BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTP.HCM NguyễnTrọngKhương LỢIÍCHVÀCHIPHÍ CỦADỰÁNMETROTP.HỒCHÍMINH LUẬNVĂNTHẠCSĨKINHTẾ TP.HỒCHÍMINH–NĂM2010 BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCKINHTẾTP.HCM CHƯƠNGTRÌNHGIẢNGDẠYKINHTẾFULBRIGHT NguyễnTrọngKhương LỢIÍCHVÀCHIPHÍ CỦADỰÁNMETROTP.HỒCHÍMINH Chuyênngành:ChínhsáchcôngM ãsố:603114 LUẬNVĂNTHẠCSĨKINHTẾ NGƯỜIHƯỚNGDẪNKHOAHỌC: 1. ThạcsĩNguyễnXuânThành TP.HỒCHÍMINH–NĂM2010 Lờicamđoan Tôicamđoanluậnvănnàyhoàntoàndotôithựchiện.Cácđoạntríchdẫnvàsốliệusửdụngtrongl uậnvănđềuđượcdẫnnguồnvàcóđộchínhxáccaonhấttrongphạmvihiểubiếtcủatôi.Luậnvănnàykhôn gnhấtthiếtphảnánhquanđiểmcủaTrườngĐạihọcKinhtếThànhphốHồChíMinhhayChươngtrìnhgi ảngdạykinhtếFulbright. Ngườicamđoan NguyễnTrọngKhương MỤCLỤC 0 MỞĐẦU .11 0 1 1 CHƯƠNG1BỐICẢNHGIAOTHÔNGTHÀNHPHỐHỒCHÍMINH .1 TìnhhìnhgiatăngnhucầugiaothôngvàhạtầnggiaothôngTP.1 Tìnhhìnhgiatăngnhucầugiaothông .2 Pháttriểngiaothôngcôngcộngvàhệthốngtàuđiệnngầm(MRT). 12 CHƯƠ 11 5 6 NG2MÔTẢDỰÁNMRT.
18 1 18 9 CHƯƠNG3PHÂNTÍCHLỢIÍCHVÀCHIPHÍTÀICHÍNHCỦADỰÁNMRT.1 Phươngphápphântích.1 DựbáonhucầugiaothôngđốivớiMRT.2 Kếtquảướclượngdoanhthutừvécủadựán:.5 Chiphíhoạtđộngvàbảotrì:.6 Huyđộngvốnvàchiphívốntàichính:.7 Ngânlưuvàkếtquảthẩmđịnhtàichínhtrênquanđiểmtổngđầutư:.8 128 19 Phântíchđộnhạyvàrủiro. 32 CHƯƠ 12 9 20 NG4PHÂNTÍCHLỢIÍCHVÀCHIPHÍKINHTẾCỦADỰÁNMRT.1 130 21 Phươngphápphântích:.2 1 31 22 Ngânlưuvàkếtquảthẩmđịnhkinhtế:.3 1 32 23 Phântíchđộnhạyvàrủiro:. 42 13 4 25 CHƯƠNG5ĐỀXUẤTCHÍNHSÁCH.2 Cơchếgiảmgánhnặngngânsáchchothànhphố:. 62 1 40 DANHMỤCBẢNGBIỂU,HÌNHVẼVÀPHỤLỤC HÌNH 31 Hình1-1:Tỷsuấtdidânthuầnvàtỷtrọngdânsốcáctỉnh(1994-1999) .14 1 4 32 Hình1-2:Biếnđộngdânsốgiaiđoạn2000–2008 .14 2 5 33 Hình1-3:Dânsốthànhphốtạicácthờiđiểmtổngđiềutra(triệungười) .14 4 7 35 Hình1-5:Dânsốthànhphốvàxecơgiớiđăngký .14 5 8 36 Hình1-6:MốiquanhệgiữasởhữuphươngtiệngiaothôngvàGDPtheođầungười(USD) .14 6 9 37 Hình2-1:CáctuyếnMRTtheoQuyhoạchđượcduyệt.
15 147 38 Hình2-2:CáctuyếnMRT“tốiưu”theođềxuấtchỉnhsửaquyhoạch. 16 14 8 39 Hình3-1:Dựbáodânsốvùngnghiêncứucủadựán(nghìnngười). 21 149 40 Hình3-2:Dựbáoviệclàmtheoloạikhuvựcnghiêncứu(nghìnngười). 21 Hình3- 15 0 41 3:Đềxuấtcơcấuhuyđộngvốnthựchiệndựán.
29 151 42 Hình3-4:KếtquảphântíchrủirođốivớiNPVtàichính. 33 15 2 43 Hình4-1:Minhhọathặngdưtiêudùngtạorabởidựán. 36 1 53 44 Hình4-2:KếtquảphântíchrủirođốivớiNPVkinhtế. 42 15 4 45 Hình5-1:Kếtquảphântíchrủirođốivớingânlưuhoạtđộng.
48 1 55 46 Hình5-2:CơchếPPPquảnlývậnhànhhệthốngMRT. 49 15 6 BẢNG 47 Bảng1-1:SosánhmậtđộdânsốgiữaTP.HCMvớicácthànhphốChâuÁkhác .15 7 6 48 Bảng1-2:Quanhệgiữaquymôdânsốvàcácphươngtiệngiaothôngcầncó. 13 Bảng2- 158 49 1:Lộtrìnhvàchiềudàicáctuyến. 17 15 9 50 Bảng3-1:Ngânlưutàichínhcủadựán.
19 160 51 Bảng3-2:Tỷlệlượngkháchthựctếsovớilượngkháchcânbằng. 24 Bảng3- 1 61 52 3:Ngânlưudoanhthutừvé(triệuUSD). 25 16 2 53 Bảng3-4:Ngânlưudoanhthungoàivécủadựán(triệuUSD). 26 16 3 54 Bảng3-5:Sosánhchiphíđầutưcủatuyếnsố2vớicácdựánkhác.
27 Bảng3- 16 4 55 6:Ngânlưuchiphíđầutưdựán(triệuUSD). 27 1 65 56 Bảng3-7:Sốtàuvậnhànhquacácnăm. 28 1 66 57 Bảng3-8:Sốkmđườngrayvậnhànhquacácnăm. 28 1 67 58 Bảng3-9:Ngânlưuchiphíhoạtđộngvàbảotrì(triệuUSD).
29 1 68 59 Bảng3-10:Tómtắtkếhoạchtàichínhcủadựán. 30 16 9 60 Bảng3-11:Ngânlưunợvay(triệuUSD). 31 1 70 61 Bảng3-12:Ngânlưutàichínhròngdựán(triệuUSD). 32 17 1 Bảng3- 62 13:ĐộnhạycủaNPV,IRRtàichínhđốivớilượngkháchcânbằng,chiphíđầutưđơnvị,WACCvàgiávé.
32 17 2 63 Bảng4-1:Ngânlưukinhtế(triệuUSD). 40 1 73 Bảng4- 64 2:ĐộnhạycủaNPVkinhtếđốivớilượngkháchởtrạngtháicânbằng,chiphíđầutưđơnvịvàchiphívốnkinhtế. 41 1 74 65 Bảng4-3:Ngânlưungânsáchròng(TriệuUSD). 43 175 66 Bảng4-4:Gánhnặngtàichínhdựánmanglạichongânsách.
44 17 6 67 Bảng4-5:Ngânlưuthặngdưtiêudùng(TriệuUSD). 45 1 77 68 Bảng5-1:Ngânlưuhoạtđộngcủadựán(triệuUSD). 47 1 78 69 Bảng5-2:Độnhạycủangânlưuvậnhànhvớilượngkháchdựbáo. 48 Bảng5- 17 9 70 3:MứctrợgiávékhiquảnlývậnhànhhệthốngMRTtheocơchếPPP.
50 Bảng5- 1 80 71 4:Gánhnặngđốivớingânsáchsaukhithànhphốđảmnhậnviệctrợgiávémetro. 51 181 Bảng5- 72 5:NgânlưungânsáchTP.HCMvàkhảnăngtrảnợcủangânsáchsaukhiđượcChínhphủtrảnợthay75%khoản vay. 52 182 73 Bảng5-6:TỷlệphânchiangânsáchgiữaTP. 53 183 74 Bảng5-7:Tỷlệngânsáchthànhphốgiữlạităngthêmđềxuấtchotừnggiaiđoạn.
53 Bảng5- 1 84 75 8:Tỷlệtăngthêmcủangânsáchgiữlạivàgánhnặngngânsách. 54 1 85 PHỤLỤC 76 Phụlục1:GDPthànhphốHồChíMinh. 62 18 6 77 Phụlục2:Tiếnđộthựchiệndựán(Nguồn:MVA2008[19]). 63 187 78 Phụlục3:Cácthôngsốgiảđịnh.
64 1 88 79 Phụlục4:Kếtquảdựbáolượnghànhkhách(lượt/ngày). 66 18 9 80 Phụlục5:Ngânlưudoanhthutừvé(triệuUSD). 67 190 81 Phụlục6:Ngânlưudoanhthungoàivé(triệuUSD). 68 19 1 82 Phụlục7:Ngânlưuchiphíhoạtđộngvàbảotrì(triệuUSD).
69 Phụlục8: 192 83 Ngânlưunợvay(triệuUSD). 70 1 93 84 Phụlục9:Ngânlưutàichínhròngtrênquanđiểmtổngđầutư(triệuUSD). 71 19 4 85 Phụlục10:Giảđịnhphânphốixácsuấtcủacácthôngsốrủiro. 72 Phụlục11: 195 86 Ngânlưuvàkếtquảthẩmđịnhkinhtếtrênquanđiểmtổngđầutư(triệuUSD).
