CÔNG TY CỔ PHẦN CHĂN NUÔI C.P VIỆT NAM Quy Trình Trại Nái Công Nghiêp 1 • Tổng quan trại 2 • Tổ chức phòng dịch 3 • Quản lý và chăm sóc heo hậu bị 4 • Quản lý và khai thác nọc 5 • Quy trình trại mang thai 6 • Quy trình nái đẻ và nuôi con 1.1 BỐ TRÍ VỊ TRÍ TRONG TRẠI 1. Cổng chính 7 17 16 3 2. Nhà khách 13 10 15 5. Trại cách ly 3 8 4 9.
Nhà chứa phân 16. Hồ nước thải 17.2 TỔ CHỨC NHÂN SỰ TRẠI 2400 NÁI TRƯỞNG TRẠI PHÓ TRẠI 1 TỔ TRƯỞNG 1 TỔ TRƯỞNG 1 PIGPRO 2 BẢO TRÌ TRẠI ĐẺ TRẠI BẦU 1 KT. TRẠI NỌC 1 NẤU ĂN 18 CÔNG NHÂN 8 CÔNG NHÂN 1 TẠP VỤ 1.3 TỔ CHỨC NHÂN SỰ TRẠI PHƯỚC BÌNH 1 TRƯỞNG TRẠI PHÓ TRẠI 1 TỔ TRƯỞNG 1 TỔ TRƯỞNG 1 PIGPRO 2 BẢO TRÌ TRẠI ĐẺ TRẠI BẦU 1 KT. TRẠI NỌC 2 NẤU ĂN 2 LÀM VƯỜN 22 CÔNG NHÂN 8 CÔNG NHÂN 2 GIẶT ĐỒ 1.5 MỘT SỐ HÌNH ẢNH CỦA TRẠI 2.2 Phương pháp thực hiện • 2.1 Kiểm soát mầm bệnh từ bên ngoài vào bên trong trại • 2.2 Kiểm soát mầm bệnh bên trong trại • 2.3 Tăng sức đề kháng cho heo 2.3 Nhận xét & đánh giá • 2.2 Nhược điểm 2.1 MỤC ĐÍCH Tránh xảy ra dịch bệnh trong trại Để trại có kết quả sản xuất tốt Đảm bảo về môi trường, sức khỏe người lao động, giảm chi phí sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh tế Kiểm soát mầm bệnh từ bên ngoài vào bên trong trại Kiểm soát mầm bệnh bên trong trại Tăng sức đề kháng cho heo 2.1 KIỂM SOÁT MẦM BỆNH TỪ BÊN NGOÀI Những nguyên nhân mang mầm bệnh vào bên trong trại Xe vận chuyển và heo Con người Nguyên nhân khác 5% 20% 75% 2.
KIỂM SOÁT XE 2. Xe đi theo nhóm dịch tể 1. Chia nhóm xe được vào và không được vào bên trong trại 3. Lắp định vị trên xe 2.1 KIỂM SOÁT XE Loại xe Trạm rửa xe và Cách ly Cổng trại 1 Cách ly Cổng trại 2 Cách ly Khu vực chăn sát trùng nuôi 30 phút Xe cám Xe nhập Phun xong đi luôn heo hậu bị Xe bắt 1h30 phút heo con Xe thuốc, 30 phút vôi, vật dụng, Xe heo chết, heo 3h30 phút loại, phân, rác 2.1 KIỂM SOÁT XE Bảng qui tắc đi theo nhóm dịch tể (Đối với xe heo con xe heo giống hậu bị ) Nhóm Mô tả Nhóm trại đến trại 1 2 3 4 5A 5B 5C 5D 1 PRRS âm tính 12h 12h 12h 12h X X X X 2 PRRS âm tính chích 24h 12h 12h 12h 12h 12h 12h 12h vaccine 3 Bình thường 24h 24h 12h 12h 12h 12h 12h 12h 4 Dịch đã ổn định 48h 24h 24h 12h 12h 12h 12h 12h 5A PED (đang bị) X 48h 48h 48h 5B PRRS (đang bị) X 48h 48h 48h 5C PED & PRRS (bị 2 bệnh) X 48h 48h 48h 5D SFV (đang bị) X 48h 48h 48h 2.1 KIỂM SOÁT XE Gắn hệ thống định vị trên xe Mục đích: Nhằm theo dõi hành trình của xe Kịp thời phát hiện xe vấn đề, xe đi sai dịch tể Quy trình nhập Bước 1: Bảo vệ kiểm tra Bước 2: Xịt sát trùng xe Bước 3: Di qua hệ thống Bước 4: Thay đồng Bước 5: Bảo vệ ghi sổ theo dõi xe giấy tờ phục heo sát trùng người ra vào hậu bị Bước 10: Bước 9: Xịt sát Bước 8: Kiểm tra Bước 7: Kiểm Bước 6: Qua hệ Pigpro làm giấy trùng heo chất lượng và số tra niêm chì thống nhà sát tờ lượng heo trùng xe Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4 Bước 5 Quy trình Bước 9 Bước 