CHƯƠNG I: TỔNG QUAN. Sự cần thiết phải nghiên cứu. Mục tiêu của đề tài. Hiện trạng các công trình nghiên cứu liên quan đến nhiệm vụ.
Đánh giá kết quả các công trình nghiên cứu đã công bố (ưu, khuyết, những tồn tại, …). Dự báo khả năng ảnh hưởng của kết quả nghiên cứu về mặt khoa học, về công nghệ, về đào tạo, chính sách và phát triển kinh tế xã hội .7 CHƯƠNG II: RÀ SOÁT PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG PHẦN MỀM VÀ DỮ LIỆU TẠI CÁC SỞ LIÊN QUAN. Hiện trạng phần mềm và dữ liệu tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Hiện trạng phần mềm.
Hiện trạng dữ liệu đất đai. Đánh giá đặc trưng dữ liệu đất đai. Hiện trạng phần mềm và dữ liệu tại Sở Xây dựng. Về ứng dụng phần mềm lõi dùng chung toàn thành phố.
Về mảng chính phủ điện tử. Về mảng ứng dụng và cơ sở dữ liệu chuyên ngành. Đánh giá đặc trưng dữ liệu xây dựng. Hiện trạng phần mềm và dữ liệu tại Sở Quy hoạch – Kiến trúc.
Hiện trạng phần mềm. Hiện trạng dữ liệu. Đánh giá đặc trưng dữ liệu quy hoạch .13 CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍCH HỢP, LIÊN THÔNG TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI, QUY HOẠCH VÀ XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ. Nghiên cứu kiến trúc tổng thể ứng dụng CNTT ngành xây dựng.
Nghiên cứu kiến trúc tổng thể ứng dụng CNTT ngành Tài nguyên và Môi trường. Nghiên cứu tổng thể ứng dụng CNTT ngành Quy hoạch. Nghiên cứu chức năng, nhiệm vụ của hệ thống thông tin tích hợp, liên thông trong công tác quản lý đất đai, quy hoạch và xây dựng trên địa bàn Thành phố. Phân định trách nhiệm của các cơ quan đơn vị.
Ủy ban nhân dân Thành phố. Sở Xây dựng. Sở Quy hoạch – Kiến trúc. Sở Tài nguyên và Môi trường.
Sở Thông tin và Truyền thông. Sở Khoa học và Công nghệ. UBND các quận, huyện. Sở Tài Chính.
Chức năng, nhiệm vụ của hệ thống thông tin tích hợp, liên thông trong công tác quản lý đất đai, quy hoạch và xây dựng trên địa bàn Thành phố.20 CHƯƠNG IV: PHÂN TÍCH, LỰA CHỌN CÁC GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ, TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG, CÁC GIẢI PHÁP AN TOÀN VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN. Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng trong ngành quản lý đất đai. Các thành phần chính trong CSDL đất đai. Liên thông CSDL đất đai.
Quản lý, khai thác, lưu trữ dữ liệu. Các yêu cầu áp dụng trong ngành quản lý quy hoạch. Yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch. Yêu cầu về lựa chọn đất xây dựng.
Yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng (huyện, liên huyện). Yêu cầu về tổ chức không gian toàn đô thị và các khu chức năng trong đô thị 24 2. Yêu cầu về quy hoạch không gian xanh, đất cây xanh đô thị. Yêu cầu về quy hoạch không gian xây dựng ngầm.
Yêu cầu về quy hoạch hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu về mức độ thể hiện các đồ án quy hoạch. Các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng trong ngành quản lý xây dựng. Quy định về quản lý.
Cấu trúc tổ chức dữ liệu ngành xây dựng. Mô hình chung cho hệ thống ứng dụng cơ sở dữ liệu chuyên ngành xây dựng 28 3. Mô hình cung cấp dịch vụ Web cho hệ thống thông tin quản lý ngành xây dựng 30 ii 3. Các nguyên tắc đối với các dữ liệu kỹ thuật chuyên ngành xây dựng.
Nghiên cứu khả năng kết nối, liên thông dữ liệu giữa các ngành quản lý xây dựng, đất đai và quy hoạch. Nguyên tắc đối với các nghiệp vụ liên thông, chia sẻ và tích hợp dữ liệu. Nguyên tắc đối với các nghiệp vụ cung cấp dịch vụ và dữ liệu. Tiêu chuẩn phục vụ quản lý nhà nước trong việc phát triển đô thị thông minh 33 4.
