耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 Unit 1 1 人生 じんせい cuộc sống 2 にんげん con người 人間 3 ひと người 人 4 祖先 そせん tổ tiên 5 親戚 しんせき họ hàng 6 夫婦 ふうふ vợ chồng 7 ちょうなん trưởng nam 長男 8 主人 しゅじん chồng, chủ tiệm 9 ふたご sinh đôi 双子 10 迷子 まいご trẻ bị lạc 11 たにん người khác 他人 12 敵 てき kẻ thù 13 みかた bạn bè, đồng minh 味方 14 筆者 ひっしゃ tác giả 15 寿命 じゅみょう tuổi thọ 16 しょうらい tương lai 将来 17 さいのう tài năng 才能 1 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 18 のうりょく năng lực 能力 19 ちょうしょ sở trường 長所 20 個性 こせい cá tính 21 遺伝 いでん di truyền 22 どうさ động tác 動作 23 まね bắt chước, copy 真似 24 睡眠 すいみん ngủ 25 しょくよく thèm ăn 食欲 26 がいしょく ăn ngoài 外食 27 家事 かじ việc nhà 28 しゅっさん sinh đẻ 出産 29 かいご chăm sóc, trông nom 介護 30 共働き ともばたらき vợ chồng cùng làm việc 31 しゅっきん đi làm 出勤 32 しゅっせ thành đạt 出世 33 ちい địa vị, vị trí 地位 34 受験 じゅけん kì thi, tham gia kỳ thi 35 専攻 せんこう chuyên ngành 2 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 36 支度 したく chuẩn bị 37 ぜんしん toàn bộ cơ thể 全身 38 nếp nhăn しわ 39 服装 ふくそう quần áo, trang phục 40 れい lễ, cảm ơn 礼 41 世辞 せじ nịnh, ca tụng 42 言い訳 いいわけ lý do 43 わだい chủ đề 話題 44 秘密 ひみつ bí mật 45 尊敬 そんけい tôn trọng 46 謙そん けんそん khiên tốn 47 期待 きたい mong chờ 48 苦労 くろう lo lắng 49 意志 いし ý chí 50 感情 かんじょう biểu cảm, tôn tọng 51 材料 ざいりょう nguyên liệu 52 いし đá 石 53 ひも dây 3 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 54 券 けん vé 55 名簿 めいぼ danh bạ, danh sách 56 表 ひょう bảng biểu 57 針 けり kim 58 栓 せん nút, nắp 59 ゆげ hơi, khí 湯気 60 ひあたり nơi có ánh sáng chiếu vào 日当たり 61 空 から trống rỗng 62 斜め ななめ nghiêng 63 履歴 りれき lý lịch 64 ごらく vui chơi, thú vui 娯楽 65 司会 しかい chủ tịch, chủ hội 66 歓迎 かんげい hoan nghênh 67 窓口 まどぐち cửa bán vé 68 手続き てつづき thủ tục 69 とほ đi bộ 徒歩 70 ちゅうしゃ bãi đỗ xe 駐車 71 いはん phản đối 違反 4 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 72 へいじつ ngày thường 平日 73 日付 ひづけ ngày tháng 74 日中 にっちゅう ban ngày 75 日程 にってい lịch trình, kế hoạch 76 ひがえり đi về trong ngày 日帰り 77 順序 じゅんじょ thứ tự 78 時期 じき thời kì 79 現在 げんざい hiện tại 80 臨時 りんじ tạm thời 81 費用 ひよう chi phí 82 ていか giá cố định 定価 83 割引 わりびき giảm giá 84 おまけ quà khuyến mại 85 無料 むりょう miễn phí 86 現金 げんきん tiền mặt 87 合計 ごうけい tổng cộng 88 収入 しゅうにゅう thu nhập 89 支出 ししゅつ chi phí 5 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 90 予算 よさん ngân sách 91 利益 りえき lợi nhuận 92 赤字 あかじ lỗ, thâm hụt 93 経費 けいひ kinh phí 94 勘定 かんじょう tính toán, thanh toán 95 べんしょう bồi thường 弁償 96 請求 せいきゅう yêu cầu 97 景気 けいき kinh tế 98 募金 ぼきん quyên tiền, gây quỹ 99 募集 ぼしゅう tuyển dụng 100 価値 かち giá trị Unit 2 101 好む このむ thích 102 嫌う きらう ghét 103 願う ねがう ước, yêu cầu 104 甘える あまえる nũng nịu 105 かわいがる yêu mến 106 気付く きづく nhận ra 6 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 107 疑う うたがう nghi ngờ 108 苦しむ くるしむ khổ, chịu đựng 109 悲しむ かなしむ buồn 110 がっかりする thất vọng 111 励ます はげます động viên 112 うなずく