8 Bước 7 Bước 6 xuất heo con Bước 10 Bước 11 Bước 12 Bước 1 Bước 2 Bước 3 Bước 4 Quy trình xuất Bước 7 Bước 6 Bước 5 heo loại Bước 8 Bước 9 QUY TRÌNH XỬ LÝ NHAU Bước 1: Heo chết sẽ được Bước 2: Chụp Bước 3: Đẩy heo ra VÀ XÁC đưa ra nơi chup hình hình heo chết hố huỷ HEO CHẾT Bước 6: Tắm sát trùng Bước 5: Sát trùng xe đẩy Bước 4: Đưa heo vào hố huỷ 2.3 KIỂM SOÁT CON NGƯỜI Người ngoài trại Nhà sát trùng Sát trùng vật dụng bằng Phòng sát trùng tủ UV Đồng phục lái xe 2.3 KIỂM SOÁT CON NGƯỜI Người đi theo nhóm dịch tể Nhóm trại Mô tả Nhóm trại đến 1 2 3 4 5 1 PRRS âm tính x 0h 0h 0h 0h 2 PRRS âm tính chích vaccine 24h 0h X X X 3 Bình thường 24h 24h X 0h X 4 Dịch đã ổn định 48h 48h 48h X 0h 5 Đang bị dịch 48h 48h 48h 48h 48h 2.3 KIỂM SOÁT CON NGƯỜI Người trong trại Khi ra trại Bảo vệ ghi chép sổ ra vào Xịt sát Khi vào trại trùng xe Nghỉ ngơi Tiêu diệt côn trùng Dùng thuôc Cyper killer Dùng thuôc Racumine Hàm lượng 30g/ 15 -16l Định kỳ đánh diệt nước chuột 1 tháng/lần, 1 ĐỊnh kỳ: 2 lần/tuần lần liên tục 3-4 ngày Kiểm soát vật nuôi trong trại Không nuôi chó, mèo, gà, vịt.
trong trại Nếu nuôi chó cần có lồng nhốt, hoặc dây xích cố định Mèo trong khu sạch Kiểm soát từ khu dơ xuống khu sạch Đồ dùng đưa vào tủ U.V Tắm sát trùng Đồng phục xuống trại Thứ tự đi dưới trại 1. Trại cai sữa 11.Hầm biogas, khu phân 10. Khu xuất heo 9. Trại cách ly 8.Trại mang thai 7.Trại nọc Chú ý khi đi lại giữa các trại Hạn chế đi lại giữa các trại Ủng đi ngoài trại Ủng đi trong trại Chậu sát trùng Xịt tay bằng cồn Kiểm soát nhiệt độ và không khí chuồng nuôi STT BỘ CHUỒNG NHIỆT ĐỘ LÝ TƯỞNG 1 Heo chờ đẻ 24-26 OC 2 Heo đang đẻ 26.5-28 OC 3 Heo con 1 tuần tuổi 26.5-28OC 4 Heo con 2 tuần tuổi 26-27 OC 5 Heo con 3 tuần tuổi 26-27 OC 6 Heo con cai sữa 31-33 OC Đảm bảo độ ẩm chuồng nuôi tử 65-75% Vệ sinh thức ăn • Kiểm soát xe nhập cám • Bảo quản thức ăn nơi khô ráo, thông thoáng tránh ẩm mốc.
• Thức ăn đảm bảo nhu cầu dinh dưỡng đối với mỗi loại heo khác nhau. • Thường xuyên vệ sinh máng ăn Vệ sinh nước uống • Nước trước khi cho heo uống được xử lý bằng Chlorine ít nhất 12h • Nồng độ pha 3-5g/1000lit • Đảm bảo cung cấp đầy đủ nước cho heo Chăm sóc • Thường xuyên kiểm tra sức khỏe heo • Những con bị bệnh phải đưa về khu riêng chăm sóc • Ghi chép vào sổ liệu trình điều trị • Định kỳ phun sát trùng trong và ngoài trại Công nhân trại đẻ: Quy trình đem phân ra khỏi trại bảo đảm an toàn phòng dịch Bước 2: Đưa phân ra Bước 3: Qua hố sát Bước 4: Thay ủng Bước 1: Đưa phân khỏi trại trùng lên xe Bước 9: Kho phân Bước 8: Nơi chụp Bước 7: Nơi để heo Bước 6: Nơi để nhau Bước 5: Nơi tập kết heo chết chết phân Công nhân trại bầu: Bước 1: Đưa phân ra trại Bước 2: Qua hố sát trùng Bước 3: Thay ủng Bước 6: Đưa phân vào kho Bước 5: Đưa phân lên xe Bước 4: Nơi tập kết phân 1. Tạo kháng sức đề chủ động kháng bị bằng vắc động xin 1. Chất lượng vaccine 2.
