánh giá.

III. Các giải pháp hoàn thiện công tác tạo động lực

Luận văn đề xuất ba giải pháp chính để hoàn thiện công tác tạo động lực tại Viettel Nam Định. Thứ nhất, hoàn thiện công tác đánh giá thực hiện công việc bằng cách áp dụng phương pháp sơ đồ não để đảm bảo công bằng và khoa học. Thứ hai, tạo cơ hội cho nhân viên học tập và phát triển thông qua các chương trình đào tạo chuyên sâuxây dựng lộ trình sự nghiệp rõ ràng. Thứ ba, chủ trọng hơn công tác thị đua khen thưởng bằng cách xây dựng hệ thống tiêu chí khen thưởng minh bạch. Các giải pháp này dựa trên cơ sở lý luận vững chắckinh nghiệm thực tế từ các doanh nghiệp tiên tiến.

3.1. Hoàn thiện công tác đánh giá hiệu suất công việc

Cơ sở giải pháp là sử dụng phương pháp sơ đồ não để đánh giá một cách toàn diện nội dung công việc, tiêu chuẩn hoàn thành, và mức độ hoàn thành. Nội dung giải pháp bao gồm xác định nhiệm vụ cụ thể, tiêu chuẩn đo lường, và quy trình đánh giá công bằng. Kết quả thực hiện sẽ là tăng lòng tin của nhân viên vào hệ thống đánh giá.

3.2. Tạo cơ hội phát triển nghề nghiệp

Giải pháp này tập trung vào đào tạo, phát triển, và thăng tiến cho nhân viên. Cơ sở giải pháp là nhu cầu phát triển bản thân của người lao động. Nội dung bao gồm lập kế hoạch đào tạo, chuyển đổi vị trí công việc, và tạo cơ hội thăng tiến dựa trên năng lực và thành tích.

3.3. Cải thiện công tác thị đua khen thưởng

Cơ sở giải pháp là cần phải công bằng và minh bạch trong công tác thị đua khen thưởng. Nội dung giải pháp bao gồm xây dựng tiêu chí khen thưởng rõ ràng, quy trình lựa chọn công bằng. Kết quả là tăng động lực lao độnglòng trung thành của nhân viên đối với doanh nghiệp.

IV. Các biện pháp bổ sung và kỳ vọng từ nghiên cứu

Ngoài ba giải pháp chính, luận văn cũng đề xuất các giải pháp khác để hoàn thiện công tác tạo động lực. Cải thiện điều kiện làm việc bao gồm nâng cấp cơ sở vật chất, cải thiện môi trường làm việc, và cung cấp công cụ hiện đại. Cải thiện quan hệ giữa cấp trên với nhân viên thông qua tăng cường giao tiếp, lắng nghe ý kiến, và xây dựng môi trường làm việc lành mạnh. Tổ chức lao động khoa họcxây dựng văn hóa chi nhánh là những yếu tố quan trọng giúp tạo động lực bền vững. Luận văn kỳ vọng rằng những giải pháp này sẽ giúp Viettel Nam Định đạt mục tiêu phát triển đến năm 2020 và nâng cao năng suất lao động một cách bền vững.

4.1. Cải thiện điều kiện và môi trường làm việc

Nội dung bao gồm nâng cấp cơ sở vật chất, cung cấp công cụ làm việc hiện đại, và tạo môi trường làm việc an toàn, sạch sẽ. Kết quả kỳ vọngtăng hiệu suấtgiảm tỷ lệ chấn thương trong lao động. Điều kiện làm việc tốtyếu tố cơ bản để tạo động lực cho người lao động.

4.2. Xây dựng văn hóa và giá trị tổ chức

Giải pháp này tập trung vào xây dựng văn hóa chi nhánh, thúc đẩy tinh thần đoàn kết, và xây dựng giá trị chung. Tổ chức lao động khoa học giúp nâng cao hiệu suấtgiảm căng thẳng cho nhân viên. Văn hóa doanh nghiệp mạnhnền tảng cho động lực lao động bền vững.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

28/12/2025
Luận văn thạc sĩ hoàn thiện công tác tạo động lực cho người lao động tại viettel nam định chi nhánh tập đoàn viễn thông quân đội

