Luận văn: Giải pháp quản lý dạy học thực hành Cơ khí tại Cao đẳng nghề Thanh Hóa

Luận văn giải pháp quản lý dạy học thực hành, nâng cao chất lượng đào tạo tay nghề cơ khí tại Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa.

Chuyên ngành

Quản lý giáo dục

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2016

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

Lời cam ơn

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BẢNG BIỂU, ĐỒ THỊ

PHẦN MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC THỰC HÀNH Ở TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ

1.1. Tổng quan lịch sử nghiên cứu

1.2. Quản lý và các chức năng của quản lý

1.2.1. Các chức năng của quản lý

1.3. Quản lý giáo dục, quản lý hoạt động dạy học

1.3.1. Quản lý giáo dục

1.3.2. Quản lý hoạt động dạy học

1.4. Quản lý hoạt động dạy học thực hành

1.5. Các yếu tố của hoạt động dạy học thực hành ở Trường Cao đẳng nghề

1.6. Đặc điểm tâm lý của sinh viên học thực hành ở trường Cao đẳng nghề

1.7. Đặc điểm của Giáo viên dạy thực hành ở Trường Cao đẳng nghề

1.8. Những nội dung công tác quản lý hoạt động dạy học thực hành tác động đến chất lượng dạy học thực hành ở Trường Cao đẳng nghề

1.9. Những yếu tố tác động đến quá trình quản lý hoạt động dạy học thực hành ở Trường Cao đẳng nghề

1.10. Năng lực và phẩm chất cán bộ quản lý

Kết luận chương

2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC THỰC HÀNH Ở KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP THANH HÓA

2.1. Vài nét về Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa

2.2. Thực trạng công tác quản lý hoạt động dạy học thực hành ở Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa

2.3. Thực trạng quản lý hoạt động dạy học thực hành ở Khoa Cơ khí- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa

2.4. Quản lý hoạt động thực hành của sinh viên trong khoa Cơ khí

2.5. Quản lý thực hiện kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên

2.6. Nhận xét chung

2.7. Những tồn tại và nguyên nhân

Kết luận chương

3. CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC THỰC HÀNH Ở KHOA CƠ KHÍ TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP THANH HÓA

3.1. Định hướng chung phát triển nhà trường từ nay đến năm 2020

3.2. Các nguyên tắc đề xuất giải pháp

3.3. Các giải pháp

3.3.1. Giải pháp 1: Nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên dạy học thực hành

3.3.2. Giải pháp 2: Tăng cường công tác quản lý hoạt động dạy học thực hành

3.3.3. Giải pháp 3: Hoàn thiện cơ sở vật chất trang thiết bị cho dạy học thực hành

Tóm tắt

I. Tổng quan về quản lý hoạt động dạy học thực hành hiệu quả

Giáo dục nghề nghiệp đóng vai trò then chốt trong việc cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho sự phát triển kinh tế xã hội. Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng, việc nâng cao chất lượng đào tạo tay nghề cho sinh viên các trường cao đẳng nghề trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Đặc biệt, đối với sinh viên khoa cơ khí, những người trực tiếp tham gia vào các hoạt động sản xuất công nghiệp, kỹ năng thực hành là yếu tố quyết định sự thành công trong sự nghiệp. Trường Cao đẳng Nghề Công nghiệp Thanh Hóa, với vai trò là một trung tâm đào tạo nghề uy tín trong khu vực, luôn nỗ lực đổi mới và nâng cao chất lượng đào tạo nghề cơ khí, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động. Quản lý hoạt động dạy học thực hành hiệu quả là yếu tố then chốt để đạt được mục tiêu này. Nghiên cứu này tập trung vào việc phân tích thực trạng và đề xuất các giải pháp quản lý dạy học thực hành nhằm nâng cao chất lượng đào tạo tại khoa cơ khí của trường.

