BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NONG LAM TP.HCM KHOA THỦY SAN SCR LUAN VAN TOT NGHIEP DE TAI: THU NGHIEM SAN XUAT GELATIN TU DA CA TRA NGANH : CHE BIEN THUY SAN KHOA : 2003 -2007 SINH VIÊN THUC HIEN : BANG VAN DUONG THANH PHO HO CHi MINH -2007 THỬ NGHIỆM SẢN XUẤT GELATIN TỪ DA CÁ TRA Thực hiện bởi Đặng Văn Đương Luận văn được đệ trình để hoàn tất yêu cầu cấp bằng Kỹ Sư Thủy Sản Giáo viên hướng dẫn: Lê Thi Ngọc Hân Thành phố Hồ Chí Minh Tháng 9/2007 TÓM TẮT Đề tài “ THU NGHIỆM SAN XUẤT GELATIN TỪ DA CÁ TRA” được thực hiện với mục đích nâng cao giá trị của phụ phẩm trong nhà máy chế biến thủy sản vì đây là lượng phụ phẩm chiếm khá lớn trong nhà máy chế biến và chỉ bán ở dạng nguyên liệu thô nên giá thành thấp. Do đó cần quan tâm hơn cho một san phẩm tất có giá trị từ chúng — đó là gelatin. Gelatin là một hỗn hợp của protein, nguồn nguyên liệu để sản xuất gelatin là collagen từ da, xương, sụn, gân.của trâu, bò, heo, cá.Hai tính chất quan trọng nhất của gelatin là độ dẻo và định hình được, dưa vào hai tính chất quan trọng này mà gelatin được ứng dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực như: dược phẩm, thực phẩm, phim ảnh và các lĩnh vực khác. Kết quả tôi thu được như sau: - Xây dựng được quy trình sản xuất gelatin từ nguyên liệu da cá tra, sử dụng HO: để tẩy mau da cá, ngâm HCl kết hợp với nấu để chiết xuất gelatin.
- _ Trong quy trình chiết xuất gelatin các số liệu cụ thể như sau: = Nồng độ dung dịch H2O> là 8%, thời gian ngâm là 12 giờ, nhiệt độ phòng, ti lệ dung dịch H2O> và da cá là 5:1. = Néng độ dung dịch HCI là 1%, thời gian ngâm là 1 giờ, nhiệt độ phòng, tỉ lệ dung dich HCI và da cá là 5:1. = Nấu ở nhiệt 90°C, thời gian 2 giờ, tỉ lệ dung dịch nấu và da cá là 2:1. = Nhiệt độ sấy 60°C, thời gian sấy phụ thuộc vào độ day hay mỏng của lớp gelatin trong khay sấy (khoảng từ 1-2 ngày).
ii ABSTRACT The subject “STUDY TO PRODUCE GELATIN FROM SKIN PANGASIUS CATFISH OF PROCESSING” is implemented for purpose: increase the value of by-product in fishery processing plant. Because this is a large amount of by-product in processing plant and they are usually sold with simple form so price of them is low. That is the reason we need to care more for a very valuable product from them - that is gelatin. Material to product gelatin is collagen from skin, bone, gristle, nerve,.
of buffalo, cow pig, fish,. Two important of gelatin is. From these important gelatin is widely used in many fields such as: food, medicine, photography ang other ones. Rely documents concerned alond with practice, we have achieved results as follows: - Gelatin process from catfish skin used HO; to bleach fish skin, soak in HCl combined with boiling to extract gelatin.
- In the process, the optimizing conditions obtained: =" Concentration of H2O2: 8%, soaking time: 12h, ratio of H2O2 and fish skin is 5:1, at room temperature. = Concentration of HCl: 1%, soaking time: 1h, ratio of HCl and fish skin is 5:1, at room temperature. = Boiling temperature: 90°C, in 2h, ratio of solution boil and fish skin is 21. « Drying temperature is 60°C, drying time is depend on gelatin quantity ( 1-2 days).
ili CẢM TẠ Tôi xin chân thành cảm ơn: - Ban Giám Hiệu Trường Đại Học Nông Lâm-TP Hồ Chí Minh. - Ban Chủ Nhiệm Khoa Thủy Sản và toàn thể quí thay cô đã truyền đạt cho tôi kiến thức trong thời gian qua. - Ban Chủ Nhiệm Khoa Công Nghệ Thực Phẩm đã tạo diéu kiện thuận lợi cho tôi hoàn thành luận văn tốt nghiệp. Lồng biết ơn sâu sắc xin gửi đến cô Lê Thị Ngọc Hân- giáo viên hướng dẫn dé tài, đã tận tinh hướng dẫn tôi trong quá trình thực hiện luận văn này.
