BỘ TÀI CHÍNH TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING KHOA MARKETING BÀI TIỂU LUẬN KẾT THÖC HỌC PHẦN MÔN HỌC: MARKETING CHIẾN LƢỢC Đề tài: LẬP KẾ HOẠCH MARKETING CHO QUÁN TRÀ SỮA STA STATION GVHD: Th.S Đặng Huỳnh Phƣơng Mã học phần: 2331101073301 Nhóm sinh viên thực hiện: STT Họ và tên MSSV 1 Nguyễn Thị Kim Ngân 2121001889 2 Phan Bạch Diễm Hằng 2121007468 3 Phạm Hoàng Yến Linh 2121007593 4 Phan Thị Thùy Linh 2121007350 5 Hồ Thế Sơn 2121007373 TP. Hồ Chí Minh, 2023 BẢNG ĐÁNH GIÁ TỶ LỆ ĐÓNG GÓP STT Tên Nhiệm vụ Đánh giá Chƣơng 2 (Tổng quan về thị trƣờng; Môi trƣờng vĩ mô) 1 Nguyễn Thị Kim Ngân Chƣơng 4 (Ma trận Ansoff) 100% Chƣơng 5 (Product; Physical Evidence) Word Chƣơng 3 Chƣơng 4 (Ma trận BCG) 2 Phan Bạch Diễm Hằng 100% Chƣơng 5 (Promotion, Biểu đồ Gantt, Ngân sách) Chƣơng 3 Chƣơng 4 (Chiến lƣợc cạnh tranh tổng 3 Phạm Hoàng Yến Linh quát của Porter) 100% Chƣơng 5 (Promotion, Ngân sách) Chƣơng 6 (Dự trù rủi ro và giải pháp) Tóm tắt Chƣơng 2 (SWOT, ma trận EFE, IFE, 4 Phan Thị Thùy Linh IE) 100% Chƣơng 4 (Chiến lƣợc STP) Chƣơng 5 (Price, Process) Chƣơng 1 Chƣơng 2 (Môi trƣờng vi mô) Chƣơng 4 (Đề xuất lựa chọn chiến lƣợc 5 Hồ Thế Sơn marketing) 100% Chƣơng 5 (Place, People) Chƣơng 6 (Đánh giá chiến lƣợc; Quy trình kiểm soát) i MỤC LỤC BẢNG ĐÁNH GIÁ TỶ LỆ ĐÓNG GÓP i MỤC LỤC ii DANH MỤC BẢNG vi DANH MỤC HÌNH vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT viii TÓM TẮT 1 CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU 2 1.1 Tổng quan về doanh nghiệp 2 1.2 Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp hiện tại 3 1.3 Tổ chức doanh nghiệp 3 CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH 4 2.1 Tổng quan về thị trƣờng 4 2.1 Quy mô thị trƣờng 4 2.2 Nhu cầu thị trƣờng 5 2.3 Xu hƣớng ngƣời tiêu dùng 5 2.2 Môi trƣờng vĩ mô (PEST) 6 2.1 Chính trị 6 2.3 Môi trƣờng vi mô 7 2.1 Đối thủ cạnh tranh trực tiếp 7 2.2 Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn 8 2.3 Nhà cung cấp 8 ii 2.4 Khách hàng 9 2.5 Sản phẩm thay thế 9 2.4 Phân tích SWOT 9 2.4 Thách thức 10 CHƢƠNG 3: MỤC TIÊU 11 3.1 Mục tiêu ngắn hạn (1 năm) 11 3.2 Mục tiêu dài hạn (3 năm) 12 CHƢƠNG 4: PHÂN TÍCH CHIẾN LƢỢC 14 4.1 Chiến lƣợc cạnh tranh tổng quát của Porter 14 4.1 Xác định lợi thế cạnh tranh 14 4.2 Phân tích 3 chiến lƣợc cạnh tranh của Porter 15 4.2 Chiến lƣợc STP 16 4.1 Phân khúc thị trƣờng 16 4.2 Chân dung đối tƣợng mục tiêu chính 17 4.3 Ma trận Ansoff 19 4.4 Ma trận BCG 21 4.5 Đề xuất lựa chọn chiến lƣợc Marketing 23 CHƢƠNG 5: THỰC THI 24 5.1 Product Sản phẩm 24 5.1 Chiến lƣợc ngắn hạn 24 5.2 Chiến lƣợc dài hạn 25 5.2 Price Giá 25 iii 5.1 Chiến lƣợc ngắn hạn 25 5.2 Chiến lƣợc dài hạn 26 5.3 Place Phân phối 26 5.1 Chiến lƣợc ngắn hạn 26 5.2 Chiến lƣợc dài hạn 27 5.4 Promotion Chiêu thị 27 5.1 Chiến lƣợc ngắn hạn 27 5.2 Chiến lƣợc dài hạn 29 5.5 People Con ngƣời 29 5.1 Chiến lƣợc ngắn hạn 29 5.2 Chiến dịch dài hạn 29 5.6 Physical Evidence Cơ sở vật chất 30 5.1 Chiến lƣợc ngắn hạn 30 5.2 Chiến lƣợc dài hạn 30 5.7 Process Quy trình 30 5.9 Ngân sách 31 CHƢƠNG 6: DỰ PHÒNG VÀ KIỂM SOÁT 33 6.1 Dự trù