BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHU CĂN HỘ CRYSTAL GVHD: LÊ TRUNG KIÊN SVTH: NGUYỄN MẠNH TÍN MSSV: 15149049 SKL 0 0 6 1 8 0 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 06/2019 do an LỜI CẢM ƠN Luận văn tốt nghiệp có thể xem là bài tổng kết quan trọng nhất trong đời sinh viên nhằm đánh giá lại những kiến thức đã thu nhặt đƣợc và cũng là thành quả cuối cùng thể hiện những nỗ lực và cố gắng của sinh viên đại học trong suốt quá trình học tập. Để có đƣợc ngày hôm nay, em xin bày tỏ lòng cảm ơn chân thành đến toàn thể thầy cô Khoa Kỹ thuật Xây dựng đã tận tình hƣớng dẫn, giúp đỡ, truyền đạt cho em những kiến thức quý báu, giúp em mở rộng thêm tầm hiểu biết nhằm bắt kịp xu thế phát triển chung của đất nƣớc và thế giới Em xin gửi lời cảm ơn đến thầy Lê Trung Kiên đã tận tâm chỉ bảo, hƣớng dẫn em trong suốt quá trình làm luận văn để em có thể hoàn thành luận văn đúng nội dung cũng nhƣ đúng thời gian quy định. Những đóng góp, ý kiến, hƣớng dẫn của thầy là rất quan trọng góp phần hoàn thành luận văn.
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình, những ngƣời thân thuộc, sự giúp đỡ động viên của các anh khóa trƣớc, những ngƣời bạn thân giúp tôi vƣợt qua những khó khăn trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn. Do khối lƣợng công việc thực hiện tƣơng đối lớn, thời gian thực hiện và trình độ cá nhân hữu hạn nên bài làm không tránh khỏi sai sót. Rất mong đƣợc sự thông cảm và tiếp nhận sự chỉ dạy, góp ý của Quý thấy cô và bạn bè. Xin chân thành cảm ơn.
Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 06 năm 2019 Sinh viên thực hiện Nguyễn Mạnh Tín i do an THANK YOU Graduation essay is necessary for every student in the construction industry to finish learning process, besides, it opens the new way for student to the real life in future. Graduation essay facilitate for each student to summarize and recapitulate their knowledges, at the same time, collect and receive another information which they need. Practicing computational and solving problem in the real life. With my Graduation essay, instruction teacher and another teachers in construction industry take many help, which develop my essay very well.
I would like to say thank you. That knowledge and experience is the foundation and the key to finish this Graduation essay. Because of limit of time, the mistake is unavoidable. I hope to take your advice to improve my knowledges.
Finally, I wish you a good health, happiness and success in your life. Thank you! HCMC JUNE, 2019 ii do an TÓM TẮT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN MẠNH TÍN MSSV: 15149049 KHOA : Khoa Đào Tạo Chất Lƣợng Cao NGÀNH : CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG ĐỀ TÀI : KHU CĂN HỘ CRYSTAL 1. DANH MỤC CÁC PHẦN : a. Kiến trúc: Bản vẽ kiến trúc.
Kết cấu: Tính và thiết kế tầng điển hình và cầu thang (Tầng 4). Tính và thiết kế cột điển hình (Trục B,3). Tính và thiết kế vách (Trục B,3). Móng: Hồ sơ địa chất công trình.
Thiết kế móng cọc khoan nhồi (Trục B,3 và dƣới lõi thang). TRÌNH BÀY 01 bản thuyết minh. GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN : TS. LE TRUNG KIEN 4.
NGÀY BẮT ĐẦU : 17/02/2019 5. NGÀY KẾT THÚC : 28/06/2019 Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 6, 2019 Xác nhận của GVHD Xác nhận của Khoa iii do an SUMMARY OF THE GRADUATION PROJECT Student : NGUYEN MANH TIN ID: 15149049 Faculty : FACULTY FOR HIGH QUALITY TRANING Speciality : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHNOLOGY Topic : CRYSTAL APARTMENT 1. CONTENT THEORETICAL AND COMPUTATIONAL PARTS: a. Architecture: Reproduction of Architectural Drawings.
