BÔ GIO DC V ĐO TO HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG KHÓA D20 Báo Cáo Nhập môn Công nghệ Phần mềm Đề tài Hệ thống cửa hàng mini chăm sóc thú cưng Nhóm Lớp : 11 Nhóm Bài tập lớn : 03 Giảng viên : Đào Ngọc Phong Sinh viên : - Nguyễn Trọng Hoàng – B20DCCN279 (tr.nhom) - Đặng Minh Hiếu – B20DCCN244(Lớp 12) - Trần Tiến Nam – B20DCCN460 - Lê Phúc Hoàng – B20DCCN274 - Lương Văn Thiết - B20DCCN670 Hà Nội , 2023 A. Pha lấy yêu cầu.Bảng từ khoá.Mô tả hệ thống bằng ngôn ngữ tự nhiên.Xây dựng use case tổng quan:. Pha phân tích.Mô tả hệ thống bằng 1 đoạn văn.Sơ đồ lớp tổng quát. Pha thiết kế.14 Biểu đồ lớp tổng quát.
Nguyễn Trọng Hoàng(B20DCCN279). Kiểm tra lịch hẹn. Đặng Minh Hiếu (B20DCCN244).27 Use case 1: Đặt lịch hẹn.27 Use case 2: Xem lịch hẹn.33 Use case 3: Đăng ký. Trần Tiến Nam (B20DCCN460).
Quản lý nhân viên. Quản lý dịch vụ.Lê Phúc Hoàng(B20DCCN274). Sửa thông tin. Thống kê khách hàng.
Thống kê doanh thu. Thống kê dịch vụ sử dụng. Pha lấy yêu cầu 1.Bảng từ khoá S Tên Tên tiếng Giải thích T tiếng Anh T Việt Nhóm các khái niệm liên quan đến con người 1 Người User Là những người có thẩm dùng quyền đăng nhập vào hệ thống 2 Khách Customer Là những người dùng sử hàng dụng đặt trước các dịch vụ của cửa hàng cho thú cưng của mình 3 Nhân Staff Là những người dùng có thể viên xem lịch hẹn và tạo hoá đơn 2 cho khách hàng 4 Quản Administrato Là những người dùng quản lý lý r về nội dung các dịch vụ và thông tin liên quan đến nhân viên của cửa hàng Nhóm các khái niệm liên quan đến hoạt động của người 5 Đặt Book Là hoạt động của khách hàng trước để đặt trước các dịch vụ mình muốn sử dụng cho thú cưng 6 Tạo Create- Là hoạt động của nhân viên hoá Billing tạo ra hoá đơn để khách hàng đơn thanh toán dịch vụ 7 Thống Statistical Là hoạt động để quản lý kê thống kê lại doanh thu và những dịch vụ đã được sử dụng Nhóm các khái niệm liên quan đến vật, đối tượng xử lý 3 8 Dịch Service Là những việc cửa hàng cung vụ cấp để chăm sóc thú cưng của khách hàng 9 Hoá Bill Ghi chép lại những dịch vụ đơn mà khách hàng sử dụng và số tiền phải trả khi sử dụng dịch vụ tại cửa hàng 1 Lịch Appointment Khách hàng nhắc trước các 0 hẹn dịch vụ sẽ sử dụng theo ngày giờ được ghi chép 2.Mô tả hệ thống bằng ngôn ngữ tự nhiên 2.1 Mục đích: - Hệ thống được xây dựng để quảng bá, giới thiệu các dịch vụ chăm sóc thú cưng của cửa hàng; giải quyết vấn đề quản lý doanh thu, lượt khách,. cho cửa hàng 2.2 Phạm vi hệ thống:(Hệ thống vừa và nhỏ) Những người được vào hệ thống và chức năng mỗi người được thực hiện khi vào hệ thống này được quy định như sau: - Người dùng hệ thống: 4 + Đăng nhập + Sửa thông tin cá nhân - Quản lý cửa hàng: + Được thực hiện các chức năng như người dùng + Quản lý(thêm,sửa,xóa) tài khoản nhân viên + Quản lý(thêm,sửa,xóa) dịch vụ của cửa hàng + Thống kê khách