Trích đoạn nội dung tài liệu

BO GIAO DUC VA DAO TAO TRUGNG BAI HOC BACH KHOA HA NOL Pham Hằng Quân Hoàn thiện công tác tạo động lực cho người lao động tại Viettel Nam Định — Chi nhánh Tập đoàn Viễn thông Quân đội. LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC QUAN TRI KINH DOANH NGƯỜI HƯỚNG DÂN KHOA HỌC: TS. Nguyễn Thị Mai Ảnh Hà Nội — Năm 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoạn luận vấn “Hoàn thiện công lắc tạo động lực cho người lao động tại Vietel Nam Định Chi nhánh Tập doán Viễn thöng Quản đội” của tối được thực hiện một cách nghiêm túc đưới sự hướng dẫn trục tiếp của T8. Nguyễn Thị Mai Anh, gừng với tham khảo qua các sách báo, tạp chi, internet.

va eae quy định nghiệp vụ, các văn bản pháp lý và tải liệu liên quan đến việc thực hiện luận wan. Tôi xin cam doan bản luận văn là công trình nghiên cứu khoa học dộc lập của tôi. Các số liệu, kết quá trong luận văn là trưng thực và có nguồn gốc rõ rảng, Tác giả Phạm Hồng Quân PHỤLỤC TỎI CAM ĐOAN. DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT, TẢ DANH MỤC BẰNG.

DAMII MỤC TTÌNH. PHÂN MỞ ĐÂU. Ly do chon dé tai luạn văn. Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến luận văn.

Mục tiêu nghiền cứu. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Di tượng nghiên cứu.Pham vi nghiên cứn. Phương pháp nghiên cửu.

Kết câu luận văn. CHUONG1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỆ TẠO ĐỘNG LỰC LẮM VIỆC CHO KGƯỜI. LAO DỘNG TRONG DOANITNGIIIẸP. Các khải niệm cơ bán và học thuyết tạo động lực cho người lao động.

Một số khái niệm cơ hận - - 8 1.Tạo dộng lực lao động. Mus dich của tạo động lục lao động. Nội dụng giải pháp. se nneeeirrrirriirrerasererou ĐỐI 3.

Két quả thực hiện giải phá. Giải pháp 2: Tạo cơ hội cho CBƠN V được học tập và phát triển nghề nghiệp!O1 3. Cơ số giãn pháp.1, N6i dung giai phap - - 101 3. Kết quã thực hiện giải pháp.

Giải pháp 3: Chủ trọng nhiều hơn công tác thì dua khen thưởng 102 3. Cơ số giải pháp. lội dung giải pháp. Kết quả thực hiện.

Một số giải pháp khác. Cải thiện diễu kiện làm việc. Cải thiện môi quan hệ giữa cấp trên với nhậu viều. Tổ chức lao động khoa học và xây đựng văn hóa Chỉ nhánh.

110 DANIIMỤC TÀI LIÿU THAM KHIẢO. 112 PHIEU DIEU TRA. 112 vi DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẤT BILXII Bao hiểm xã hội CTHĐQT Chủ tịch Hội dồng quân trị CBCXV Can bộ công nhân viên DN Doanh nghiệp ĐGTHCV Đánh giá thực hiện công việc DLLD Dộng lực lao động, HELĐ Hợp đồng lao động, HĐỌT Hội đồng quân trị ILO Tổ chức lao động Quốc tế KH Kế hoạch KQSXD Kết quả sân xuất kinh doanh LD Lao déng NLD Người lao động. NSLD Nang suất lao động, TRHH Trách nhiệm hữu hạn SXKD San xual kinh doanh vũ 2.

Kết quả dánh giá của CBƠNV vẻ công tác tạo động lục cho người lao đông tại Viettel Nam Dịnh. Chỉnh sách liền lương, thưởng. Xác định nhiệm vụ và tiêu chuẩn thực hiện công việc. Công táo đánh giá, xếp hạng mức độ hoàn thành công việt 72 3.

Môi trường và điều kiên làm việc - - 75 2. Daotao, phattrién va thang tién 80 3. Công táo thị đua khen thướng. Phan tích các yếu tổ ảnh hướng đến công tác lạo động lục tại Cin nhánh Vieltel Nam Dịnh.

TH HH H hieu eee the ¬—. Các yếu tổ bên trong tổ chức. Các yếu tổ thuộc vẻ cả nhân. Các yếu tổ thuộc về bản chất công việe.

Đánh giá về công tác tạo động lực tai Vietlel Nam Dinh - 89 3. H HH HH He gu, 1. Nguyên thân của những hạn chế - - 91 2. Tóm tắt chương 2 - 93 CHUONG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOAN ‘THIEN CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LUC CHO NGƯỜI LAO DONG TẠI VIETTEL NAM DỊNH — CHI NHÁNIT TAP DOAN QUAN ĐỌI VIÊN THÔNG.

