BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM H+š8gƒEx AƑH 2 'TIẾNG NHẬT - VIẾT 2 Nhóm biên soạn: Hồ Tố Liên (Chủ biên) Nguyễn Thị Thúy Vi Nguyễn Thị Bé www.vn TIẾNG NHẬT - VIẾT 2 (H#@{E# 7l 2) *1.JPN114* Các ý kiến đóng góp về tài liệu học tập này, xin gửi về e-mail của ban biên tập: tailieuhoctap@hutech.vn MUC LUC a MUC LUC ¡0n n7.-S- SS HH HO HH HO HH HE V ge 1 2 3 4 5. ~tš [ÄŠPfl \Ã 30 $3 VY TT. con n nọ ng ng BH 4 7. 7/BTR(OBHUECI - \R2ETÚ - TU TÚ.
Ăn SH BE SH 5 8. cọ in BE 0 0 6 EU”.2 ~ÉCVV + VN nọ Hy KH KH GB By GB GB BI By GB BH GÌ By GB GB Bi BH H8 11 1.3 WRB, WWI CFI NES PRY CG 9 cuc nọ HH BH 12 1.4 ld (Oe So eee 13 1.6 X2 Ÿ— “cu nh nọ họ Họ. uc n on HH HH BE 15 SR DBR QQQ Q. nọ gu n ng 20 2.8 23 NT sa vn ˆ.
cọ nọ BH Bi 26 đ 2 ĐẦN Lịch Họ nọ nọ họ họ.e sen mm mm 32 3.2 ~ CV TT nọ KH HH n0 E0 32 3. co nu nh HH BH 33 Bed ST CVVTY càng HT nh KT TK Hi ni ni BH n5 78850875 34 ET.6 SOF me TY Ìk can nọ nọ nọ GB KH E018 35 3. cọ ng 36 đồ A BML ch Họ.55 11 41 mm MUC LUC Al [V+ 36 D0 & + U] 'C###* 5 BI CŨ con nọ ng im 41 4/2 CC CV XÉT uc nọ HH Bi 42 4. con nh HH BE 43 Ai CÐXÖ L2 cán nh KH TK 0 9 08 9 80 9 80 9 00 1 0015001150015 0115080558 8058 43 4.
ch ng Em 54 5. cu cu nu nu n nung nà 55 B.4 STRUCK PERV) cea nọ Họ nọ BE 57 5.-« «nu nn mm e 58 5.7 ~k\Y€†/~*+< vYv€‡#/~w€CbvwvVvŒ#/~*Cv`k3?/~€C, ~€C/~*Ở‡u‡f20 *w#k/ ~32S< CC VVWVVCS / CĐV 2M 00 nọ nọ Bi 59 B.8 Xÿk7Zx~ W2 Ÿ 4T Ì* cu nu nọ nh By hy Bì KG By GB BH GÌ By By GB GB Bi BI BH 60 B.---c nọ nọ Bi 61 5. Su HT ng 66 E11. TA CD AT ) cu nọ TT Ki nọ TT in ng TB UNGAR XÀ CS c.u HH HH HH nh KH hy By GÌ By GB BH GÌ By Bi BH By GB By HH PRIGAE AB OUT vách ng R11 EEEEEE71115555EE77111555555571751 kệ MỤC LUC Fg TG SEF eT BP lu th HH nọ Họ nh BH 1n EEBEBRB SN EEEEERRBR SEIEEE 7.8 XZ> 7V — Ìaieeeeeeees 9 WF: 2 4B (24 cid) 10 YS: tre (HANH Li) aR oon ono 0 © © OO OM WO œ œ @œ 1 [XìEW] +fvvk3/t8SLYE? BERD.
con nhe DI A010 vn 0 no. cu nu mm .ccc co ccnn nọ 0080080088 116 —“^ xxv `. nọ nhe 118 Eê. cuc nu nh Big 123 10.
uc nọ TT TT n0 80018 111 88 124 10.3 ##‡ - lề ‡ 7 - 2x3 U TT + DS] TT cách ng ng như nhanh hanh nhện 125 lô nc.5 [ERIE] EERE + Ry BP c. cuc nọ ng p8 126 2:8. 127 IU ° ra xố.2 #+tềÈ/kLšề @O{fVV2ÌÌ}.139 L166 SRF RYT UO B cecceeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeneee. Blfij/2JE#fR.
vành 0i co lẽ. N HƯỚNG DẪN HUONG DAN MO TA MON HOC Học phần Tiếng Nhật - Viết 2 trang bị cho sinh viên những kiến thức về 600 từ vựng, 55 cấu trúc ngữ pháp, 115 Hán tự, qua đó sinh viên có thể áp dụng để viết những câu miêu tả về sở thích, ước muốn, chỉ đường, mệnh đề bổ nghĩa và viết nhật ký của bản thân bằng tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp. Ngoài ra, học phần còn giúp cho sinh viên nắm được các kỹ năng viết cơ bản như : Kỹ năng viết sản sinh: Sinh viên có thể áp dụng kiến thức để viết các mệnh đề của câu bằng các liên từ như: và, nhưng, vì. Đồng thời, có thể viết bài đơn giản, có tính liên kết về các chủ đề quen thuộc như sở thích và nhật ký.