78 Phụlục12:Ngânlưuvàk 1 96 87 ếtquảthẩmđịnhtrênquanđiểmngânsách(triệuUSD). 79 Phụlục13:Gánhnặngtàichínhdựánt 19 7 88 ạorachongânsáchThànhphố. 80 Phụlục14:Ngânlưuthặngdưtiêudùng(TriệuU 198 89 SD). 81 199 90 Phụlục15:Ngânlưuvàgánhnặngngânsáchsaukhithànhphốtrợgiávémetro.
82 Phụlục16:N 200 91 gânlưuvàgánhnặngngânsáchThànhphốsaukhiđượcChínhphủtrảnợthay. 83 20 1 1 0 MỞĐẦU NhucầugiaothôngcủaThànhphốHồChíMinh(TP.HCM)tăngnhanhnhưnghệthốngcơsở hạtầnggiaothônglạikhôngđápứngkịpmứctăngtrưởngnày.Xâydựnghệthốngtàuđiệnmetro,xeđi ệntrênmặtđấtvàmonorail(hệthốngMRT)làgiảiphápgiảiquyếtvấnđềtrênđãđượcThủtướngChínhph 1 ủphêduyệt .Dựánnàyđãcó2/6tuyếnmetro(tuyến1,2)đượcnghiêncứukhảthivàbắtđầutriểnkhai.Tuy 0 nhiên,việcnghiêncứutổngthểdựánnàycókhảthivềmặtkinhtế,tàichínhhaykhôngsẽlàcơsởđểthành phốracácquyếtđịnhchínhsáchđểthựchiệndựánthànhcông. Luậnvănthẩmđịnhtínhkhảthicủadựánđượcđềxuấtđiềuchỉnhtheohướngtốiưu.Dựántrịgiákh oảng12,7tỷUSD(giánăm2010)vớithờigianxâydựngkéodàikhoảng15năm(2010– 2025).Tácgiảphântíchkinhtếvàtàichínhđốivớicácdòngngânlưucủadựán.Phântíchđộnhạyvàphânt íchrủirocũngđượcthựchiệnđểxácđịnhcácbiếnsốcóảnhhưởngquantrọngđếngiátrịhiệntạicủacácdò ngngânlưudựán,mứcbiếnthiênsuấtsinhlợicủadựán.Từđó,tácgiảđềxuấtcácchínhsáchnênápdụngc hodựán. DựánkhảthivềmặtkinhtếvớiNPVkinhtếlà17,78tỷUSDvớixácsuấtdươnglà66,52%.Nhưvậy, dựánnênđượcthựchiệnvìmanglạilợiíchchoxãhội.Tuynhiên,dựánkhôngkhảthivềmặttàichính,NP Vtàichínhbằng- 7,78tỷUSDvớixácsuấtâmlà96,31%.Điềunàygâykhókhănchoviệcquảnlývậnhànhhệthốngvàtrảnợ vay.Luậnvănđềxuấthaichínhsáchhỗtrợtàichínhđểgiảiquyếtcáctrởngạinày.
1 TediSouth(2008)[3] 2 Bốcụcluậnvăngồm07phần.SauphầnmởđầulàphầnbốicảnhgiaothôngThànhphố(Chương1); Chương2môtảdựán;Chương3thựchiệnphântíchvềmặttàichính;Chương4phântíchvềmặtkinhtế;C hương5phântíchcácđềxuấtchínhsách;vàphầncuốicùnglàkếtluận. 3 CHƯƠNG1 1 BỐICẢNHGIAOTHÔNGTHÀNHPHỐHỒCHÍMINH 1.1 9 TìnhhìnhgiatăngnhucầugiaothôngvàhạtầnggiaothôngTP.HCMhiệnlàvấnđềbáođộng.NghiêncứucủaKhoaKỹthuậtGiaothông, ĐạihọcBáchkhoathànhphốnăm2007 chobiếttắcnghẽngiaothônglàmthànhphốthiệthạitrên13.Sốliệucủanghiêncứunàychothấyvớimứcthunhậpbìnhquâncủangườidânthànhphố khiđólà1.500USD/người/nămthìbìnhquânmỗigiờngườilaođộngcómứctiềncônglà0,72USD/ngư ời.Mỗikhikẹtxevớithờigianbìnhquânlà45phútthìthiệthạilà0,54USD/người.Vàvới60điểmkẹtxek hiđóthìconsốthiệthạilàrấtlớnnhưtrên;đólàchưatínhđếnlãngphínhiênliệu,ônhiễmtạorachosứckhỏe conngười,hiệusuấtlaođộnggiảmdotâmtrạngmệtmỏi,đìnhđốnhoạtđộngkinhdoanhtrêncáctuyếnđư ờng,giảmtínhcạnhtranhtrongthuhútđầutưcủathànhphố.Điềuđánglongạilàxuthếùntắcnàychỉcótă ngchứkhônggiảm.Năm2009có74vụùntắclớnkéodàitrên30phút,tăng26vụ(35%)sovớinăm2008,tr ongđóđasốvụkéodàitrên1giờ.Thờigianxảyraùntắcgiaothôngkéodàitừ30phút- 01giờ(10vụ);từ01giờ-02giờ(34vụ);từ02giờ-04giờ(21vụ);từ04giờtrởlên(09vụ). 2 Cóthểnóitìnhhìnháchtắcgiaothôngnghiêmtrọngxảyralàkếtquảcủamộtquátrìnhpháttriể 3 nkhôngđồngbộgiữatăngtrưởngkinhtếvàcơsởhạtầnggiaothông.Nhucầugiaothôngcủathànhphố khôngngừngtănglêntrongkhihệthốnggiaothôngchậmđượccảithiện.1 27 Tìnhhìnhgiatăngnhucầugiaothông 28 Vớivaitròlàtrungtâmkinhtếlớnnhấtcảnước,tốcđộtăngtrưởngGDPcủaTP.HCMluôncaohơ ntốcđộtăngtrưởngcủacảnước.TỷtrọngGDPcủathànhphốchiếmxấpxỉ1/5cảnước (xemphụlục1),đi 92 ềunàylàmchothànhphốtrởthànhtrungtâmthuhút 2 NgườiLaoĐộngOnline(2007)[10]. 3 Báocáotìnhhìnhùntắcgiaothôngnăm2009[1].Hình2-1chothấytrong17tỉnhthànhcótỷsuấtdidânthuầndương(giaiđoạn1994– 1999)thìthànhphốcótỷsuấtcaonhấtvớisốdânnhiềuhơnhẳncáctỉnhkhác.
Hình1-1:Tỷsuấtdidânthuầnvàtỷtrọngdânsốcáctỉnh(1994-1999) Ghichú:Tỷsuấtdidânthuầnđượctínhnhưsau:(sốdânchuyểnđến-sốdânchuyểnđi)/tổngsốdân. Nguồn:TácgiảvẽdựavàosốliệucủaĐặngNguyênAnh(2004)[8] Sốliệugiaiđoạn2000– 2008chothấydânsốTP.HCMbiếnđộngchủyếulàdotăngcơhọc,hìnhdướiđâychothấytỷlệtăngdânsố cơhọcluôncaohơngầngấpđôitỷlệtăngtựnhiên. 5 Hình1-2:Biếnđộngdânsốgiaiđoạn2000–2008 Nguồn:TácgiảvẽdựavàosốliệucủaCụcthốngkêTP.HCM,niêngiámthốngkê2008,trang29[5]. Nhưvậy,nhậpcưcơhọclàyếutốchínhyếunhấtlàmdânsốthànhphốtăngnhanhkéotheosựgiatăn gnhucầugiaothông.Sốliệutạicácthờiđiểmtổngđiềutradướiđâychothấytrongcácthậpniên80,90và2 000,tốcđộtăngcủadânsốthànhphốởthậpniênsauluôncaohơnthậpniêntrướcđó,lầnlượtbằng16,61% /năm;26,3%/năm;và41.Sốdântạithờiđiểmđiềutranăm2009đãxấpxỉbằngvớimứcdựbáo chonăm2010theoquyhoạchtổngthểkinhtế-xãhộicủathànhphốlà7.
6 Hình1-3:Dânsốthànhphốtạicácthờiđiểmtổngđiềutra(triệungười) Nguồn:TácgiảvẽdựavàosốliệucủaTổngcụcthốngkê MộtsosánhtrongnghiêncứucủaADBchothấymậtđộdânsốởTP.HCMvàonăm2003tuythấphơ ncácthànhphốkhácởcácnướcChâuÁkháctrongkhuvựcđãcóhệthốngmetro,nhưngmậtđộdânsốtrun gbìnhởkhuvựctrungtâmthìcaohơnhẳn(45.000người/km2-xembảng2-1). Bảng1-1:SosánhmậtđộdânsốgiữaTP.HCMvớicácthànhphốChâuÁkhác Chỉsố Bangkok Kuala Manila HongKong Singapore ThànhphốHồ Lumpur ChíMinh Diệntích 1.000ở - Trung bình tâm vùngtrungtâ khoảng45.000ng m ườiở7quậntrungt âm. Ghichú:Sốliệudânsốnếukhôngcóghichúlàdânsốnăm2000Nguồn:A DB2007,trang9[12] 7 ĐiềunàychothấyhệthốnggiaothôngcôngcộngcủaTP.HCMtuykhônghiệnđạibằngcácthànhp hốđượcsosánhnhưnglạiphảigánhchịuáplựcgiaothôngởvùngnộiđôlớnhơngấprưỡi. Tìnhtrạngnà Hình1-4:ÙntắcgiaothôngtrênxalộHàNội Nguồn:truycậptrangwebcủaChínhphủvàongày15/3/2010http://www.
ykhiếnchohệthố vn/portal/page?_pageid=33,39318834&_dad=portal&_schema=PORTAL&pers_id=2 8213338&item_id=40655320&p_details=1 nggiaothônghiệ nnaycủathànhph ốcóbiểuhiệnquá tải. Nhucầugiaothôngcủangườidânthànhphốtăngnhanhcònthểhiệnởviệcphươngtiệngiaothông cánhângồmxeôtôvàxemáytăngnhanh.Tínhbìnhquânmỗingàycó100xeôtôvà1.000xemáyđăngký mớitạithànhphố,ngoàirahàngngàycòncókhoảng1.000ôtômangbiểnsốcáctỉnhlưuthôngtrênđịabànthànhphố .Năm2007,sốlượngxem 4 áyđãđạtmức2người/phươngtiện. Hình1-5:Dânsốthànhphốvàxecơgiớiđăngký Ghichú:Nhữngnămđểtrốnglàdokhôngcósốliệu.TríchnguồnsốliệudânsốđượclấytừNiêngiámThống kêTP.Sốliệuđăngkýxecơgiớinăm1990- 1996từJBIC,“VậntảicôngcộngđôthịởViệtNam:Cảithiệnkhuônkhổluậtđịnh,bàinghiêncứusố4củaJBIC,12/1999,tr.5 &8vànăm2000-2007từPhòngCảnhsátGiaothôngĐườngbộTP. Tốcđộtăngxecontronggiaiđoạn2004– 2007là20,7%/năm,nângtổngsốxeconvàonăm2007lên400.Trongtươnglai,vớimứcsốngngàycàngcaochắcchắnxuhướngtăngcácphươngtiệncánhânsẽ ngàycàng 5 Báocáotìnhhìnhùntắcgiaothôngnăm2009[1].