những vấn đề rủi ro/khó khăn phát sinh và biện pháp khắc phục 33 6.2 Đánh giá chiến lƣợc marketing 34 6.1 Tăng trƣởng doanh số 34 6.2 Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion rate) 34 6.3 Tƣơng tác trực tuyến (Online engagement) 35 6.4 Tính nhận diện thƣơng hiệu (Brand awareness) 35 6.3 Quy trình kiểm soát và đo lƣờng 35 TÀI LIỆU THAM KHẢO 36 iv PHỤ LỤC a BÁO CÁO ĐẠO VĂN e v Document continues below Discover more from: Marketing Chiến lược Trường Đại học Tài… 35 documents Go to course 566477238 Phan tich chiến lược cong ty… 34 100% (1) Dịch vụ Circle K 100% (1) 118 Chiến lược Marketing quốc tế dịch 100 1 37 Môn 100% (1) Marketing… Correctional Administration 8 Criminology 96% (114) English - huhu 10 Led hiển thị 100% (3) Preparing Vocabulary FOR UNIT 6 10 Led hiển thị 100% (2) DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1 Bảng mục tiêu theo từng giai đoạn năm 2024 11 Bảng 3.2 Bảng mục tiêu theo mô hình SMART trong giai đoạn từ 2025 2027 12 Bảng 4.1 Phân khúc thị trƣờng 16 Bảng 4.2 Chân dung đối tƣợng mục tiêu chính 17 Bảng 4.3 Phân tích đối thủ cạnh tranh 17 Bảng 4.4 Ma trận Ansoff 19 Bảng 4.5 Tổng hợp đề xuất của các chiến lƣợc Marketing 23 Bảng 5.1 Bảng so sánh giá với các đối thủ 25 Bảng 5.2 Bảng ngân sách 31 Bảng 0.1 Ma trận IFE (điểm mạnh) a Bảng 0.2 Ma trận IFE (điểm yếu) a Bảng 0.3 Ma trận EFE (Cơ hội) b Bảng 0.4 Ma trận EFE (Thách thức) b vi DANH MỤC HÌNH Hình 1.1 Báo cáo doanh thu theo ngày (2023) 3 Hình 2.1 Quy mô doanh thu thị trƣờng trà sữa ở các nƣớc Đông Nam Á 4 Hình 2.2 Số lƣợng cửa hàng của một số thƣơng hiệu trà sữa tại Việt Nam 4 Hình 2.3 Tần suất sử dụng trà sữa c ủa ngƣời tiêu dùng Việt Nam 5 Hình 2.4 Tốc độ tăng GDP 6 tháng đầu năm 2023 so với cùng kỳ năm trƣớc 6 Hình 4.1 Báo cáo doanh thu các món best seller 14 Hình 4.2 Bản đồ định vị 19 Hình 4.3 Kết quả khảo sát loại thức uống ƣa thích 21 Hình 4.4 Ma trận BCG của STA Station 22 Hình 5.1 Biểu đồ Gantt 31 Hình 0.1 Ma trận IE c vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT STT Từ viết tắt Giải thích nghĩa ASEAN Association of South East Asian Nations (Hiệp hội các Quốc 1 gia Đông Nam Á) 2 F&B Food and Beverage (Ngành thực phẩm và đồ uống) 3 GDP Gross domestic product 4 MXH Mạng xã hội 5 Q9 Quận 9 6 TNHH Trách nhiệm hữu hạn 7 TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh 8 USD United States dollar (Đô la Mỹ) 9 VND Việt Nam Đồng 10 WTO World Trade Organization (Tổ chức Thƣơng mại Thế giới) viii TÓM TẮT Theo điều tra của Tổng cục Thống kê, các doanh nghiệp tại nƣớc ta đa phần đều là các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Trong sự phát triển không ngừng nghỉ của thời đại cùng nhiều biến động trên thị trƣờng, các doanh nghiệp cần phải có những bƣớc đi phù hợp và thật chuẩn xác, chiến lƣợc Marketing đã không chỉ là vũ khí cạnh tranh mà còn là chìa khóa để mở ra cơ hội trong tƣơng lai. STA Station là một doanh nghiệp vừa phát triển, vì vậy để đối phó với thách thức và duy trì sự ổn định, thì việc nắm vững thực trạng hoạt động và tìm ra những phƣơng án cải tiến là điều cần thiết.