Mục tiêu phát triển của Tập đoàn Viettel đến năm 2020 94 3. Mục tiêu phát triển của Vietel Nam Dinh đến năm 2020. Một số giải pháp nhằm tạo động lực eho người lao động tại Viettel nam Định — 'Tập đoàn viễn thông quân đội. Giải pháp]: hoàn thiện công tác đánh giá thực hiện công việc bằng cáo dụng phương pháp sơ dỗ não.- à vvv vvv trrrtrrrrrrrrree —- 3.

Cơ số giải pháp. - - - 95 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẤT BILXII Bao hiểm xã hội CTHĐQT Chủ tịch Hội dồng quân trị CBCXV Can bộ công nhân viên DN Doanh nghiệp ĐGTHCV Đánh giá thực hiện công việc DLLD Dộng lực lao động, HELĐ Hợp đồng lao động, HĐỌT Hội đồng quân trị ILO Tổ chức lao động Quốc tế KH Kế hoạch KQSXD Kết quả sân xuất kinh doanh LD Lao déng NLD Người lao động. NSLD Nang suất lao động, TRHH Trách nhiệm hữu hạn SXKD San xual kinh doanh vũ 1.Sự cần thiết phẩt hoàn thiên công tác tao dông lực.1 Đối vải cả nhân - - - - - 11 1. Di với doanh nghiệp.

co cv co c2 che xrree wll 1. Một số học thuyết về tạo dộng lực cho người lao động,.1 Hoc thuyét nhu cau cia Maslow - 12 1.Học thuyết Tăng cường tích cực.Học thuyết Kỳ vọng Vietor Vroom.4-Học thuyết Công băng I.Học thuyết Đặt mực tiêu.Nội dung của hoạt động tạo động lực.Nghiên cứa nhu câu, động cơ lảm việc của người lao động tại đơn vị 16 Xác định quan điểm, mục tiếu, định hưởng và yêu cầu cúa dơn vi 18 1.Xây dựng các chính sách tạo động lục.1 11ệ thắng thù lao - - - 19 1.Môi trường và diễu kiện làm việc.Thiết kế và thiết kế lại công việc - - 33 1.Dão tạo và phát triển nghề nghiệp. Các chỉ tiêu dãnh giá công tác tạo dòng lục cho người lao động. Chỉ tiêu định lượng.

Một số chỉ tiếu định tính. Các nhân tố ảnh hưởng đến động lực lao động. Nhóm nhân tổ thuộc về người lão động, - 31 1. Nhém nhân tổ thuậc vẻ cồng việc.

Nhóm nhân tổ thuộc về tổ chức - - 31 1. Kinh ngÌiệm về công tác tạo động lực cho người lao động tại một số doanh nghiệp trong cá nước và bài học kinh nghiệm dối với Viettel Nam Định Chỉ nhánh tập đoàn quản đội Viễn thông. Kinh nghiệm tạo dông lực cho khối vưn phòng tại Cục Hải Quan Nghệ An 33 ĐANH MỤC BẰNG Hảng 2. Thống kê số lượng thuê bao của Liettel Nam Dịnh giai đoạn 20104 3016.2: Kết quả hoạt động kinh doanh của Viettel Nam Dinh giai doun 2014 - 2016.

Cơ cầu lao động Vietel Nam Định theo trình độ học vẫn năm 2016. Co cầu lao déng tai Viettel Nam Dinh theo giới tính. Cu edu lao déng Viellel Nam Dinh theo cde phong bun.7: Số lượng laa động nghĩ việc qua cée nim tai Vietiel Nam Dinh.8: Số lượng lao động nghĩ việc qua các năm công ty VNPT Nam Định.9: Tỷ lệ biên động về xô lượng lao động trên tông lao động tại Viettel Nam Dinh. Thông kê lao động vắng mặt trong năm giai đoạn 2014-201 Bảng 2.11: Kết cau mẫu điều ta khảo sát tực hiện tại Chỉ nhánh Viettel Nam Định năm 201 6.12: Tiên lương bình quân lao động tại Vietiel Nam Địn Bang 2.13: Aức sinh lời, năng suất lao động, hiệu suất tiền lương của Chỉ nhánh Viettel Nam Dinh.