9 nhanh(Hình2- 6)vàthànhphốsẽphảiđốimặtvớinạnáchtắcgiaothông,tainạngiaothông,ônhiễm…nếuhệthốnggiaot hôngkhôngđượcđầutưnângcấp. Hình1- 6:MốiquanhệgiữasởhữuphươngtiệngiaothôngvàGDPtheođ ầungười(USD) Nguồn:TácgiảvẽdựavàosốliệucủaMVA(2009)tríchnguồnHoutrans(JICA.HCM HiệntrạngmạnglướigiaothôngcủathànhphốđượctrìnhbàytrongQuyhoạchgiaothông choth 5 6 ấyhiệnnaygiaothôngthànhphốphụthuộcgầnnhưhoàntoànvàomạnglướiđườngbộ.Phươngthứcvậnc huyểnhànhkháchđôthịbằngđườngsắthiệnkhôngđượcsửdụng.Phươngthứcvậnchuyểnđườngthủyb ịhạnchếbởitìnhtrạnglấnchiếm,bồilấptrêncácsông- kênh,bởikhổthôngthuyềncủacáccầuvàbởichếđộbánnhậttriềuvớimứcdao 6 TediSouth(2008)[3] 10 độnglớnnênchưatạothànhhệthốngliênhoànđểkhaitháccáclợithếcủavậntảiđườngthủy. Hạtầnggiaothôngđườngbộđượcđánhgiálàchưatươngxứngvớinhucầu.Tổngchiềudàiđườn gcáccấphạngcủaThànhphốtheoBáocáoquyhoạchhiệnkhoảng3.Trongđóchỉcókhoảng14 %sốđườngcólòngđườngrộngtrên12mthuậnlợiđểvậnchuyểnhànhkháchbằngxebuýt,51%rộngtừ7 m– 12mchỉcóthểchoxeôtôvàminibuýtlưuthông,cònlạilàđườngcóbềrộngdưới7mchỉđủchoxehaibánhl ưuthông. Diệntíchđấtdànhchogiaothôngchỉkhoảng9%- 7 17%diệntíchchungởhầuhếtcácquận,thấphơnmứcyêucầucủađôthịloạiđặcbiệtlà24%- 8 26% .Tỷlệnàycòncóthểnhỏhơnkhicácđườngởcácquậnmớicómặtđườngthấpsovớimựcnướctriều 6 v 7 àhơn50%diệntíchThànhphốcaohơnmựcnướcbiểnchưatới2mnêncónhiềukhảnăngbịngập .350nútcắtgiaothôngvới120nútquantrọngnhưngchỉcó9nútlàgiaocắtkhácmức.Mộtsốnú tquantrọngcòngiaocắtđồngmứcvớicảđườngsắt.Hệthốngbến– bãiđỗxechiếmdiệntíchkhoảng0,1%diệntíchđôthịtheođánhgiátrongBáocáoquyhoạchlàcònít.Phần lớncácbến– bãinằmtrongnộiđô,ởnhữngvịtríkhôngphùhợp,hạnchếvềmặtbằngnêngópphầnlàmphứctạpthêmtìn 10 hhìnhgiaothông.
Hệthốnggiaothôngcôngcộngtheoquyhoạch phảiđápứng60%- 9 70%nhucầuđilạitrongthànhphốthếnhưngtheotínhtoáncủaMVA(2009),giaothôngcôngcộngchỉch iếmdưới5%thịphần.Ởcácthànhphốcómứcđộpháttriểntươngtự,thịphầncủaxebuýtthường 7 Nghịđịnhsố11/2010/NĐ-CPvềquảnlývàbảovệkếtcấuhạtầnggiaothôngđườngbộ. 9 TediSouth(2008)[3]tríchnguồnViệnQuihoạchđôthịTP.HCMvàCôngtytưvấnNikkenSekkki,“Nghiêncứuđiềuchỉnh quihoạchchungxâydựngTP.HCMđếnnăm2025”,choUBNDTP.Đánglongạihơn,giaothôngcôngcộngThànhphốđãcóbướcpháttriểnthụtlùimộtcáchnghiêmtr 10 ọng.000xebuýtđápứng10%nhucầucủa3triệudânlúcđóthìnăm2004,th 12 ànhphốcó2.840xebuýtđápứng3,2%nhucầuđilạicủa6,2triệungười. 11 Nguyênnhânlàdohoạtđộngcủahệthốngxebuýtbịhạnchếbởinhữngyếukémcủacơsởhạtầnggi aothôngđườngbộkểtrên,cóđến35%mạnglướiđườngrộngdưới7mđãlàmgiảmmứcđộbaophủcủamạ nglướituyến,giảmhiệuquảkhaithác.Quantrọnghơn,hệthốngxebuýtthànhphốcònbịhạnchếdocơch ếquảnlýđiềuhànhmangtínhhànhchính.TrungtâmQuảnlývàđiềuhànhvậntảihànhkháchcôngcộngtr ựcthuộcSởGiaothôngvậntảichịutráchnhiệmđiềuhànhcácdoanhnghiệpkinhdoanhvậntảicôngcộng. Cơchếnàykhôngtạorasựgắnkếtgiữalợinhuậnvàtráchnhiệmphụcvụcủadoanhnghiệpcũngnh ưsựphốihợphoạtđộnggiữacácdoanhnghiệpđểhìnhthànhhệthốngmạngliênhoàn,trungchuyểnthuậ ntiệntrongkhiđâylạilàyếutốsốngcòncủamộthệthốnggiaothôngcôngcộng.TediSouth(2008)chobiế tchỉsốphủmạngxebuýt(chỉtínhcácđườngcóbềrộngtrên7m)là1,15km/km,điềunàychothấyviệctổch ứccáctuyếnkhôngkhoahọcgâynênsựtrùnglặptuyến.
Nhưvậy,cóthểthấyrằnghạtầnggiaothôngyếukémcầnđượccảithiện,đặcbiệtlàhệthốnggiaothô ngcôngcộng.2 10 Pháttriểngiaothôngcôngcộngvàhệthốngtàuđiệnngầm(MRT) 12 Trướcáplựcnhucầugiaothônggiatăngvàthiệthạilớngâyrabởinạnkẹtxe,chínhquyềnthànhphố đãđềratrongQuyhoạchpháttriểngiaothôngvàthựchiệnđồngthờicácchínhsáchsauđểcảithiệntìnhhì nhgiaothông: 1. Pháttriểnhệthốngđườngbộhiệnhành. Hạnchếphươngtiệncánhân. TheoQuyhoạchpháttriểngiaothông,đểtổchứcgiaothôngchomộtđôthịlớn,trướctiêncầnhìnht hànhmạnglướiđườngcơsởbaogồmcáctuyếngiaothôngquácảnh,đốingoại:đườnghướngtâm,đường vànhđai,đườngxuyêntâmcáccấphạng.Tuynhiên,việcpháttriểnthêmsốlượngđườngmớitrongmạng lướisẽchỉthựchiệnởcácvùngngoàiđườngvànhđaisố2nhưCủChi,BìnhChánh,mộtphầndomạnglưới đườngcơsởvùngnộiđôđãđượcđịnhhình,mộtphầnlàdoviệcmởthêmđườngởnộiđôlàkhônghiệnthực domứcđộđôthịhóacao .Vớiđịnhhướngnhưvậy,giảiphápthứnhấtcótácdụngkháhạnchếtrongviệcgiả 13 14 mbớtáplựcnhucầugiaothôngvùngnộiđôvàtácdụngcũngchỉlàtạmthời.Việcmởrộng,làmmớiđường cóthểlàmgiảmtắcnghẽnnhưngmặtkháccóthểkhuyếnkhíchthêmphươngtiệncánhânthamgiagiaoth ôngkhithànhphốvẫnlàtrungtâmkinhtếcósứcthuhútdânnhậpcưlớnvàlâudài.