Đồng thời tôi xin chân thành cảm ơn tất cả người thân và bạn bè đã giúp đỡ chúng tôi suốt quá trình học tập cũng như trong thời gian thực hiện dé tài. Mặc dù được sự giúp đỡ tận tình của quý thầy cô nhưng do thời gian thực hiện để tài có giới hạn, tài liệu tham khảo hạn chế và kiến thức bản thân có hạn nên luận văn không thể tránh khỏi những thiếu sót, tôi rất mong nhận được ý kiến góp ý của quý thầy cô và các bạn để luận văn được này day đủ và hoàn chỉnh hơn. iv MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG 02052). i Bo vil | eeee ii ead | ee iii cs, eee ee ee ee iv MUC LUC sen nniBtonini toan DB0ES03085010001000145355180N495.0008 V DANH BAC ĐẶC BÀ NeesssevenlenoengeuemninbdsleneftrlrlklessrSgignte vii DANH SÁCH ĐỒ THI VÀ HÌNH ẢNH.-----:2:2222222222zzi viii PHU LU 6 wwrseccassnsocsscanemerennersemenencnmenanecunmcr am mane 1X "SANG.1 WF WDE cáonnaixosatnuenillvaolEBtdlogrsoldleiokgkslbSiieddsseiolostdosigpitfySolooEospsbMbosviodssk 1 1:2 Muc Tiểu ĐỂ Tai sissscsscstasswesetecaxamtsmecaniepmnesaataraa eines 1 II.
TỔNG QUAN TÀI LIEU cisccscsssssssccccescssssssssssescccsssssssssseeescosse 2 2.1 Gidi Thiéu Chung vé Gelatin. 113g ng TH re 2 2. Tình hình san xuất gelatin 6 một số nước.4 Thành phần hoá học, cấu trúc và tính chất của gelatin.------ --- 5 SUS Ha Gish ek ki SGÍđỦHosaseesesneddnenoioddoiiiatiaiiogiABidtouitdBliaäSAfaSEodlG88288a860g086 9 2.6 Những tác nhân ảnh hưởng đến quá trình san xuất gelatin.7 Cae PHƯƠNE phapiriel Slat to suixsiibbssevbdeitsbsodslddldkbissevldklosbsissasdilssee 12 DMS GHẤUHHẸ PEAT. ccocisersncnannciscaseoncsoninnnonatessacemasisenstanmnendsionelinsvonennnsninstionent 12 219 Gác Ứng dung chung của 06lADTisssssssaisuosaupniditieodindtitdiidiidlsttidaaasase 13 2.10 Một số quy trình công nghệ san xuất gelatin.
55:5: 555552 s+ss5+2 15 22 Npuyễn LIÊUsgzzsocseeesuavsenoasiaoiltrsssilEgsotinltOiVAV0đ328ã014Y0990l8438Đ59n8n0584ã015g8961A 17 22.1 CGIỔI HHỆU-GHUUDỒ cccmsccusnmancmcaxan 0000068 17 2:2. CẤU HÚC CS Oa scenscsveascepssvesunnercenmm manent 18 2. Thành phần dinh dưỡng của cá tra w.4 Thành phần trọng lượng các bộ phận của cá tra.5 Sản lượng và thị trường xuất khẩu.---2- 5 ¿52 +++2x+x+£+zv£+ztzxexcss 18 III. VAT LIEU VA PHƯƠNG PHAP NGHIÊN CUU .1 Địa Điểm và Thời Gian Tiến Hành Dé Tài.2 Nguyên Liệu và Dung Cụ Trang Thiết BỊ.3 Noi Dung Thực Hien nen cibisstoioaki1S6(SA08045435865A4898541584G1S0880438.5 Phương Pháp Bố Trí Thí Nghiệm va Chỉ Tiêu Theo Dõi.6 Đánh giá chất lượng san phẩm .7 Phương Pháp Xác Dinh Các Chỉ Tiêu Theo Dõi.1 Phương pháp xác định độ nhớt bằng nhớt kế mao quẩn.
