Giáo trình tiếng anh chuyên ngành 1 nghề quản trị nhà hàng trình độ cao đẳng trường cao đẳng nghề an giang

Giáo trình kinh tế về tiếng anh chuyên ngành 1 nghề quản trị nhà hàng trình độ cao đẳng trường cao đẳng nghề an giang, biên soạn theo chương trình đào tạo chuẩn, hệ thống hóa kiến

Trường đại học

Trường Cao Đẳng Nghề An Giang

Chuyên ngành

Quản Trị Nhà Hàng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

giáo trình

2019

111
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI GIỚI THIỆU

MỤC LỤC

1. CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN

1.1. ENGLISH FOR RESTAURANT CATERING MANAGEMENT

1.1.1. Unit 1. What Day Was It Yesterday?

1.1.2. Unit 2. I Ask It for Rare

1.1.3. Unit 3. Did You Order Fish, Sir?

1.1.4. Unit 4. I’ll Bring You The Dessert, Sir. I’m Going to Be A Good Waiter

1.1.5. Unit 6. Stop And Check

1.1.6. Unit 7. Have You Ever Eaten Snail?

1.1.7. Unit 8. Rump Steak Is Tougher Than Fillet

1.1.8. Unit 9. The Steak Is Served with Chips

1.1.9. Unit 10. If You Like, I’ll Get The Manager

1.1.10. Unit 11. Would You Like Some More Wine?

1.1.11. Unit 12. Stop And Check

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Tổng quan về giáo trình tiếng anh chuyên ngành quản trị nhà hàng

Giáo trình tiếng anh chuyên ngành 1 nghề quản trị nhà hàng tại trường cao đẳng nghề An Giang được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và phát triển kỹ năng giao tiếp cho sinh viên. Nội dung giáo trình bao gồm các từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu cần thiết trong lĩnh vực nhà hàng - khách sạn. Mục tiêu chính là giúp sinh viên có thể giao tiếp hiệu quả trong môi trường làm việc quốc tế.

1.1. Mục tiêu của giáo trình tiếng anh chuyên ngành

Giáo trình này nhằm cung cấp cho sinh viên vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản, giúp họ dễ dàng tiếp cận tiếng anh chuyên ngành. Sau khi hoàn thành, sinh viên sẽ có khả năng giao tiếp trong các tình huống thực tế tại nhà hàng.

1.2. Cấu trúc và nội dung của giáo trình

Giáo trình bao gồm 12 đơn vị bài học, mỗi bài học tập trung vào các chủ đề cụ thể liên quan đến dịch vụ nhà hàng. Nội dung được trình bày dưới dạng từ vựng, câu và mẫu đàm thoại thực tế.

II. Thách thức trong việc học tiếng anh chuyên ngành quản trị nhà hàng

Việc học tiếng anh chuyên ngành quản trị nhà hàng không chỉ đơn thuần là học từ vựng mà còn bao gồm việc hiểu và áp dụng ngữ pháp trong các tình huống giao tiếp thực tế. Sinh viên thường gặp khó khăn trong việc sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên và linh hoạt.

2.1. Khó khăn trong việc giao tiếp

Nhiều sinh viên gặp khó khăn trong việc diễn đạt ý tưởng và cảm xúc của mình bằng tiếng anh. Điều này có thể dẫn đến sự hiểu lầm trong giao tiếp với khách hàng.

2.2. Thiếu tự tin khi sử dụng tiếng anh

Sự thiếu tự tin trong việc sử dụng tiếng anh có thể ảnh hưởng đến khả năng giao tiếp của sinh viên. Họ cần được khuyến khích và thực hành thường xuyên để cải thiện kỹ năng này.

III. Phương pháp giảng dạy hiệu quả cho giáo trình tiếng anh chuyên ngành

Để nâng cao hiệu quả học tập, giáo viên cần áp dụng các phương pháp giảng dạy tích cực và tương tác. Việc sử dụng các tình huống thực tế trong giảng dạy sẽ giúp sinh viên dễ dàng tiếp thu kiến thức.

