N2 生きている日本語クラス Bài 1 1 あく 開く Mở 2 うく 浮く Nổi, lơ lửng 3 おく 置く Đặtt, để 4 かく 書く Viết 5 えがく・かく 描く Vẽ, mô tả 6 おしい 惜しい Đáng tiếc 7 あやしい 怪しい Kì lạ, kì quái, khó tin 8 うれしい 嬉しい Vui mừng 9 おかしい 可笑しい Kỳ cục, không bình thường 10 かなしい 悫しい Buồn rầu 11 あんい 安易 Dễ dàng 12 あんしん 安心 An tâm 13 あんぜん 安全 An toàn 14 あんてい 安定 Ổn định 15 ふあん 丌安 Bất an 16 あまり (Không) lắm 17 かなり Khá là 18 ずらり~ならぶ Nguyên một dãy 19 つまり Tóm lại; tức là 20 ぴったり Vừa vặn, vừa khớp Bài 2 21 かぐ 嗅ぐ Ngửi 22 ひらく・あく 開く Mở 23 こぐ 漕ぐ Chèo, lái 24 さく 咲く Nở (hoa) 25 あく・すく 空く Trống 26 きびしい 厳しい Nghiêm khắc 27 くやしい 悔しい Tức, hận 28 くるしい 苦しい Đau khổ, khổ sở 29 くわしい 詳しい Chi tiết 30 けわしい 険しい Nguy hiểm 31 あんがい 案外 Bất ngờ 32 あんない 案内 Hướng dẫn 33 いがい 意外 Ngạc nhiên, ngoài dự kiến 34 いけん 意見 Ý kiến 35 いし 意思 Ý chí 36 やはり Vẫn 37 あんまり Quá 38 いきなり Bất ngờ, đột ngột 39 うっかり Lơ đễnh, vô tâm 40 がっかり Thất vọng Bài 3 41 たく 炊く Thổi, nấu (cơm) 42 だく 抱く Ôm 43 つく 着く Đến, tới 44 つく 付く Đính vào 45 つく 就く Bắt đầu 46 こいしい 恋しい Yêu thương 47 さびしい 寂しい Buồn bã 48 したしい 親しい Thân thiện 49 すずしい 涼しい Mát mẻ (khí hậu) 50 ただしい 正しい Phải, đúng 51 いしき 意識 Ý thức 52 いじわる 意地悪 Xấu bụng 53 いみ 意味 Nghĩa 54 いぎ 意義 Ý nghĩa 55 ちゅうい 注意 Chú ý 56 ぎっしり Chật ních 57 ばったり Ngẫu nhiên 58 ぴったり Vừa khít 59 めっきり Nổi bật 60 ゆっくり Chầm chậm Bài 4 61 たのしい 楽しい Vui vẻ, 62 はげしい 激しい Mạnh bạo, dữ dội 63 ひとしい 等しい Bằng nhau 64 まずしい 貧しい Nghèo đói, khó khăn 65 まぶしい 眩しい Chói mắt (ánh sáng) 66 つぐ 次ぐ Tiếp theo 67 つぐ 継ぐ Thừa kế 68 とく・ほどく 解く Cởi, bỏ, xả 69 とく 説く Giải thích 70 なく 泣く Khóc 71 おもいっきり Dứt khoát 72 ぐっすり Ngủ ngon 73 こっそり Rón rén 74 さっぱり Sảng khoái, hoàn toàn 75 しっかり Chắc chắn 76 いがい 以外 Ngoài ra 77 えんぎ 演技 Kĩ thuật trình diễn 78 えんげき 演劇 Diễn kịch 79 こうえん 講演 Bài giảng 80 しゅつえん 出演 Trình diễn Bài 5 81 なく 鳴く Kêu, hót 82 ぬく 抜く Lược bỏ, nhổ, rút 83 ぬぐ 脱ぐ Cởi 84 はく 履く Xỏ, mang 85 ひく 弾く Đàn 86 やさしい 優しい Hiền từ (tính cách) 87 やさしい 易しい Dễ dàng 88 あたらしい 新しい Mới 89 いさましい 勇ましい Dũng mãnh, dũng cảm 90 いそがしい 忙しい Bận rộn 91 ちしき 知識 Tri thức 92 ひょうしき 標識 Dấu vết, biển báo 93 じょうしき 常識 Thường thức 94 おんしつ 温室 Nhà kính 95 おんせん 温泉 Suối nước nóng 96 すっかり Hoàn toàn, toàn bộ 97 すっきり Dễ chịu, sảng