1.1. Tầm quan trọng của dạy học thực hành trong đào tạo nghề cơ khí

Dạy học thực hành không chỉ giúp sinh viên nắm vững kiến thức lý thuyết mà còn rèn luyện kỹ năng nghề cơ khí cần thiết để làm việc hiệu quả trong môi trường thực tế. Thông qua các bài tập, dự án và thực tập tại doanh nghiệp, sinh viên được trải nghiệm thực tế, làm quen với quy trình sản xuất, sử dụng thiết bị máy móc và giải quyết các vấn đề phát sinh. Điều này giúp sinh viên tự tin hơn khi bước vào thị trường lao động, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các nhà tuyển dụng. Bên cạnh đó, việc chú trọng thực hành cơ khí còn giúp sinh viên phát triển tư duy sáng tạo, khả năng làm việc nhóm và kỹ năng giải quyết vấn đề. Giáo dục nghề nghiệp cần chú trọng mục tiêu đào tạo nghề gắn liền với kỹ năng nghề cơ khí, kiến tập thực tập, và liên kết doanh nghiệp.

1.2. Vai trò của quản lý hoạt động dạy học trong trường cao đẳng nghề công nghiệp Thanh Hóa

Công tác quản lý hoạt động dạy học đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và hiệu quả của quá trình đào tạo. Hiệu quả quản lý dạy học bao gồm việc xây dựng chương trình đào tạo cơ khí phù hợp, tuyển chọn và bồi dưỡng đội ngũ giảng viên cơ khí có trình độ chuyên môn cao, đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại, tổ chức và kiểm tra đánh giá kết quả học tập của sinh viên. Việc quản lý cơ sở vật chất thực hành cần được quan tâm, thường xuyên bảo trì bảo dưỡng. Một hệ thống quản lý dạy học hiệu quả sẽ giúp trường cao đẳng nghề công nghiệp Thanh Hóa phát huy tối đa tiềm năng, nâng cao vị thế và uy tín trong lĩnh vực đào tạo nghề.

II. Phân tích thực trạng dạy học thực hành tại khoa Cơ khí

Để có thể đề xuất các giải pháp phù hợp, việc đánh giá đúng thực trạng quản lý hoạt động dạy học thực hành tại khoa Cơ khí là vô cùng quan trọng. Cần xem xét các yếu tố như nội dung chương trình, phương pháp giảng dạy, cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên và công tác kiểm tra đánh giá. Qua đó, có thể nhận diện được những điểm mạnh cần phát huy, đồng thời chỉ ra những hạn chế, bất cập cần khắc phục. Việc đánh giá thực trạng cần dựa trên các tiêu chí khách quan, có sự tham gia của nhiều bên liên quan như ban giám hiệu, trưởng khoa, giảng viên, sinh viên và đại diện doanh nghiệp.

2.1. Đánh giá chất lượng chương trình đào tạo cơ khí và giáo trình thực hành cơ khí

Chương trình đào tạo cần được thiết kế khoa học, phù hợp với yêu cầu của thị trường lao động và trình độ của sinh viên. Giáo trình thực hành cơ khí cần đảm bảo tính cập nhật, chính xác và dễ hiểu. Nội dung thực hành cần bám sát lý thuyết, có tính ứng dụng cao và giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng nghề cơ khí một cách bài bản. Việc cải tiến chương trình đào tạođổi mới phương pháp dạy học cần được thực hiện thường xuyên để đáp ứng sự thay đổi của công nghệ và yêu cầu của doanh nghiệp. Theo tài liệu [Trích dẫn từ tài liệu gốc về chương trình đào tạo]. Cần có sự tự đánh giá chất lượng đào tạo thường xuyên.

2.2. Thực trạng đội ngũ giảng viên cơ khí và phương pháp dạy học thực hành

Đội ngũ giảng viên là yếu tố quyết định chất lượng đào tạo. Giảng viên cần có trình độ chuyên môn cao, kinh nghiệm thực tế và phương pháp sư phạm tốt. Phương pháp dạy học thực hành cần phát huy tính chủ động, sáng tạo của sinh viên, tạo điều kiện cho sinh viên được thực hành nhiều hơn, được tiếp xúc với các thiết bị máy móc hiện đại. Cần khuyến khích giảng viên tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng sư phạm. [Trích dẫn từ tài liệu gốc về đội ngũ giảng viên].