gật đầu 113 張り切る はりきる hăm hở, làm việc chăm chỉ 114 威張る いばる kiêu ngạo 115 怒鳴る どなる hét lên 116 暴れる あばれる nổi giận, bạo lực 117 しゃがむ ngồi chơi, ngồi xổm 118 どく làm tránh ra 119 どける tránh ra 120 かぶる đội 121 かぶせる phủ lên 122 かじる nhai, cắn 123 撃つ うつ bắn 124 漕ぐ こぐ đạp xe 125 敶く しく trải ra 7 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 126 つぐ đổ 127 配る くばる phân phát 128 放る ほうる ném, bỏ mặc 129 掘る ほる đào, khai quật 130 まく rắc, rải 131 測る・計る・量る はかる đo, đo đạc 132 占う うらなう dự đoán, bói 133 引っ張る ひっぱる kéo 134 突く つく chọc, đâm 135 突き当たる つきあたる đi hết đường 136 立ち止まる たちどまる dừng lại 137 近寄る ちかよる tiếp cận 138 横切る よこぎる băng qua 139 転ぶ ころぶ ngã 140 つまずく ngã, vấp ngã 141 ひく chèn 142 おぼれる chìm, đắm 143 痛む いたむ đau 144 かかる bị nhiễm 8 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 145 よう say 146 吐く はく thở ra, nôn ra 147 診る みる chuẩn đoán 148 見舞う みまう đi thăm bệnh 149 勤める つとめる làm việc 150 稼ぐ かせぐ kiếm tiền 151 支払う しはらう trả tiền 152 受け取る うけとる nhận 153 払い込む はらいこむ trả vào 154 払い戻す はらいもどす trả lại 155 引き出す ひきだす rút ra 156 もうかる có lợi nhuận 157 もうける kiếm lợi 158 落ち込む おちこむ giảm, rơi 159 売れる うれる bán chạy 160 売り切れる うりきれる bán sạch 161 くっ付く くっつく gắn vào 162 くっ付ける くっつける dính vào 163 固まる かたまる cứng lại 9 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 164 固める かためる làm cứng 165 縮む ちぢむ ngắn lại, co lại 166 縮まる ちぢまる làm ngắn 167 縮める ちぢめる làm ngắn 168 沈む しずむ chìm, lặn, bị nhấn xuống 169 沈める しずめる chìm, lặn 170 下がる さがる rơi 171 下げる さげる giảm bớt, hạ 172 転がる ころがる (tự)lăn 173 転がす ころがす lăn(vật gì đó) 174 傾く かたむく nghiêng 175 傾ける かたむける hướng vào 176 裏返す うらがえす lật úp 177 散らかる ちらかる bừa bộn, trong mớ hỗn độn 178 散らかす ちらかす lung tung, vương vãi 179 散らばる ちらばる vứt lung tung 180 刻む きざむ cắt nhỏ 181 挟まる はさまる bị kẹp 182 挟む はさむ kẹp 10 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 183 つぶれる bị hỏng 184 つぶす làm hỏng, giết(thời gian) 185 へこむ lõm 186 ほどける mở, cởi ra 187 ほどく cởi 188 枯れる かれる bị héo, bị tàn 189 枯らす からす héo 190 傷む いたむ bị hỏng 191 湿る しめる bị ẩm 192 凍る こおる đông cứng 193 震える ふるえる run rẩy 194 輝く かがやく sáng 195 あふれる tràn, đầy 196 余る あまる còn sót lại 197 目立つ めだつ nổi bật 198 見下ろす みおろす nhìn xuống 199 戦う/闘う たたかう đánh nhau, tranh chấp 200 敗れる やぶれる bị đánh bại 201 逃げる にげる chạy trốn 11 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 202 逃がす にがす thả ra 203 戻る もどる quay lại 204 戻す もどす để trả lại 205 はまる khớp, bị kẹt 206 はめる làm chặt lại 207 扱う あつかう đối xử, xử lý 208 関わる かかわる liên quan 209 目指す めざす hướng đến 210 立つ・発つ たつ khởi hành, rời khỏi 211 迎える むかえる đón 212 持てる もてる phổ biến, được yêu thích 213 例える たとえる ví như, so với 214 努める つとめる nỗ lực, cố gắng 215 務まる つとまる hợp 216 務める つとめる phục vụ, làm 217 取り消す とりけす hủy 218 終える おえる kết thúc 219 呼びかける よぶかける gọi 220 呼び出す よぶだす triệu hồi, triệu tập 12 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 Unit 3 ありがたい