khoái 98 そっくり Giống y 99 たっぷり Nhiều 100 にっこり Mỉm cười Bài 6 101 おそろしい 恐ろしい Đáng sợ, khiếp sợ 102 おとなしい 大人しい Ngoan ngoãn 103 さわがしい 騒がしい Làm ầm ĩ, gây ồn ào 104 たのもしい 頼もしい Đáng tin cậy 105 なつかしい 懐かしい Tiếc nhớ, nuối tiếc 106 ひく 引く Kéo, rút 107 ふく 吹く Thổi 108 ふく 拭く Lau 109 ふく 噴く Thổi, phun 110 まく 巻く Cuộn 111 のんびり Thong thả 112 はっきり Rõ ràng 113 びっくり Giật mình 114 ぼんやり Thẫn thờ, mơ hồ 115 やっぱり Quả là 116 おんたい 温帯 Ôn đới 117 おんだん 温暖 Ấm áp 118 おんど 温度 Nhiệt độ 119 しつど 湿度 Độ ẩm 120 かいいん 会員 Hội viên Bài 7 121 まく 撒く Rải 122 むく 向く Hướng về 123 むく 剥く Lột 124 やく 焼く Thiêu, nướng 125 わく 沸く Sôi lên 126 はずかしい 恥ずかしい Xấu hổ 127 むずかしい 難しい Khó 128 めずらしい 珍しい Kì lạ, hiếm có 129 やかましい 喧しい Náo động, phiền hà 130 あつかましい 厚かましい Trơ trẽn mặt dày 131 かいかん 会館 Hội quán 132 かいぎ 会議 Hội nghị, cuộc họp 133 かいけい 会計 Kế toán 134 かいごう 会合 Hội họp, tụ họp 135 かいしゃ 会社 Công ty 136 おもいきり Quả quyết 137 なかなか Mãi mà 138 のろのろ Thong thả 139 ぴかぴか Bóng loáng 140 ぶつぶつ Lầm bầm Bài 8 141 あわただしい 慌しい Bận rộn, vội vàng, hấp tấp 142 うらやましい 羨ましい Ghen tị 143 かわいらしい 可愛らしい Đáng yêu, dễ thương 144 にくらしい 憎らしい Dễ ghét, đáng ghét 145 ずうずうしい 図々しい Vô liêm sỉ 146 あおぐ 仰ぐ Nhìn lên 147 あるく 歩く Đi bộ 148 いそぐ 急ぐ Vội vã 149 はたらく 働く Làm việc 150 いだく 抱く Ôm ấp 151 べつべつ Riêng biệt 152 まごまご Lóng ngóng 153 ゆうゆう Ung dung 154 あちこち Đây đó 155 かいじょう 会場 Hội trường 156 かいわ 会話 Đàm thoại 157 かいけつ 解決 Giải quyết 158 かいさん 解散 Giải tán 159 かいしゃく 解釈 Giải thích Bài 9 160 およぐ 泳ぐ Bơi 161 かせぐ 稼ぐ Kiếm (tiền) 162 かつぐ 担ぐ Khiêng, vác 163 かわく 乾く Khô 164 きづく 気付く Nhận thấy 165 そうぞうしい 騒々しい Ầm ĩ, huyên náo 166 そそっかしい Bất cẩn, hấp tấp 167 ばからしい 馬鹿らしい Ngu ngốc 168 はなはだしい 甚だしい Kinh khủng, quá mức 169 わかわかしい 若々しい Trẻ trung 170 かいせつ 解説 Giải thích 171 かいとう 解答 Giải đáp 172 かいほう 解放 Giải phóng 173 りかい 理解 Lý giải, hiểu biết 174 ごかい 誤解 Ngộ giải, hiểu lầm 175 しばしば Thường xuyên 176 すきずき Rất tốt 177 ぞくぞく Liên tục 178 そろそろ Sắp sửa 179 たまたま Đôi khi, tình cờ Bài 10 180 あぶない 危ない Nguy hiểm 181 あおい 青い Xanh 182 あかい 赤い Đỏ 183 あさい 浅い Nông, cạn 184 あつい 暑い Nóng (khí hậu) 185 くだく 砕く Đập vỡ 186 さわぐ 騒ぐ Làm ồn 187 そそぐ・つぐ 注ぐ Rót 188 たたく・はたく 叩く Đánh, vỗ 189 つづく 続く Tiếp tục 190 きかい 