Mô hình chung cho hệ thống ứng dụng chính phủ điện tử. Dịch vụ Web cho dữ liệu không gian địa lý và tiêu chuẩn áp dụng .35 CHƯƠNG V: THIẾT KẾ KIẾN TRÚC TỔNG THỂ HỆ THỐNG. Mục tiêu và phạm vi. Nội dung và quy trình xây dựng.
Quy trình xây dựng kiến trúc. Hiện trạng và thách thức. Thách thức. Tầm nhìn và mô hình kiến trúc tổng thể.
Xác định tầm nhìn và mục tiêu. Nguyên tắc triển khai xây dựng kiến trúc. Nguyên tắc chung áp dụng cho hệ thống ngành quản lý đất đai, quy hoạch và xây dựng. Nguyên tắc về nghiệp vụ:.
Nguyên tắc về thông tin:. Nguyên tắc về dữ liệu:. Nguyên tắc về phần mềm ứng dụng:. Nguyên tắc về hạ tầng kỹ thuật công nghệ:.
Nguyên tắc về an toàn thông tin:. Mô hình kiến trúc tổng thể. Mô hình tổng quan kiến trúc nghiệp vụ. Mô hình tổng quan kiến trúc nghiệp vụ.
Tổng quan về nghiệp vụ phân tích dữ liệu Viễn thám. Tổng quan về nghiệp vụ phân tích dữ liệu GIS. Mô hình tổng quan kiến trúc dữ liệu. Dữ liệu liên ngành.
Khung tổng quan về danh mục dữ liệu ngành quản lý đất đai, quy hoạch và xây dựng. Mô hình tổng quan kiến trúc dữ liệu. Mô hình tổng quan về hệ thống và ứng dụng. Mô hình hệ thống máy chủ và hạ tầng mạng.
Mô hình tổng quan hệ thống máy chủ và kết nối mạng. Mô hình kiến trúc tổng quan các hệ thống ứng dụng. Kiến trúc công nghệ và an ninh, an toàn thông tin. Kiến trúc công nghệ.
Công nghệ cho tầng ứng dụng. Công nghệ cho tầng dịch vụ. Công nghệ cho tầng dữ liệu. Công nghệ cho hạ tầng.
An ninh, an toàn thông tin. Kế hoạch chuyển đổi áp dụng kiến trúc tổng thể .61 CHƯƠNG VI: THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CHI TIẾT HỆ THỐNG. Mô hình chi tiết Kiến trúc nghiệp vụ. Mô hình kiến trúc nghiệp vụ ngành đất đai, quy hoạch, xây dựng.
Mối liên hệ giữa các nghiệp vụ. Tích hợp dữ liệu GIS – Viễn thám. Mô hình chi tiết Kiến trúc dữ liệu. Xác định các CSDL và luồng dữ liệu trong mô hình.
Xây dựng dữ liệu ngành đất đai, quy hoạch, xây dựng. Kiến trúc chi tiết về hệ thống và ứng dụng. Kiến trúc ứng dụng. Kiến trúc chi tiết hệ thống.
Ứng dụng LIDAR trong quản lý đất đai, quy hoạch và xây dựng. Hệ thống quản lý giám sát vi phạm dựa trên WebGIS. Kiến trúc chi tiết về an ninh, an toàn thông tin và xu hướng ứng dụng GIS và Viễn thám. Khung an ninh an toàn thông tin.