3.1. Sử dụng tình huống thực tế trong giảng dạy

Giáo viên có thể tạo ra các tình huống giao tiếp thực tế để sinh viên thực hành. Điều này giúp họ áp dụng kiến thức đã học vào thực tế.

3.2. Khuyến khích sinh viên tham gia hoạt động nhóm

Hoạt động nhóm không chỉ giúp sinh viên cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn tạo cơ hội để họ học hỏi lẫn nhau. Việc thảo luận và làm việc nhóm sẽ giúp sinh viên tự tin hơn khi sử dụng tiếng anh.

IV. Ứng dụng thực tiễn của giáo trình tiếng anh chuyên ngành

Giáo trình tiếng anh chuyên ngành quản trị nhà hàng không chỉ giúp sinh viên nắm vững kiến thức mà còn trang bị cho họ những kỹ năng cần thiết để làm việc trong môi trường quốc tế. Việc áp dụng kiến thức vào thực tiễn sẽ giúp sinh viên tự tin hơn khi ra trường.

4.1. Kỹ năng giao tiếp trong môi trường làm việc

Sinh viên sẽ được trang bị kỹ năng giao tiếp cần thiết để phục vụ khách hàng một cách chuyên nghiệp. Điều này bao gồm việc sử dụng từ vựng và cấu trúc câu phù hợp trong các tình huống khác nhau.

4.2. Kết quả nghiên cứu về hiệu quả của giáo trình

Nghiên cứu cho thấy sinh viên sử dụng giáo trình này có sự cải thiện rõ rệt trong kỹ năng giao tiếp tiếng anh. Họ có thể tự tin hơn khi giao tiếp với khách hàng và đồng nghiệp.

V. Kết luận và tương lai của giáo trình tiếng anh chuyên ngành

Giáo trình tiếng anh chuyên ngành quản trị nhà hàng tại trường cao đẳng nghề An Giang là một công cụ hữu ích cho sinh viên. Với sự phát triển không ngừng của ngành dịch vụ, việc học tiếng anh chuyên ngành sẽ ngày càng trở nên quan trọng.

5.1. Tương lai của việc học tiếng anh trong ngành quản trị nhà hàng

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, việc học tiếng anh sẽ trở thành một yêu cầu thiết yếu cho sinh viên ngành quản trị nhà hàng. Họ cần phải nắm vững tiếng anh để có thể làm việc hiệu quả trong môi trường toàn cầu.

5.2. Đề xuất cải tiến giáo trình

Cần thường xuyên cập nhật và cải tiến giáo trình để đáp ứng nhu cầu thực tế của sinh viên. Việc tham khảo ý kiến từ các chuyên gia và sinh viên sẽ giúp giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI từ nội dung tài liệu gốc; tài liệu do người dùng đóng góp và được kiểm duyệt trước khi xuất bản. Báo lỗi nội dung.

27/07/2025
Giáo trình tiếng anh chuyên ngành 1 nghề quản trị nhà hàng trình độ cao đẳng trường cao đẳng nghề an giang

Trích đoạn nội dung tài liệu

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ AN GIANG GIÁO TRÌNH Tiếng Anh chuyên ngành 1 NGHỀ: QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG Ban hành theo Quyết định số : /QĐ-CĐN ngày tháng năm 2019 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Nghề An Giang An Giang – Năm 2019 (LƯU HÀNH NỘI BỘ) ENGLISH FOR Restaurant catering management Course 1 FOR LEVEL: VOCATIONAL COLLEGE WORKER LEVEL LỜI GIỚI THIỆU Theo yêu cầu phát triển hội nhập của xã hội, trao đổi hợp tác lao động quốc tế, giao tiếp bằng Ngoại Ngữ nói chung tiếng Anh nói riêng trở nên phổ biến và cần thiết. Việc sử dụng tiếng Anh trong các ngành nghề ở trường học là một yêu cầu đào tạo thiết thực. Và môn tiếng Anh trong chuyên ngành Nhà hàng – Khách sạn cũng là một trong những môn quan trọng. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Quản trị nhà hàng được biên soạn trên cơ sở chương trình khung của Tổng cục Nghề ban hành, việc tham khảo tài liệu liên quan đến ngành học, ý kiến đóng góp của quý thầy cô đồng nghiệp trong tổ chuyên môn và những kinh nghiệm rút ra từ thực tế đào tạo.