Chínhsáchhạnchếphươngtiệncánhânnhưthuphíôtô,phíxảthải…cũngsẽkhôngthểthựchiệnđ ượcnếukhôngpháttriểnhệthốnggiaothôngcôngcộnglàmphươngtiệnthay 13 MassRapidTransit.Mặtkhác,nếuchỉthựchiệnriênggiảiphápnàysẽhạnchếgiaothôngvàcóthểgâyảnhhưởngtiêucựccho nềnkinhtếthànhphố. Dovậy,tronghệthốngcácgiảipháp,xâydựngmộthệthốnggiaothôngcôngcộnghiệnđạisẽlàgiải phápcốtlõi.Kinhnghiệmtừcácnướckháccũngchothấypháttriểnhệthốnggiaothôngcôngcộngcầnph ùhợpvớiquymôdânsố(Bảng2- 2).Dânsốthànhphốhiệnnaylàtrên7triệungườivàtheodựbáocủaQuyhoạchpháttriểngiaothôngthìđế nnăm2020sẽđạt10triệu,khuvựcnộithànhlà6triệudân,lưulượnggiaothôngtrêncáctuyếnđườngchín hởtrungtâmsẽđạtkhoảng16–26nghìnlượtngười/giờ/hướng. Bảng1-2:Quanhệgiữaquymôdânsốvàcácphươngtiệngiaothôngcầncó Quymôdân Lưulượngtốiđa Phươngtiệnvậnchuyển (1.000người) (người/giờ/hướng) 15-20 - Phươngtiệncánhân 20-60 <1.000 Xebuýt+xecánhân 60-100 1.000 Xebuýtlàchính+xecánhân 100-300 2.000 Xebuýtlàchính+taxi+xecánhân 300-500 6.000 Xeđiện+Xebuýt+taxi+xecánhân 500–1.000 Đườngsắtnhẹ+Xeđiện+Xebuýt+taxi+xecánhân Đườngsắtnộiô– >1.000 ngoạiô;tàuđiệnngầmvàcácphươngtiệnkểtrên. Nguồn:TediSouth2008,trang6-2[3] KhiđốichiếuhiệntrạngdânsốvàdựbáocủaQuyhoạchvớibảng2- 2,tathấyhiệnnayhệthốnggiaothôngcôngcộngcủathànhphốlẽrađãphảicóhệthốngđườngsắtnộiô– ngoạiô;tàuđiệnngầmkếtnốivớimạnglướixebuýtcùngsựhỗtrợcủacácphươngtiệnkhác.
Nhưvậy,xâydựngmộthệthốngMRTkếthợptốtvớihệthốngxebuýtđượccảitiếnđồngthờiápd ụngcácbiệnpháphạnchếphươngtiệngiaothôngíthiệuquảchuyênchởsẽlàmộtgiảipháptốiưuchothàn hphố.Hệthốngnàysẽgópphầnthúcđẩysựhìnhthànhcácđôthịvệtinhxungquanhthànhphốkhimànhờ nóviệcđilạiởkhoảngcáchxađượcnhanhchóng,antoàn,chínhxácvàđiềunàycũnggiúplàmgiảmáplực giaothôngtrongnộiđô. 14 CHƯƠNG2 2 MÔTẢDỰÁNMRT 2.1 11 Tuyếnđường QuyhoạchhệthốngMRTcủathànhphốđãđượcThủtướngphêduyệtvàotháng01/2007gồmcáct uyếnnhưhình3- 1.Mạnglướiđườngsắtđôthịbaogồm06tuyếnđườngsắtmetro,02tuyếnmonorailvà01tuyếnxeđiệnm ặtđấtvớitổngchiềudài109kmvớicáchướngtuyếnnhưsau: Tuyến1:BếnThành–SuốiTiên,dài19,7km(Tuyếnmàucam). Tuyến2:ThamLương–BếnThành-ThủThiêm,dài12,3km(Tuyếnmàuđỏ). Tuyến3:MiềnĐông– PhúLâm,dài13kmvàsẽđượckéodàitheohướngBắcđếnThủĐức(Tuyếnmàuxanhdươngđậm).
Tuyến4:NgãsáuGòVấp– KhánhHội,dài11,3kmvàsẽđượckéodàitheocảhaihướng(Tuyếnmàuxanhlá). Tuyến5:ĐoạncongbánnguyệtvềphíaTây- BắctừBìnhThạnhquaPhúNhuậnsauđóchạyvềhướngBìnhChánh,dài17km(Tuyếnmàuhồng). Tuyến6:ĐoạnBắc– NamnốiTuyếnsố2vớiTuyếnsố3nằmởkhuvựcphíaTâythànhphố,dài6km(Tuyếnmàunâuđỏ). Tuyếnxeđiệnmặtđất(XĐ1):ThủThiêm–BếnxemiềnTây,dài12,5km(Tuyếnmàu đen).
Hình2-1:CáctuyếnMRTtheoQuyhoạchđượcduyệt Nguồn:TrangwebcủaBanQuảnlýđườngsắtđôthị(http://www.vn/en/) Tuynhiên,trướcthựctrạngthayđổicủanhucầugiaothôngthànhphốvàyêucầuphảicótầmnhìnx ahơn,thànhphốđãxúctiếnđềxuấtchỉnhsửabảngquyhoạchnàytheohướngnốidàiTuyến1vàchỉnhsửa hướngTuyếnsố3,cụthểnhưhình3-2. 16 Hình2-2:CáctuyếnMRT“tốiưu”theođềxuấtchỉnhsửaquyhoạch Nguồn:MVA(2009)[4] Tuyến1:KéodàivềhướngTâyNamtheohướngTuyếnsố3cũ(màuvàng).Tuyến2: KéodàitheohướngBắcđếnbếnxeAnSương(màuđỏ). Tuyến3:MộtTuyếnsố3mớichạysongsongvớihướngcũ(màuxanhdương).Tuyến4:Đi ềuchỉnhđoạnvòngquachợBếnThànhđisátbờsông(màuxanhlá). Kéodàituyếnxeđiệnmặtđất(XĐ1)vềphíaBắctrungchuyểnchoTuyếnsố3mớivàmởrộngnăng lựctiếpcậncủamạnglướitạikhuvựctrungtâm(tuyếnmàunâu).
17 KéodàituyếnmonorailphíaNam(XĐ2)theohướngBắckếtnốivớiTuyếnsố5thànhvòngtròn. Hệthốngmớisẽcótổngchiềudàilà160,67kmvớilộtrìnhvàchiềudàitừngtuyếnđượctrìnhbàytro ngbảng3-1. Bảng2-1:Lộtrìnhvàchiềudàicáctuyến Tuyến-Giai Lộtrình Km đoạn 1-1 SuốiTiên-chợBếnThành 19.50 2-1 AnSương-chợBếnThành 13.80 3-2 Tuyếnsố2-bếnxeMiềnĐông 5.50 3-4 BếnxeMiềnĐông-BìnhPhước 4.20 4-2 Quận4-NguyễnVănLinh 3.20 5 NguyễnVănLinh-BìnhThạnh 16.90 6 BàQuẹo-PhúLâm 6.30 2DX2- BìnhHưng-ThủThiêm 13.20 1DX2- ThủThiêm-BìnhThạnh 3.50 2DX3 MonorailGòVấp-TrungMỹTây 8.HệthốngsauchỉnhsửamởrộngmạnglướiMRTthêm11%giúpdoanh 18 thutăngthêm16%.Hiệnnay,đềxuấtchỉnhsửanàyđãđượcSởGiaothôngcôngchínhthànhphốủnghộtrìn hChínhphủxemxétđưavàotrongquyhoạchtổngthểchínhthức. Hệthốngđườngsắtđôthịđượcnghiêncứutrongbàiviếtnàylàhệthốngtheođềxuấtchỉnhsửa,vìqu aphântíchcủaMVAthìhệthốngmớidùsẽtốnkémhơnvềkinhphínhưngsẽđemlạilợiíchnhiềuhơnsốch iphítăngthêm.2 12 Chủđầutư BanQuảnlýđườngsắtđôthị(MAUR)đượcỦybanNhândânthànhphố(UBNDTP)thànhlậpthe oQuyếtđịnhsố119/2007/QĐ- UBNDngày13/9/2007cónhiệmvụlàmchủđầutưvàquảnlý,vậnhành,khaitháccáctuyếnđườngsắtđôt hịcủathànhphố.MAURlàcơquanthammưuchothànhphốgiảiquyếtcácvấnđềliênquanđếnviệcthựch iệndựán,khôngchịutráchnhiệmhuyđộngvàbỏvốncủamìnhđầutưvàodựánmàchỉquảnlýngânsáchn hànướcgiaođểthựchiệndựán.Dođó,chínhquyềnthànhphốvớitưcáchlàmộtcấpngânsáchmớilàchủđ ầutưđúngnghĩavềmặttàichính.