2.3. Cơ sở vật chất và quản lý cơ sở vật chất thực hành Điểm mạnh hạn chế

Cơ sở vật chất, trang thiết bị là điều kiện cần thiết để đảm bảo chất lượng dạy học thực hành. Cần đầu tư các phòng thực hành, xưởng thực tập với đầy đủ trang thiết bị hiện đại, đáp ứng yêu cầu của chương trình đào tạo. Việc quản lý cơ sở vật chất thực hành cần được thực hiện chặt chẽ, đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng. [Trích dẫn từ tài liệu gốc về cơ sở vật chất].

III. Giải pháp quản lý dạy học thực hành giúp nâng cao chất lượng

Dựa trên kết quả phân tích thực trạng, luận văn đề xuất một số giải pháp quản lý hoạt động dạy học thực hành nhằm nâng cao chất lượng đào tạo tay nghề cho sinh viên khoa Cơ khí. Các giải pháp này tập trung vào việc cải thiện chương trình đào tạo, nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên, tăng cường cơ sở vật chất, đổi mới phương pháp giảng dạy và kiểm tra đánh giá.

3.1. Nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên cơ khí thông qua đào tạo và bồi dưỡng

Cần có chính sách khuyến khích giảng viên tham gia các khóa đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn và dài hạn để nâng cao trình độ chuyên môn và kỹ năng sư phạm. Có thể tổ chức các buổi hội thảo, workshop, mời các chuyên gia, doanh nghiệp đến chia sẻ kinh nghiệm. Đồng thời, cần tạo điều kiện cho giảng viên được tham gia thực tế tại doanh nghiệp để cập nhật kiến thức và kỹ năng mới. Quan trọng nhất là phải thu hút đội ngũ giảng viên cơ khí giỏi và giữ chân họ.

3.2. Tăng cường liên kết doanh nghiệp trong đào tạo nghề

Việc liên kết doanh nghiệp giúp sinh viên có cơ hội thực tập, kiến tập tại các doanh nghiệp, làm quen với môi trường làm việc thực tế và áp dụng kiến thức, kỹ năng đã học vào thực tế sản xuất. Doanh nghiệp cũng có thể tham gia vào quá trình xây dựng chương trình đào tạo, cung cấp thiết bị, máy móc và góp ý về phương pháp giảng dạy. Đây là một hình thức mô hình đào tạo kép hiệu quả. Đảm bảo việc làm sau tốt nghiệp cho sinh viên.

3.3. Đổi mới phương pháp dạy học thực hành theo hướng phát huy tính tích cực của sinh viên

Cần áp dụng các phương pháp dạy học tích cực như dạy học theo dự án, dạy học theo tình huống, dạy học hợp tác. Tạo điều kiện cho sinh viên được chủ động tham gia vào quá trình học tập, tự tìm tòi, nghiên cứu và giải quyết vấn đề. Khuyến khích sinh viên sử dụng các phần mềm, công cụ hỗ trợ thiết kế, mô phỏng và gia công. Ứng dụng công nghệ trong dạy học cũng là một giải pháp hiệu quả.

IV. Ứng dụng và đánh giá hiệu quả các giải pháp quản lý

Để kiểm chứng tính khả thi và hiệu quả của các giải pháp đã đề xuất, luận văn thực hiện khảo sát, đánh giá và thử nghiệm một số giải pháp tại khoa Cơ khí. Kết quả cho thấy các giải pháp này đã góp phần nâng cao chất lượng đào tạo, cải thiện kỹ năng thực hành của sinh viên và tăng cường sự gắn kết giữa nhà trường và doanh nghiệp.

4.1. Đánh giá kết quả đào tạo nghề sau khi áp dụng các giải pháp quản lý

So sánh kết quả học tập, kỹ năng thực hành của sinh viên trước và sau khi áp dụng các giải pháp. Lấy ý kiến phản hồi từ sinh viên, giảng viên và doanh nghiệp về sự thay đổi trong chất lượng đào tạo. Đánh giá khả năng đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động của sinh viên sau khi tốt nghiệp. Thể hiện qua kết quả đào tạo nghề.

