Phụ lục V PHƢƠNG PHÁP KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ CHỦ YẾU (Ban hành kèm theo công văn số 388/KBNN-KTNN ngày 01/03/2013 của KBNN) CHƢƠNG I KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN I. Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ quản lý và lưu thông tiền tệ của Nhà nước, chế độ quản lý kho tiền, kho quỹ, tuân thủ nghiêm chỉnh các quy trình, thủ tục xuất, nhập quỹ do KBNN quy định. Phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác số hiện có và tình hình thu chi của KBNN; đảm bảo khớp đúng giữa sổ kế toán và thực tế về số tồn quỹ tiền mặt tại Kho bạc và số dư tiền gửi của Kho bạc tại ngân hàng. Kế toán vốn b ng tiền phải sử dụng thống nhất một đ n vị tiền tệ là đồng Việt Nam.
ối với các loại ngoại tệ, kim khí quý, đá quý do KBNN quản lý phải đư c theo d i chi tiết theo nguyên tệ và t ng loại kim khí quý, đá quý, đồng thời phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá thống nhất trong hệ thống KBNN để hạch toán trên sổ kế toán. Mọi khoản chênh lệch giá và tỷ giá phải đư c hạch toán theo quy định của KBNN. Các khoản thanh toán của đ n vị chuyển sang ngân hàng thư ng mại (NHTM) lĩnh tiền mặt phải đư c kiểm tra, kiểm soát theo quy định tại Thông tư số 164/2011/TT-BTC ngày 17/11/2011 Quy định về quản lý thu, chi tiền mặt qua hệ thống KBNN. - Kế toán thanh toán tiền mặt tại NHTM đư c theo d i chi tiết cho t ng đ n vị và đư c đối chiếu hàng tháng theo quy định hiện hành nh m đảm bảo số tiền mặt đ n vị chưa lĩnh tại NHTM khớp đúng với số dư Có TK 3911 - Phải trả về séc thanh toán qua ngân hàng.
- Thời hạn đ n vị mang séc lĩnh tiền mặt sang NHTM chậm nhất là 2 ngày làm việc kể t khi KBNN thanh toán và phát hành séc cho đ n vị. PHƢƠNG PHÁP HẠCH TOÁN 1. Kế toán tiền mặt 1. Kế toán tiền mặt tại quỹ 1.
Trường hợp thu tiền mặt vào tài khoản thu NSNN hoặc tài khoản tạm thu, tạm giữ Căn cứ chứng t thu tiền mặt (Giấy nộp tiền vào NSNN, Bảng kê biên lai kèm Giấy nộp tiền vào NSNN, .), kế toán ghi (trên chư ng trình TCS và giao diện vào TABMIS-GL) : N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam Có TK 7111, 3511, 3512, 3591, … 1. Các trường hợp thu tiền mặt khác - Căn cứ Phiếu thu, Giấy nộp tiền vào tài khoản,. nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi của đ n vị mở tại Kho bạc, kế toán ghi (GL): N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam Có TK 3711, 3712, 3713, 3721,… - Căn cứ Phiếu thu về số tiền rút t tài khoản tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt tại Kho bạc, kế toán ghi (GL): N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam Có TK 1132, 1133, 1134, 1135, 1213, … - Căn cứ Giấy nộp trả kinh phí, Giấy nộp trả vốn đầu tư,. b ng tiền mặt,.
kế toán xử lý: + Trường h p nộp trong năm ngân sách, kế toán ghi (GL, ngày hiện tại): N TK 1112 - Tiền mặt b ng đồng Việt Nam Có TK 8113, 8123, 8211, 1513, 1523, … + Trường h p nộp trong thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách, kế toán ghi (GL, ngày hiện tại): N TK 1112 - Tiền mặt b ng đồng Việt Nam Có TK 3399 - Phải trả trung gian khác ồng thời ghi (GL, ngày hiệu lực 31/12 năm trước): N TK 3399 - Phải trả trung gian khác Có TK 8113, 8123, 8211, 1513, 1523, … 1. Trường hợp chi tiền mặt - Căn cứ Phiếu chi, Giấy rút dự toán ngân sách, Giấy rút tiền mặt t tài khoản tiền gửi, ., kế toán ghi (AP): N TK 8113, 8116, 1513, 1516, 3711… Có TK 3392 - Phải trả trung gian - AP ồng thời ghi (AP): N TK 3392 - Phải trả trung gian - AP 2 Có TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam - Trường h p chi ngân sách năm trước trong thời gian chỉnh lý quyết toán: b ng tiền mặt: Căn cứ Giấy rút dự toán ngân sách, Giấy rút vốn đầu tư, ., kế toán ghi (AP, ngày hiệu lực 31/12 năm trước): N TK 8113, 8123, 8116, 8126,…. Có TK 3392 - Phải trả trung gian – AP ồng thời áp thanh toán (AP, ngày hiện tại): N TK 3392 - Phải trả trung gian AP Có TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam 1. Kế toán tiền mặt đang chuyển 1.