器械 Dụng cụ 191 きかん 期間 Thời gian, kỳ hạn 192 せいのう 性能 Tính năng 193 きゅうか 休暇 Kỳ nghỉ 194 きゅうぎょう 休業 Ngừng kinh doanh 195 まあまあ Tàm tạm 196 ますます Ngày càng 197 もともと Vốn dĩ 198 じゅんじゅん Theo thứ tự 199 ちゃくちゃく Vững chắc Bài 11 200 さむい 寒い Lạnh (khí hậu) 201 うすい 薄い Mỏng, loãng 202 あつい 厚い Dày 203 あやしい 怪しい Kì lạ, kì quái, khó tin 204 すずしい 涼しい Mát mẻ (khí hậu) 205 まあまあ Tàm tạm 206 ますます Ngày càng 207 もともと Vốn dĩ 208 ずらり~ならぶ Nguyên một dãy 209 いきなり Bất thình lình 210 せいのう 性能 Tính năng 211 きゅうか 休暇 Kỳ nghỉ 212 きゅうぎょう 休業 Ngừng kinh doanh 213 あんい 安易 Dễ dàng 214 あんがい 案外 Bất ngờ 215 つなぐ 繋ぐ Buộc, thắt 216 とどく 届く Đến (thư) 217 のぞく 除く Loại trừ 218 うく 浮く Nổi, lơ lửng 219 えがく・かく 描く Vẽ, mô tả Bài 12 220 のぞく 覗く Hé nhìn 221 はぶく 省く Lược bỏ 222 ふさぐ 塞ぐ Bế tắc, bít 223 きびしい 厳しい Nghiêm khắc 224 はげしい 激しい Mạnh bạo, dữ dội 225 あまい 甘い Ngọt 226 あらい 荒い Hung bạo, dữ dội 227 おいしい 美味い Ngon 228 じゅんじゅん Theo thứ tự 229 ちゃくちゃく Vững chắc 230 めちゃくちゃ Lộn xộn 231 うっかり Lỡ làm, sơ ý 232 ばったり Ngẫu nhiên 233 きゅうけい 休憩 Nghỉ giải lao 234 きゅうこう 休校 Nghỉ dạy 235 きゅうそく 休息 Nghỉ ngơi 236 いじわる 意地悪 Xấu bụng 237 いぎ 意義 Ý nghĩa 238 つぐ 継ぐ Thừa kế 239 とく 説く Giải thích Bài 13 240 ふせぐ 防ぐ Đề phòng 241 またぐ 跨ぐ Băng qua 242 まねく 招く Mời, rủ 243 ぬく 抜く Lược bỏ, nhổ, rút 244 なく 鳴く Kêu, hót 245 きゅうよう 休養 An dưỡng 246 きゅうそく 急速 Nhanh chóng 247 きゅうよ 給不 Tiền lương 248 おんたい 温帯 Ôn đới 249 しつど 湿度 Độ ẩm 250 いきいき Sống động 251 いよいよ Cuối cùng, ngày càng 252 うろうろ Lang thang 253 おもいっきり Dứt khoát 254 さっぱり Sảng khoái, hoàn toàn 255 あまい 甘い Ngọt 256 あらい 荒い Hung bạo, dữ dội 257 おいしい 美味い Ngon 258 おかしい 可笑しい Không bình thường, kỳ cục 259 くるしい 苦しい Đau khổ, khổ sở Bài 14 260 えらい 偉い Tài giỏi 261 おもい 重い Nặng 262 かるい 軽い Nhẹ 263 まぶしい 眩しい Chói mắt (ánh sáng) 264 やさしい 優しい Hiền từ (tính cách) 265 かたがた Quý vị 266 じょじょに Từ từ 267 せいぜい Tối đa 268 しっかり Chắc chắn 269 すっかり Hoàn toàn, toàn bộ 270 きゅうよう 休養 An dưỡng 271 きゅうそく 急速 Nhanh chóng 272 きゅうよ 給不 Tiền lương 273 かいしゃく 解釈 Giải thích 274 かいとう 解答 Giải đáp 275 みがく 磨く Đánh bóng, chải (răng) 276 やぶく 破く Xé rách 277 いただく 頂く Xin nhận 278 むく 剥く Lột 279 わく 沸く Sôi lên Bài 15 280 うなずく 頷く Gật đầu 281 おいつく 追いつく Đuổi kịp 