19 CHƯƠNG3 3 PHÂNTÍCHLỢIÍCHVÀCHIPHÍTÀICHÍNHCỦADỰÁNMRT 3.1 Phươngphápphântích 13 Chiếtkhấudòngngânlưutàichínhròngcủadựánvềhiệntạiđểxemxéttínhkhảthivềmặttàichính. Khiphântíchđượctiếnhànhtrênquanđiểmtổngđầutư,dòngngânlưuđượcchiếtkhấulàdòngngânlưuc ủadựán. Bảng3-1:Ngânlưutàichínhcủadựán Doanhthutừvé Lợiíchtàichính(ngânlưuvào) Doanhthungoàivé Chiphíđầutư Chiphítàichính(ngânlưura) Chiphíhoạtđộngvàbảotrì Cácphântíchđượcthựchiệntrêncơsởsuấtchiếtkhấulàchiphívốnbìnhquântrọngsố(WACC)đ ốivớitổngđầutưhaycácsuấtchiếtkhấuphùhợpđốivớicácquanđiểmkhác.Cáctiêuchíthẩmđịnhsẽlàgi átrịhiệntạiròng(NPV),suấtsinhlợinộitại(IRR)vàcáctiêuchíkhác.Cácthôngsốđượctrìnhbàyởphầnti ếptheolàcácthôngsốcủamôhìnhcơsở,đólànhữngconsốbìnhquân,đượcphánđoánlàcókhảnăngxảyr anhất,nhữngsốliệulấytừcácdựánkhác,nhữngnghiêncứutiềnkhảthi,khảthicủacáctuyến1,2vàcảhệt hống…Môhìnhbỏqualạmphát,sửdụnggiácốđịnhlàgiácủanăm2010,bỏquathuếxemnhưmộtkhoảnt rợcấpcủanhànước ,vìthếmôhìnhcũngkhôngxemxétđếnkhấuhao,môhìnhcũngbỏquavốnlưuđộngvì 14 15 khôngđángkểsovớichiphíđầutưkhổnglồbanđầu. 15 Kinhnghiệmquốctếchothấycácdựánmetrokhókhảthivềmặttàichínhnêntínhthêmthuếsẽlàmchodựáncàngkhônghiệ uquảvềtàichính.1 30 DựbáonhucầugiaothôngđốivớiMRT TrongbáocáothẩmđịnhTuyếnsố2cuốikỳ- chỉnhsửađượcduyệtcủaMVA(2009),nhómtưvấnđãđưarakếtquảdựbáobằngcáchsửdụngmôhìnhd ựbáođaphươngtiệndựatrênphầnmềmCubeVoyager.Môhìnhdựbáosửdụngcácyếutốđầuvàogồm: Tăngtrưởngkinhtếvàdânsố:ViệtNamlàmộttrongnhữngquốcgiacótốcđộtăngtrưởngkin 16 htếnhanhvớitốcđộtăngGDPhàngnămbìnhquân7% .DựbáodânsốđượcMVAthựchiệndựatrêndữliệ 15 17 utrongbáocáocủaHOUTRANS vàtừnghiêncứuvềviệcchỉnhsửaquyhoạchtổngthểthànhphốHồChí 16 18 Minh .VùngnghiêncứugồmtoànbộthànhphốvàcácvùnglâncậnnhưtỉnhBìnhDương,ĐồngNai,L 17 ongAnvớidânsốthànhphốvàonăm2007là6,5triệungười,cáctỉnhkháclàhơn2,5triệungườivàsẽt ănglên13,8triệungườivàonăm2025lànămhoànchỉnhhệthốngMRT,dânsốthànhphốlà10triệudân.
18 19 Tốcđộtăngdânsốbìnhquâncủavùnglà2,4%/nămđượcđónggópchủyếubởisựtăngdânsốởcácđô thịmớivàvùngngoạithành. 17 NghiêncứuvềQuyhoạchtổngthểvàNghiêncứukhảthivậntảiđôthịtạikhuvựcthànhphốHồChíMinh(HOUTRANS),JIC A,ALMEC,2004. 18 NghiêncứuchỉnhsửaquyhoạchtổngthểthànhphốHồChíMinhđếnnăm2025,NikkenSekkei,ViệnQuy hoạchđôthị,4–2007. 19 DựbáonàyđượctrìnhbàyrõhơntạiMVA(2007)[22]vàMVA(2008)[21].
21 Hình3-1:Dựbáodânsốvùngnghiêncứucủadựán(nghìnngười) Nguồn:TácgiảvẽdựavàosốliệucủaMVA(2009)[4] Việclàm:Năm2007,thànhphốHồChíMinhcóhơn3triệungườilàmviệc,consốcủavùngnghiên cứulàgần4,2triệungười.Dựbáovàonăm2025,thànhphốsẽcóhơn5,5triệungườivàcảvùnglàhơn7,2tr iệungười.Mứctăngcaoxuấthiệnhầunhưởtấtcảcácvùng,cácvùngđôthịmớivàngoạithànhsẽcótốcđột ăngcaohơn. Hình3-2:Dựbáoviệclàmtheoloạikhuvựcnghiêncứu(nghìnngười) Nguồn:TácgiảvẽdựavàosốliệucủaMVA(2009)[4] 22 Cơcấuphươngtiệngiaothông:Ngườidânthànhphốhiệnnayđilạichủyếubằngxemáyvàcácph ươngtiệncánhânkhác,sốliệunăm2007chothấyxemáychiếmtỷlệ78%tổngsốcácchuyếnđi,xeôtôchi ếm1,2%vàxeđạpchiếm14%.Trongkhiđó,phươngtiệngiaothôngcôngcộngchỉchiếmdưới5%tổngs ốchuyếnđi. Giátrịthờigian:ĐâylàthôngsốquantrọngvìMRTlàhệthốngmanglạidịchvụvậnchuyểntheolị chtrìnhchínhxácvàtiếtkiệmthờigian.Thôngquagiátrịthờigianmanglại,nóquyếtđịnhnhữngngườitr ẻsắpthamgiagiaothôngcólựachọnhệthốngMRTđểdichuyểnhaykhông,nhữngngườihiệnđangsửdụ ngphươngtiệncánhâncóchuyểnsangsửdụngphươngtiệngiaothôngcôngcộnghaykhông (xemphụlụ 93 c3). Hệsốthờigian:Đâylàtỷlệgiữathờigiancảmnhậnvàthờigianthựctếcủangườilưuthông.Hệsốn àylàmchogiátrịcủamộtđơnvịthờigianthựctếtiếtkiệmđượctănghaygiảmtùytheomứcđộcảmnhậnth ờigiancủangườilưuthông.Nếungườilưuthôngcảmnhậnthờigianđilạidàihơnthờigianthựctếhọdich uyển(doảnhhưởngcủathờitiết,nắng,mưa…hoặctâmlýchánnảnkhiphảichờđợivìùntắc…)thìhệsốn àysẽlớnhơn1vàgiátrịtiếtkiệmthờigiansẽlớnhơnmứcthựctế (xemphụlục3).
94 Quãngđườngvàthờigianđimetro:Hệthốngmetrocótổngchiềudàilà160,67km,quãngđường bìnhquânmộtchuyếnlà8km.Vậntốctrungbìnhcủametrolà30km/h,thờigiangiãncáchgiữa02chuyến metrolà3phút.Hànhkháchsốngtậptrungxungquanhnhàgahaybếnxebuýt400m,vớivậntốcđibộtrun gbình6km/h,họmấttrungbình4phútđểđếngavàrờiga. Quãngđườngvàthờigianđixemáy:Quãngđườngđibìnhquâncủaxemáythaythếbởimetrođư ợctínhbằngquãngđườngbìnhquânđimetrocộngvớiquãngđườngđibộ,tổng 23 cộngquãngđườngđibằngxemáylà8,4km.Vậntốcbìnhquâncủaxemáyhiệnnaytrongthànhphốlà20k m/h.Nếukhôngcómetro,tìnhtrạngùntắcgiaothôngsẽlàmchotốcđộnàygiảmxuống0,1km/hmỗinăm. Quãngđườngvàthờigianđiôtô:Quãngđườngbìnhquânmỗichuyếnđiôtôlà8,4km/h.Vậntốcb ìnhquânôtôhiệnnaylà17km/h.Nếukhôngcómetro,vậntốcôtôsẽgiảmbìnhquân0,15km/hmỗinăm. Quãngđườngvàthờigianđixebuýt:Quãngđườngbìnhquânmỗichuyếnđixebuýtlà8,4km/h.
Vậntốcbìnhquânxebuýthiệnnaylà14km/h.Nếukhôngcómetro,vậntốcxebuýtsẽgiảmbìnhquân0,1k m/hmỗinăm. 20 Giávémetro:Giávélà4.000VND/lượt(giánăm2007) ,saukhiđiềuchỉnhlạmphátthìmứcgiávét 19 heogiánăm2010là5.Đâylàmứcgiácốđịnh,bìnhquâncủacácloạivé.Sosánhkhảnăngc hitrả(NGDP/giávé)tươngứnggiávénàyvàgiávécủacáchệthốngmetrokháctrongkhuvựcchothấykh ảnăngcủacưdânthànhphốchỉkémmỗiSingapore (xemphụlục3). 95 Chiphívậnhànhphươngtiện:Chiphívậnhànhcácphươngtiệnkháccũnggópphầnquantrọngtr ongquyếtđịnhcủanhữngngườilựachọnmetrolàmphươngtiệndichuyển.Hiệnnaygiávéxebuýtlà2.5 50VNĐtươngứng50%tổngchiphívậnhành,chínhquyềnthànhphốhỗtrợphầncònlại,nhưvậychiphív ậnhànhxebuýtlà5.100VNĐvớigiảđịnhmứcchiphínàykhôngđổitrongsuốtvòngđờidựán.Chiphícủa xemáy,xeôtôbaogồmchiphínhiênliệu,khấuhaovàbảotrì (xemphụlục3). 24 Kếtquảdựbáo:Trêncơsởcácyếutốđầuvàotrên,môhìnhdựbáosốlượtkháchsửdụnghệthốngởtr ạngtháicânbằnglà610.C 97 ácnămgiaiđoạn2015–2025sẽđượcgiảđịnhcótốcđộtăngbìnhquânđều.Giaiđoạn2025– 2035cótốcđộtăng3,5%/năm.Kểtừnăm2036trởđitốcđộtăngđượcgiảđịnhđềulà1,6%.
