lời mở đầu và cám ơn Vân 27/10 3 Tìm và thêm thông tin Khách hàng Tâm 21/10 3 Tìm và thêm thông tin Nhà cung cấp Ánh 21/10 4 Tìm và thêm thông tin Nhân viên Vân 21/10 5 Tìm và thêm thông tin Tài khoản ngân hàng Phú 21/10 6 Tìm và thêm thông tin Vật tư, hàng hóa Mai Anh 21/10 7 Phụ trách chụp và update ảnh Misa Vân + Phú + Ánh 27/10 + Tâm 8 Thu nhập và tổng hợp nghiệp vụ phát sinh Tất cả 24/10 9 Cập nhật Bảng cân đối kế toán cuối kỳ + Sổ cái Vân + Phú 27/10 10 Tổng hợp + Làm bài báo cáo Vân + Mai Anh 03/11 5 BÀI TẬP THỰC HÀNH PHẦN MỀM KẾ TOÁN MISA AMIS KẾ TOÁN 2022 I. Khai báo các thông tin ban đầu 1. Thông tin chung Công ty Cổ phần Cà phê Đất Việt chuyên kinh doanh cà phê rang xay bắt đầu hạch toán trên phần mềm MISA AMIS KẾ TOÁN 2022 với các thông tin sau: Áp dụng theo Thông tư Chế độ kế toán 200/2014/TT-BTC Ngày bắt đầu hạch toán trên phần mềm 01/01/2023 Ngày bắt đầu năm tài chính 01/01/2023 Đồng tiền hạch toán VND Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ Phương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừ 2. Khai báo danh mục và số dư ban đầu a.
Cơ cấu tổ chức Sau khi đăng nhập thành công vào ứng dụng Misa, màn hình chính xuất hiện. Để bắt đầu thêm “Cơ cấu tổ chức”. Ta thao tác như sau: Danh mục -> Cơ cấu tổ chức -> Thêm -> Nhập thông tin cơ cấu tổ chức. Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: STT Mã đơn vị Tên đơn vị Cấp tổ chức 6 Document continues below Discover more from: Kế toán tài chính KTTC1 Trường Đại học Ngâ… 713 documents Go to course TRẮC NGHIỆM KTTC1 100% (11) 54 Bai tap KTTC1 -.
100% (7) 49 English FOR Accounting 12 Kế toán tài 100% (1) chính KTTC notes Kế toán tài 42 75% (4) chính TEST 7 - tài liệu học Kế toán tài 8 100% (1) chính Correctional Administration 8 Criminology 96% (114) 1 PKD Phòng Kinh doanh Phòng ban 2 PKT Phòng Kế toán Phòng ban b. Danh mục Nhân viên Để bắt đầu thêm thông tin “Nhân viên”, ta thao tác như sau: Danh mục -> Đối tượng -> Nhân viên -> Thêm -> Nhập thông tin Nhân viên. Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: STT Mã nhân viên Họ và tên Mã Đơn vị 1 LNCV Lê Ngọc Cẩm Vân PKT 2 HQT Hoàng Quốc Tuấn PKD 3 TDQ Trần Diễm Quỳnh PKD 7 c. Danh mục Kho Để bắt đầu thêm thông tin “Kho”, ta thao tác như sau: Danh mục -> Vật tư hàng hóa -> Kho -> Thêm -> Nhập thông tin Kho.
Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: STT Mã kho Tên kho 1 KTP Kho thành phẩm 2 KNVL Kho nguyên vật liệu 3 KDC Kho dụng cụ 8 d. Danh mục Vật tư, Hàng hóa Để bắt đầu thêm thông tin “Vật tư, hàng hóa”, ta thao tác như sau: Danh mục -> Vật tư hàng hóa -> Vật tư hàng hóa -> Thêm -> Nhập thông tin Vật tư hàng hóa. Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: STT Mã VT, HH Tên VT, HH Tính Đơn vị Thuế Kho TK TK TK chất tính suất ngầm kho Doanh Chi GTGT định thu phí 1 DC_MPCP Máy pha cà phê CCDC Cái 8% KDC 1531 6273 2 DC_MRCP Máy rang cà phê CCDC Cái 8% KDC 1531 6273 3 DC_MXCP Máy xay cà phê CCDC Cái 8% KDC 1531 6273 4 NVL_HCP Hạt cà phê NVL Tấn 8% KNVL 152 5118 621 5 TP_CPRX Cà phê rang xay TP Tấn 8% KTP 1551 5112 632 9 e. Danh mục Tài khoản ngân hàng Để bắt đầu thêm thông tin “Tài khoản ngân hàng”, ta thao tác như sau: Danh mục -> Ngân hàng -> Tài khoản ngân hàng -> Thêm -> Nhập thông tin Tài khoản ngân hàng.
Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: Số TK ngân hàng (*) Tên ngân hàng Loại tiền 1031566509 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam VND 0342678345 Ngân hàng Quân đội VND 5656878755 Ngân hàng TMCP Phương Đông VND 10 f. Danh mục Khách hàng Để bắt đầu thêm thông tin “Khách hàng”, ta thao tác như sau: Danh mục -> Đối tượng -> Khách hàng -> Thêm -> Nhập thông tin Khách hàng. Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: Mã KH (*) Tên khách hàng (*) Địa chỉ Mã số thuế SAOMAI Công ty TNHH Sao 38 đường số 52, Cư Xá Lữ Gia, Phường 15, 031800461 Mai TPHCM HIEPPHAT Công ty cổ phần Hiệp 125/227 Nguyễn Thị Tần, Phường 1, Quận 031800158 Phát 8, TPHCM FUJJ Công ty TNHH Fuji 939/41 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, 0318099791 Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh PHUOCHOA Công ty TNHH 459 đường Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 0318099382 Phước Hòa 10, Thành phố Hồ Chí Minh 11 g. Danh mục Nhà cung cấp Để bắt đầu thêm thông tin “Nhà cung cấp”, ta thao tác như sau: Danh mục -> Đối tượng -> Nhà cung cấp -> Thêm -> Nhập thông tin Nhà cung cấp.
Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: Tên nhà cung cấp Mã NCC (*) Địa chỉ Mã số thuế (*) Công ty TNHH Số 9, xã Bình Lợi, huyện Bình THANHPHAT 0318101465 Thành Phát Chánh, TPHCM Công ty cổ phần Lan Lương Định Của, Tân Hòa, Đông LANHUONG 3703161831 Hương Hòa, Dĩ An, Bình Dương Công ty cổ phần Đại DAITHANH Xương Lâm, Lạng Giang, Bắc Giang 2400974970 Thành 12 Công ty TNHH Phúc Khu phố 9, phường Tân Phong, Biên PHUCLONG 3603933851 Long Hòa, Đồng Nai h. Số dư đầu kỳ tài khoản ngân hàng Để bắt đầu thêm thông tin “Số dư đầu kỳ tài khoản ngân hàng”, ta thao tác như sau: Nghiệp vụ -> Nhập số dư ban đầu -> Số dư TK ngân hàng -> Nhập số dư -> Nhập thông tin Dư Nợ cho Số dư đầu kỳ TK ngân hàng. Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: Số TK ngân Tài Tên ngân hàng Loại tiền Số tiền hàng (*) khoản 103156650 Ngân hàng TMCP Ngoại thương VND 1121 9 Việt Nam 200.000 034267834 5 Ngân hàng Quân đội VND 108.000 1121 565687875 5 Ngân hàng TMCP Phương Đông VND 350. Số dư công nợ Nhà cung cấp Để bắt đầu thêm thông tin “Số dư công nợ Nhà cung cấp”, ta thao tác như sau: Nghiệp vụ -> Nhập số dư ban đầu -> Công nợ nhà cung cấp -> Thêm -> Nhập thông tin Số dư công nợ nhà cung cấp.
Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: TK Mã nhà cung Tên nhà cung cấp Dư Nợ Dư Có công nợ cấp (*) 131 THANHPHAT Công ty TNHH Thành Phát 35.000 131 DAITHANH Công ty cổ phần Đại Thành 15.000 131 LANHUONG Công ty cổ phần Lan Hương 80.000 131 PHUCLONG Công ty TNHH Phúc Long 20. Số dư tồn kho Để bắt đầu thêm thông tin “Số dư tồn kho”, ta thao tác như sau: Nghiệp vụ -> Nhập số dư ban đầu -> Tồn kho vật tư hàng hóa -> Nhập tồn kho -> Nhập thông tin Số dư tồn kho. Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: Mã Tên Mã hàng (*) Tên hàng ĐVT Số Giá trị tồn kho (*) kho lượng tồn CCDC KDC DC_MXCP Máy xay cà phê Cái 2 60.000 CCDC KDC DC_MRCP Máy rang cà phê Cái 3 450.000 NVL KNVL NVL_HCP Hạt cà phê Tấn 50 2.000 CCDC KDC DC_MPCP Máy pha cà phê Cái 2 25.000 TP TP TP_CPRX Cà phê rang xay Tấn 20 2. Bảng số dư tài khoản đầu kỳ Để bắt đầu thêm thông tin “Bảng số dư tài khoản đầu kỳ”, ta thao tác như sau: Nghiệp vụ -> Nhập số dư ban đầu -> Số dư tài khoản -> Nhập thông tin Số dư tài khoản đầu kỳ.
