chương I ta đã tính chọn chiều dày bản sàn là hs=10cm Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng 3. Xác định nội lực 3. Tải trọng tác dụng lên sàn. Bảng tính tĩnh tải, hoạt tải các ô sàn.
Tên qtt ptt Công năng ô sàn (kN/m2 (kN/m2 S1 Phòng làm việc 4,222 2.4 S2 Phòng làm việc 4,222 2,4 S3 Phòng làm việc 4,222 2,4 S4 Hành lang 4,807 3,6 S5 Cầu thang 4,807 3,6 S6 WC 3,56 0,975 3. Xác định nội lực. Lựa chọn sơ đồ tính cho các loại ô sàn: Do yêu cầu về điều kiện không cho xuất hiện vết nứt và chống thấm của sàn nhà vệ sinh nên đối với sàn nhà vệ sinh tính toán với sơ đồ đàn hồi, các loại sàn khác như sàn phòng ngủ, phòng khách, hành lang tính theo sơ đồ khớp dẻo. Gọi lt1, lt2 là chiều dài và chiều rộng tính toán của ô bản.
Xét tỉ số hai cạnh ô bản : Nếu : lt2/lt1> 2 thì bản làm việc theo một phương.Cắt theo phương cạnh ngắn của ô bản một dải rộng 1m để tính toán. Tính : Mmax - Chọn lớp bảo vệ cốt thép = a ==> h0 = h – a - Tính m M R .h2 b 0 1 2m ) (1 Diện tích cốt thép : A .h o s Rs Nếu : lt2/lt1 < 2 thì bản làm việc theo hai phương.Cắt theo phương cạnh ngắn của ô bản một dải rộng 1m để tính toán. Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng Xét từng ô bản có 6 mô men : M1, MA1, MB1 : dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh ngắn M2, MA2, MB2 : dùng để tính cốt thép đặt dọc cạnh dài 3. Tính toán cốt thép 3.
Tính cho ô bản điển hình S1 &S4(4,2x4m) Ô bản sàn làm việc hai phương a. Sơ đồ tính toán ô sàn S1 có kích thước ô bản là: l1 = 4,0 (m); l2 = 4,2 (m) b. Tải trọng tính toán - Tĩnh tải: g=4,222 (kN/m2). - Hoạt tải: ptt = 2,4 (kN/m2).
=> Tải trọng toàn phần : qb = 4,222 + 2,4 = 6,66(kN/m2) c. Tính nội lực Bản liên kết cứng với dầm theo các phương. Sơ đồ tính của bản là bản liên tục tính theo sơ đồ khớp dẻo, chịu lực theo 2 phương do có tỉ số kích thước theo 2 phương là: 4,2/4,0= 1,05< 2. Theo mỗi phương của ô bản cắt ra một rải rộng b = 1 m.
Sơ đồ tính như hình vẽ Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN BẢN SÀN S1, S4 + Chiều dài tính toán: + Chiều dài tính toán: L1 = 4– 0,3/2-0,22/2 = 3,74 ( m ) L2 =4.2 – 0,3/2-0,3/2 = 3,9 ( m + Xác định nội lực: MA1= α1. L2 Với: α 1; α 2; β 1; β 2 : Hệ số phụ thuộc vào dạng liên kết của ô bản và tỉ số l2/ l1 Với l2/l1 =1,05 và 4 cạnh ô bản là ngàm, tra bảng ta có : α 1 = 0,0187 ; α 2 = 0,0171 ; β 1= 0,0437 ; β 2= 0,0394 Ta có mômen dương ở giữa nhịp và mômen âm ở gối: MA1 = α 1. Tính thép cho ô sàn s1 và s4 Bố trí cốt thép theo phương cạnh ngắn ở dưới, cốt thép theo phương cạnh dài ở trên nên mỗi ô sàn ta đều có h01 > h02 - Theo phương cạnh ngắn Dự kiến dùng thép 8, lớp bảo vệ : a0 = 10 (mm) a = 10 + (8/2) = 14 (mm) => h01 = 100 - 14 = 86 mm Ta tính toán và cấu tạo cốt thép cho trường hợp cấu kiện chịu uốn tiết diện Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng chữ nhật, bề rộng b = 1000 mm; h 01 = 86 mm. - Theo phương cạnh dài Dự kiến dùng thép 8 lớp bảo vệ: a0 = 10 + 8 =18 (mm).