Quyển giáo trình này đề cập về các vấn đề liên quan đến dịch vụ khách sạn, nhà hàng như việc tiếp đãi, ẩm thực,. Nội dung được trình bày dưới dạng các từ vựng, câu, mẫu đàm thoại xác thực theo tình huống. Chức năng của giáo trình là cung cấp nội dung giảng dạy - học tập, để giáo viên dễ dàng tổ chức các hoạt động giao tiếp cho học sinh theo từng chủ đề yêu cầu của chương trình học. Chương trình tiếng Anh chuyên ngành gồm 300 giờ học, chia thành hai chuyên ngành.

Quyển giáo trình này là chuyên ngành một, 150 giờ học, được thực hiện trong một học kỳ. Giáo trình gồm các nội dung chính sau: - Chuyên ngành 1(course 1): có 12 đơn vị bài học (unit) chuyên về từ vựng chuyên ngành và các cấu trúc câu sử dụng trong các tình huống giao tiếp. Giáo trình được biên soạn trên tinh thần nghiêm túc, trách nhiệm, tham khảo từ nhiều nguồn tài liệu, chắc chắn sẽ không tránh khỏi những sai sót. Rất mong nhận được những nhận xét, đánh giá và ý kiến đóng góp để cuốn giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn.

An Giang, ngày 25 tháng 5 năm 2018 Người biên soạn Nguyễn Lê Thuỳ Trang 1 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG LỜI GIỚI THIỆU 1 MỤC LỤC 2 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN 3 ENGLISH FOR RESTAURANT CATERING MANAGEMENT Unit 1. What Day Was It Yesterday? 11 Unit 2. I Ask It for Rare 18 Unit 3. Did You Order Fish, Sir? 27 Unit 4.

I’ll Bring You The Dessert, Sir. I’m Going to Be A Good Waiter 47 Unit 6. Stop And Check 56 Unit 7. Have You Ever Eaten Snail? 62 Unit 8.

Rump Steak Is Tougher Than Fillet 70 Unit 9. The Steak Is Served with Chips 80 Unit 10. If You Like, I’ll Get The Manager 87 Unit 11. Would You Like Some More Wine? 96 Unit 12.

Stop And Check 104 TÀI LIỆU THAM KHẢO 109 2 CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH 1 (QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG) Mã số mô đun: MH 11.1 Thời gian mô đun: 150giờ (Lý thuyết: 55 giờ; Bài tập: 89 giờ, kiểm tra: 6) Trình độ đào tạo: CAO ĐẲNG - Hệ: 2,5 năm I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔN HỌC: 1. Vị trí: - Thuộc nhóm môn: chuyên ngành. - Được bố trí sau các môn chung.Tính chất: - Đây là mô đun bắt buộc đối với SV trình độ Cao đẳng nghề; nó cần thiết cho việc trang bị kiến thức ngoại ngữ cho SV khi làm việc sau này; là tiền đề cho việc thi A1/A2 sau khi kết thúc khóa học nhằm đạt chuẩn đầu ra của trình độ Cao đẳng nghề.

Và Anh văn chuyên ngành phục vụ cho việc giao tiếp trong quá trình làm việc của các em sau khi ra trường. MỤC TIÊU MÔ ĐUN: 1. Về kiến thức: - Nhằm cung cấp cho học sinh vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản, điều đó giúp cho học sinh có thể tiếp cận Anh văn chuyên ngành dễ dàng hơn. - Sau khi học xong tiếng Anh chuyên trong ngành dịch vụ nhà hàng, trang bị kiến thức cho người học vốn từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, giúp học sinh có thể sử dụng trong những tình huống giao tiếp khi phục vụ tại bàn ăn, và giải quyết các phàn nàn của khách ở mức độ đơn giản.