Bảo quản vaccine Kiểm tra vaccine còn Sắp xếp theo thứ tự, bảo hạn sử dụng quản 2-8oC 3. Kĩ thuật tiêm vaccine Chuẩn bị vaccine trước Tiêm đúng loại kim Tiêm vào bắp cổ khi tiêm 4. Lịch trình tiêm vaccine Tuần Chương trình vaccine theo nhóm trại Bảng 1 : Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3-5 Chương 1 - PRRS 1 PRRS 1 trình - PCV PCV vaccine 2 PARVO 1 PARVO 1 PARVO 1 PCV Xổ giun 1 Xổ giun 1 hậu bị Xổ giun 1 thay thế 3 CSF CSF CSF đàn nái 4 AD AD AD và nọc FMD 1 FMD 1 FMD 1 5 - PRRS 2 PRRS 2 6 PARVO 2 PARVO 2 PARVO 2 Xổ giun 2 Xổ giun 2 FMD 2 Xổ giun 2 Bảng 2: Chương trình vaccine cho heo nọc khai thác và thí tình Trại heo nọc Nguồn Tuổi Nhóm 1 Nhóm 2 -5 6 tháng/ lần CSF CFS PCV PCV 4 tháng/ lần FMD FMD Heo nọc 4 tháng/ lần AD AD 4 tháng/ lần - PRRS Bảng 3: Chương trình vaccine cho heo nái mang thai và nuôi con (trại mới nhập đàn tháng 9/ 2016) Trại heo nái Nguồn Tuổi Nhóm 1 Nhóm 2 Mang thai 10 tuần CSF CSF Mang thai 12 tuần FMD FMD E.coli 1 Mang thai 14 tuần E.coli 2 Heo nái Heo nái sau sinh 2 tuần PARVO PARVO Tổng đàn 4 tháng/ lần AD AD Tổng đàn 4 tháng/ lần - PRRS Bảng 4: Chương trình vaccine cho heo nái mang thai và nuôi con Trại heo nái Nguồn Tuổi Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 Mang thai 10 tuần CSF CSF CSF CSF CSF Mang thai 12 tuần FMD FMD FMD FMD FMD E.coli 1 Heo nái Mang thai 14 tuần E.coli 2 Heo nái sau sinh 2 PARVO PARVO - - - tuần Tổng đàn 4 tháng/ AD AD AD AD AD lần Tổng đàn 4 tháng/ - PRRS - PRRS PRRS lần Bảng 5 : Chương trình vaccine heo con cai sữa đến kết thúc Nguồn Sau khi nhập/ tuần Trại hậu bị tuổi Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5 B, C Nhập 0 – 7 ngày ( 4 - PRRS PRRS PRRS - tuần) PCV PCV PCV PCV PCV Nhập 14 – 21 ngày ( CSF 1 CSF 1 CSF 1 CSF 1 CSF 1 Heo con 6 tuần) Myco Myco Myco Myco Myco cai sữa đến kết Nhập 21 – 28 ngày ( FMD 1 FMD 1 FMD 1 FMD 1 FMD 1 thúc 7 tuần) Nhập 35 – 42 ngày ( CSF 2 CSF 2 CSF 2 CSF 2 CSF 2 9 tuần) Nhập 56 – 73 ngày ( FMD 2 FMD 2 FMD 2 FMD 2 FMD 2 12 tuần) • Một số lưu ý khi chích vaccine: Đối với trại nhóm 3-5, sau khi tiêm vaccine PRRS sau 30 ngày mới chuyển heo lên chuồng mang thai để phối giống Chích vaccine vào lúc trời mát, tối nhất là lúc heo đang ăn Bổ sung vitamin C trước trong và sau khi chích vaccine Cần theo dõi biểu hiện của heo sau khi chích vaccine Cho hậu bị tiếp xúc với nái lọai Cho heo con bú sữa đầu • Ưu điểm: - Kiểm soát tốt người ra vào trại - Tuân thủ việc phòng dịch đối với xe ra vào trại • Nhược điểm: - Chưa kiểm soát được vật nuôi (chó, mèo) - Phòng tắm sát trùng chưa đảm bảo - Khu sạch và khu dơ chưa tách biệt rõ ràng 3. QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC HEO HẬU BỊ TRẠI CÁCH LY 3.1 Tổng quan và mục đích trại cách ly 3.2 Kế hoạch và thời gian làm việc 3.3 Quy trình nhập heo hậu bị 3.