Vì thép theo phương cạnh dài bố trí phía trên, do đó: a = 10 +8/2+8(mm) => h02 =100 -22 = 78 (mm) Ta tính toán và cấu tạo cốt thép cho trường hợp cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ nhật, bề rộng b =1000 (mm); h 02 = 78 (mm). - Tính cốt thép cho ô sàn s1 và s4 a) Số liệu: b = 1(m) = 1000(mm) ; h = 100(mm). M A1 = 1,81 (kNm) ; M B1 =1,66 (kNm) b) Tính thép chịu lực theo phương cạnh ngắn: 𝑀 ∝ 1,81. 86 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜 94,5 𝐴𝑠.
100% = 0,14 > min 86 => Chọn thép 8a200 có As = 250 (mm2) c) Tính thép chịu lực theo phương cạnh dài: 𝑀 ∝ 1,66. 78 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜. 100% = 0,15> 𝐴𝑠 96,5 78 𝜇 min => Chọn thép 8a200 có As = 250(mm2) d) Tính toán thép chịu Momen âm +phương cạnh ngắn 𝑀 ∝ 4,25 .0,047) = 0,98 Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng M 4,25. 88 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜.
100% = 0,25> 𝐴𝑠 219 88 𝜇 min => Chọn thép 8a200 có As = 250(mm2) +phương cạnh dài 𝑀 ∝ 3,83. 82 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜. 100% = 0,24> 𝐴𝑠 212 88 𝜇 min => Chọn thép 8a200 có As = 250(mm2) 3.Tính toán cho ô sàn S2(4m x 4m) a. Tải trọng tính toán : - Tĩnh tải: g=4,222 (kN/m2).
- Hoạt tải: ptt = 2,4 (kN/m2). => Tải trọng toàn phần : qb = 4,222 + 2,4 = 6,662(kN/m2) b. xác định nội lực: Bản liên kết cứng với dầm theo các phương. Sơ đồ tính của bản là bản liên tục tính theo sơ đồ đàn hồi, chịu lực theo 2 phương do có tỉ số kích thước theo 2 phương là: 4/4 = 1< 2.
Theo mỗi phương của ô bản cắt ra một rải rộng b = 1 m. Sơ đồ tính như hình vẽ: Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN BẢN SÀN S2 + Chiều dài tính toán: L1 = 4– 0,3/2-0,22/2 = 3,74 ( m ) L2 =4 – 0,3/2-0,22/2 = 3,74 ( m ) + Xác định nội lực: MA1= α1. L2 Với: α 1; α 2; β 1; β 2 : Hệ số phụ thuộc vào dạng liên kết của ô bản và tỉ số l2/ l1 Với l2/l1 =1 và 4 cạnh ô bản là ngàm, tra bảng ta có : α 1 = 0,0179 ; α 2 = 0,0179 ; β 1= 0,0417 ; β 2= 0,0417 Ta có mômen dương ở giữa nhịp và mômen âm ở gối: MA1 = α 1. 3,74 =- 3,88 (kN/m2) Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng Để thiên về an toàn vì vậy trong tính toán ta sử dụng MA1 để tính cốt chịu mômen dương và MB1 để tính cốt chịu mômen âm.
Tính thép cho ô sàn s2 Bố trí cốt thép theo phương cạnh ngắn ở dưới, cốt htép theo phương cạnh dài ở Vật liệu: bê tông B20 có Rb = 115 kg/cm2, Rbt = 9 kg/cm2 Cốt thép nhóm AI có Rsc = R’sc = 2250 kg/cm2 a) Tính thép chịu lực theo phương cạnh ngắn giả thiết : a0 = 2 cm => h0 = h- a0 = 10 - 2 = 8 cm 𝑀 ∝ 1,67 106 𝑅𝑏. 80 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜. 100% = 0,118 > 80 min => Chọn thép 8a200 có As = 250 (mm2). a) Tính thép chịu lực theo phương cạnh dài giả thiết : a0 = 2 cm => h0 = h- a0 = 10 - 2 = 8 cm 𝑀 ∝ 1,67 106 𝑅𝑏.