Kỹ năng viết tương tác: Sinh viên có thể viết những ghi chú ngắn, đơn giản, có thể truyền đạt thông tin, ý kiến về những chủ đề cụ thể cũng như kiểm tra thông tin, hỏi và giải thích vấn đề một cách hợp lý. Kỹ năng xử lý văn bản: Sinh viên có thể lựa chọn và tái tạo những từ, cụm từ quan trọng hay những câu ngắn từ một đoạn văn ngắn trong khả năng và kinh nghiệm giới hạn của bản thân. Đây là học phần cung cấp những kiến thức và kỹ năng viết tiếng Nhật cơ bản nên sinh viên cần rèn luyện thái độ học tập chủ động, tích cực thảo luận với giảng viên, nghiêm túc tham gia các buổi học trên lớp, đồng thời có ý thực học hỏi cập nhật kiến thức mới để tăng cường năng lực tự học và nghiên cứu cách sử dụng từ vựng, Hán tự, cấu trúc ngữ pháp trong văn viết tiếng Nhật. HƯỚNG DẪN NỘI DUNG MÔN HỌC -_ Phân mở đâu: Ôn tập tổng hợp từ bài 1 đến bài 12 - Phần nội dung: Gồm 11 bài học giúp sinh viên ứng dụng các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp để viết thành câu đơn giản về sở thích, ước muốn, chỉ đường, mệnh đề bổ nghĩa và nhật ký của bản thân ở trình độ sở cấp.
- Phần kết luận: Ôn tập các hình thức của động từ, ngữ pháp, Hán tự. YÊU CẦU MÔN HỌC Sinh viên phải dự học đầy đủ các buổi lên lớp và làm bài tập. CÁCH TIẾP NHẬN NỘI DUNG MÔN HỌC Để học tốt môn học này, sinh viên cần thuộc từ vựng và cấu trúc ngữ pháp đã học, trả lời các câu hỏi và làm đầy đủ bài tập; đọc trước bài mới và tìm thêm các thông tin liên quan đến bài học. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ MÔN HỌC Môn học được đánh giá gồm: -_ Điểm quá trình: 50%.
Hình thức và nội dung do giảng viên quyết định, phù hợp với quy chế đào tạo và tình hình thực tế tại cơ sở đào tạo. - Biém thi kết thúc học phần: 50%. Hình thức bài thi tự luận trong 90 phút.11H23H SASDDPALYO O Mu: WSEHD DiieEslt MAUDTS, 1. ik L&SDO OTF, 2.
lk HEOD OCS. (if TEBO OCF. Ik BADO OCF. ~aregs J-E—, CD, CH, Sete, GTA, NY, FLEE, BS”, LARA, SAVE MA: ( LPlA ) @ [| HEF | @ ¢ })#Ï 1 @( #Ï @ ¢ a @ ( #Ï @®( #Ï © ( #Ï @( #Ï @ ( #Ï (@( #Ï [Cl] OB WSU ES Aly tÐ BMG.
Xiã BS +77, Bes, FACS ‡hoc5 SRT. Fatt [ ] [ ] [ ] [ ] i nữ DAL (BAe bl: BA eB CARED ET. UTA, SOU, NS. BD, DHE, WSHl\, BEBLL.
AAO, WERLLY Ob), SN, BUS BIWKESUL UWFUKS UL NA 2 AYO Lh WU) 2 BBS 5. ~#M5/⁄⁄~}Ì #t\: #Ø27/ZUđ 4R—WjWỲ SB5UYVEC37/15, VAWA, U#EEÁ, pDeELIt ARV S5UtTM, 4ERES FLET HET, 1. DRUK BPM BORGADS,. beELIt BOM SORA, 2.
AYAIME AAO TIMDS, AVI AAOTIM, 3. WDB CO HET DWE, 4. WAROIRE - WAKA - BIE no ep te reps rep Pl: BUYCS j<#⁄#4uyc3 jm»o2£ c3 jïm<#⁄24»*2/#£ecs3 &®U\U<*#4LvểC3 Lent IC UDDECHE KKBDDIECT hw A4. # A4, & Bl AOS TAU PBOEGA Tem CUE TAL PBOEPA CLI De IROPBOEA BNC CEs FCs 8.
RS : §l)ãnJ2) (Động từ) Vì=5 =—= -=" — cea By cea Ty | " “i sui) ca NGON| 7x = = © DALE FSHELES @Q HZ4lE Œ 2C</£ẻU), ( =) ( 2© @› H4 v3212/⁄24 (KSEN BOK. ( ) (45 ) 3) TABZ #12U\U#3, (TA, ) @ CCl BEA BwWC<ESU. ( KA) CWT) @ UBC BRO WHE LONE. og ot, è g”” g BI, Bún, vy DALE LHELKES WEStlk EWISA BE MHET.