cảm ơn 221 有難い 222 申し訳ない もうしわけない xin lỗi 223 めでたい めでたい vui, hạnh phúc 224 幸いな さいわいな hạnh phúc 225 恋しい こいしい nhớ 226 懐かしい なつかしい thân thiết, nhớ nhà 227 幼い おさない non nớt, bé こころぼそい cô đơn 228 心細い 229 かわいそうな tội nghiệp きのどくな đáng tiếc, đáng thương 230 気の毒な 231 貧しい まずしい nghèo おしい đáng tiếc 232 惜しい しかた(が)ない vô phương, bó tay 233 仕方(が)ない 234 やむを徔ない やむをえない không tránh khỏi 235 面倒くさい めんどうくさい phiền toái 236 しつこい lằng nhằng 237 くどい dài dòng, lắm lời 238 煙い けむい nhiều khói 13 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 じゃまな vướng víu 239 邪魔な ồn ào, om sòm 240 うるさい そうぞうしい ồn ào, sôi nổi 241 騒々しい 242 慌ただしい あわただしい vội vã, cuống cuồng 243 そそっかしい そそっかしい vô tâm おもいがけない không ngờ đến 244 思いがけない 245 何気ない なにげない ngẫu nhiên, tình cờ, không cố ý không thể tin được 246 とんでもない vô giá trị, vô nghĩa 247 くだらない buồn cười, ngu ngốc 248 ばかばかしい 249 でたらめな bừa, linh tinh 250 だらしない không gọn gàng vô liêm sỉ, trơ trẽn 251 ずうずうしい 252 ずるい không trung thực, láu cá にくらしい đáng ghét, ghê tởm 253 憎らしい にくい căm thù, ghét 254 憎い 255 険しい けわしい dốc, nghiêm khắc つらい đau đớn 256 辛い khó khăn, mệt 257 きつい 14 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 258 緩い ゆるい lỏng, chậm にぶい cùn, đần độn, kém 259 鈍い 260 鋭い するどい sắc, sắc sảo 261 荒い・粗い あらい bạo lực, khốc liệt ごういんな cưỡng bức, bắt buộc 262 強引な かってな độc đoán 263 勝手な つよきな kiên định, vững vàng 264 強気な 265 頑固な がんこな bảo thủ, cố chấp かじょうな vượt quá, dư thừa 266 過剰な 267 重大な じゅうたいな nghiêm trọng, nguy kịch 268 深刻な しんこくな nghiêm trọng 269 気楽な きらくな thoải mái, nhàn hạ 270 安易な あんいな dễ dàng Unit 4 271 運 うん số, vận mệnh 272 勘 かん trực giác, linh cảm 273 感覚 かんかく cảm giác 274 神経 しんけい thần kinh, nhạy cảm 275 記憶 きおく ký ức, trí nhớ 15 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 276 様子 ようす trạng thái, tình trạng 277 雰囲気 ふんいき bầu không khí 278 魅力 みりょく mị lực 279 機嫌 きげん tâm trạng, sức khỏe 280 感心 かんしん quan tâm 281 意欲 いよく ý dục, muốn 282 全力 ぜんりょく toàn lực 283 本気 ほんき nghiêm chỉnh, chân thực 284 意識 いしき ý thức 285 感激 かんげき cảm kích, xúc động 286 同情 どうじょう cảm thông, đồng cảm 287 同意 どうい đồng ý 288 同感 どうかん đổng cảm, cùng ý kiến 289 対立 たいりつ đối lập 290 主張 しゅちょう chủ trương 291 要求 ようきゅう yêu cầu 292 徔 とく lợi ích, lãi 293 損 そん lỗ, tổn thất 294 勝負 しょうぶ đánh cược 16 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 295 勢い いきおい mạnh mẽ, tràn trề 296 爆発 ばくはつ nổ 297 災害 さいがい thảm họa 298 天候 てんこう thời tiết 299 乾燥 かんそう sự khô khan, khô hạn 300 観測 かんそく quan sát, dự đoán 301 遭難 そうなん thảm họa, tai nạn 302 発生 はっせい phát sinh 303 登場 とうじょう lối vào, xuất hiện 304 回復 かいふく hồi phục 305 援助 えんじょ viện trợ 306 保険 ほけん bảo hiểm 307 追加 ついか thêm vào 308 応用 おうよう ứng dụng 309 解答 かいとう trả lời, hồi đáp 310 結論 けつろん kết luận 311 案 あん kế hoạch, ý tưởng 312 集中 しゅうちゅう tập trung 313 区別 くべつ phân biệt 17 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 