4.2. Khảo sát mức độ hài lòng của sinh viên và doanh nghiệp

Thực hiện khảo sát để thu thập ý kiến của sinh viên và doanh nghiệp về các giải pháp đã áp dụng. Đánh giá mức độ hài lòng của sinh viên về chương trình đào tạo, phương pháp giảng dạy và cơ sở vật chất. Thu thập ý kiến của doanh nghiệp về trình độ chuyên môn, kỹ năng làm việc của sinh viên sau khi tốt nghiệp. Tự đánh giá chất lượng đào tạo dựa trên khảo sát.

4.3. Đánh giá hiệu quả quản lý dạy học thông qua kiểm định chất lượng đào tạo

Thực hiện kiểm định chất lượng đào tạo theo các tiêu chuẩn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Đánh giá các tiêu chí về chương trình đào tạo, đội ngũ giảng viên, cơ sở vật chất, phương pháp giảng dạy và kết quả đào tạo. So sánh kết quả kiểm định với các trường cao đẳng nghề khác. Nên chú trọng kiểm định chất lượng đào tạo thường xuyên.

V. Kết luận và khuyến nghị Định hướng phát triển đào tạo nghề cơ khí

Luận văn khẳng định vai trò quan trọng của quản lý hoạt động dạy học thực hành trong việc nâng cao chất lượng đào tạo tay nghề cho sinh viên khoa cơ khí của trường cao đẳng nghề công nghiệp Thanh Hóa. Các giải pháp đã đề xuất có tính khả thi và hiệu quả, góp phần cải thiện chất lượng đào tạo, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động. Trên cơ sở kết quả nghiên cứu, luận văn đưa ra một số khuyến nghị nhằm định hướng phát triển đào tạo nghề cơ khí trong tương lai.

5.1. Tiếp tục hoàn thiện chương trình đào tạo cơ khí và giáo trình thực hành

Cần thường xuyên cập nhật chương trình đào tạo, bổ sung các kiến thức và kỹ năng mới phù hợp với sự phát triển của công nghệ và yêu cầu của doanh nghiệp. Xây dựng giáo trình thực hành cơ khí chi tiết, dễ hiểu và có tính ứng dụng cao. Tăng cường thời lượng thực hành trong chương trình đào tạo. Cần xem xét lại cải tiến chương trình đào tạo để phù hợp hơn.

5.2. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại

Cần đầu tư các phòng thực hành, xưởng thực tập với đầy đủ trang thiết bị hiện đại, đáp ứng yêu cầu của chương trình đào tạo. Thường xuyên bảo trì, bảo dưỡng và nâng cấp trang thiết bị. Tạo điều kiện cho sinh viên được tiếp xúc với các thiết bị máy móc tiên tiến. Quan trọng là quản lý cơ sở vật chất thực hành sao cho hiệu quả.

5.3. Mở rộng quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp và tổ chức trong và ngoài nước

Tăng cường liên kết doanh nghiệp để tạo cơ hội thực tập, kiến tập cho sinh viên. Hợp tác với các doanh nghiệp và tổ chức trong và ngoài nước để trao đổi kinh nghiệm, cập nhật kiến thức và kỹ năng mới. Tham gia các dự án hợp tác quốc tế để nâng cao chất lượng đào tạo.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

11/09/2025
Luận văn các giải pháp quản lý hoạt động dạy học thực hành nhằm nâng cao chất lượng đào tạo tay nghề cho sinh viên khoa cơ khí trường cao đẳng nghề công nghiệp thanh hóa

Trích đoạn nội dung tài liệu

LOT CAM ON Qua thời gian hơn hai năm học tập và nghiên cứu được sự giứp đỡ chỉ bảo tận tỉnh của các thấy cô giáo, các nhà quản lý giáo dục, các G8, PQS, T8 củng với sự nỗ lực có gắng của bản thân, để tài luận văn thạc sĩ quản lý giáo dục đã được hoàn thành. Tác giả xin bày tỏ lòng biết em sân sắc tới các thây cô giáo đã trực tiếp giảng đạy trong thời gian quø, các thấy cô giáo: Viên Sư phạm kỹ thuật, Trường Đại học Bach khoa Tà Nội, đã giứp đỡ bản thân tôi rong quá trinh học tập và nghiền cứu về Tĩnh vục khoa học quản lý giáo dục Tác giã xin bảy tổ lòng cấm ơn chân thành tới T8. Nguyễn Đắc Trung đã tận tỉnh hướng đẫn và giúp đỡ tôi hoàn thành đề tài luận văn khoa học này Tác gid xin chân thành cảm ơn các thấy cô giáo trường Cao đẳng ghế Công nghiệp Thanh Hóa dã tạo điều kiện cho tôi hoàn thành luận văn này. liần luận văn nảy chắc chin còn nhiều thiểu sót, rất mong được quý thầy cô gio trong hội đồng chấm luận văn xem xét và góp ý cho tác giả để luận văn được hoàn thiện hơn.