- 32 SPD, Phương pháp xác định hiệu suất thu hồi gelatin.--:-¿+:5555+ 33 Bo Phương phắp xắc định độ ẩm — phương pháp sấy. ~ THẢO LUẬN sree 35 4.1 Khảo Sát Tác Động Tẩy Màu Da Cá của HzO¿.2 Khảo Sát Ánh Hưởng Nồng Độ Dung Dịch HCl đến Độ Nhớt Dung Dịch Ngâm theo Thời G1a1.3 Khảo Sát Anh Hưởng của Nhiệt Độ Nấu đến Độ Nhớt Dung Dịch theo PGT CN 155856565605 61812844446035136204380181103624810838856028/488.85S8023658Ba8WGSIGS6/S8BAĐSS.4 Khảo Sát Anh Hưởng của Nhiệt Độ Say đến Độ Nhớt Gelatin .5 EhiitTaftsfiìu PEi TboaawaeaatiaodrsnttiiidtitiSnGR009100G51338691000054E180080g100/g09086 46 4.6 Chi Phí Nguyên Vật LIỆU .7 Quy Trình Sản Xuất Gelatin. 47 KET LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ,.- - s5 se se =sessessesee 51 5. 51 D2 De NGHỊ cescsssssssecsaccussscascavexennsisansnssaneassmsunactsasenssuneancansausssasnaussacexsssnsseancnxess 52 TÀI LIEU THAM KHẢO.-- 2° s2 s5 53 PHỤ LỤC VI DANH SÁCH CÁC BẢNG BIỂU NỘI DUNG TRANG Độ hoà tan của gelatin ở nhiệt độ khác nhau.
--:--‹+-‹- 7 Ảnh hưởng của gelatin đến độ hòa tan của một số muối. 8 Điểm đông đặc va điểm nóng chảy của dung dich keo gelatin có cắn nống lồ Khiệu G00) accra 8 Thiateh phan dù đương của gi Ti ccnccncannnanennnccnemmnmnnnnsemnn 18 Thành phan trong lượng các bộ phận của cá Tra.-- 18 Xuất khẩu cá Basa - cá Tra của Việt Nam (1997 — 2004). 19 Thị trường XK cá Basa - cá Tra chính của Việt Nam 1999 — 2004 20 10 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra, basa hàng đầu năm 2006. 21 Theo dõi tác dụng tẩy màu da cá của H2O2 ở các nông độ khác nhau theo thời Ø141.- cv ng key 25 Khảo sát tác dụng tẩy màu da cá của H2O2 ở néng độ 10% theo THỔL0 1đ†TLoscsodtossstidfttotfsgsiilerbiioiBioiftisgäibiSRtitlannsisinritbiaitawibililbfspdiishsih 27 Khảo sát tác dụng tẩy mau da cá của H2O2 ở nồng độ 8% theo UNG] TT acumen Samer ee 28 Khảo sát tác dụng tẩy mau da cá của HO; ở nồng độ 4% theo (Cul ee ee eeee 28 Theo dõi ảnh hưởng nồng độ dung dịch HCLdén độ nhớt dung dịch ñgẩm theo THỜI BÌAxcovernanaavrndisoiiivDlG140905813530 2203101488083 29 Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ nấu đến độ nhớt dung dịch theo thời gian.
30 Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ sấy đến độ nhớt gelatin. 31 Đánh giá chất lượng san phẩm. ¿25522225 v2xcsvsxercrs 31 Kết quả theo dõi tác dụng tẩy mau da cá của HaO¿ ở các nồng độ Ha CTA HES TG1 SAT samsmnnssnnasnonnnusanassnenon annrecninwnin lenin salnabio eae salsa 35 Khảo sát tác dụng tẩy màu da cá của H2O2 ở néng độ 10% theo 0Ù 0. 37 Khảo sát tác dụng tẩy màu da cá của H›O› ở nồng độ 8% theo CNG $814 0 wos sas sn1166000195500015985933 5861X3S83158ESDSSESEBSMSGHSSSBSN.NSSSSSI44086/4034358108348 38 Khảo sát tac dụng tẩy mau da cá của HO; ở nồng độ 4% theo TSI.