314 差別 さべつ phân biệt (chủng tộc) 315 中間 ちゅうかん ở giữa 316 逆 ぎゃく ngược lại 317 よそ よそ nơi khác 318 外 ほか người (khác), ngoài ra 319 境 さかい biên giới, ngăn cách 320 半ば なかば một nửa, ở giữa 321 普段 ふだん bình thường 322 日常 にちじょう hàng ngày 323 一般 いっぱん tổng quan, cái chung 324 常識 じょうしき thường thức 325 ことわざ thành ngữ 326 権利 けんり quyền lợi 327 義務 ぎむ nghĩa vụ 328 きっかけ cơ hội, khởi đầu 329 行動 こうどう hành động 330 使用 しよう sử dụng 331 提出 ていしゅつ đề xuất, trình bày 332 期限 きげん giới hạn, kỳ hạn 18 耳から覚える N2 語彙-生きている日本語 333 延期 えんき trì hoãn 334 延長 えんちょう kéo dài 335 短縮 たんしゅく rút ngắn 336 映像 えいぞう hình ảnh 337 撮影 さつえい chụp ảnh 338 背景 はいけい bối cảnh, phông nền 339 独立 どくりつ độc lập 340 候補 こうほ ứng cử, ứng cử viên 341 支持 しじ hỗ trợ 342 投票 とうひょう bầu cử 343 当選 とうせん trúng cử, trúng giải 344 抽選 ちゅうせん rút thăm 345 配布 はいふ phân phát 346 失格 しっかく mất tư cách, mất quyền 347 余暇 よか thời gian rỗi 348 行事 ぎょうじ sự kiện 349 理想 りそう lý tưởng 350 現実 げんじつ hiện thực, thực tế 351 体験 たいけん trải nghiệm 19 耳から覚える N2…
Tổng quan về giáo trình
Giáo trình 耳から覚える N2 語彙 - 生きている日本語 (Học từ vựng N2 qua tai - Sách sống động tiếng Nhật) là tài liệu học tập và giảng dạy thuộc khối kiến thức tiếng Nhật Trung - Cao cấp. Trong chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Nhật, Nhật Bản học và Đông phương học tại các trường đại học và cao đẳng, tài liệu này giữ vị trí trọng tâm trong các học phần Phát triển Từ vựng và Luyện thi năng lực Nhật ngữ chuẩn JLPT N2.
Mục tiêu học tập (learning outcomes) của giáo trình là trang bị cho người học hệ thống từ vựng trung - cao cấp gồm hơn 1000 mục từ (từ mục số 1 đến mục số 1034), phân bổ qua 12 đơn vị bài học (Unit). Sau khi hoàn thành, người học có khả năng nhận diện chính xác mặt chữ Hán (Kanji), cách phát âm (Hiragana/Katakana), hiểu rõ ý nghĩa ngữ cảnh và vận dụng chính xác các từ loại trong văn bản học thuật cũng như giao tiếp thực tế.
Cấu trúc tài liệu được thiết kế theo phương thức phân loại từ loại kết hợp nhóm chủ đề ngữ nghĩa. Cách tiếp cận của giáo trình dựa trên nguyên lý tích hợp thính giác vào quá trình tiếp nhận từ vựng ("耳から覚える" - ghi nhớ qua tai), liên kết trực tiếp âm thanh với nghĩa thực tế của ngôn ngữ ("生きている日本語" - tiếng Nhật trong đời sống thực tế).
Điểm đặc trưng của giáo trình là tính phân lập rõ ràng giữa các nhóm từ: danh từ sinh hoạt - xã hội, hệ thống động từ và cặp tự - tha động từ, tính từ biểu cảm - tính chất, từ mượn Katakana, phó từ chỉ mức độ - thời gian, từ tượng thanh - tượng hình, liên từ lập luận, và các danh từ trừu tượng học thuật.
Nội dung kiến thức cốt lõi
Các chương/chủ đề chính
Cấu trúc giáo trình bao gồm 12 Unit với sự phân chia logic theo từ loại và cấp độ trừu tượng của ngữ nghĩa:
- Unit 1 (Từ mục 1 đến 100) & Unit 4 (Từ mục 271 đến 370): Danh từ chỉ đời sống, tâm lý và hiện tượng xã hội.