( ) ¢ HET ) DELIA BEN BETS, ( ) ( ) #z¬SwWkẻAlđ PIAA SDATAT 2ZUDA BLELE, ( aA) ( LEU) @ FESS 5# X#2 %#@ Be MEU. ( +) (5 2) ( ) ( ) ¢ ( #&LU7E) @® DUGAD NALMeDS#e U#U&2, (A } @ DAULZ DPAKLES @ ko ( 8} @) #<Uk& ( ) @®) BAEK ( } @ (đ243 ( og) @® lđ#2U ( } @) 2⁄12 CAM ) @ TCAD (TA ) LD ( ) EX-® ® Yad ®Ñ THỰC| søs‹ * ®# # ê BB EB by OO Ay BX ~ | BR gs + „ br 2b Bh. M|1z‹ “2 j ñ OR” OB RR © DALE FSHELES QD Ø4Zl4A4ld# ñälc£ BAKLED, ( RELIED ) 0B @® cAl#4 WoLele BUS LEAD. ( Ù) [IIN Ụ =1 | | @ FL—-FSeASFRORESTUSTAZBAKUE.
mp Nye ( )( ES) ( ALE) e XS he @ Rd HSE SD BRE MHKT. Ns } () @ oC an ph © SS-EAlk MATAT PILICT KE UCUE3, Oe ( Th) @ DALE DPAFELAS @ EXS ( RB} @ ERED ( x ) @® U&<Ù ( Cd @ U&<¿5 ( 5) ® 0 ( Đ) © OHbO ( 2 ) ® WALE<TA ( Th) p-> coo coo Sw eS „XS „XS % ng mT =z, , wa wy MAI |12»< 1 88 9ï. Hệ @ DALE đ+2Z#U+5 @ WREAIS 2OS FA-hKT KAW DSAZ BWELE. @ ( eA) ( =u) ( +A#Al4 #fH“Í +< #5 HUMIC f##3.
ClểU) @ DEO ( U\ X8 _ Sự 5b 1ã 1. ; — THWÑUVVEC37V Fe “2 TUS _ w= (g GRD) Hi: DEVanxSHeUWes. { - = 7 S| ŒP>^› { BÀ” SAE ⁄ ® Ø9 ( ; ns Í cà @ @ 1.2 ~JEb\: JESU FUN k5 „+5 +5 il: ele PR LIEWCST 4 5B LIES TRUEST BRET „ | M DET a a BES Bk »k##3 Gers oe ORT yy 52 uMU3# PT MC II. ‡$k2|cCñ#U7/EUve3 7» PT eke Wy Beko =7 là DIEUSAACRENMISEVNCS, REBDOHBAMAE\TS.
tt + <5 Lp lA: é ELT, FERELIENCTS. Là | #u il pres 1. Bll: (DER pPOS*KLE) FRE DER POSELEMS. tua Đố + oh, €- V5 Ø|2 : GACIAABE<K CABAL) — Sx We ale 7z Saf DY! BOAARIE<S EABLELEDS.
GENEVE << ap “ ) BNELEDS.4 Lãïn] A~lc{r343/ 43 fury C54 {544 BE VY ø| : AE #®Ø7=Ul42aBI/EO(-71 & 3o 1. Au ui Ol: SOD 1 OMCRELE, TH ớt eA 1. SiềI-#te#>, COLE 2. BoatA IBZ, RG/\I—C ERAT AES.
Ay aD Il.~ #uy WEES SLD Ml: DICL(KSR R(CWET, 1. DELI ( ) BC (c (8 Á¿ AAEED » AAA RR (RELIES DUAL .1 DAC ORB S BUA ROD RED 4Aler XU PATEET, DES TAD FUR CBBEDIET. DIEUABGHRC is BAT 574; 3. FEE 158 lc we SE TT 2 EU 4.
Đ⁄z:Uld‡⁄ ERIC BAT We 5.6 MAFIVIDT—bk Re Vì L. DELIGFLES | | oct Ñực Vì ATRIEU 2. Ere | | en ATEIES IR [cle FRC Rae eS 3. A: BISTEISARN | (œ## 18 [RELI Dre T2, UOpD RAEEDS ® B: DIE UAB # RICHELLE, fal 4.
Bi aA ñJ mi PAPE TSN, A: Ya A8221= WCF. Lbs kD ccm Ww 5. A: ARS [enn | {EELIED. ED ụ ect ] TTEEVATLUE.
DELIA LẺ | Reto [ a 1=.7 #Z:HJ (Thành phố) X8 33 aS HỊ ==> | By | ñ m Ti HP W | T TU lem i == vị © DALE FHELES Q COM KBB BSN SORT. ( ) ¢ ar) (a ) In @ DELO &l# MbB&k5C3%, — ( » ¢ 5+5} | 00700 ; @ han Alc FRE SS8HUE. 000nun là” ( ) CC) ( ) @ KEE DELI SRO MAIC FATES.