Structure: Calculate and Design the Typical Floor, Staircase (Floor 4). Calculate and Design the Typical Column (Axes B,3). Make Model, Calculate and Design the Typical Frame Walls (Axes B,3). Foundation: Synthesis of Geological Data.
Design of Auger-cast Piles (Axes B,3 and under elevator). PRESENT AND DRAWING 01 Present 13 Drawing A1: ( 04 Architecture, 9 Structure ). LE TRUNG KIEN 4. DATE OF START OF THE TASK : 17/02/2019 5.
DATE OF COMPLETION OF THE TASK : 28/06/2019 HCMC June,2019 Confirm of Instructor Confirm of Faculty iv do an DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Mặt đứng công trình.2 Mặt bằng tầng hầm.3 Mặt bằng tầng điển hình .1 Các lớp cấu tạo sàn .2 Mô hình sàn bằng SAFE .3 Tĩnh tải trên sàn (1) .4 Tĩnh tải trên sàn (2) .10 Kiểm tra độ võng của sàn .1 Mặt bằng cầu thang .2 Cấu tạo bậc thang .3 Sơ đồ tính cầu thang.4 Moment vế 1 và phản lực gối vế 1 (kNm) .5 Moment vế 2 và phản lực gối vế 2 (kNm) .6 Sơ đồ tính dầm chiếu tới.7 Sơ đồ truyền tải từ bản lên dầm thang .8 Sơ đồ tải trọng tác dụng lên dầm thang .9 Biểu đồ lực cắt dầm thang .10 Biểu đồ moment dầm thang .1 Sơ đồ tính toán động lực tải trọng gió lên công trình .2 Đồ thị xác định hệ số động lực .3 Hệ tọa độ khi xác định hệ số không gian v .4 Khai báo tải động đất .5 Khai báo phổ thiết kế động đất .6 Kết quả từ ETABS .7 Mô hình ETABS .8 Vị trí cột C24 .9 Bố trí thép đai cho cột .10 Bố trí thép trong cột .11 Chia nhỏ phần tử .12 Mặt cắt và mặt đứng vách .80 v do an Hình 4.13 Mặt bằng lõi công trình .14 Cấu tạo vách theo TCXD 375:2006 .1 Mặt bằng bố trí móng .2 Mặt bằng bố trí cọc .3 Ranh giới khối móng quy ƣớc .4 Biểu đồ ứng suất gây lún .5 Mặt cắt tháp xuyên thủng cho móng M2 .6 Phản lực đầu cọc từ safe- tổ hợp N-max .7 Mặt bằng bố trí cọc .8 Ranh giới khối móng quy ƣớc .9 Biểu đồ ứng suất gây lún .10 Mặt cắt tháp xuyên thủng cho móng M3 .11 Phản lực đầu cọc từ safe- tổ hợp N-max .12 Mặt bằng bố trí cọc M4.13 Gía trị phản lực đầu cọc .1 Mô hình bể nƣớc ngầm .2 Moment nhịp theo phƣơng cạnh ngắn bản đáy.3 Moment gối theo phƣơng cạnh ngắn bản đáy.4 Moment nhịp theo phƣơng cạnh dài bản đáy.5 Moment gối theo phƣơng cạnh dài bản đáy.6 Moment nhịp cạnh ngắn vách dài .7 Moment gối cạnh ngắn vách dài .8 Moment nhịp cạnh ngắn vách ngắn .9 Moment gối cạnh ngắn vách ngắn .140 DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1 Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình .2 Tải trọng các lớp hoàn thiện sàn tầng mái .3 Hoạt tải phân bố trên sàn .4 Thép sàn nhịp .5 Thép sàn gối .1 Chiều dày, khối lƣợng các lớp cấu tạo cầu thang .2 Chiều dày, khối lƣợng các lớp cấu tạo cầu thang .3 Chiều dày, khối lƣợng các lớp cấu tạo cầu thang .4 Tổng tải trọng tác dụng.24 vi do an Bảng 3.5 Tính cốt thép bản thang .6 Đặc trƣng vật liệu .7 Tính thép dầm thang .1 Sàn sân thƣợng .2 Tải tƣờng sân thƣợng.3 Bảng tải trọng gió tính toán theo phƣơng X .4 Bảng tải trọng gió tính toán theo phƣơng Y .5 Phần trăm khối lƣợng tham gia dao động .6 Các