Giới thiệu kết quả hoạt dộng kinh doanh công qy/NEI Nam Bảng 2.15: Đánh giá của CBƠNV về chính sách lương thưởng và thưởng của Chỉ nhánh Viettel Nam Dịnh.16: Đánh giá của CBCNỨ về việc xác định nhiệm vụ và tiêu chuẩn thực hiện công việc việc Bảng 2. Đánh giá của CBCNƯ về môi trường và điều kiện làm việc.19: Dánh giá của CBCNV về lãnh đạo. Kinh nghiệm tạo đồng lực cho người lao động của VXPT Hà Nôi. Bài học kinh nghiệm đối với Viettel Nam Định trong công tác tạo động lực cho người lao động, - - - 38 1.

Tám tắt chương | - - - 39 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC LẠO ĐỘNG LỰC CHO NGƯỜI. TLAO DỘNG TẠI VIETTEI. NAM ĐỊNH — CHI NHÀNH TẬP ĐOÀN VIÊN THONG QUAN POT. Giới thiệu về Viettel Nam Binh — Chi nhanh Tap đoàn viễn thông quân đôi.

Giới thiệu chung. Quả trình hình thành và phát triển. Cơ cầu tế chức, nhân sự của Viettel Nam Định 42 2. Các phòng bạn - - - 44 2.

Cáo săn phẩm địch vụ của Viettel Nam Định - 46 2.Tinh hình kinh doanh của Viettel Nam Định giai đoạn 2014 2016. Chất lượng mạng lưới - - 46 2. Chất lượng các địch vụ giá trị gia tầng. Hoạt dộng kinh doanh của Viettel Nam Định giai doạn 2014 2016.Thục Irạng công tác tạo động lực lam việc cho người lao động tại Viettel Nam.

Định Chỉ nhánh Tập doàn viễn thông Quân đội 2.1 Dac ciém lao dộng Chí nhành Viettel Kam Định. Cơ câu lao động theo trình độ 32 2. Những biển động về nhân sự tại Chỉ nhánh Vietel Nam Dịnh giai đoạn.Thục trạng công tác tạo động lực cho ngudi lao doug tai Vietel Nam Dinh Chỉ nhánh tập đoàn quân đội viễn thông, 59 2. Thu thập dực liệu cho phân tích.

Nội dụng giải pháp. se nneeeirrrirriirrerasererou ĐỐI 3. Két quả thực hiện giải phá. Giải pháp 2: Tạo cơ hội cho CBƠN V được học tập và phát triển nghề nghiệp!O1 3.

Cơ số giãn pháp.1, N6i dung giai phap - - 101 3. Kết quã thực hiện giải pháp. Giải pháp 3: Chủ trọng nhiều hơn công tác thì dua khen thưởng 102 3. Cơ số giải pháp.

lội dung giải pháp. Kết quả thực hiện. Một số giải pháp khác. Cải thiện diễu kiện làm việc.

Cải thiện môi quan hệ giữa cấp trên với nhậu viều. Tổ chức lao động khoa học và xây đựng văn hóa Chỉ nhánh. 110 DANIIMỤC TÀI LIÿU THAM KHIẢO. 112 PHIEU DIEU TRA.

Kết quả dánh giá của CBƠNV vẻ công tác tạo động lục cho người lao đông tại Viettel Nam Dịnh. Chỉnh sách liền lương, thưởng. Xác định nhiệm vụ và tiêu chuẩn thực hiện công việc. Công táo đánh giá, xếp hạng mức độ hoàn thành công việt 72 3.

Môi trường và điều kiên làm việc - - 75 2. Daotao, phattrién va thang tién 80 3. Công táo thị đua khen thướng. Phan tích các yếu tổ ảnh hướng đến công tác lạo động lục tại Cin nhánh Vieltel Nam Dịnh.

TH HH H hieu eee the ¬—. Các yếu tổ bên trong tổ chức. Các yếu tổ thuộc vẻ cả nhân. Các yếu tổ thuộc về bản chất công việe.

Đánh giá về công tác tạo động lực tai Vietlel Nam Dinh - 89 3. H HH HH He gu, 1. Nguyên thân của những hạn chế - - 91 2. Tóm tắt chương 2 - 93 CHUONG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOAN ‘THIEN CÔNG TÁC TẠO ĐỘNG LUC CHO NGƯỜI LAO DONG TẠI VIETTEL NAM DỊNH — CHI NHÁNIT TAP DOAN QUAN ĐỌI VIÊN THÔNG.

Mục tiêu phát triển của Tập đoàn Viettel đến năm 2020 94 3. Mục tiêu phát triển của Vietel Nam Dinh đến năm 2020.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