Về kỹ năng: HSSV đạt yêu cầu về các kỹ năng: - SPEAKING: có khả năng nói và diễn đạt để người khác hiểu được trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; - LISTENING: có khả năng nghe và hiểu thông tin người khác diễn đạt trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; - READING: có khả năng đọc và hiểu thông tin trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; - WRITING: có khả năng viết và diễn đạt để người khác hiểu trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: - HSSV có thái độ tích cực đối với việc học và sử dụng tiếng Anh. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân bổ thời gian: Thời gian Số Tên chương mục Tổng Lý TH, Kiểm TT số thuyết BT tra * CHUYÊN NGÀNH 1 1 UNIT 1: WHAT DAY WAS IT TODAY? 12 5 7 0 2 UNIT 2: I ASK FOR IT RARE.

12 5 7 0 Review, Test 1, Correction 3 0 2 1 3 UNIT 3: DID YOU ORDER FISH, SIR? 13 5 8 0 4 UNIT 4: I’LL BRING THE DESSERT, SIR? 13 5 8 0 Review, Test 2, Correction 3 0 2 1 5 UNIT 5: I’M GOING TO BE A GOOD WAITER. 12 5 7 0 6 UNIT 6: STOP AND CHECK 4 2 2 0 Review, Test 3, Correction 3 0 2 1 7 UNIT 7: HAVE YOU EVER EATEN SNAILS? 13 5 8 0 8 UNIT 8: RUMP STEAK IS TOUGHER THAN 12 5 7 0 FILLET. Review, Test 4, Correction 3 0 2 1 9 UNIT 9: THE STEAK IS SERVED WITH CHIPS. 12 5 7 0 10 UNIT 10: IF YOU LIKE, I’LL GET THE 12 5 7 0 MANAGER.

Review, Test 5, Correction 11 3 0 2 1 UNIT 11: WOULD YOU LIKE SOME TEA? 12 11 5 6 0 UNIT 12: STOP AND CHECK 4 2 2 0 Review, Test 6 3 0 2 1 Final Revision 2 1 1 0 Cộng 150 55 89 6 4 2. Nội dung chi tiết: ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH 1 Unit 1 WHAT DAY WAS IT TODAY? I. Mục tiêu: - Nắm được các từ vựng về ngày, tháng, mùa - Hiểu và sử dụng thì quá khứ đơn với “be”. - Chủ động, tự giác trong học tập.

Vocabulary: Days, months, years and seasons Thời gian: 2 giờ 2. Grammar Thời gian: 3 giờ a) The Simple Past Tense of TO BE b) Positive sentence, Negative sentence, Questions 3. Practice Thời gian: 7 giờ Unit 2 I ASK IT FOR RARE. Mục tiêu: - Nắm được vốn động từ tiếng Anh chuyên về phục vụ khách trong nhà hàng khách sạn.

- Giới thiệu cách sử dụng của thì quá khứ đơn. - Hiểu và sử dụng các đại từ sở hữu. - Chủ động, tự giác trong học tập. Vocabulary: Verbs used in serving guests Thời gian: 2 giờ 2.

Grammar: Thời gian: 3 giờ a) The Simple Past Tense b) Possessive pronouns 3. Practice Thời gian: 7 giờ REVIEW, TEST 1, CORRECTION Thời gian: 3 giờ Unit 3 DID YOU ORDER FISH, SIR? I. Mục tiêu: - Nắm được vốn từ vựng tiếng Anh về thức ăn. - Hiểu thì quá khứ đơn ở thể phủ định và câu hỏi.

