CHƯƠNG 1. BỐI CẢNH VÀ LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI. Bối cảnh lý thuyết và nghiên cứu trên thế giới. Bối cảnh nghiên cứu và thực tiễn thị trường chứng khoán Việt Nam.
CÂU HỎI NGHIÊN CỨU. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU. Mục tiêu nghiên cứu tổng quát. Mục tiêu nghiên cứu cụ thể.
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU. Đối tượng nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Phạm vi về không gian nghiên cứu.
Phạm vi về thời gian nghiên cứu. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. CÁC ĐÓNG GÓP MỚI CỦA NGHIÊN CỨU. Đóng góp về khía cạnh học thuật.
Đóng góp về khía cạnh thực tiễn. KẾT CẤU NGHIÊN CỨU. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 14 2. Khung lý thuyết tài chính truyền thống.
Mô hình của Fama và French – mô hình mở rộng. Lý thuyết thị trường hiệu quả (Efficient Market Hypothesis –EMH). Thị trường có thật sự hiệu quả - hạn chế của Lý thuyết EMH. Khung lý thuyết tài chính hành vi.
Cảm tính nhà đầu tư là một phạm trù thuộc về tâm lý. Khái quát cảm tính nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán. Khái niệm cảm tính nhà đầu tư. Phương pháp đo lường cảm tính nhà đầu tư.
Các nhân tố thể hiện cảm tính nhà đầu tư. Lý thuyết về tác động cảm tính nhà đầu tư đến thị trường chứng khoán. Chứng khoán khó định giá, khó kinh doanh chênh lệch giá. Lý thuyết về sự tác động của cảm tính nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán.
TÓM LƯỢC CÁC NGHIÊN CỨU VỀ SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA CẢM TÍNH NHÀ ĐẦU TƯ TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN. Phương thức đo lường cảm tính nhà đầu tư trong thực tiễn. Ảnh hưởng của cảm tính trên thị trường chứng khoán .1 Sự thay đổi cảm tính là một nhân tố trực tiếp ảnh hưởng đến tỷ suất sinh lời vượt trội chứng khoán.2 Cảm tính ảnh hưởng đến tỷ suất sinh lời tương lai chứng khoán .3 Khả năng dự báo tỷ suất sinh lời tương lai chứng khoán .3 KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU VÀ HƯỚNG LẤP ĐẦY KHOẢNG TRỐNG NGHIÊN CỨU. CÁC GIẢ THUYẾT CẦN KIỂM ĐỊNH TRONG NGHIÊN CỨU.
Giả thuyết nghiên cứu thứ 1. Giả thuyết nghiên cứu thứ 2:. Giả thuyết nghiên cứu thứ 3. Giả thuyết nghiên cứu thứ 4 .68 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU. QUI TRÌNH NGHIÊN CỨU. MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU LÝ THUYẾT. Mô hình đo lường mức độ cảm tính nhà đầu tư.
Mô hình phân tích ảnh hưởng cảm tính trên thị trường chứng khoán. MÔ HÌNH THỰC NGHIỆM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. Đo lường cảm tính nhà đầu tư trên HOSE (HSI – HOSE Sentiment Index). Cách xác định các nhân tố đo lường chỉ số cảm tính HSI.
Mô hình thực nghiệm đo lường cảm tính nhà đầu tư trên HOSE. Các bước thực hiện đo lường cảm tính nhà đầu tư trên HOSE. Phân tích ảnh hưởng của sự thay đổi cảm tính nhà đầu tư đến tỷ suất sinh lời vượt trội chứng khoán. Phân tích mối tương quan giữa trạng thái cảm tính nhà đầu tư với tỷ suất sinh lời tương lai chứng khoán.
Các bước phân tích. Đặc tính công ty của chứng khoán. Mô hình thực nghiệm phân tích khả năng dự báo của chỉ số cảm tính. DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU.
Nguồn dữ liệu nghiên cứu. Khái quát dữ liệu nghiên cứu và đặc tính của các công ty trên HOSE .86 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. NHÂN TỐ THỂ HIỆN VÀ MÔ HÌNH ĐO LƯỜNG CHỈ CẢM TÍNH NHÀ ĐẦU TƯ TRÊN HOSE.
Mô hình đo lường chỉ số cảm tính nhà đầu tư trên HOSE (2007 – 2016). Mô hình năm nhân tố. Mô hình sáu nhân tố. Mô hình đo lường chỉ số cảm tính nhà đầu tư trên HOSE (2010 – 2016).
XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CHỈ CẢM TÍNH NHÀ ĐẦU TƯ TRÊN HOSE. SỰ THAY ĐỔI CẢM TÍNH NHÀ ĐẦU TƯ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỶ SUẤT SINH LỜI VƯỢT TRỘI CHỨNG KHOÁN. ẢNH HƯỞNG CỦA TRẠNG THÁI CẢM TÍNH NHÀ ĐẦU TƯ ĐẾN TỶ SUẤT SINH LỜI TƯƠNG LAI CHỨNG KHOÁN. KHẢ NĂNG DỰ BÁO CỦA CHỈ SỐ CẢM TÍNH NHÀ ĐẦU TƯ TRÊN HOSE .1 Chỉ số cảm tính HSI_0716t - mô hình 5 nhân tố .2 Chỉ số cảm tính HSI_0716┴ - mô hình 5 nhân tố có điều chỉnh .3 HSI_F0716┴ - mô hình 6 nhân tố có điều chỉnh .1 Chỉ số cảm tính HSI_1016t – mô hình 5 nhân tố.
Chỉ số HSI_1016┴t – mô hình 5 nhân tố có điều chỉnh .3 Chỉ số HSI_F1016┴t – mô hình 6 nhân tố có điều chỉnh.141 KẾT LUẬN CHƯƠNG 4. TỔNG HỢP, KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý CHÍNH SÁCH. TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU. Mục tiêu nghiên cứu thứ nhất: Xác định các yếu tố thể hiện cảm tính nhà đầu tư trên thị trường HOSE.
Mục tiêu nghiên cứu thứ 2: Đo lường cảm tính nhà đầu tư trên HOSE. Mục tiêu nghiên cứu thứ 3: Phân tích sự thay đổi cảm tính nhà đầu tư và tỷ suất sinh lời vượt trội chứng khoán .4 Mục tiêu thứ 4: Sự ảnh hưởng và khả năng dự báo tỷ suất sinh lời tương lai chứng khoán của chỉ số cảm tính nhà đầu tư .1 Sự thay đổi trạng thái cảm tính nhà đầu tư ảnh hưởng đến tỷ suất sinh lời tương lai chứng khoán.2 Khả năng dự báo tỷ suất sinh lời tương lai của chỉ số cảm tính trên HOSE. HÀM Ý CHÍNH SÁCH. Những ứng dụng từ kết quả nghiên cứu.
Mô hình đo lường cảm tính. Lựa chọn chiến lược đầu tư dựa vào mối quan hệ giữa trạng thái cảm tính và tỷ suất sinh lời tương lai, khả năng dự báo của chỉ số cảm tính nhà đầu tư. Các biện pháp đưa vào ứng dụng chỉ số cảm tính nhà đầu tư trên HOSE. Vấn đề công tác công bố thông tin.
Cần đơn vị chủ quản cụ thể để khai thác công cụ là chỉ số cảm tính nhà đầu tư. Một số kiến nghị nhằm hỗ trợ cho việc ứng dụng và nâng cao hiệu quả ứng dụng chỉ số cảm tính nhà đầu tư trên Sở giao dịch chứng khoán HOSE. HẠN CHẾ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TRONG TƯƠNG LAI. Hạn chế của luận án .2 Hướng nghiên cứu trong tương lai .164 TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CÁC TỪ VIẾT TẮT TỪ VIẾT TẮT Ý NGHĨA American Association of Individual Investors (Hiệp hội các AAII nhà đầu tư cá nhân Hoa Kỳ ) ATR Khoảng dao động thực tế trung bình (Average True Range) BE Giá trị số sách (Book Value of Equidity) BTC Bộ Tài Chính CAPM Capital Asset Pricing Models (Mô hình định giá tài sản vốn) CC Consumer Confidence CCI Consumer Confidence Index CK Chứng khoán CP Cổ phiếu CTNĐT Cảm tính nhà đầu tư CSI Consumer Sentiment Index DM Danh mục DMCK Danh mục chứng khoán GDCK Giao dịch chứng khoán GTGD Giá trị giao dịch HCM Hồ Chí Minh HNX Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội Chỉ số cảm tính nhà đầu tư trên HOSE HSI (HOSE Sentiment Index) HOSE Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh II Investors Intelligence NĐT Nhà đầu tư NĐTNN Nhà đầu tư nước ngoài NY Niêm yết ME Vốn hóa thị trường (Market price of Equidity) MOM Xu thế biến động giá trong quá khứ (Momentum) PCA Principal Component Analysis PCO Put-call open interest ratio PLI Chỉ số đường tâm lý (Psychology Line Index) PVC Put-call trading volume ratio QĐ Quyết