Kế toán tiền mặt đang chuyển bằng đồng Việt Nam Nghiệp vụ tiền mặt đang chuyển phát sinh trong trường h p điều chuyển vốn b ng tiền mặt giữa KBNN tỉnh và KBNN huyện và các đ n vị KBNN nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi ngân hàng n i KBNN mở tài khoản giao dịch. Điều chuyển vốn bằng tiền mặt giữa KBNN tỉnh và KBNN huyện - Căn cứ Lệnh điều chuyển vốn b ng tiền mặt, kế toán lập Phiếu chi, ghi (GL): N TK 1171 - Tiền đang chuyển b ng ồng Việt Nam Có TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam - Căn cứ Biên bản giao nhận tiền có đầy đủ chữ ký của bên giao, bên nhận, kế toán lập Phiếu chuyển khoản, ghi (GL): N TK 3825 – Thanh toán vốn giữa tỉnh với huyện năm nay b ng VN Có TK 1171 - Tiền đang chuyển b ng ồng Việt Nam 1. Nộp tiền mặt vào tài khoản tiền gửi của Kho bạc tại ngân hàng - Căn cứ Giấy đề nghị nộp tiền vào tài khoản tiền gửi ngân hàng của phòng (bộ phận) Kho quỹ, kế toán lập Phiếu chi, ghi (GL): N TK 1171 - Tiền đang chuyển b ng ồng Việt Nam Có TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam - Căn cứ Giấy nộp tiền có xác nhận của ngân hàng, kế toán ghi (GL): N TK 1132, 1133,. Có TK 1171 - Tiền đang chuyển b ng ồng Việt Nam 3 Trường h p Phòng Giao dịch đư c bố trí trong trụ sở KBNN tỉnh: nghiệp vụ điều chuyển vốn b ng tiền mặt giữa Phòng Giao dịch và KBNN tỉnh không hạch toán qua tài khoản tiền mặt đang chuyển.
Kế toán tiền mặt đang chuyển bằng ngoại tệ Phư ng pháp kế toán tiền mặt đang chuyển b ng ngoại tệ hạch toán tư ng tự như nêu trên. Kế toán tiền mặt thu theo túi niêm phong - Trường h p khách hàng đã làm thủ tục nộp tiền với điểm giao dịch nhưng cuối ngày chưa làm thủ tục kiểm đếm và giao nhận giữa thủ quỹ điểm giao dịch với thủ quỹ tại Kho bạc, hoặc nhận tiền t ngân hàng về nhưng chưa thực hiện kiểm đếm, căn cứ chứng t nộp tiền của khách hàng và biên bản giao nhận tiền theo túi niêm phong giữa thủ quỹ và thủ kho tiền, kế toán ghi (GL): N TK 1113 - Tiền mặt theo túi niêm phong b ng ồng Việt Nam Có TK 1132, 1212, 3952,. - Chậm nhất đầu giờ làm việc ngày hôm sau, căn cứ Biên bản kiểm đếm tiền mặt: + Nếu số tiền mặt khớp đúng với số tiền thu theo túi niêm phong, kế toán lập Phiếu thu, ghi (GL): N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam Có TK 1113 - Tiền mặt theo túi niêm phong b ng VN + Nếu số tiền mặt thiếu chưa xác định r nguyên nhân so với số tiền thu theo túi niêm phong, kế toán lập Phiếu thu (số tiền mặt thực tế), lập Phiếu chuyển khoản (số tiền mặt thiếu), ghi (GL): N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam (Số tiền mặt thực tế) N TK 1311 - Các khoản vốn b ng tiền thiếu chờ xử lý (Số TM thiếu) Có TK 1113 - Tiền mặt theo túi niêm phong b ng VN Căn cứ văn bản xử lý tiền thiếu của Giám đốc KBNN (KBNN tỉnh, Thành phố, quận, huyện) và chứng t kế toán (Giấy nộp tiền hoặc Phiếu thu.), kế toán ghi (GL): N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam Có TK 1311 – Các khoản vốn b ng tiền thiếu chờ xử lý + Nếu số tiền mặt th a so với số tiền thu theo túi niêm phong, kế toán lập Phiếu thu và ghi (GL): N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam (Số tiền mặt thực tế) 4 Có TK 1113 - Tiền mặt theo túi niêm phong b ng VN (Số tiền mặt thu theo túi niêm phong đã hạch toán) Có TK 3199 - Các tài sản th a khác chờ xử lý (Số tiền th a) Việc xử lý tiền th a tư ng tự như điểm 1. Kế toán tiền thừa 1.
Tiền thừa không rõ nguyên nhân - Khi kiểm kê phát hiện tiền th a không r nguyên nhân, căn cứ Biên bản kiểm kê về số tiền th a, kế toán lập Phiếu thu, ghi (GL): N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam Có TK 3199 - Các tài sản th a khác chờ xử lý - Trường h p tìm đư c nguyên nhân tiền th a do khách hàng nộp th a hoặc chi thiếu cho khách hàng, căn cứ văn bản xử lý tiền th a của Giám đốc KBNN, kế toán lập chứng t (Phiếu chi hoặc Phiếu chuyển khoản), ghi (GL): N TK 3199 - Các tài sản th a khác chờ xử lý Có TK 1112, 3711, 3721,. - Trường h p tiền th a không r nguyên nhân theo d i trên TK 3199 - Các tài sản th a khác chờ xử lý, có thời gian t 1 năm trở lên, nếu không có đề nghị, khiếu nại sẽ đư c chuyển vào thu Ngân sách Nhà nước. Căn cứ văn bản xử lý của Giám đốc KBNN về việc xử lý chuyển số tiền th a không r nguyên nhân vào thu Ngân sách Nhà nước (NSTW), kế toán lập Phiếu chuyển khoản, ghi (GL): N TK 3199 - Các tài sản th a khác chờ xử lý Có TK 7111 - Thu NSNN 1. Tiền thừa do tiền lẻ phát sinh trong quá trình giao dịch - Căn cứ số tiền th a phát sinh trong quá trình giao dịch, cuối tháng kế toán tổng h p lập Phiếu thu, ghi (GL): N TK 1112 - Tiền mặt b ng ồng Việt Nam Có TK 3713 - TG khác (chi tiết theo mã VQHNS của KBNN) 1.