282 おちつく 落ち着く Bình tĩnh 283 ふく 噴く Thổi, phun 284 まく 巻く Cuộn 285 けんぶつ 見物 Tham quan 286 いけん 意見 Ý kiến 287 はっけん 発見 Phát hiện 288 きかい 器械 Dụng cụ 289 りかい 理解 Hiểu 290 それぞれ Từng cái 291 ごく Rất 292 ぜひ Nhất định 293 どんどん Ào ào 294 ますます Ngày càng 295 かたい 固い Cứng, rắn 296 かたい 堅い Cứng, rắn 297 かゆい 痒い Ngứa ngáy 298 くわしい 詳しい Chi tiết, tường tận 299 ひとしい 等しい Bằng nhau Bài 16 300 からい 辛い Cay 301 かたい 硬い Cứng, rắn 302 きつい きつい Chật hẹp, chật vật 303 まぶしい 眩しい Chói mắt (ánh sáng) 304 まずしい 貧しい Nghèo đói, khó khăn 305 ふと Bất chợt 306 ほぼ Hầu hết 307 もと Vốn dĩ 308 はっきり Rõ ràng 309 びっくり Giật mình 310 けんとう 検討 Thảo luận, xem xét 311 げんいん 原因 Nguyên nhân 312 げんこう 原稿 Bản thảo, bản gốc 313 いしき 意識 Ý thức 314 おどろく 驚く Ngạc nhiên 315 かがやく 輝く Toả sáng 316 かたづく 片付く Được dọn dẹp 317 いそぐ 急ぐ Vội vã 318 ふく 噴く Thổi, phun Bài 17 319 かたむく 傾く Ngã về 320 くっつく くっ付く Bám vào 321 ささやく 囁く Thì thầm 322 つなぐ 繋ぐ Buộc, thắt 323 さわぐ 騒ぐ Làm ồn 324 げんさん 原産 (Nơi) Xuất xứ 325 げんし 原始 Nguyên thủy 326 げんり 原理 Nguyên lý 327 ごかい 誤解 Hiểu nhầm 328 けんとう 検討 Thảo luận, xem xét 329 やや Hơi hơi 330 よく Thường 331 より Hơn 332 そろそろ Sắp sửa 333 ぶつぶつ Lầm bầm 334 きよい 清い Trong trẻo, tinh khiết 335 くさい 臭い Hôi thối 336 くどい 諄い Dài dòng, lắm lời 337 ばからしい 馬鹿らしい Ngu ngốc 338 おそろしい 恐ろしい Đáng sợ, khiếp sợ Bài 18 339 くらい 暗い Tối, âm u 340 くろい 黒い Đen 341 けむい 煙い Khó thở do khói 342 いさましい 勇ましい Dũng mãnh, dũng cảm 343 さわがしい 騒がしい Ầm ĩ, ồn ào 344 きっと Chắc chắn 345 さっと Nhanh chóng, bất chợt 346 ざっと Lướt qua 347 どんどん Ào ào 348 まあまあ Tàm tạm 349 げんりょう 原料 Nguyên liệu 350 げんきん 現金 Tiền mặt 351 げんざい 現在 Hiện tại 352 きゅうこう 休校 Nghỉ dạy 353 きゅうそく 休息 Nghỉ ngơi, nghỉ giải lao 354 おんど 温度 Nhiệt độ 355 えんげき 演劇 Diễn kịch Bài 19 356 げんじつ 現実 Hiện thực 357 げんしょう 現象 Hiện tượng 358 げんじょう 現状 Hiện trạng 359 きゅうか 休暇 Kỳ nghỉ 360 かいせつ 解説 Giải thích 361 ふりむく 振り向く Ngoảnh lại nhìn 362 おもいつく 思いつく Nghĩ ra 363 おす 押す Ấn, đẩy 364 はぶく 省く Lược bỏ 365 そそぐ・つぐ 注ぐ Rót 366 すっと Sảng khoái, thoải mái 367 そっと Rón rén 368 たった Vỏn vẹn 369 じゅんじゅん Theo thứ tự 370 しばしば Thường xuyên 371 すごい 凄い Tuyệt vời, ghê gớm 372 ずるい 狡い Xảo trá, láu cá 373 せまい 狭い Chật, hẹp diện tích 374 うすい 薄い Mỏng, loãng 375 かわいらしい 可愛らしい Đáng yêu, dễ thương Bài 20 376 たかい 高い Cao 377 ちかい 近い Gần 378 つよい 強い Mạnh, khỏe 379 あかい 赤い Đỏ 380 あさい 浅い Nông, cạn 381 どっと Bất chợt 382 いわば Nói chung là 383 うんと Rất…