Theokinhnghiệmcủacáchệthốngmetrokháctrênthếgiớithìlượtkháchthựctếsẽthấphơnmứcd ựbáo30–40%tronggiaiđoạn4– 5nămđầuhoạtđộng.Điềunàylàdonhữngngườithamgiagiaothôngcầncóthờigianđểhiểuhệthốngvàt hayđổithóiquencủamình,việccơcấulạihệthốngxebuýtvàcácbiệnphápkhuyếnkhíchsửdụngmetroc ũngphảicóthờigianpháthuyhiệuquả.Dođó,lượtkháchthựctếđượcsửdụngtrongmôhìnhcơsởsẽthấp hơnmứcdựbáonhưsau: Bảng3-2:Tỷlệlượngkháchthựctếsovớilượngkháchcânbằng %nhucầumôhìnhđượcsửdụ Năm ng 2017 60% 2018 85% 2019 92% 2020 97% 2021 100% Nguồn:MVA(2009)[4] Dođó,vớimứcđềxuấtnàythìlượtkhách/ngàydựbáochohệthốngvàonăm2017sẽlà792.2 31 Kếtquảướclượngdoanhthutừvécủadựán: Trêncơsởkếtquảdựbáolượngkháchcânbằngnhưtrên,môhìnhthẩmđịnhcơsởđãtínhtoánđư ợckếtquảdoanhthutừvétrongsuốtvòngđờidựánnhưsau: 21 TínhtoáncủatácgiảdựatrênsốliệucủaMVA 25 Bảng3-3:Ngânlưudoanhthutừvé(triệuUSD) Lượngkhá Lượngkhá Lượngkhá Doanhthut chcânbằn chthựctế/n chthựctế/n Năm ừvé(triệuU g/ngày(lư gày(lượt) ăm(triệulư SD) ợt) ợt) 2017 792.086 640 Ghichú:Giávécốđịnhlà5.694VNĐ/lượt(giánăm2010);Tỷgiá=18.544VND/USDNguồn:Th eotínhtoáncủatácgiả(xemchitiếttạiphụlục5) 3.3 15 Doanhthungoàivé: Doanhthungoàivé:DoanhthungoàivécủaTuyếnsố2đượcMVA(2009)dựbáobằng5%củado 22 anhthutừvé .Nhàtưvấncũngkhuyếncáomộtmứcdoanhthungoàivécaohơnsẽhợplý.Vớithiếtkếhiện 21 đại,cácnhàgacóđủtiêuchuẩnđểđạtmứcgiáchothuêngangbằngvớimứcchothuêvănphònghạngAởcá cquậntrungtâmvàhạngB,CởcácquậnPhúNhuận,TânBìnhhiệnnay.TediSouth(2007)ướclượngdoa nhthungoàivécủaTuyếnsố1là15% .Tuynhiên,tácgiảchorằngconsốướctínhnàyvẫncònthấp.Mộtng 22 23 hiêncứuvềdoanhthungoàivécủadựánchothấy,vềlâudàimứcgiáthuêsẽổnđịnhvàbằng40 22 MVA(2009),trang8–19[4] 23 TediSouth(2007),trang82[2] 26 USD/m2/tháng24theogiácốđịnhnăm2010trongsuốtvòngđờidựán.Vớidiệntíchchothuêxấpxỉ1/10di 2 3 ệntíchgalà400m2/gavàkhônggianbêntrongbênngoàiđoàntàucóchiềudài22m/toa,giảđịnhlắpđặttru ngbình15bảngquảngcáovà40ápphíchquảngcáo/ga,12ápphíchquảngcáo/toaxe .Quakhảosátthông 24 25 26 tinthứcấp trênthịtrườngvănphòngchothuêvàquảngcáo,tácgiảđềxuấtgiáchothuêtrungbìnhthấphơn 25 mứckhảosát,cụthểlà25.000USD/ápphíchquảngcáo/năm,chiphíq uảnlýhoạtđộngquảngcáolà30%nguồnthu,giảđịnhtốcđộtănggiáthuêhàngnămlà1%. Bảng3-4:Ngânlưudoanhthungoàivécủadựán(triệuUSD) Doanhthutừc Doanhthutừ Doanhthurò Năm hothuêmặtbằ hoạtđộngqu ngngoàivé ng ảngcáo 2017 6,05 17,82 23,87 2018 6,99 20,29 27,28 2019 7,94 22,81 30,75 2020 9,35 26,54 35,90 2021 11,40 31,92 43,32 2022 14,99 42,28 57,28 2025 19,97 55,44 75,41 2030 22,30 63,43 85,73 2035 23,44 67,76 91,20 2040 24,64 72,00 96,64 2045 25,89 75,68 101,57 2050 27,21 79,54 106,75 Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả(xemchitiếttạiphụlục6) 3.4 16 Chiphíđầutư: ChiphíđầutưđượccácchuyêngiatưvấncủaMVAdựtínhtrênkinhnghiệmquốctế,nghiêncứukhả thicủaTuyến1vàcácnghiêncứukhảthi,tiềnkhảthicủaTuyến2và3màtư 24 SMRT(2006),trang45[23].MộtnghiêncứugầnđâycủaTổchứcXúctiếnThươngmạiNhậtBản(JETRO)chobiếtgiáthu êvănphòngtrungbìnhhiệnnaytạithànhphốHồChíMinhlà57USD/m2/tháng. 25 MVA(2009)[4]chobiếtdiệntíchcácgaxấpxỉ4.000m2,đoàntàu3toacóchiềudài66m.Đólàcácchiphíđơnvịchặtchẽ,đốivớicôngđoạnthicôngvượtsông,tưvấn đãtínhthêmchiphílà100triệuUSD/km (xemphụlục3). 98 Khisosánhchiphíđơnvịnàyvớichiphíđơnvịcủacácdựánởcácnướclâncận,tathấychiphídựtín hchodựántạithànhphốHồChíMinhlàởmứctrungbình.
Bảng3-5:Sosánhchiphíđầutưcủatuyếnsố2vớicácdựánkhác. Tuyếnsố BTS, BlueLine, Star,K Putra, Metrost 2,TP.HC Bangkok Bangkok ualaLu KualaL ar3,Ma M mpur umpur nila Nămtínhchiphíđầutư 2008 1999 2004 1997 1998 2000 Tổngđầutư(triệuUSD) 1. Dựavàokinhnghiệmquốctế,cácnhàtưvấnphânbốtiếnđộđầutưdựánkhôngvượtquá4km/năm 99 (xemphụlục2).Bảngdướiđâychothấychiphíđầutưđượcphânbổnhưsau: Bảng3-6:Ngânlưuchiphíđầutưdựán(triệuUSD) Năm 2010 2012 2014 2016 2018 2020 2022 2024 2026 Tổngc hiphíđ 118,63 827,72 1.286,02 928,29 804,93 662,12 382,57 78,20 ầutư Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả 3.5 17 Chiphíhoạtđộngvàbảotrì: Chiphíhoạtđộngvàbảotrìđượctínhtheochiphíđơnvịlấytừcácdựánquốctếbaogồmchiphícho đoàntàu,toaxe,chiphícaođiểm,nhàga,đườngray (xemphụlục3).Cácchiphínàyđượctínhcụthểchoh 10 0 àngnămnhưsau: 28 Chiphíđoàntàu=Hệsốchiphítàu- giờxSốđoàntàuhoạtđộngxSốgiờvậnhành/ngàyxSốngàyvậnhành/năm. Chiphítoaxe=Hệsốchiphítoa– giờxSốtoaxehoạtđộngxSốgiờvậnhành/ngàyxSốngàyvậnhành/năm+Hệsốchiphítoa– kmxSốtoaxehoạtđộngxSốkmvậnhànhxSốngàyvậnhành/năm.