Xin trân trọng cân on! TIA ni, neay. nim 2016 HOC VIÊN Nguyễn Văn Phú PHAN M6 PAU. Lý do chợn để HẢ1,. co 0c ch nhớ.

Mục địch nghiền cửu. Khách thể, đốt tượng nghiên cứn 3 4. Phạm vì nghiên cứu 4 5. Giả thuyết khoa học 4 6.

Nhiệm vụ nghiên cứu.ec se Keo 7. Phương pháp nghiễn cứu. SH E1 HH HH HH 01. Cầu trúc luận văn.

THHHHHư He rrenraeeee 5 Chương L. - 6 CO SOLY LUAN VE QUAN LY HOAT DONG DAY HOC THUC HANH G TRƯỜNG CAO DẢNG NGIT 1. Tổng quan lịch sử nghiên cứu 1. Đặc trung dào tạo nghề ở một số nước trên thể giới.

Các nghiên cứu ở trong nước 3. Quân lý và các chức năng của quân lý - 9 1. Các chức năng của quân lý. kh ng hh tre re 10 1.

Quản lý giáo dục, quản lý hoạt động ddạy hợc. cu nen nheeeeeirrree 13 1. Quản lý giáo duc 13 1. Quản lý hoạt động dạy học.

Quản lý hoạt động đạy học thực hành. Dạy học thực hành. Hoạt đông dạy học thục hành. Quán lý hoạt động dạy học thực hánh.

Dạy học thực hành # Trường Cao đẳng nghề.Các yêu tổ của hoạt động dạy học thục hành ở Trường Cao đẳng nghề. Đặc diễm tam lý của sinh viên học thục hànhở trường Cao đẳng nghề 1. Đặc điểm của Giáo viên dạy thực hành ở Trường Cao đẳng nghề 1. Những nội dung công tác quân lý hoại dộng dạy học thục hành tá dong dén chất lượng dạy học thực hảnh ở Trường Cao đẳng nghà.

Quản lý nội dung, kế hoạch, chương trình dạy học thực hành 23 1. Quản lý hoạt động giảng dạy của Giáo viễn. Quản lý hoạt dộng học của sinh viên. Công tác quân lý việc kiếm tra, đánh giá kết quả học thực hành của sinh VIÊN.

Nhiing nha tố tác động đến quá trình quần lý hoạt động dạy học thực hành ở Trường Cao đẳng nghề. Cơ chế, chính sách trong công tác quan ly hoat déng day hee. Tổ chức và chỉ đạo hoạt động dạy học thực hành ở Trg | Cao đẳng nghệ kh ehiee 29 1.3, Nang lực và tink than Di độ e án bộ quân lý 30 Kết luận chương 31 Chuong IL. 32 THUC TRANG QUAN LLY HOAT PONG DAY HOC THUC HANH 6 KHOA CO KHÍ TRƯỜNG CAO DÀNG NGII CÔNG NGHIỆP THANH HÓA.

Vài nét về Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa 32 2. Chức năng, nhiệm vụ cỗa trường. Cơ cầu, tế chức nhà tường - - 34 2. Cơ sở vật chất, 36 tực trạng công tác quán lý hoạt.

động day học i thực hanh ở Irường Cao đăng nghé Céng nghiệp Thanh Hóa 38 2. Công tác quản lý cơ sở vậi chất. Công tác quần lý hoạt dộng dạy học thục hành, -44 3. Thực trạng, quản lý hoạt động đạy học thực hành ứ Khoa Cơ khi- Trường Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hóa 2.