- Hiểu và sử dụng được đại từ ONE và ONES. - Chủ động, tự giác trong học tập. Vocabulary: Foodstuff (1) Thời gian: 2 giờ 2. Grammar Thời gian: 3 giờ a) The Simple Past Tense: Negative sentence & Questions.

b) Pronouns ONE/ONES 3. Practice Thời gian: 8 giờ Unit 4 I’LL BRING YOU THE DESSERT, SIR! I. Mục tiêu: - Nắm được vốn từ vựng tiếng Anh chuyên nghề trong hướng dẫn các nguyên tắc an toàn. - Hiểu được cách sử dụng động từ khuyết thiếu "might, could, may, must, should".

- Sử dụng đúng các mệnh lệnh để thực hiện phép tính "add, subtract, multiply, divide". 5 - Chủ động, tự giác trong học tập. Vocabulary: Foodstuff (2) Thời gian: 2 giờ 2. Grammar Thời gian: 3 giờ a) The Simple Future tense.

b) Subject and Object pronouns. Practice Thời gian: 8 giờ REVIEW, TEST 2, CORRECTION Thời gian: 3 giờ Unit 5 I’M GOING TO BE A GOOD WAITER. Mục tiêu: - Nắm được các từ vựng tiếng Anh về các công việc trong nhà hàng khách sạn. - Hiểu và sử dụng được cấu trúc ”going to”.

- Hiểu và sử dụng được cấu trúc “have to” và “will have to”. - Chủ động, tự giác trong học tập. Vocabulary: Jobs Thời gian: 2 giờ 2. Grammar Thời gian: 3 giờ a) GOING TO b) HAVE TO and WILL HAVE TO 3.

Practice Thời gian: 7 giờ Unit 6 STOP AND CHECK I. Mục tiêu: - Ôn tập các cấu trúc câu đã học từ bài 1-5. - Thực hành nói các mẫu câu trên trong các tình huống phù hợp. - Viết các mẫu câu.

- Chủ động, tự giác trong học tập. Thời gian: 2 giờ a) The Simple Past Tense. b) The Simple Future Tense. d) Subject and Object Pronouns.

f) Pronouns ONE / ONES g) HAVE TO and WILL HAVE TO 2. Exercises Thời gian: 1 giờ a) Talking about events happened in the past. b) Talking about events happen in the future. c) Talking about a future plan or intention.

d) Saying what you will do to help the guests. 3 Writing Thời gian: 1 giờ a) Choosing the correct sentences. c) Choosing the best answer. REVIEW, TEST 3, CORRECTION Thời gian: 3 giờ 6 Unit 7 HAVE YOU EVER EATEN SNAILS, SIR? I.

Mục tiêu: - Nắm được vốn từ vựng tiếng Anh về cách nấu ăn. - Hiểu và sử dụng thì hiện tại hoàn thành. - Chủ động, tự giác trong học tập. Vocabulary: Methods of cooking Thời gian: 2 giờ 2.

Grammar: The Present Perfect Tense Thời gian: 3 giờ 3. Practice Thời gian: 8 giờ Unit 8 RUMP STEAK IS TOUGHER THAN FILLET I. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ vựng tiếng Anh khi miêu tả thức ăn và rượu. - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu so sánh hơn.

- Hiểu và sử dụng cấu trúc câu so sánh nhất. - Chủ động, tự giác trong học tập. Vocabulary: Adjectives describing food and wine. Thời gian: 2 giờ 2.

Grammar Thời gian: 3 giờ a) Comparatives: Usage, Formation b) Superlatives: Usage, Formation 3. Practice Thời gian: 7 giờ REVIEW, TEST 4, CORRECTION Thời gian: 3 giờ Unit 9 THE STEAK IS SERVED WITH CHIPS. Mục tiêu: - Nắm được vốn tính từ tiếng Anh khi miêu tả món ăn và cách nấu. - Hiểu và sử dụng cấu trúc câu bị động.

- Hiểu và sử dụng cấu trúc câu bị động thì quá khứ đơn.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