Chiphícaođiểm=Hệsốcaođiểm/toa/nămxsốtoaxehoạtđộngChiphín hàga=Hệsốchiphíga/nămxsốga Chiphíđườngray=Hệsốchiphíđườngrayxtổngchiềudàiđườngray Sốđoàntàu,toaxevậnhànhvàsốkmđườngrayvậnhànhđượctínhtoántheotiếnđộxâylắpdoMV Ađềxuấttrêncơsởkinhnghiệmquốctếcủahọ,nhìnchungtrongmộtnămsẽkhôngthểthicônghơn4kmđ ườngsắt. Bảng3-7:Sốtàuvậnhànhquacácnăm Năm 2015 2020 2025 2030 2035 Sốtoamuathêm 90 32 100 69 Sốtàuvậnhành 59 85 131 159 178 Sốtàudựphòng 11 15 23 28 32 * Tổngsốtoa 210 300 462 561 630 (*)Giảđịnhmộtđoàntàucó3toaxeNguồ n:Theotínhtoáncủatácgiả Bảng3-8:Sốkmđườngrayvậnhànhquacácnăm Năm 2015 2017 2019 2021 2023 2025 Km 54,71 71,51 99,21 132,57 149,87 160,67 Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả Vớinhữngthôngsốtrên,theotínhtoáncủamôhìnhcơsở,ngânlưuchiphíhoạtđộngcókếtquản hưsau: 29 Bảng3-9:Ngânlưuchiphíhoạtđộngvàbảotrì(triệuUSD) Ngânlưuchi Chiphíto Chiphí Chiphí Chiphí Chiphí Chiphí phíhoạtđộn Năm acaođiểm đườngr tàu-giờ toa-giờ toa-km ga gvàbảotrì /năm ay 2017 14.29 Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả(Xemchitiếttạiphụlục7) 3.6 18 Huyđộngvốnvàchiphívốntàichính: Việchoạchđịnhtrướckếhoạchhuyđộngvốnchotoànbộhệthốngsẽkhôngthểsátthựctếkhichiph íđầutưrấtlớnvàtiếnđộthicôngkéodàinhiềunăm.Nhưngđểcósốliệucơsởđưavàomôhìnhthẩmđịnh,tá cgiảgiảđịnhchiphíđầutưtoàntuyếnsẽđượchuyđộngtươngtựtuyến1và2nhưsau: Hình3-3:Đềxuấtcơcấuhuyđộngvốnthựchiệndựán Nguồn:Theođềxuấtcủatácgiả 30 Tấtcảcáckhoảnvaycóthờihạnbằngvớivòngđờidựán,thờigianânhạnlà7nămvàcóchiphídan hnghĩalà4,61%,chiphívốnthựcbìnhquântrọngsố(WACC) củadựánsẽlà3,43%vàngânlưunợvayđư 26 27 ợctrìnhbàytạibảng4-11. Bảng3-10:Tómtắtkếhoạchtàichínhcủadựán Thờigi Lãis Tỷlệ Lãi Sốtiền(t Tỷt Thời anânh uấtd Nguồn lạm suất r.USD) rọng hạn ạn(nă anhn phát thực m) ghĩa VốnADB(OCR)vàs 5,106 40.47% ongphương 40 7 VốnADB(ADF)vàs 255 2.69% ongphương Vốnvaynguồnkhác 6,383 50.43% Ghichú: Giảđịnhtỷlệlạmphátnướcngoàilà0.TacócôngthứctínhWACCnhư sau: 1Rn WACC [( 1)W] 1is s s 14,3% 11,5% 14,15% 1)40%( 1)2% 1)50% 19,8% ( ( ( 1)8% 10,8% 10,8% 10,8% 15% 3,43% VớiRnvà s WslàchiphívốndanhnghĩavàtỷtrọngcủatừngnguồnvốnNguồn:T heođềxuấtcủatácgiả 1.127WeightedAverageCostOfCapital 31 Bảng3-11:Ngânlưunợvay(triệuUSD) Nợgiảingâ Giátrịdưnợ Ngânlưu Năm Dưnợ n(theochip Trảnợ Dưnợc Ngânlưu vàonămthứ nợtrongv vay Lãivay đầukỳ híđầutư) gốc uốikỳ nợ 40củadựán òngđờid nợ ựán 2017 5,640 1,150.03 Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả(Xemchitiếttạiphụlục8) Vòngđờidựánvàgiátrịkếtthúc:Vòngđờidựánlà40năm,bắtđầutừnăm2010vàkếtthúcvàonă m2050,trongđóthờigianxâydựngcáctuyếnlà17năm(2010– 2027),thờigianhoạtđộngtínhtừlúctuyếnđầutiêncủahệthốngđivàohoạtđộnglà33năm(2017- 2050).Giátrịkếtthúcvàonăm2050đượctínhtheongânlưuròngcủanăm2051vàgiảđịnhngânlưunàyk hôngđổimãimãivềsau.7 19 Ngânlưuvàkếtquảthẩmđịnhtàichínhtrênquanđiểmtổngđầutư: Kếtquảthẩmđịnhtrênquanđiểmtổngđầutưcủamôhìnhcơsởchothấydựánkhôngkhảthivềmặtt àichính.NPVtàichínhdựánlà- 7,78triệuUSDvớisuấtchiếtkhấulà3,43%,suấtsinhlợinộitạicủadựánlà-1. 32 Bảng3-12:Ngânlưutàichínhròngdựán(triệuUSD) Ngânlưuvào Ngânlưura Ngânlưu Giátrịk Năm Doanhthut Doanhthu Chiphí Chiphívậnhà ếtthúc tàichínhr ừvé ngoàivé đầutư nhvàbảotrì òng 2017 53 23.12 Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả(Xemchitiếttạiphụlục9) PhầnphântíchđộnhạyvàrủirosẽxácđịnhcácyếutốcóảnhhưởnglớnNPVtàichínhvàxácsuấtNP Vtàichínhnhậngiátrịâmlàbaonhiêu.8 Phântíchđộnhạyvàrủiro 20 Cácyếutốđượcxemxétgồmcó:Lượngkháchcânbằnghàngnăm,chiphíđầutư,WACC,giávé.K ếtquảchothấydựánnhạycảmnhấtđốivớiyếutốlượngkháchcânbằng,nếulượngkháchthấphơnmứcdự báo50%sẽlàmNPVtàichínhcủadựángiảmgần100%.
Bảng3- 13:ĐộnhạycủaNPV,IRRtàichínhđốivớilượngkháchcânbằng,ch iphíđầutưđơnvị,WACCvàgiávé Lượngkháchcânbằngt 100% 80% 60% 50% 174% hựctế/dựbáo NPVtàichính(tỷUSD) -7,78 -9,87 -11,97 -13,01 0.43% Chiphíđầutưđơnvị 100% 120% 140% 160% -40% NPVtàichính(tỷUSD) -7,78 -8,89 -10 -11,11 0.43% Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả 33 Đểdựánkhảthiđòihỏilượngkháchcânbằngthựctếphảicaohơnmứcdựbáo74%,điềukiệnnàyrấ tkhóđạtđượckhikinhnghiệmquốctếchothấyrằngđasốcácdựáncólượngkháchthựctếthấphơnmứcd ựbáo.NghiêncứucủaADB (Xemphụlục10)chothấy,chỉcókhoảng8%dựáncólượngkháchvượtdựbá 101 ovàmứcvượtcaonhấtcũngchỉlà60%. Yếutốcũngkhánhạycảmlàchiphíđầutưđơnvị,chiphítăng50%kéotheoNPVtăngxấpxỉ50%.Đ ểdựánkhảthiđòihỏichiphíphảigiảmhơnmứccơsở40%,mộtmứcgiảmquálớnnênkhôngthựctế,nghiê ncứucủaADBchothấychỉ2%cácdựáncóđượcmứcgiảmnày (Phụlục10).CácyếutốnhưWACCvàgiá 102 vécótácđộngnhưngkhôngnhiềuđếncácchỉtiêuthẩmđịnh. Trongphântíchrủiro,cácyếutốlượngkháchcânbằng,chiphíđầutư,tiếptụcđượccụthểhóathành cácphânphốixácsuấtcónhiềukhảnăngxảyratrongtươnglaidựatrênkinhnghiệmquốctế.Phânphốixá csuấtgiảđịnhchohaiyếutốđượctrìnhbàycụthểtại (Phụlục10). 1 03 KếtquảphântíchrủirochothấyxácsuấtNPVtàichínhcủadựándươngchỉcó3,69%.
Hình3-4:KếtquảphântíchrủirođốivớiNPVtàichính Nguồn:KếtquảtínhtoáncủaphầnmềmmôphỏngCrystalBall 34 Kếtluận:Kếtquảphântíchtrênquanđiểmtổngđầutưchothấydựánkhôngkhảthivềmặttàichính, NPVtàichínhâm,IRRnhỏhơnWACCvớixácsuất96,31%.Phântíchđộnhạychothấydựáncầnđặcbiệt quantâmđếncácđiềukiệnthuhútlượngkháchvàgiảmthiểunguycơtăngchiphíxâydựng.Việcphântíc htrênquanđiểmchủđầutưsẽđượcthựchiệnởChương4,phầnphântíchphânphối(4. Vớikếtquảnày,nếuthẩmđịnhvềmặtkinhtếởphầntiếptheochokếtquảcũngkhôngkhảthithìdựá nkhôngnênthựchiện.Trườnghợpthẩmđịnhkinhtếchokếtquảdựánmanglạilợiíchchoxãhộithìcầnth ựchiệndựán,tuynhiêncầncónhữngchínhsáchcảithiệnvềmặttàichínhđểdựáncóthểtriểnkhaithànhcô ng. 35 CHƯƠNG4 4 PHÂNTÍCHLỢIÍCHVÀCHIPHÍKINHTẾCỦADỰÁNMRT 4.1 Phươngphápphântích: 21 Mụctiêuphântíchkinhtếlàxácđịnhliệudựáncókhảthivềmặtkinhtếhaylàcóđemlạilợiíchròngc hoxãhộihaykhông?Sựrađờicủadựáncóảnhhưởngnhưthếnàođếncácđốitượngliênquan? Phươngphápphântíchtổngquátvẫnlàchiếtkhấungânlưunhưngởđâylàngânlưukinhtếròngvới suấtchiếtkhấulàchiphívốnkinhtế.Trongphântíchphânphối,cácdòngngânlưuđốivớitừngđốitượngn hưngânsách,chủthầuvậnhànhhệthống,ngườithamgiagiaothôngđượcchiếtkhấuđểướclượnglợiích kinhtếhoặcthiệthạimàdựángâyrachotừngđốitượng. Ngânlưulợiíchkinhtếcủahệthốngmetrobằngđượctínhbằngcáchcộngvàolợiíchtàichínhcủa dựáncáclợiíchròngcóđượcdotiếtkiệmthờigianvàchiphívậnhànhgiữatrườnghợpcóvàkhôngcódựá nMRT,chitiếtnhưsau: 36 Hình4- 1minhhọacáchtínhphúclợixãhộiròngtừtácđộngthaythếvàtácđộngbổsungcủadựán.Khicódựánmet ro,dựánlàmtăngcung,đườngcunggiaothông(S)dịchchuyểnsangphảiđếnvịtrí(S1),metrocóchiphív ậnhànhvàchiphíthờigian(C1)thấphơnchiphícủacácphươngtiệnkhác(Co).Qolàlượngcầuhànhkhác hđangsửdụngnhữngphươngtiệnkhácsẽchuyểnsangsửdụngmetrođạidiệnchotácđộngthaythếcủad ựán.Khidựánhoànthành,việcđilạicủadânchúngđượcthuậnlợihơnnênnhucầuđilạicủahọtănglên,m ộtbộphậnnhucầutănglênnàysẽchọnmetrolàmphươngtiệndichuyểnlàmchotổnglượngcầutănglênđ ếnQ1đạidiệnchotácđộngphátsinhcủadựán.Đốivớilượngkháchmàmetrothaythế,cácphươngtiệnkh áccóchiphínguồnlựckinhtếlàtứgiác(OCoYQo),trongkhitứgiác(OC1XQo)làchiphínguồnlựcmetr o.Vậy,lợiíchròngcủadựándotácđộngthaythếmanglạibằngdiệntíchtứgiác(XC1CoY).Tươngtự,lượ ngkháchphátsinhnhậnđượclợiíchrònglàdiệntíchtamgiác(XYZ).Tổnglợiíchròngdựánmanglạilàhì nhthang(C1CoYZ).