tham số ρ và χ .7 Hệ số tƣơng quan không gian v1 khi xét tƣơng quan xung vận tốc gió .8 Kết quả tính toán thành phần gió động theo phƣơng X (Mode 1) .9 Kết quả tính toán thành phần gió động theo phƣơng Y (Mode 2) .10 Gía trị các tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi.11 Các trƣờng hợp tải trọng.12 Tổ hợp tải trọng theo tiêu chuẩn.13 Tổ hợp tải trọng theo TTGH II (THTT) .14 Chuyển vị tƣơng đối do gió Phƣơng X .15 Chuyển vị tƣơng đối do gió Phƣơng Y .16 Chuyển vị tƣơng đối do động đất phƣơng X .17 Chuyển vị tƣơng đối do động đất phƣơng Y .22 Tham số cấu tạo đối với cột .23 Cấu tạo vách theo TCXDVN 375:2006 .24 Bảng thống kê chiều dài vách và sơ bộ chiều dài vùng nén & kéo .25 Bảng thống kê thông số vật liệu .26 Bảng giá trị thép tính toán .27 Bảng chọn thép cho vách .28 Bảng thông số vật liệu .29 Bảng chọn thép ngang cho vách .1 Chỉ tiêu cơ lý các lớp đất .2 Tính toán cƣờng độ sức kháng trung bình trên thân cọc .3 Tính toán cƣờng độ sức kháng trên thân cọc.4 Xác định thành phần kháng của đất trên thành cọc .93 vii do an Bảng 5.5 Xác định sức chịu tải của cọc khoan nhồi .6 Nội lực tính móng M2 (Cột C24) .7 Gía trị phản lực đầu cọc.8 Tổng hợp tính lún .9 Bảng tính thép bố trí cho đài móng M2.10 Xác định sức chịu tải của cọc khoan nhồi .11 Nội lực tính móng M3 (Cột C10) .12 Gía trị phản lực đầu cọc.13 Tổng hợp tính lún .14 Bảng tính thép bố trí cho đài móng M2.15 Sơ bộ đài cọc và cọc .16 Xác định sức chịu tải cọc khoan nhồi.18 Bố trí thép đài .1 Thông số vật liệu .2 Bảng tính khối lƣợng bể .3 Bảng tính lò xo .4 Bảng tính thép bể nƣớc ngầm .141 viii do an TÀI LIỆU THAM KHẢO [1] TCVN 2737 : 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1996. [2] TCVN 229 : 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737 : 1995 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999. [3] TCVN 5574 : 2012 Kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012. [4] TCVN 198 : 1997 Nhà cao Tầng - Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999.
[5] TCVN 9362 : 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012. [6] TCVN 205 : 1998 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2002. [7] TCVN 10304 : 2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2014. [8] TCVN 195 : 1997 Nhà Cao Tầng - Thiết kế cọc khoan nhồi - NXB Xây Dựng.
[9] TCVN 9386 : 2012 Thiết kế công trình chịu động đất - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2012. [10] Sách “Hƣớng dẫn thiết kế kết cấu nhà cao tầng BTCT chịu động đất theo TCXDVN 375 : 2006” - NXB Xây Dựng. [11] Nguyễn Đình Cống, Sàn bê tông cốt thép toàn khối - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008. [12] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 1 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2009.
[13] Nguyễn Đình Cống, Tính toán thực hành cấu kiện BTCT - Tập 2 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2008. [14] Nguyễn Đình Cống, Tính toán tiết diện cột BTCT - NXB Xây Dựng - Hà Nội 2006.