hàng + Thống kê doanh thu + Thống kê dịch vụ được sử dụng - Nhân viên: + Được thực hiện các chức năng như người dùng + Xem danh sách lịch hẹn của khách + Thống kê hoá đơn trong ngày + Tạo hóa đơn cho khách hàng - Khách hàng: + Được thực hiện các chức năng như người dùng + Đăng ký tài khoản + Đặt lịch hẹn + Hủy lịch hẹn 2.3 Hoạt động nghiệp vụ của các chức năng - Người dùng: + Đăng nhập : Người dùng click vào ô đăng nhập → nhập thông tin username, mật khẩu → click vào nút đăng nhập → giao diện người dùng hiện ra + Sửa thông tin cá nhân: Người dùng đăng nhập → chọn ô thông tin cá nhân → giao diện thông tin cá nhân hiện ra → chọn nút sửa → sửa những thông tin được phép sửa → xác nhận sửa - Quản lý (QL): 5 + Quản lý thông tin nhân viên :QL đăng nhập hệ thống → QL trỏ nút quản lý →QL chọn nút nhân viên→ trang quản lý hiện ra → QL chọn chức năng sửa thông tin nhân viên → giao diện tìm nhân viên hiện ra → QL nhập tên và click tìm kiếm → danh sách các các nhân viên có tên chứa từ khóa hiện ra → QL chọn sửa một nhân viên → giao diện sửa thông tin nhân viên hiện ra với các thông tin của nhân viên đã chọn → QL nhập một số thông tin thay đổi và click cập nhật → hệ thống lưu thông tin vào CSDL + Quản lý các dịch vụ chăm sóc:QL đăng nhập hệ thống → QL trỏ nút quản lý → QL chọn nút dịch vụ → trang quản lý hiện ra → QL chọn chức năng sửa thông tin dịch vụ → giao diện tìm dịch vụ hiện ra → QL nhập tên dịch vụ và click tìm kiếm → danh sách các các dịch vụ có tên chứa từ khóa hiện ra → QL chọn sửa một vụ → giao diện sửa thông tin dịch vụ hiện ra với các thông tin của dịch vụ đã chọn → QL nhập một số thông tin thay đổi và click cập nhật → hệ thống lưu thông tin vào CSDL + Thống kê khách hàng: QL đăng nhập hệ thống → QL trỏ nút Thống kê→ QL chọn nút khách hàng → trang thống kê hiện ra → chọn tháng → bảng thống kê khách hàng của tháng đó hiện ra + Thống kê doanh thu: QL đăng nhập hệ thống → QL trỏ nút Thống kê→ QL chọn nút doanh thu → trang thống kê hiện ra → chọn tháng → bảng thống kê doanh thu của tháng đó hiện ra + Thống kê dịch vụ được sử dụng:QL đăng nhập hệ thống → QL chọn nút Thống kê dịch vụ→ trang thống kê hiện ra → chọn tháng → bảng thống kê dịch vụ sử dụng của tháng đó hiện ra → QL chọn vào dịch vụ để xem chi tiết → Chi tiết dịch vụ hiện ra - Nhân viên: 6 + Kiểm tra lịch hẹn: NV đăng nhập hệ thống → NV chọn nút kiểm tra lịch hẹn → Giao diện danh sách các lịch hẹn hiên ra → nhập thông tin khách hàng → nhấn tìm kiếm → bảng khách hàng phù hợp với thông tin nhập vào hiện ra → click vào chọn để xem chi tiết + Thanh toán: NV đăng nhập hệ thống → NV chọn nút Thanh toán → NV chọn nút tạo hóa đơn→ Chọn thêm dịch vụ vào hoá đơn hoặc xoá dịch vụ khỏi hoá đơn→ NV Click nút tạo hoá đơn→ Nhân viên thực hiện thanh toán → NV xác nhận thanh toán → NV in hóa đơn cho khách hàng.
