#OD : (Lưu hành nội: bộ) December, 2005 Bob: So, do you have a name for it yet?’ Vậy cô đã đặi tên cho nó chưa? Michelle. No, not yet. But II thỉnk. Nhưng tôi sẽ nghĩ ra mỘi cái tên ngay thôi.
Isn’t life funny? Cuộc đời này buôn cười nhỉ? Wanita: Yes, especially the way you like Michelle, but I like you! Vâng, đặc biệt là cách mà anh thích Michelle, nhưng tôi lại thích anh! Bob: And Michelle likes me, but I like you. Con Michelle thì thích tôi, nhưng tôi lại thích co. Michelle: It makes me dizzy just thinking about it. Wait, I’m confused, I don’t know whether I like Al or Bob.
Nó làm tôi chóng mặt khi chỉ cân nghĩ về điều này. Khoan đã, tôi thật bồi rồi, tôi không biêt liệu tỏi thich Al hay Bob nữa. - Bob: I think I like Al. Tôi nghĩ tôi thich Al.
Wanita: It was such a nice dinner. We'll have to do it again. Next time, Michelle and I will get gifts for you! Thật là một bữa ăn tối thú vị. Chúng ta sẽ ăn tối với nhau nữa nhé.
Lan sau, Michelle và tôi sẽ có quà cho hai anh! Michelle: And don’t forget that it’s okay to trade with each other! Và đừng quên rằng trao đổi quà cho nhau là tốt hơn ca! Wanita: I've had such a nice tinte this evening. Tổi nay tôi thật vui. Bob: I have to thank you all for a wonderful time. Tói phải cám ơn tát cả các bạn vì thời gian tuyệt vời này.
Albert: ‘Let’s make a toast! To everybody liking everybody else and to beautiful friendship! Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng nhé! Chúc cho tắt cả mọi người đều yêu thương nhau và chúc cho tình bạn tuyệt đẹp của chung ta! Wanita: Mayit last forever.’ Chúc tình bạn này còn mãi. Bob: Forever and a day. Michelle: ‘Cheers! Chuc mimg/ Can ly nhé! Notes: 1.the company was excellent .cd nhom thật tuyệt vời company những người cùng nhóm, cùng hội; bầu bạn I don’t like the company she keeps. Tôi không thích người mà cô dy ket} giao.
You will be good company. Có sẽ là người bạn tôi day. Do you havea name for it yet? Ban d@ dat tén cho nó chưa? t2 vet chưa, thường được đặt ở cuô: câu trong câu hỏi. already:rdl Page 117 CONTENTS: UNIT 1.
GENERALITIES : Tổng quát UNIT 2. TENDER AND CONTRACT : Dự thầu và hợp đồng UNIT 3. SPECIALIZED CONSTRUCTION TRADES : Các chuyên ngành xây dựng UNIT 4. PEOPLE ON SITE : Người ở công trường HEAVY EQUIPMENT : Xe máy thi công > 5 ok.
PLANTS AND EQUIPMENT : Xưởng và thiết bị UNIT 3. DRAWINGS : Bản vẽ TYPES OF BUILDINGS : Các loại nhà TYPES OF DRAWINGS : Các loại bản vẽ UNIT 6. SETTING OUT : Dinh vị ˆ z x £ EARTH WORKS : Công tác iam dat k aoa x UNIT 7. UNDERGROUND WORKS : Câu kiện ngâm UNIT 8.
CONCRETE AND REINFORCED CONCRETE : Bê tông và bê tông cốt thép REINFORCEMENT : Cốt thép FORMWORK : Cấp pha UNIT 9. BRICKWORK : Công tác xây PLASTERING : Trat (t6) VENEERING : Op trang tri UNIT 10. TRUSSES : Vi kéo x ` TRUSS-BEAMS : Dam kéo UNIT 11. ROOFING : Công tác mái UNIT 12.
CARPENTRY : Công tác mộc thô JOINERY : Đồ mộc INTERIOR DECORATION : Trang trí nội thất UNIT 13. CEILING : Trần UNIT 14. DOORS AND WINDOWS : Cửa đi và cửa sô UNaLI5. GLAZING : Lắp kính UNIT 16.