Khám Phá Từ Vựng Tiếng Nhật N2: Bài Học Đầy Hứng Khởi
Chuyên khảo phân tích Goi n3 n2, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn
Người đăng
Ẩn danhPhí lưu trữ
35 PointMục lục chi tiết
Tóm tắt
I. Khám Phá Từ Vựng Tiếng Nhật N2 Hướng Dẫn Chi Tiết
Việc học từ vựng tiếng Nhật N2 là một bước quan trọng trong hành trình chinh phục ngôn ngữ này. Từ vựng không chỉ là những từ đơn lẻ mà còn là cầu nối giúp người học hiểu sâu hơn về ngữ pháp và ngữ nghĩa. Bài viết này sẽ cung cấp cái nhìn tổng quan về cách học từ vựng hiệu quả, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.
1.1. Tổng Quan Về Từ Vựng Tiếng Nhật N2
Từ vựng tiếng Nhật N2 bao gồm nhiều từ ngữ phong phú và đa dạng. Những từ này không chỉ xuất hiện trong sách giáo khoa mà còn trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Việc nắm vững từ vựng này sẽ giúp người học tự tin hơn khi giao tiếp.
1.2. Tại Sao Nên Học Từ Vựng Tiếng Nhật N2
Học từ vựng tiếng Nhật N2 giúp cải thiện khả năng giao tiếp và hiểu biết văn hóa Nhật Bản. Những từ vựng này thường xuất hiện trong các bài thi năng lực tiếng Nhật, do đó việc nắm vững chúng là rất cần thiết.
II. Thách Thức Khi Học Từ Vựng Tiếng Nhật N2 Giải Quyết Hiệu Quả
Học từ vựng tiếng Nhật N2 không phải là điều dễ dàng. Nhiều người học gặp khó khăn trong việc ghi nhớ và sử dụng từ vựng một cách chính xác. Bài viết này sẽ chỉ ra những thách thức phổ biến và cách giải quyết chúng.
2.1. Khó Khăn Trong Việc Ghi Nhớ Từ Vựng
Nhiều người học cảm thấy khó khăn trong việc ghi nhớ từ vựng do sự phong phú và đa dạng của chúng. Để khắc phục, việc sử dụng flashcards và ứng dụng học từ vựng có thể giúp cải thiện khả năng ghi nhớ.
2.2. Sử Dụng Từ Vựng Trong Ngữ Cảnh
Một thách thức lớn là sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh phù hợp. Việc luyện tập qua các bài hội thoại và viết văn sẽ giúp người học áp dụng từ vựng một cách tự nhiên hơn.
III. Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Nhật N2 Hiệu Quả Bí Quyết Thành Công
Để học từ vựng tiếng Nhật N2 hiệu quả, cần có những phương pháp học tập phù hợp. Bài viết này sẽ giới thiệu một số phương pháp học tập đã được chứng minh là hiệu quả.
3.1. Học Từ Vựng Qua Bài Hát
Học từ vựng qua bài hát là một phương pháp thú vị và hiệu quả. Âm nhạc giúp người học dễ dàng ghi nhớ từ vựng và cải thiện khả năng nghe.
3.2. Sử Dụng Ứng Dụng Học Từ Vựng
Các ứng dụng học từ vựng như Anki hay Memrise cung cấp nhiều cách học sáng tạo, giúp người học dễ dàng ghi nhớ và ôn tập từ vựng một cách hiệu quả.
IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Từ Vựng Tiếng Nhật N2 Kết Quả Nghiên Cứu
Việc áp dụng từ vựng tiếng Nhật N2 vào thực tiễn là rất quan trọng. Bài viết này sẽ trình bày một số kết quả nghiên cứu về việc sử dụng từ vựng trong giao tiếp hàng ngày.
4.1. Từ Vựng Trong Giao Tiếp Hàng Ngày
Nghiên cứu cho thấy việc sử dụng từ vựng tiếng Nhật N2 trong giao tiếp hàng ngày giúp cải thiện khả năng diễn đạt và tự tin hơn trong các tình huống giao tiếp.
4.2. Tác Động Của Từ Vựng Đến Kỹ Năng Nghe
Việc nắm vững từ vựng N2 không chỉ giúp cải thiện kỹ năng nói mà còn nâng cao khả năng nghe hiểu, giúp người học dễ dàng theo kịp các cuộc hội thoại tự nhiên.
V. Kết Luận Tương Lai Của Việc Học Từ Vựng Tiếng Nhật N2
Việc học từ vựng tiếng Nhật N2 là một hành trình dài nhưng đầy thú vị. Bài viết này sẽ tóm tắt những điểm chính và hướng tới tương lai của việc học từ vựng.
5.1. Tầm Quan Trọng Của Việc Học Từ Vựng
Việc học từ vựng không chỉ giúp người học vượt qua kỳ thi mà còn mở ra nhiều cơ hội trong công việc và cuộc sống hàng ngày.
5.2. Hướng Đi Tương Lai Trong Học Từ Vựng
Tương lai của việc học từ vựng tiếng Nhật N2 sẽ ngày càng phát triển với sự hỗ trợ của công nghệ, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ từ vựng hơn.
THÔNG TIN CHI TIẾT
Đề tài: Khám Phá Từ Vựng Tiếng Nhật N2: Bài Học Đầy Hứng Khởi
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ
Tài liệu "Khám Phá Từ Vựng Tiếng Nhật N2: Bài Học Đầy Hứng Khởi" mang đến cho người học một cái nhìn sâu sắc về từ vựng tiếng Nhật ở trình độ N2, giúp họ nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết văn hóa Nhật Bản. Bài học không chỉ cung cấp từ vựng phong phú mà còn đi kèm với các ví dụ thực tế, giúp người học dễ dàng áp dụng vào cuộc sống hàng ngày. Đặc biệt, tài liệu này khuyến khích sự hứng thú trong việc học, tạo động lực cho người học tiếp tục khám phá ngôn ngữ.
Để mở rộng kiến thức và tìm hiểu thêm về các phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả, bạn có thể tham khảo tài liệu Nghiên cứu phương pháp học hán tự và quan điểm về hán tự trong quá trình học tiếng Nhật, nơi cung cấp những chiến lược hữu ích cho sinh viên ngành Nhật Bản. Ngoài ra, tài liệu Một số giải pháp về cách học trợ từ wa は và ga が trong tiếng Nhật sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng các trợ từ quan trọng trong ngữ pháp. Cuối cùng, tài liệu 耳からn2 sẽ hỗ trợ bạn trong việc học từ vựng một cách sinh động và hiệu quả hơn. Những tài liệu này sẽ là những nguồn tài nguyên quý giá để bạn tiếp tục hành trình học tiếng Nhật của mình.