- Unit 1 tập trung vào các khái niệm đời sống cá nhân, quan hệ con người và kinh tế cơ bản: từ nhân sinh (1 人生 - jinsei), gia đình (4 祖先 - sosen, 6 夫婦 - fuufu, 7 長男 - chounan), đời sống sinh hoạt (27 家事 - kaji, 30 共働き - tomobataraki) đến tài chính cá nhân (81 費用 - hiyou, 88 収入 - shuunyuu, 89 支出 - shishutsu, 91 利益 - rieki, 92 赤字 - akaji).
- Unit 4 mở rộng sang các danh từ trừu tượng, tâm lý học và tổ chức xã hội: tri giác (272 勘 - kan, 273 感覚 - kankaku, 275 記憶 - kioku), thái độ ý chí (281 意欲 - iyoku, 284 意識 - ishiki), quan hệ pháp lý - xã hội (289 対立 - tairitsu, 326 権利 - kenri, 327 義務 - gimu, 339 独立 - dokuritsu, 342 投票 - touhyou).
- Unit 2 (Từ mục 101 đến 220), Unit 8 (Từ mục 681 đến 790) & Unit 12 (Từ mục 991 đến 1034): Hệ thống động từ, cặp tự - tha động từ và động từ phức.
- Unit 2 tập trung vào các động từ tâm lý, tương tác và biến đổi trạng thái: 101 好む (konomu), 107 疑う (utagau), cùng hệ thống cặp tự/tha động từ như 161 くっ付く (kuttsuku - dính vào) / 162 くっ付ける (kuttsukeru - gắn vào), 163 固まる (katamaru) / 164 固める (katameru), 168 沈む (shizumu) / 169 沈める (shizumeru), 170 下がる (sagaru) / 171 下げる (sageru), 177 散らかる (chirakaru) / 178 散らかす (chirakasu), 181 挟まる (hasamaru) / 182 挟む (hasamu), 183 つぶれる (tsubureru) / 184 つぶす (tsubusu), 201 逃げる (nigeru) / 202 逃がす (nigasu), 203 戻る (modoru) / 204 戻す (modosu).
- Unit 8 mở rộng sang các động từ phức và động từ chỉ hành vi không gian: 681 映る (utsuru) / 682 映す (utsusu), 691 追う (ou) - 692 追いかける (oikakeru) - 693 追いつく (oitsuku) - 694 追い越す (oikosu), 697 取り上げる (toriageru), 706 組み立てる (kumitateru), 709 仕上がる (shiagaru) / 710 仕上げる (shiageru), 737 崩れる (kuzureru) / 738 崩す (kuzusu).
- Unit 12 hoàn thiện các động từ hành động tinh tế và biểu đạt trừu tượng: 991 編む (amu), 994 示す (shimesu), 997 触る (sawaru) / 998 触れる (fureru), 1004 砕ける (kudakeru) / 1005 砕く (kudaku), 1012 見つめる (mitsumeru), 1014 見合わせる (miawaseru), 1020 味わう (ajiwau), 1029 改まる (aratamaru) / 1030 改める (aratameru), 1033 沿う (sou) / 1034 添える (soeru).
- Unit 3 (Từ mục 221 đến 270) & Unit 10 (Từ mục 841 đến 890): Hệ thống tính từ chỉ cảm xúc, tính cách và tính chất sự vật.
- Unit 3 gồm tính từ đuôi -i và đuôi -na diễn tả tâm lý, thái độ: 221 有難い (arigatai), 226 懐かしい (natsukashii), 228 心細い (kokorobosoi), 241 騒々しい (souzoushii), 242 慌ただしい (awatadashii), 250 だらしない (darashinai), 260 鋭い (surudoi), 265 頑固な (gankona), 268 深刻な (shinkokuna).
- Unit 10 hệ thống hóa tính từ mang tính phân tích, đánh giá học thuật và xã hội: 841 単純な (tanjunna), 847 誠実な (seijitsuna), 848 謙虚な (kenkyona), 850 慎重な (shinchouna), 859 独特な (dokutokuna), 867 合理的な (gouritekina), 882 的確な (tekikakuna), 885 あいまいな (aimaina), 886 具体的な (gutaitekina), 887 抽象的な (chuushoutekina), 889 平等な (byoudouna).
- Unit 5 (Từ mục 461 đến 510) & Unit 9 (Từ mục 791 đến 840): Từ mượn Katakana (Gairaigo).