FINISHES : Hoàn thiện UNIT 17. ELECTRICAL : Điện UNIT 18. WATER SUPPLY : Cung cấp nước £ z UNIT 19. DRAINAGE AND WASTE WATER TREATMENT : Thoát nước và xử lý Rước thải UNIT 20.
VENTILATION : Thông gió AIR CONDITIONING ; Điều hòa không khí HEATING : Sưởi âm UNITY 21. PAVING - “ : Lát sẵn, lát lẻ đường li ` ROADS AND FOOTPATHS ` ÖÒ qÁ‹ : Đường và lõi đi bộ. a LANDSCAPING : Tạo cảnh ngoại vì UNIT 22. ENVIRONMENT : XIôi trường _ UNIT 1 1.
GENERALITIES : Tổng quát Project : Dự án, công trình Project quality : Chất lượng công trinh Project management : Quản lý công trinh Quality management system : Hệ thông quản lý chất lượng Feasibility study : Dự án khả thị, luận chứng kinh tế kỹ thuật Introduction meeting : Buôi họp giới thiệu Pre-construction meeting : Buổi họp trước thi công General work program : Tông tiến độ thi công Weekly work program : Tiên độ thi công hàng tuân Daily report : Báo cáo hàng ngày Weekly report : Báo cáo hàng tuần Work instruction : Hướng dẫn công tác Work variation order : Lệnh thay đổi công tác Additional works; extra-works : Công tác phụ trội; công tác phát sinh Performance bond : Bảo đảm thị công: bảo lãnh ngân hàng để thi công Work insurance : Bảo hiểm công trình Workers’ insurance : Bảo hiểm công nhân Third party’s insurance ` : Bảo hiểm đệ tam nhân 1. READING (Excerpt from a form of tender) Project: Green Hills Apartments - Quang Trung Software Park — Ho Chi Minh City. Contractor: Hoa Binh Construction & Real Estate Corporation We have examined the Conditions of Contract, Specifications, Drawings, Schedule of Prices, the other Schedules, the attached Appendices and Addenda in this document and other attached document in tender documents for the executio above-named works. We offer to execute and complete the works and remedy any defects therein in conformity with this Tender which includes all these documents, for the ee e Lump Sum (BOO Supplied by the Owner) of VND 73,997,289,190.
VND seventy three billion nine hundred ninety seven million two hundred eighty nine thousand one hundred ninety only) « Lump Sum (BOO calculated by The Contractor) of VND 45,375,036,674.00 (by word: forty five billion, three hundred seventy five million, thirty six thousand six hundred. seventy four only) : As determined in accordance with the Conditions of Contract. We accept your sugg estions for the appointments of the Dispute Adjudication Board, as set out in Appehdix of Tender. We agree to abide by this Tender and it shall be biding upon us and may be accepted at any time within 90 days as specified in the Tender Documents.
We acknowledge that the Appendices form part of this Form of Tender. PRACTICAL CONVERSATION Đàm thoại thông dụng MAKING A PHONE CALL Goi Dién Albert. Hello? Al6? Bob: Good morning. Is Albert there? Xin chao, Albert cé & đó không a? Albert: This ts Al.
Al day, Boh: Al! This is Bob. What are you doing?’ Al! Bob Gay. Ban dang làm gì vậy? Albert. What time is it? Bob đó à! Tôi đang ngủ.
Máy giờ rồi? Bob: It’s 8:00 a., time to rise and shine’. 8 giờ sáng rồi, đã đến giờ thức day rồi.? Huh! Oh no, I'll be late for work! 8 giờ sảng rồi hả? Ôi thói, tỏi sẽ đi làm trễ mắt! Boob: No! No! No! No! Today is Saturday. You do not have to work today! Không! Không! Không đâu! Không sao! Hôm nay là Thứ Ba. Hôm nay bạn không phải ẩi làm mài 2 Albert.
Oh, Saturday! That’s right. No work today. Oh, that’s good! Ó, thứ Bảy! Đúng rồi. Hôm nay không đi lam.
O, thé thi hay qua! Bob: Hey, are you free today? Này, hôm nay bạn có rảnh không? Albert: Well, today is Saturday. Yeah, Iam free. A, hém nay là thứ Bảy. Would you like to do something together today? Hôm nay bạn có muốn cùng làm gì đỏ với tôi không? & Albert.