Sau khi hoàn thành thao tác ta được như sau: Số tài Tên tài khoản Đầu kỳ khoả n Nợ Có 112 Tiền gửi Ngân hàng 659.000 131 Phải thu của khách hàng 325.000 152 Nguyên liệu, vật liệu 2.000 16 153 Công cụ, dụng cụ 535.000 331 Phải trả cho người bán 50.000 341 Vay và nợ thuê tài chính 2.000 353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 750.000 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 2.000 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 1. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10 năm 2023 1. Phân hệ Nợ phải trả người bán Nghiệp vụ: Ngày 5/10/2022, mua và nhập kho CCDC 1 máy xay cà phê của Công ty Đại Thành với giá 20 triệu đồng/cái chưa bao gồm thuế VAT 8% theo hóa đơn số 0011 , chưa thanh toán. - Định khoản: NỢ TK 153- CCDC: 20.000 NỢ TK 133 – VATĐKT: 1.000 CÓ TK 331 - PTNB_DAITHANH: 21.000 - Các bước thực hiện: Bước 1: Đơn mua hàng Phân hệ mua hàng Chọn đơn mua hàng Chọn thêm đơn mua hàng 20 Bước 2: Chứng từ mua và nhập kho Phân hệ mua hàng Chọn mua hàng Chọn thêm mua hàng 1.
Phân hệ Nợ phải thu khách hàng Nghiệp vụ: Ngày 8/10/2023, bán 2 tấn cà phê rang xay cho Công ty TNHH SAO MAI , giá chưa VAT 8% là 160.000VND/tấn theo hóa đơn số 0012. Chưa thanh toán, thời hạn thanh toán 3 tháng. Biết rằng giá vốn 140. Giá xuất kho tính theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kì.
- Định khoản: NỢ TK 131- PTKH_SAO MAI: 345. NỢ TK 632-GVHB: 280. - Các bước thực hiện: Bước 1: Đơn bán hàng Phân hệ bán hàng Chọn đơn bán hàng Chọn thêm đơn bán hàng 22 Bước 2: Chứng từ bán hàng Phân hệ bán hàng Chọn bán hàng Chọn thêm chứng từ bán hàng. Chứng từ ghi nợ 2.
Phân hệ Tiền: Nghiệp vụ: Ngày 25/12/2023 thanh toán tiền cho công ty Cổ Phần Đại Thành theo số chứng từ mua NK00001 bằng chuyển khoản trước thời hạn, được hưởng chiết khấu thanh toán 1% trên giá thanh toán. NỢ TK 331 -PTNB: 21.000 NỢ TK 112 -TGNH: 216.000 - Các bước thực hiện: Bước 1: Phiếu chi tiền Phân hệ ngân hàng Chọn trả tiền nhà cung cấp Chọn séc chuyển khoản Nhập tên nhà cung cấp Chọn lấy dữ liệu Chọn đơn hàng cần thanh toán Cất séc chuyển khoản trả tiền nhà cung cấp. Chứng từ 26 Bước 2: Thu tiền gửi Phân hệ tiền gửi Chọn thu tiền 27 4. Phân hệ Hàng tồn kho Nghiệp vụ: Ngày 29/10/2023, Mua và nhập kho NVL 1 tấn cà phê hạt của Công ty Lan Hương theo hóa đơn số 0015, giá 50.000 VND/ TẤN chưa bao gồm thuế VAT.
Doanh nghiệp đã thanh toán bằng chuyển khoản. Định khoản: NỢ TK152 - NVL : 50.000 NỢ TK 133 - VATDKT: 4.000 Các bước thực hiện: Bước 1: Phiếu chi tiền Phân hệ mua hàng Chọn đơn mua hàng Chọn thêm đơn mua hàng Bước 2: Chứng từ mua và nhập kho Phân hệ mua hàng Chọn mua hàng Chọn thêm chứng từ mua hàng 28 a. Séc chuyển khoản: c.