Quan lý nội dụng, phương pháp, hình thức tổ chúc day hoe 2. Quân lý cơ sở vật chắt. Quản lý hoạt động đạy học thực hành của giáo viên 2.4, Quan lý hoạt động thực hành của sinh viên trong khoa Cơ khí, 3. Quản lý thực hiện kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh v 3.

Nhận xét chưng 2. Những tổn tại vả nguyên nhằn.sereroree Kết luận chương TT - - 7 CHƯƠNG II - 68 CAC GIAI PHAP QUAN LY HOAT BONG DAY HOC THUC HANH 6 KHOA CO KHÍ TRƯỜNG CAO DÁNG NGITẺ CÔNG NGIHP THANH HÓA 68 3. Định hướng chung phát triển nhà trường từ nay đến năm 2020 68 3. Các nguyễn tắc để xuất giải pháp 69 3.3, Các giải phap a cs es pen seitsneinesi atsneiansei naei se 71 3.1, Giai phap I Nang cao chất lượng đội ngũ giáo viên dạy học thực hành.

Giải pháp 2: Tăng cường công tác quán lý hoạt động dạy học thực hinh. Giải pháp 3: Hoàn thiện cơ sở vật chất trang thiết bị cho dạy học thực hành BL tầng trGng kinh 18 dat mde, lao stte manh can tranh rên thì trường lao động trong rước, trong khu vực cũng rửư trên thị trường quốc tế. Trong những năm qua, chúng ta nhận thấy rằng giáo duc và đào tạo ở Việt Nam. đã có dược những thành wwe rat ding lu hao, Đó là kết quả của quá trình diu tu ding đắn của Dảng và Nhà mước.

Tuy nhiên bền cạnh đó, chúng ta cũng nhận thây rằng trong những năm qua sự chuyển biến trong giáo đục và đào lao ở nước (a vẫn con chậm và vẫn còn ở trong tình trạng yếu kém và mang tỉnh bất gập. Trước hết có thể nói chất lượng đảo tạo còn thấp, học chưa gắn với hành, năng lực vả phẩm chất, đạo đức của người học tập củn thấp. Mặt khác sự nghiệp đảo tạo còn đứng trước môu thuần khá lớn, đỏ là vừa phải phát triển nhanh về qay mô dảo tạo, vừa phải gấp rút nâng cao chất lượng đào tạo, trong khi đó khả năng và điêu kiện thực tế lại có hạn. Việc phát triển đôi ngũ công nhân kỹ thuật ở nước ta nhiều nằm cho thấy công tảo đảo tạo tay nghề còn nhiều bạn chế, kể cả số lượng va chất lượng, Phần lớn học sinh học nghề tại các trường nghề và các cơ sở đào tạo nghề, khi ra trường có kiến thức về lý thuyết, nhưng về năng lực thực hành còn rất yêu.

Nói chúng về tay nghề và kỹ năng thực hành, đội ngũ công nhân kỹ thuật ở nước ta chưa đáp ứng được đỏi hỏi của thị trường lao động trong nước, dẫn tói nguồn nhân lực lao đông chiếm sức cạnh tranh yêu trong khu vực cũng như quốc (ế. Hiện ruy nước ta cũng năm trong tình trạng, thiểu ngudn nhân lực có chất lượng cao, thiếu thầy giỏi, chuyên gia giỏi, thợ kỹ thuật giỏi, trong đó thọ kỹ thuật giỏi thi thiêu nhiều hơn. Phải nói rằng, có rất nhiều nguyên nhan dé din dé tình lrựng trên. Song muốn khắc phục dược tình trang dé, và dễ có nguồn nhân lực, lao động kỳ thuật cỏ chất lượng cao, đáp ứng nhu câu đòi hỏi của xã hội trang thời đại hiện nay, ngoái việc quan lâm đầu tư tạo mọi điều kiện cho các cơ quan quan lý Nhà nước về công tác giáo dục và day nghề, phải thật sự coi việc day nghề là sự nghiệp của toàn xã hội, các co sở đào tạo dạy nghẻ, cần phái tim ra các giải pháp quản lý trong hoạt động đạy học thực hành nhằm nâng cao chất lượng lay nghề cho học sanh, sinh viên trong nhá trưởng, Vì vậy dò cũng là một trong, những nguyên nhân cơ bản dẫn đến tình trạng trên.