+ Thống kê hóa đơn: NV đăng nhập hệ thống → NV chọn nút thống kê hóa đơn → Giao diện danh sách hóa đơn hiện ra → NV chọn hóa đơn cần xem chi tiết → Hóa đơn chi tiết của khách hàng hiện ra - Khách hàng: + Đăng ký: Khách hàng chọn ô đăng ký → nhập các thông tin cần thiết → click ô đăng ký → thông báo đăng ký thành công + Xem lịch hẹn: Khách hàng đăng nhập → giao diện khách hàng hiện ra → click vào ô Xem lịch hẹn → Danh sách lịch hẹn hiện ra → click vào lịch hẹn → Chọn xem chi tiết hoặc huỷ lịch hẹn + Đặt lịch hẹn: Khách hàng đăng nhập → giao diện khách hàng hiện ra → click vào ô Lịch hẹn → chọn đặt lịch → giao diện chọn lịch hiện ra → nhập thời gian → thêm các dịch vụ muốn đặt → chọn ô xác nhận → thông báo đặt lịch thành công 2.4 Thông tin các đối tượng cần xử lí, quản lí Nhóm các thông tin liên quan đến con người: • Người dùng: tên đăng nhập, mật khẩu, họ tên, địa chỉ, ngày sinh, email, số điện thoại • Khách hàng: giống người dùng có thêm tích lũy • Nhân viên: giống người dùng có thêm số CCCD 7 • Quản lý: giống người dùng Nhóm các thông tin liên quan đến cơ sở vật chất: • Dịch vụ: tên, mô tả, giá cả • Hoá đơn:các Dịch vụ, mô tả, thành tiền • Lịch hẹn: các Dịch vụ, giờ hẹn, ngày hẹn, giá dự kiến Nhóm thông tin liên quan đến thống kê: • Thống kê theo hoá đơn • Thống kê theo doanh thu • Thống kê dịch vụ • Thống kê khách hàng 2.5 Quan hệ giữa các đối tượng, thông tin: - Một cửa hàng có nhiều nhân viên - Một cửa hàng có một quản lý - Một cửa hàng có nhiều khách hàng - Một cửa hàng có nhiều dịch vụ - Một nhân viên có thể tạo nhiều hoá đơn - Một khách hàng có thể có nhiều hoá đơn - Một khách hàng có thẻ có nhiều lịch hẹn - Một lịch hẹn có thể có nhiều dịch vụ 3.Xây dựng use case tổng quan: 8 * Mô tả: Actor: - Quản lý: Đăng nhập Quản lý dịch vụ Sửa thông tin Thống kê doanh thu Thống kê dịch vụ sử dụng Thống kê khách hàng Quản lý nhân viên - Nhân viên: 9 Đăng nhập Thanh toán Sửa thông tin Kiểm tra lịch hẹn khách hàng Thống kê hoá đơn - Khách hàng: Đăng nhập Đặt lịch Sửa thông tin Xem lịch hẹn Đăng ký - Đăng ký: UC này cho phép khách hàng đăng ký tài khoản trên hệ thống - Đăng nhập: UC này cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống. - Sửa thông tin: UC này cho phép sửa thông tin của mình trên hệ thống. - Quản lý thông tin nhân viên: UC này cho phép quản lý có thể thêm, sửa, xóa thông tin về nhân viên khi nhân viên đến làm việc - Quản lý thông tin dịch vụ: UC này cho phép quản lý có thể thêm, sửa, xóa thông tin về dịch vụ - Thống kê doanh thu: UC này cho phép quản lý thống kê doanh thu của cửa hàng theo từng tháng - Thống kê dịch vụ sử dụng: UC này cho phép quản lý thống kê số lượt sử dụng dịch vụ trong tháng - Thống kê khách hàng: UC này cho phép quản lý thống kê số tiền của khách hàng đã tiêu cho cửa hàng - Xem lịch hẹn: UC này cho phép nhân viên xem danh sách lịch hẹn của khách hàng. 10 - Thanh toán: UC này cho phép nhân viên tạo hóa đơn và thực hiện thanh toán với khách hàng .Tạo hóa đơn đã có lịch hẹn hoặc khách chưa đặt lịch hẹn.
- Thống kê hóa đơn: UC này cho phép nhân viên xem hóa đơn đã thanh toán theo ư - Đặt lịch hẹn:UC này cho phép khách hàng đặt lịch hẹn trên hệ thống.