Hình4-1:Minhhọathặngdưtiêudùngtạorabởidựán 37 Cácthànhphầnlợiíchkinhtếcóđượcdotácđộngthaythếvàphátsinhbaogồmtiếtkiệmchiphíthời gianvàchiphívậnhànhđượctínhđốivớitừngnhómđốitượnghànhkháchphântheophươngtiệnsửdụng gồmxebuýt,xeôtô,xemáydocácnhómnàycóchiphívậnhànhphươngtiệnvàgiátrịthờigiantiếtkiệmkh ácnhau. Ápdụngkhungphântíchtrênchotừngnhómđốitượng,tatínhđượctừngloạilợiíchnhậnđượcđối vớitừngnhómxebuýt,xemáyhayxeôtô.HCMcótỷlệsửdụngxemáychiếm78%,xebuý 28 txấpxỉ5%tổngsốcácchuyếnđi .Vậy,tacóthểcoitrongmỗinhómhànhkháchđượcdựánMRTthaythếv 27 àhànhkháchphátsinh,tỷlệkháchsửdụngcácphươngtiệnxemáy,ôtôvàxebuýtlầnlượtlà78%,17%và5 %.KếtquảmộtđiềutratạihệthốngBTSBangkokchothấysaukhihệthốngđivàohoạtđộng,lượngkhách phátsinhchiếm36% .Ởcácnướcpháttriển,tỷlệnàytừ10%- 28 29 30 25% .TácgiảgiảđịnhtỷlệhànhkháchphátsinhđốivớidựánMRTchiếm30%lượngcầudựbáo.Môhình 29 dựbáogiaothôngchotaconsốhànhkháchsửdụngmetrodựbáohàngnăm,theocáctỷlệvừagiảđịnhtacó đượclượnghànhkháchthaythếvàphátsinhđốivớitừngnhóm.Cáckhoảnchênhlệchchiphíđimetrovàđ icácphươngtiệnkháccủacácnhómđượctínhnhưsau: Metro: Chiphímetro/1chuyến=giávé+chiphíthờigian Chiphíthờigian=thờigianđimetro*giátrịthờigiancủangườiđimetro Thờigianđimetro=Chiềudàituyếnmetro/vậntốcmetro*hệsốthờigianmetro+thờigianđibộ*h ệsốthờigianđibộ+Thờigianđợi*hệsốthờigianđợi. 38 Xebuýt: Tổngchiphíxebuýt/1chuyến=giávé(khôngtrợgiá)+chiphíthờigianChiphíđốivới hànhkhách/1chuyến=giávé(cótrợgiá)+chiphíthờigianChiphíthờigian=thờigian đixebuýt*giátrịthờigiancủangườiđixebuýt Thờigianđixebuýt=Chiềudàituyếnmetro/vậntốcxebuýt*hệsốthờigianxebuýt+thờigianđibộ* hệsốthờigianđibộ+Thờigianđợi*hệsốthờigianđợi. Xemáy: Chiphíxemáy/1chuyến=(Chiphívậnhành+chiphígửixe)/sốngườitrênxe+chiphíthờigian Chiphívậnhành=Chiphívậnhànhxemáy/km*quãngđườngđixemáyQuãngđườn gđixemáy=Chiềudàituyếnmetro+quãngđườngđibộ Chiphíthờigianbằng=thờigianđixemáy*giátrịthờigiancủangườiđixemáy Thờigianđixemáy=quãngđườngđixemáy/vậntốcxemáy*hệsốthờigianđixe máy.
Sốngườitrungbìnhtrênxemáyvàxeôtôđượcgiảđịnhbằng1,2người/chuyến. Xeôtô: Chiphí/chuyến=(Chiphívậnhành+chiphígửixe)/sốngườitrênxe+chiphíthời gian Chiphívậnhành=chiphívậnhành/km*quãngđườngđiôtôQuãngđườn gđiôtô=chiềudàituyếnmetro+quãngđườngđibộ Chiphíthờigian=(Quãngđườngđiôtô/vậntốcxeôtô)*hệsốthờigianđiôtô 39 Chiphígửixemáyvàchiphígửiôtôđượcgiảđịnhtínhtheogiácốđịnh2008lầnlượtlà5.000đồnggiaiđoạn từ2025trởđi. 31 30 Giátrịcònlạicủadựán:Khidựánkếtthúc,hệthốngMRTvẫntiếptụcphụcvụnhucầugiaothôngc ủathànhphố.Dođó,ngânlưulợiíchkinhtếphảitínhthêmgiátrịcònlạinày. Ngânlưuchiphíkinhtế:Ngânlưuchiphíkinhtếđượcsửdụnglàcácdòngngânlưuchiphítàichín hdựán,ngânlưuchiphíđầutư,vậnhànhvàbảotrì.Cácdòngngânlưunàychủyếuđượchuyđộngtừvốnva ynướcngoàivàchimuahànghóanướcngoài,dođókhôngchịuảnhhưởngcácbiếndạngcủathịtrườngtro ngnước.Vìvậy,giátàichínhvàgiákinhtếcủacáchạngmụcnàyvàcảtỷgiáhốiđoáikhôngcósựchênhlệc hđángkể.Dòngngânlưuchiphíđầutưđượcđiềuchỉnhbằngcáchtrừralợiíchngoạitáclaođộng.
Chiphívốnkinhtế:CácdựánđượchỗtrợbằngvốnODAkhiđượcthẩmđịnhthườngápdụngchip hívốnkinhtếởmức8%- 10%(chiphíthực).Tuynhiên,đâylàmứckhácao,chỉphùhợpvớigiaiđoạntrướcđâykhicácnướcđangp háttriểnkhôngtiếpcậnđượcvớithịtrườngvốnthếgiới.Vớixuhướnghộinhậptàichínhtrongnhữngnăm gầnđây(trongđócóViệtNam),chiphívốnkinhtếđãgiảmđángkể.Tácgiảgiảđịnhsuấtchiếtkhấukinhtếápdụngcho 31 32 dựánlà6%vàphântíchđộnhạyvớichiphívốnkinhtế8%-10%. 40 33 Cácquyướcchung:Hệsốlươngkinhtếđốivớilaođộngkhôngkỹnănglà0,65 ;Chiphílaođộngk 32 34 hôngcótaynghềchiếm15% tổngchiphíxâydựnghạtầng;Chiphíxâylắpchiếm40%tổngchiphíđầutư 33 .2 22 Ngânlưuvàkếtquảthẩmđịnhkinhtế: Bảng4-1:Ngânlưukinhtế(triệuUSD) Lợiíchkinhtế Chiphíkinhtế Chiđầutư Giátrịkếtt Ngânlưu Năm Tiếtkiệmc Tiếtkiệmc Chihoạt Doanhthut Doanhthu đãtrừngoạ húc ròng hiphívậnh hiphíthời độngvà ừvé ngoàivé itáclaođộn ành gian bảotrì g 2010 - - - - 116.22 Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả(Xemchitiếttạiphụlục11) Kếtquảphântíchchothấydựánkhảthivềmặtkinhtế,NPVkinhtếcủadựánlà17,8tỷUSDvớisuấ tchiếtkhấu6%vàsuấtsinhlợinộitạiIRRlà11,3% (xemphụlục11)lớnhơnsuấtchiếtkhấukinhtếđềxuất 104 vàngaycảkhisửdụngchiphívốnkinhtếtheokhuyếnnghị 33 MVA(2009)[4] 34 NguyễnXuânThành(2008)[9] 35 MVA(2009)[4];Tỷlệchiphíxâylắptheogiảđịnhcủatácgiảtrêncơsởcácnghiêncứukhảthivàtiềnkhảthicủatuyến1và2. 41 củaNgânhàngpháttriểnChâuÁvàNgânhàngthếgiớilà8%- 10%thìdựánvẫnhiệuquả.Ngoàiracònnhiềungoạitáctíchcựckhôngthểđịnhlượngchưađượcđưavàol ợiíchkinhtếcủadựánnhưgiảmùntắcgiaothông,thúcđẩypháttriểncácđôthịvệtinhxungquanhthànhp hố,gópphầnxâydựngnếpsốngvănminhđôthị…Vìvậy,nếutínhđầyđủcácngoạitáctíchcựcdựánman glạithìNPVkinhtếcóthểđạtgiátrịdươngcaohơn.3 Phântíchđộnhạyvàrủiro: 23 Biếnsốnhạycảmnhấtđốivớingânlưukinhtếlàlượngkháchcânbằng,yếutốnàythấphơndựbáo6 0%sẽlàmchodựánkhôngkhảthivềmặtkinhtế. Bảng4-2:ĐộnhạycủaNPVkinhtếđốivớilượngkhách ởtrạngtháicânbằng,chiphíđầutưđơnvịvàchiphívốnkinhtế Lượngkháchcânbằngt 100% 80% 60% 50% 40% hựctế/dựbáo NPVkinhtế(triệuUSD) 17,789.00% Chiphíđầutưđơnvịthực 100% 120% 140% 160% 502% tế/dựtrù NPVkinhtế(triệuUSD) 17,789.00% Chiphívốnkinhtế 6% 8% 10% 12% NPVkinhtế(triệuUSD) 17,789.64% Nguồn:Theotínhtoáncủatácgiả Cácbiếnsốcònlạicótácđộngđếnkếtquảthẩmđịnhkhôngđángkể.Kếtquảnàychothấyyếutốlượ ngkháchmàhệthốngMRTcóthểthuhútđượclàrấtquantrọng.
Phântíchrủirođốivớikếtquảthẩmđịnhvềmặtkinhtế,bàiviếtnàysửdụnglạiphầngiảđịnhphânph ốixácsuấtchocácbiếnsốrủirotrongphầnphântíchtàichính,phânphốixácsuấtcủayếutốlượngkháchc ânbằngvẫndựavàokinhnghiệmquốctếquanghiêncứucủaADB (xemphụlục10).Kếtquảphântíchrủi 105 rochothấyxácsuấtđểNPVkinhtếnhận