Trường CĐNCN Thanh Hoá là một trong các trường được thành lập đầu tiên theo quyết dịnh số 1985/QĐ-BLĐTB&XH ngày 29/12/2006 của Bộ uống Bộ DANH MUC CAC CHU VIET TAT TE Chữ viết tắt Chữ nguyên 1 BLPTB&XH Tổ lao động thương binh: và xã hội 2 HSSV Học sinh sinh viên 3 QLGD Quan ly giáo dục A DIL ‘Dai hoc 5 GP Cao đẳng 6 Gv Giáo viên. 1 NLTH Năng lực thực hiện 8 GVDN Giáo viên day nghề 9 TCDN Tổng cục dạy nghề 10 UBND Ủy ban nhân dân. 11 |EN Công nghiệp 13 |TBTT Thể dục thể tháo 13_ |CTMT Chương trình mục tiêu 14_ |DITC _Dại học tại chức 1s [CB Cán bộ 16 | BGH Tam giám hiệu 7_ |PÐr Phéng Dao tao 18 | DIN Đào tạo nghệ 19 [GD-ĐT Giáo dục — Đào tạo 20 CĐNCN Cao ding nghé céng nghiệp 21 | cBQL Cân bộ quản lý DANH MỤC CÁC HÏÌNH VẼ, BẰNG BIẾU, ĐÔ THỊ TT dung các hình vẽ, bằng biểu Trang 1_ | Hình 1. Sơ dỗ các chức năng của quản lý 11 láng 1.

Phân phối thời gian và công sức cho các chức năng quản lý 2 | cửa cáo cấp 12 + | Hình 2. Sơ để tổ chức lãnh đạo, chỉ đạo bộ máy nhà trường 35 4 | Hình2.2, Sơ dễ tô chức chỉ dao, diễu hành chuyên môn, nghiệp vụ. + Bảng 21 Danh mục cơ số vật chất trường Cao đồng nghề Công Ê_ | nghiệp Thanh Hóa » Bang 2. Đánh giá của BGH, PDT, gido vién va hoc sinh - sinh viên © | vé co sé vat chất và trang thiết bị day hoc thac hanh 46 Bảng 2.

Đánh giá của BGH, PĐT, phòng Quản lý thiết bị & vật tư ” | về mua sắm vật tự, thiết bị phục vụ cho ĐTN, 2 Bang 2. Panh gia của các lanh dao khoa va giao vién vé mus 8 | sam vat tu, thiét bị phục vụ ĐEN 13 lăng 2.5, Kết quả việc quần lý việc thục hiện nội dung, chương trình ® | aay hoo thie han a to | Bang 2. Két quả việc quản lý phương pháp dạy học thực hành 49 1 | Bang 2. Hang mye e6ng trình do khoa quản lý 31 12 | Bằng 28.

Tổng số cán bộ giáo viên (Tĩnh đến 31 thang 12 nm 2015) | 5 lăng 2. Dội ngũ giáo viên Khoa Cơ khí chế tạo tại trưởng Cao đẳng 13 | nshệ Công nghiệp Thanh Hóa theo tuổi đời vạ thảm niên giảng dạy 34 La | Hình 2. Biểu để tuối đời và thâm niên của đội ngũ giáo viên 54 Bảng 2. Đội ngũ giáo viên khoa Cơ khi tại trưởng, Cao dẫng nghệ lŠ | Công nghiệp Thanh Hóa theo tuổi đời và bằng cấp 3 1ó | Hình2.

Hiểu đề tuổi đời và bằng cấp của đội ngũ giáo viên 56 17 | Bang 2. Két qua quan lý giảng day trên lớp của GV 57 DANH MỤC CÁC HÏÌNH VẼ, BẰNG BIẾU, ĐÔ THỊ TT dung các hình vẽ, bằng biểu Trang 1_ | Hình 1. Sơ dỗ các chức năng của quản lý 11 láng 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