định RSI Chỉ số sức mạnh tương đối (Relative Strengh Index) SGDCK Sở giao dịch chứng khoán SLCP Số lượng cổ phiếu TB Trung bình TP Thành phố TPHCM Thành phố Hồ Chí Minh TS Tài sản TSCĐ Tài sản cố định TSSL Tỷ suất sinh lời TSSLCK Tỷ suất sinh lời chứng khoán TT Thị trường TTCK Thị trường chứng khoán VCSH Vốn chủ sở hữu VIX Index option volatility VOL Log of Index Option volatility UBCKNN Uỷ ban chứng khoán Nhà nước DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.1 Danh mục chứng khoán trong mô hình ước tính TSSLCK bốn nhân tố ----- 16 Bảng 3.1 Các nhân tố trong mô hình phân tích ảnh hưởng của sự thay đổi cảm tính NĐT đến TSSLCK ------------------------------------------------------------------------- 81 Bảng 3.2 Tổng hợp dữ liệu thu thập --------------------------------------------------------- 86 Bảng 3.3 Thống kê mô tả đặc tính chứng khoán trên HOSE (2006 – 2016) ----------- 87 Bảng 4.1 Mô hình 5 nhân tố gốc của chỉ số cảm tính NĐT (HSI_0716) trên HOSE - 92 Bảng 4.2 Mô hình 5 nhân tố có điều chỉnh của chỉ số CTNĐT (HSI_0716┴) trên HOSE -------------------------------------------------------------------------------- 95 Bảng 4.3 Các mô hình 6 nhân tố đo lường cảm tính NĐT trên HOSE (2007 – 2016) 97 Bảng 4.4 Các mô hình 5 và 6 nhân tố của chỉ số HSI (2010 – 2016) ------------------- 99 Bảng 4.5 Tổng hợp các nhân tố cấu thành chỉ số cảm tính NĐT trên HOSE ---------- 102 Bảng 4.6 Sự thay đổi cảm tính NĐT ảnh hưởng đối với TSSLCK (2007 – 2016) ---- 109 Bảng 4.7 Sự thay đổi cảm tính NĐT ảnh hưởng đối với TSSLCK (2010 – 2016) ---- 114 Bảng 4.8 Ảnh hưởng cảm tính nhà đầu tư (HSI_0716) đến chênh lệch TSSL tương lai chứng khoán ------------------------------------------------------------------------- 132 Bảng 4.9 Ảnh hưởng của chỉ số HSI_0716┴ đến chênh lệch TSSL tương lai CK --- 135 Bảng 4.10 Ảnh hưởng cảm tính nhà đầu tư (HSI_1016) đến chênh lệch TSSL tương lai chứng khoán ------------------------------------------------------------------------- 138 Bảng 4.11 Ảnh hưởng của chỉ số HSI_1016┴ đến chênh lệch TSSL tương lai CK --- 141 Bảng 4.12 Ảnh hưởng của chỉ số HSI_F1016┴ đến chênh lệch TSSL tương lai CK 142 Bảng 5.1 Chiến lược đầu tư dựa vào khả năng dự báo của chỉ số CTNĐT ------------ 157 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 2.1 Tác động về mặt lý thuyết của cảm tính NĐT đối với các loại CK khác nhau -------------------------------------------------------------------------------------- 38 Hình 2.2 Tỷ lệ giao dịch các loại chứng khoán tại HOSE (2007 – 2016) ----------- 58 Hình 4.1 Giá trị biến RFDLt (2007 – 2016) --------------------------------------------- 91 Hình 4.2 Chỉ số HSI – Mô hình nhân tố có điều chỉnh (2010 – 2016) ------------- 102 Hình 4.3 Các chỉ số cảm tính HSI (2007 – 2016) ------------------------------------- 103 Hình 4.4 Các chỉ số cảm tính HSI (2010 – 2016) ------------------------------------- 104 TÓM TẮT Theo tài chính hành vi, tâm lý nhà đầu tư là một yếu tố ảnh hưởng đến giá hay tỷ suất sinh lời chứng khoán.
Cảm tính nhà đầu tư là một hình thái tâm lý tồn tại sẵn trong mỗi cá nhân. Nghiên cứu về cảm tính là hướng nghiên cứu mới trong tài chính hành vi, giúp đo lường cường độ tâm lý mà hướng nghiên cứu trước đó chưa thể thực hiện được.