- Unit 5 tập trung vào từ vựng kỹ thuật, đời sống và đào tạo: 461 アンテナ (ăng-ten), 462 イヤホン (tai nghe), 465 モニター (màn hình), 484 コントロール (kiểm soát), 499 カリキュラム (giáo án/chương trình), 500 プログラム (chương trình), 508 サービス (dịch vụ).
- Unit 9 mở rộng sang thuật ngữ kinh tế, xã hội và truyền thông: 791 インテリア (nội thất), 801 メディア (truyền thông), 810 ビジネス (kinh doanh), 814 エコノミー (kinh tế), 816 インフレ (lạm phát), 819 システム (hệ thống), 823 トラブル (rắc rối), 825 クレーム (khiếu nại), 831 プレッシャー (áp lực), 838 エコロジー (sinh thái học).
- Unit 6 (Từ mục 511 đến 580): Phó từ, từ tượng thanh - tượng hình (Onomatopoeia) và liên từ.
- Phó từ chỉ mức độ và thời gian: 511 最も (mottomo), 512 ほぼ (hobo), 514 割に (warini), 521 次第に (shidaini), 522 徐々に (jojoni), 530 たちまち (tachimachi), 545 至急 (shikyuu), 546 直ちに (tadachini).
- Từ tượng thanh, tượng hình: 556 にこにこ (cười tươi), 557 にやにや (cười mỉa), 558 どきどき (hồi hộp), 559 はらはら (lo sợ/run rẩy), 561 びしょびしょ (ướt sũng), 562 うろうろ (đi quanh quẩn), 563 のろのろ (chậm chạp), 564 ふらふら (choáng váng).
- Liên từ logic: 566 従って (shitagatte - theo đó), 567 だが (daga - tuy nhiên), 568 ところが (tokoroga - nhưng), 570 すると (suruto - như vậy), 571 なぜなら (nazenara - bởi vì), 573 ようするに (yousuruni - tóm lại), 574 すなわち (sunawachi - tức là).
- Unit 7 (Từ mục 581 đến 655) & Unit 11 (Từ mục 891 đến 990): Danh từ học thuật về công nghiệp, quản lý và tổ chức xã hội.
- Unit 7: Nông nghiệp, sản xuất, thiết kế và quản trị (584 栽培 - saibai, 585 収穫 - shuukaku, 594 設備 - setsubi, 595 設計 - sekkei, 597 製造 - seizou, 606 担当 - tantou, 614 評価 - hyouka, 638 調整 - chousei, 644 安定 - antei, 651 福祉 - fukushi, 654 世論 - yoron).
- Unit 11: Thể chế, quy chuẩn, kỹ thuật và tư duy logic (896 生きがい - ikigai, 908 主義 - shugi, 913 基準 - kijun, 914 標準 - hyoujun, 924 検討 - kentou, 937 対策 - taisaku, 940 処理 - shori, 946 性能 - seinou, 953 組織 - soshiki, 954 制度 - seido, 960 分析 - bunseki, 967 需要 - juyou, 968 供給 - kyoukyuu, 989 矛盾 - mujun, 990 存在 - sonzai).
+-------------------------------------------------------------------------------+
| CẤU TRÚC 12 ĐƠN VỊ BÀI HỌC (UNIT) TRONG GIÁO TRÌNH |
+-------------------------------------------------------------------------------+
| Unit 1, 4 | Danh từ: Đời sống, Quan hệ xã hội, Tri giác & Tâm lý |
| Unit 2, 8, 12| Động từ: Tự - Tha động từ, Động từ phức, Hành động trừu tượng |
| Unit 3, 10 | Tính từ: Biểu cảm cá nhân, Đánh giá tính chất & Học thuật |
| Unit 5, 9 | Từ mượn Katakana: Đời sống, Công nghệ, Kinh tế & Truyền thông |
| Unit 6 | Phó từ, Từ tượng thanh/tượng hình (Onomatopoeia) & Liên từ |
| Unit 7, 11 | Danh từ học thuật: Công nghiệp, Thể chế, Tổ chức & Logic |
+-------------------------------------------------------------------------------+
Kiến thức nền tảng được xây dựng
- Hình thái học Hán-Nhật (Kango Morphology): Hệ thống hóa cách đọc âm Onyomi và Kunyomi của chữ Hán qua các gốc từ ghép phức hợp (ví dụ: các chuỗi từ liên quan đến nhận thức và xử lý như 924 検討, 926 考慮, 927 重視, 929 訂正, 930 修正).