80 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜. 100% = 0,118 > 80 min => Chọn thép 8a200 có As = 250 (mm2). d) Tính toán thép chịu Momen âm +phương cạnh ngắn 𝑀 ∝ 3,88 .0,05) = 0,98 Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng M 3,88. 80 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜.
100% = 0,25> 𝐴𝑠 220 88 𝜇 min => Chọn thép 8a200 có As = 250(mm2) +phương cạnh dài Tương tự : => Chọn thép 8a200 có As = 250(mm2) 2.Tính toán cho ô sàn S3(hành lang) a. Tải trọng tính toán : - Tĩnh tải tính toán :gtt = 4,807 kN/m2 - Hoạt tải tính toán :ptt = 3,6 kN/m2 Tổng tải trọng tác dụng : qb = 4,807 + 3,6 = 8,407 kN/m2 b. xác định nội lực: Bản liên kết cứng với dầm theo các phương. Sơ đồ tính của bản là bản liên tục tính theo sơ đồ đàn hồi, chịu lực theo 2 phương do có tỉ số kích thước theo 2 phương là: 4/2,8 = 1,42 < 2.
Theo mỗi phương của ô bản cắt ra một rải rộng b = 1 m. Sơ đồ tính như hình vẽ: Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN BẢN SÀN S3 + Chiều dài tính toán: la = 2,8 – 0,3 = 2,5 ( m ) lb = 4 – 0,3 = 3,7 ( m ) + Xác định nội lực: MA1= α1. L2 Với: α 1; α 2; β 1; β 2 : Hệ số phụ thuộc vào dạng liên kết của ô bản và tỉ số l2/ l1 Với l2/l1 =1,42 và 4 cạnh ô bản là ngàm, tra bảng ta có : α 1 = 0,021 ; α 2 = 0,0107 ; β 1= 0,0473 ; β 2= 0,0240 Ta có mômen dương ở giữa nhịp và mômen âm ở gối: MA1 = α 1. 3,7= 1,86 (kN/m2) Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng + Tính thép chịu Momen dương - Theo phương cạnh ngắn 𝑀 ∝ 1,63 106 𝑅𝑏.
80 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜. 100% = 0,118 > 80 min => Chọn thép 8a200 có As = 250 (mm2). - Theo phương cạnh dài 𝑀 ∝ 0,83 106 𝑅𝑏. 80 Hàm lượng cốt thép: 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜.
100% = 0,06 > 80 min => Chọn thép 8a200 có As = 250 (mm2). d) Tính toán thép chịu Momen âm +phương cạnh ngắn 𝑀 ∝ 3,68. 80 Hàm lượng cốt thép: Nhà điều hành công ty than Uông Bí - Quảng 𝜇 = 𝑏ℎ𝑜. 100% = 0,25> 𝐴𝑠 218 88 𝜇 min => Chọn thép 8a200 có As = 250(mm2) +phương cạnh dài => Chọn thép 8a200 có As = 250(mm2) c.
Tính thép cho ô sàn vệ sinh(4mx4m) Bố trí cốt thép theo phương cạnh ngắn ở dưới, cốt htép theo phương cạnh dài ở Vật liệu: bê tông B20 có Rb = 115 kg/cm2, Rbt = 9 kg/cm2 Cốt thép nhóm AI có Rsc = R’sc = 2250 kg/cm2 giả thiết a0 = 2 cm => h0 = h- a0 = 10 - 2 = 8 cm + Chiều dài tính toán: L1 = 4– 0,3/2-0,22/2 = 3,74 ( m ) L2 =4 – 0,3/2-0,22/2 = 3,74 ( m ) + Xác định nội lực: MA1= α1.