That sounds good. What do you want to dot \U Nghe co vé được đây. Bạn muốn lam gi? \ umes Bob: I don’t know. What do you want to do?) Tôi không biết.
Bạn muốn làm gi? Albert. I don’t know, either.’ Why don’t you’ come to my housé and we'll think of something? Tôi cũng không biết nữa Tại sao bạn không đến nhà tôi và chúng ta sẽ nghĩ ra diều gi dỏ nhí? Bob: Okey, I'll be there in about an hour. Được, tôi sẽ đến đó khoảng một Hằng nữa. Albert: Okey, see you later.
eB eek CG) Duoc roi, hen gặp sau nhé. 1 Bob: See you. CO Hen gdp tai, 4l nhé. W hat are you doing? Ban dang lam gi do? Đây là cầu trúc câu ở thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense).
Dang khang dinh: Chủ ngữ +'am/is/are + động tir - ing .4 Dạng câu hỏi nghĩ vẫn: Am/is/are + chủ ñgũ + động từ - ing. ? Dạng phủ định: Chủ ngữ+ am/is/are + not + động: từ - ‘ing. Thì hiện tại tiếp diễn được dùng đề nói về một hành động được dự tính sẽ làm trong tương lai. He's having lunch now.
Bay gid anh ay dang Gn trưa. I’m not doing anything nght-now. Hiện giờuôi không đang làm gi ca. Rise and shine = get up :hức dậy 3.
Idon’t know, either. Tỏi cũng không biết nữa. either luôn đứng cuối câu phủ định. too luôn đứng cuỗi cau khang định.
John doesn’t like them, either. John cũng không thích họ nữa. 1 haven't heard from her, either, - Tói cũng không nghe tìn tức gì của cô đụ cả. Why don’t you? Tai sao ban khong.
nhi? Đây là dạng câu hỏi nhưng thường ding đề đề nghị người đối diện làm gì đó, cũng có thể là một lời khuyên. Why don't you visit Jennifer? Tại sao ban khéng dén tham Jennifer? Why didn’t you call me last night? Tai sao téi qua anh đã không gọi điện thoại cho tôi? 1. ON CONSTRUCTION SITE CONVERSATION Đàm thoại ở công trường xây dựng PRECONSTRUCTION MEETING. Peck: | Good moming everybody.
You are welcomed for the preconstruction meeting. My name is William Peck. I’m the Owner’s representative for this project. My people here will introduce themselves.
Tuyen: Good moming gentlemen. My name is Dang Tuyen. I’m the Director of No. Do here will be our Construction Site Manager for this project.
Do: Very glad to see you today.I will brief you on our overall work program and construction methods. Ha: Very glad to meet you. I will brief you on correspondence forms on site and routine regulations. Tan: Very glad to meet you.
I’m the second supervisor from Party A. tuyen: Nery glad to work with you. OK! Let's start our discussion in accordance with the meeting agenda Page 4 \GLISH COURSE FORT | Baidich Anh- Viét _ BUOI HỌP TRƯỚC KHI THỊ CÔNG Ông Peck, Xin chao tat cả. Hoan nghênh quý vị đến họp trước thi công.
Tôi tên là Wiliam Peck. Tôi là đại diện của Chủ đầu tư cho công trỉnh này. Người của tôi sẽ tự giới thiệu. Ông Tuyên: Xin chào quý ông.
Tôi tên là Đặng Tuyên. Tôi là Giám đốc Công ty Xây dựng Số 1. Ông Do sẽ là chỉ huy trưởng công trường cho công trinh này. Ông Do: Rất vui được gặp quý vị hôm nay.
Tôi sẽ trình bây tiễn độ thi công tông quát và các biện pháp thì công. Ông Hà: Rất vui được gặp quý vị. Tôi là giám sát A. Tôi sẽ trình bảy về các mẫu văn bản giao dịch ở công trường và các quy định thông thường.
Ong Tan: — Rất vui được làm việc với quý ông. Ong Peck: OK! Ching ta hay bat dau thảo luận theo chương trình nghị sự của buổi họp.