- Cơ chế phân hóa Tự động từ (Jidoushi) và Tha động từ (Tadoushi): Cung cấp mô hình đối chiếu trực diện hình thái biến đổi đuôi (-aru/-eru, -u/-asu, -eru/-asu) giúp người học nắm bắt quy luật kết hợp trợ từ tương ứng (
がđi với tự động từ,をđi với tha động từ). - Cấu trúc liên kết văn bản (Textual Cohesion Framework): Xây dựng nền tảng liên kết lập luận thông qua hệ thống liên từ và phó từ logic (Unit 6), hỗ trợ trực tiếp cho kỹ năng đọc hiểu và viết văn nghị luận.
Kỹ năng phát triển
- Kỹ năng nhận diện và giải mã từ vựng: Khả năng phân tích cấu trúc Hán tự và đoán nghĩa từ ngữ mới dựa trên thành tố Hán tự cấu thành.
- Kỹ năng phân biệt ngữ nghĩa và phạm vi sử dụng: Khu biệt chính xác các từ gần nghĩa hoặc có cùng gốc từ (ví dụ: 628 信用 so với 629 信頼; 637 調節 so với 638 調整; 913 基準 so với 914 標準).
- Kỹ năng ứng dụng diễn đạt chính xác: Vận dụng linh hoạt các từ loại chuyên biệt (động từ ghép, phó từ, từ mượn) vào ngữ cảnh học thuật và nghiệp vụ thực tiễn.
Phương pháp giảng dạy và học tập
Tiếp cận sư phạm (Pedagogical approach)
Giáo trình áp dụng phương pháp tiếp cận âm thanh - ngôn ngữ (Audio-lingual approach) kết hợp ngữ cảnh hóa trực quan. Thay vì học từ vựng dưới dạng danh sách từ biệt lập, giáo trình định hướng việc tiếp nhận chuỗi âm thanh kết hợp mặt chữ và ý nghĩa ngữ cảnh nhằm củng cố phản xạ ngôn ngữ hai chiều: Nghe - Hiểu và Đọc - Hiểu.
[Âm thanh chuẩn bản xứ (Audio)]
(Kanji / Hiragana) (Ý nghĩa & Ứng dụng)
Bài tập và thực hành (Practical exercises)
- Luyện tập nhận diện âm đọc: Luyện tập ghi nhớ phát âm chuẩn thông qua việc đọc đúng các từ dễ nhầm lẫn âm ngắt, âm trường hoặc âm đục (ví dụ: 36 支度 - shitaku, 50 感情 - kanjou, 59 湯気 - yuge, 242 慌ただしい - awatadashii).
- Luyện tập ghép cặp tự/tha động từ: Bài tập điền trợ từ và động từ tương ứng vào câu hoàn chỉnh nhằm phân biệt bản chất hành động có chủ ý hay trạng thái tự nhiên.
- Luyện tập liên kết đoạn văn: Vận dụng liên từ ở Unit 6 (566 従って, 568 ところが, 573 ようするに) để nối các mệnh đề tạo thành lập luận chặt chẽ.
Phương pháp đánh giá (Assessment methods)
- Đánh giá định kỳ theo Unit (Unit-based Testing): Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận về nhận diện Kanji, cách đọc Hiragana và chọn nghĩa phù hợp trong câu.
- Đánh giá chuẩn hóa (Standardized JLPT Assessment): Đánh giá thông qua các đề thi mô phỏng phần Kiến thức ngôn ngữ (Moji - Goi) của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ N2.
Hướng dẫn tự học (Self-study guidelines)
- Giai đoạn 1 - Tiếp nhận âm thanh: Nghe phát âm từ vựng theo file âm thanh tương ứng, chú ý trọng âm và ngắt câu.
- Giai đoạn 2 - Phân tích cấu trúc: Đọc kỹ mặt chữ Kanji, phân tích các âm Hán Việt tương ứng để hiểu bản chất ngữ nghĩa.
- Giai đoạn 3 - Ghi nhớ theo nhóm từ loại: Nhóm các từ cùng loại lại với nhau (như gom nhóm toàn bộ cặp tự/tha động từ trong Unit 2 và Unit 8, nhóm từ Katakana trong Unit 5 và Unit 9) để ôn tập so sánh.
- Giai đoạn 4 - Tái hiện và kiểm tra: Tự che cột nghĩa để kiểm tra khả năng dịch nghĩa, và che cột từ vựng để kiểm tra khả năng viết lại Kanji/Hiragana.
Điểm nổi bật và cập nhật
- Hệ thống hóa toàn diện theo danh mục N2: Cung cấp đầy đủ 1034 mục từ bao quát toàn bộ phạm vi kiến thức từ vựng cấp độ N2, tạo thành danh mục chuẩn mực phục vụ mục tiêu học thuật và kiểm định.