AT sce ntiilig6ifgictbtltpsitbtltlegbcbsofttbotefipbsttalolbdosostisgguifgistkskisgeo, 39 Khảo sát ảnh hưởng nồng độ dung dich HCI đến độ nhớt dung địch ngầm theo tHỜI S180 ;:scisssss6ssssis65756064130366082564158399558345.8855 g5 41 Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ nấu đến độ nhớt dung dich theo THỜ 7E 1A Tboybtssy1g2s6aBARGEISGNtNGRAIEEISERUERGEARESNMEBSRRRINERLRRGIDAEEBBIAGRANESMREaN 43 Theo dõi ảnh hưởng của nhiệt độ sấy đến độ nhớt gelatin. 45 Đánh giá chất lượng sản phẩm.---- 5525252 S22*+x+xcxvccszx 46 Chi phí nguyên vật lIỆU. 5 5 11123 ng re 46 Vii DANH SÁCH ĐỒ THỊ VÀ HÌNH ANH ĐỒ THỊ NỘI DUNG TRANG Đồ thị 2.1 So sánh tỷ lệ các amino axit trong gelatin.2 Thành phẩn amino weld của gelnN .3 Xuất khẩu cá tra-basa của Việt Nam 1997 — 2004.1 Sự biến đổi độ nhớt theo thời gian .2 Sự biến đổi độ nhớt theo thời gian. -:- - +c++s+s++++xvz+ss+2 43 Đồ thị 4.3 Sự biến tối độ nhớt theo rihiỆ 0G .sccnerernsessvenencrnanssneaveesnanesiensives 45 HÌNH NỘI DUNG TRANG Hình 2.1 Mô hình cấu trúc một đoạn gelatin.2 Một số sản phẩm ứng dung gelatin.
Ue een ee re ee re et re 17 Hình 3.1 CL ee 32 Hình 4.1 Dã cá ngâm H:O; trong 1 BH ssyszeeessedanoiarsgisikii4901444034353665865 36 Hình 4.2 Da cá ngâm HO; trong 2 G10 .c cScS‡s sscvxssveses 36 Hình 4.3 Dacca, ngầm HC; rong 3 G10) cuosssesseeiisiaseibiibkbsesbieagossdlS400401084 36 Hình 4.4 Da cá ngâm HO; trong 4 g1Ờ .5 Da cá ngầm HQ» 10% wssisscessssssvcsvevsesszeseevessaneossvevassanexerveesiavenenss 38 Hình 4.7 IDa;cái ngầm THOA Me icncvsacascnsstinanansarvcbinncitenndasbnantiivunchabinnntintacves 39 Hình 4.cá nguyên LIỆU::s:szsscssssaxx56seo5555555663557355555653698555636481S35548838/388864 47 Hình 4.cá ngâm H2 vssnossssveeenseorsvsnersesonnnsommevssvasreaanerearvewnenvvevseneaey 48 Hình 4. 11P3A1m BC tseisrsrotigtootigiEt050300G1615t00010485 39114 LGSEESXSDSGERRES 48 Hình 4.11 PER TR REA ssn i lene i 48 Hình 4.12 LỢI ice ee ee 9593000 000178006316 49 Hình 4.13 Dung dich sau khi cô đặc.14 Kong 6 al YooovorogongottitotivEtiWHSEREYEIARERATSDSENGREEIRYEDANStiiyteyeii 49 Hình 4.15 Gelatin thamh pham 00008.Ò 50 Vill PHU LUC PHU LUC NOI DUNG Phu luc 2 Anh hưởng nồng độ dung dich HCI đến độ nhớt dung dich theo thời gian.1 Ảnh hưởng nông độ dung dịch HCI đến độ nhớt dung dịch. Phu luc 3 Ảnh hưởng của chế độ nấu đến độ nhớt dung dịch.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ nấu đến độ nhớt dung dịch.2 Ảnh hưởng của thời gian nấu đến độ nhớt dung dịch. Phu luc 4 Ảnh hưởng của chế độ sấy đến độ nhớt của gelatin.
GIỚI THIỆU 11 Dat Vấn Đề Thịt, cá,.