Đề tài phân tích những về những tài nguyên mà doanh nghiệp hiện đang có để có thể lập một kế hoạch marketing chi tiết cho 1 năm và tổng thể cho 3 năm tiếp theo để giúp doanh nghiệp có những định hƣớng chiến lƣợc và bƣớc tiến xa hơn trên thị trƣờng. Bài tiểu luận gồm có 6 chƣơng: Chƣơng 1: Tổng quan về doanh nghiệp Chƣơng 2: Phân tích tình hình: Tổng quan về thị trƣờng; Môi trƣờng vi mô, vĩ mô; Điểm mạnh, Điểm yếu, Cơ hội, Thách thức Chƣơng 3: Mục tiêu: Thiết lập mục tiêu cụ thể theo mô hình SMART Chƣơng 4: Phân tích chiến lƣợc: Chiến lƣợc cạnh tranh tổng quát của Porter; Chiến lƣợc STP; Mô hình Ansoff; Mô hình BCG và Đƣa ra những chiến lƣợc đề xuất Chƣơng 5: Thực thi: Tiến hành đƣa ra những hoạt động thực thể dựa trên những chiến lƣợc đề xuất Chƣơng 6: Dự phòng và kiểm soát: Dự trù những khó khăn và có biện pháp khắc phục; Đánh giá chiến lƣợc và Đo lƣờng hiệu quả. 1 CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU Tổng quan về doanh nghiệp Tên Doanh nghiệp: Quán Trà Sữa và Ăn Vặt STA Station Slogan: “Trạm dừng chân cho bạn” Năm thành lập: 2023 Tầm nhìn: Với khát vọng không ngừng mở rộng thị trƣờng và phát triển bền vững, STA Station quyết tâm phấn đấu trở thành chuỗi thƣơng hiệu đồ uống chất lƣợng và có giá trị cao tại Việt Nam. Muốn tạo dựng một thƣơng hiệu Việt với chất lƣợng sản phẩm cao và đồng nhất.
Sứ mệnh: Trở thành thƣơng hiệu đi đầu trong ngành F&B với sản phẩm về trà sữa. Cùng đƣa thƣơng hiệu tỏa sáng, tạo động lực cho nhau, cùng biến ý tƣởng thành hiện thực bằng tinh thần gắn kết, tƣơng tác, biết lắng nghe và tôn trọng. Để tạo niềm vui và tình cảm cho khách hàng, mỗi chúng ta phải thƣờng xuyên liên tục tỏa sáng. Không đƣợc để cho năng lực của bản thân bị ng ủ quên, không ngừng thách thức khó khăn, phải luôn luôn tự đổi mới bản thân.
Tạo ra giá trị cao bằng sự thấu hiểu, đồng cảm và những đề xuất có giá trị thật sự, thỏa mãn sự hài lòng cho khách hàng. Triết Lý kinh doanh: Chất Lƣợng Đặt Lên Hàng Đầu: Tất cả nguyên liệu và thành phần trong trà sữa của chúng tôi đều đƣợc lựa chọn cẩn thận để đảm bảo hƣơng vị tuyệt vời và an toàn cho sức khỏe. Dịch Vụ Nhanh Chóng và Tiện Lợi: hiểu rằng thời gian của khách hàng quý giá. Dịch vụ take away của STA Station đƣợc thiết kế để đáp ứng nhanh chóng và tiện lợi, mang lại trải nghiệm thuận lợi mà không làm giảm chất lƣợng sản phẩm.
Tƣơng Tác Tận Tâm với Khách Hàng: Tạo ra một môi trƣờng thân thiện và tận tâm. Nhân viên đƣợc đào tạo để tạo ra một trải nghiệm thân thiện và tƣơng tác tích cực với khách hàng. 2 Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp hiện tại Tính đến nay quán đã hoạt động hơn 6 tháng nhƣng doanh thu và lợi nhuận hầu nhƣ không ổn định. Với doanh thu tháng cao nhất chỉ đạt 62.000 VND và doanh thu tháng thấp nhất chỉ đạt đƣợc 43.
Và với chi phí của quán 1 tháng là 60.000 VND và hầu nhƣ không giảm dù tình hình doanh thu có cao nên dẫn tới tình trạng chi phí cao hơn doanh thu và hầu nhƣ quán vẫn chƣa có lợi nhuận.1 Báo cáo doanh thu theo ngày (2023) Xem chi tiết báo cáo thu chi tháng 8 tại: https://docs.