- Tích hợp từ vựng hiện đại ("生きている日本語"): Đưa vào chương trình các từ ngữ phản ánh thực tế xã hội hiện đại như truyền thông số (801 メディア), tâm lý xã hội (831 プレッシャー, 896 生きがい), công nghiệp - thiết bị (465 モニター, 594 設備, 946 性能), và các vấn đề môi trường - kinh tế (816 インフレ, 838 エコロジー, 934 汚染).
- Phân bổ từ loại khoa học: Cấu trúc giáo trình không gộp chung từ vựng hỗn tạp mà phân bổ rõ ràng theo từng nhóm từ loại riêng biệt qua 12 Unit, giúp người học dễ dàng xây dựng sơ đồ tư duy ngôn ngữ học.
Đối tượng sử dụng giáo trình
- Sinh viên đại học/cao đẳng: Sinh viên năm thứ 2 hoặc năm thứ 3 chuyên ngành Ngôn ngữ Nhật, Nhật Bản học, Đông phương học chuẩn bị cho chuẩn đầu ra N2 hoặc học phần Tiếng Nhật Trung - Cao cấp.
- Điều kiện tiên quyết (Prerequisites): Người học cần đạt trình độ tương đương N3 (đã làm chủ khoảng 1.500 - 2.000 từ vựng căn bản và ngữ pháp sơ - trung cấp).
- Giảng viên: Sử dụng làm giáo trình chính cho học phần Từ vựng N2 hoặc tài liệu tham khảo biên soạn đề thi, bài tập bổ trợ môn Ngữ pháp - Từ vựng tiếng Nhật.
- Người tự học và nghiên cứu: Người học chuẩn bị tham dự kỳ thi JLPT N2, hoặc nhân sự làm việc trong doanh nghiệp Nhật Bản cần chuẩn hóa vốn từ vựng học thuật và nghiệp vụ.
Câu hỏi thường gặp
1. Giáo trình này phù hợp với ai? Giáo trình phù hợp với sinh viên chuyên ngành tiếng Nhật từ năm thứ 2 trở lên, người học đã hoàn thành trình độ N3 và đang hướng đến mục tiêu đạt chứng chỉ JLPT N2, cũng như người đi làm cần mở rộng vốn từ vựng công sở và học thuật.
2. Cần kiến thức nền nào để học giáo trình này? Người học cần nắm vững kiến thức ngữ pháp và từ vựng sơ cấp đến trung cấp N3, có khả năng đọc hiểu mặt chữ Hiragana, Katakana và khoảng 600-800 chữ Hán căn bản.
3. Điểm khác biệt của giáo trình so với các tài liệu từ vựng khác? Tài liệu tập trung sâu vào phương pháp ghi nhớ qua âm thanh (thính giác), cấu trúc từ loại được phân lập mạch lạc (đặc biệt là hệ thống cặp tự - tha động từ, từ Katakana, phó từ và liên từ lập luận) thay vì chỉ sắp xếp ngẫu nhiên theo thứ tự chữ cái.
4. Làm sao để tự học giáo trình đạt hiệu quả cao? Người học nên kết hợp nghe file âm thanh song song với việc phân tích chữ Hán, chia nhỏ lộ trình học tập theo từng Unit (trung bình 80-100 từ/tuần), và định kỳ ôn tập so sánh các cặp từ đồng nghĩa/phản nghĩa trong sách.
5. Có tài liệu bổ trợ nào nên dùng kèm? Nên kết hợp giáo trình cùng file âm thanh phát âm bản xứ (Audio CD/MP3), sách ngữ pháp N2 và sách bài tập đọc hiểu - nghe hiểu N2 để ứng dụng từ vựng vào ngữ cảnh câu và đoạn văn hoàn chỉnh.
Kết luận
Giáo trình 耳から覚える N2 語彙 - 生きている日本語 là tài liệu chuẩn mực về từ vựng tiếng Nhật Trung - Cao cấp, cung cấp 1034 mục từ được tổ chức khoa học qua 12 Unit. Tài liệu xây dựng nền tảng vững chắc về chữ Hán, hình thái học tự/tha động từ, từ mượn và liên từ lập luận. Lộ trình học tập đề xuất là hoàn thành tuần tự 12 Unit trong thời gian từ 12 đến 16 tuần, kết hợp luyện nghe âm thanh và làm bài tập vận dụng để đảm bảo năng lực ngôn ngữ đạt chuẩn N2.