Kiến trúc dựa trên đám mây .88 PHỤ LỤC 1: THU THẬP THÔNG TIN .89 PHỤ LỤC 2: DỮ LIỆU LIÊN THÔNG NGÀNH XÂY DỰNG.101 PHỤ LỤC 3: TIÊU CHUẨN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THÔNG MINH .103 PHỤ LỤC 4: ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG NGHỆ ĐỂ XÂY DỰNG CÁC KHỐI HẠ TẦNG TRIỂN KHAI CHO HỆ THỐNG .105 PHỤ LỤC 5: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHÍNH ĐỂ SỬ DỤNG DỮ LIỆU PHỤ TRỢ ĐỂ CẢI T HIỆN ĐỘ CHÍNH XÁC CHO PHÂN LOẠI.107 PHỤ LỤC 6: CÁC LOẠI DỊCH VỤ ĐÁM MÂY HIỆN HÀNH .109 v DANH SÁCH HÌNH ẢNH Hình 1 Mô hình kiến trúc công nghệ thông tin hiện nay của ngành tài nguyên và môi trường .9 Hình 2 Mô hình kiến trúc công nghệ thông tin hiện nay của ngành xây dựng .11 Hình 3 Cơ sở dữ liệu tập trung trên toàn quốc .22 Hình 4 Khái quát cấu trúc danh mục dữ liệu ngành xây dựng .28 Hình 5 Mô hình kiến trúc hệ thống ứng dụng ngành xây dựng .29 Hình 6 Mô hình cung cấp, chia sẻ dịch vụ Web của hệ thống thông tin quản lý ngành xây dựng .31 Hình 7 Mô hình hệ thống ứng dụng chính phủ điện tử .33 Hình 8 Danh sách đề xuất các dịch vụ Web cho các ứng dụng chính phủ điện tử .34 Hình 9 Ví dụ minh họa tạo ứng dụng qua dịch vụ Web của hệ thống ứng dụng chính phủ điện tử .35 Hình 10 Kiến trúc tổng thể, chi tiết hệ thống GIS, viễn thám về quản lý .36 Hình 11 Các bước thực hiện xây dựng kiến trúc tổng thể, chi tiết hệ thống GIS, viễn thám về quản lý đất đai, quy hoạch và xây dựng theo TOGAF .38 Hình 12 Kiến trúc tổng thể hệ thống .39 Hình 13 Mô hình tăng trưởng Chính phủ số Gartner .40 Hình 14 Mô hình khái quát về kiến trúc tổng thể GIS và viễn thám ngành quản lý đất đai, quy hoạch và xây dựng .43 Hình 15 Mô hình tổng quan kiến trúc nghiệp vụ .45 Hình 16 Quang phổ của nước, thảm thực vật và đất .46 Hình 17: Khái quát cấu trúc danh mục dữ liệu .50 Hình 18 Mô hình khái quát kiến trúc dữ liệu .51 Hình 19: Mô hình tổng quát kiến trúc ứng dụng .55 Hình 20: Công nghệ đề xuất .56 Hình 21: Mô hình hạ tầng công nghệ đề xuất .57 Hình 22: Đề xuất mô hình công nghệ truy cập trong Hệ thống GIS và Viễn thám .58 Hình 23: Mô hình triển khai cho Hệ thống GIS và Viễn thám .59 Hình 24 Dữ liệu chuyển đổi thành thông tin .64 Hình 25 Mô hình chi tiết kiến trúc nghiệp vụ .65 Hình 26 Mô hình quan hệ giữa các chi tiết kiến trúc nghiệp vụ .66 i Hình 27 Tầm nhìn về khai thác thông tin từ một hình ảnh bằng quá trình ba giai đoạn .67 Hình 28 Khái niệm trích xuất tự động các đối tượng GIS từ ảnh viễn thám .68 Hình 29 Quan hệ giữa các thành phần CSDL .69 Hình 30 Mô hình giao dịch dữ liệu, liên thông với CSDL Quốc gia .70 Hình 31 Mô hình tổng quát tổ chức CSDL .70 Hình 32 Sơ đồ quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu .72 Hình 33 Mô hình dữ liệu không gian đất đai.73 Hình 34 Kiến trúc chi tiết hệ thống .75 Hình 35 Ví dụ về kiến trúc Cơ sở hạ tầng dữ liệu không gian (Garcia et al, 2018) .75 Hình 36 Kiến trúc cơ sở hạ tầng dữ liệu không gian (SDI).76 Hình 37 Kiến trúc hạ tầng (EURAC) .77 Hình 38 Quy trình xử lý dữ liệu .78 Hình 39 Thông tin log data .79 Hình 40 Phát hiện công trình xây dựng trái phép .79 Hình 41 Mối quan hệ phân cấp của phần mềm .83 Hình 43 Công cụ học máy không gian địa lý trong GIS .83 Hình 44 Nhiệm vụ chính của Deep Learning trong GIS .84 Hình 45 Xử lý học sâu trong GIS .84 Hình 46 Các lĩnh vực ứng dụng và mô hình chính trong GeoAI .