Bä XÂY DĀNG TR¯èNG CAO ĐÀNG XÂY DĀNG Sæ – CTC1 GIÁO TRÌNH THĂY LĀC NGÀNH: CÔNG NGHÞ KĀ THU¾T TÀI NGUYÊN N¯æC TRÌNH Đä: CAO ĐÀNG Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐXD1 ngày……. cÿa Hiệu trưởng trường Cao đẳng Xây dựng số 1 TUYÊN Bä BÀN QUYÀN Tài liệu này thuåc lo¿i sách giáo trình nên các ngußn thông tin có thể đ°ÿc phép dùng nguyên bÁn hoặc trích dùng cho cc māc đích vÁ đào t¿o và tham khÁo. Mãi māc đích khác mang tính lệch l¿c hoặc sử dāng vçi māc đích kinh doanh thi¿u lành m¿nh sẽ bá nghiêm cÃm. 2 LèI GIæI THIÞU Để đáp āng cho nhu cầu học tập cÿa sinh viên ngành Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước, đồng thời được sự chỉ đạo cÿa Đảng ÿy, Ban Giám hiệu trường Cao đẳng xây dựng số 1, Bộ môn Cấp nước – Khoa Quản lý Xây dựng và đô thị đã biên soạn giáo trình môn: Thủy lực.
Bài giảng này cung cấp cho học sinh, sinh viên những kiến thāc cơ bản sau: Thuỷ lực đại cương bao gồm các nội dung: Thuỷ tĩnh học, Cơ sở động lực học chất lỏng, Tổn thất cột nước trong dòng chảy. Thuỷ lực ứng dụng bao gồm các nội dung: Dòng chảy qua lỗ, qua vòi, dòng tia; Dòng chảy trong ống có áp; Dòng chảy đều không áp trong kênh. Với những kiến thāc cơ bản trên học sinh, sinh viên sau khi học xong môn học có thể: Tính toán các bài toán cơ bản về áp suất; Xác định được áp lực tác dụng lên thành phẳng; Xác định tổn thất áp lực trong dòng chảy; Tính toán lưu lượng các dòng chảy qua lỗ, vòi, dòng tia; Tính toán thuỷ lực dòng chảy trong ống có áp; Tính toán thuỷ lực dòng chảy không áp trong kênh. Lần đầu tiên biên soạn cuốn bài giảng này chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, chúng tôi mong được lượng thā và tiếp nhận những ý kiến đóng góp xây dựng để những lần in sau sẽ hoàn chỉnh hơn.
Trân trãng cÁm ¢n! Chă biên: Vũ Linh HuyÁn Trang 3 MĀC LĀC LèI NÓI ĐÄU. Māc tiêu, nåi dung, tài liệu, ph°¢ng pháp hãc tập:. Nhÿng tính chÃt vật lý c¢ bÁn căa chÃt lång. Các lāc tác dāng vào chÃt lång:.
Các đ¢n vá đo l°éng dùng trong thuÿ lāc:. 8 CH¯¡NG I: THĂY LĀC Đ¾I C¯¡NG. 9 I: THUþ T)NH HâC. Áp suÃt thuÿ t*nh.
Mặt thoáng:. Ph°¢ng trình c¢ bÁn căa thuÿ t*nh hãc:. Ý ngh*a năng l°ÿng và hình hãc căa ph°¢ng trình c¢ bÁn thuÿ t*nh. Biểu đß phân bç áp suÃt thuÿ t*nh.
Áp lāc chÃt lång lên thành phÁng. Áp lāc chÃt lång lên thành cong (ph°¢ng pháp phân tích lāc). 16 II: C¡ Sê ĐäNG LĀC HâC CHÂT LäNG. Nhÿng khái niệm chung.
18 2 Ph°¢ng trình liên tāc căa dòng chÁy án đánh. Ph°¢ng trình Bernoulli:. 21 III: TàN THÂT CäT N¯æC. Khái niệm – Phân lo¿i tán thÃt cåt n°çc.
Hai tr¿ng thái chuyển đång căa chÃt lång. Tính tán thÃt dãc đ°éng çng căa dòng chÁy đÁu. 26 CH¯¡NG II: THĂY LĀC ĄNG DĀNG. 29 I: DÒNG CHÀY QUA Lâ, VÒI, DÒNG TIA.
Dòng chÁy qua lã:. Dòng chÁy qua vòi. 33 II: DÒNG CHÀY àN ĐàNH TRONG æNG CÓ ÁP. Khái niệm và các công thąc tính toán c¢ bÁn.
Tính toán thuÿ lāc đ°éng çng dài. Tính toán thuÿ lāc đ°éng çng ngắn. Hiện t°ÿng n°çc va (búa n°çc):. 39 III: DÒNG CHÀY ĐÀU KHÔNG ÁP TRONG KÊNH.
Nhÿng khái niệm c¢ bÁn. Mặt cắt kênh:. Nhÿng bài toán c¢ bÁn vÁ dòng chÁy đÁu trong kênh hë : .Tính toán thuÿ lāc cho dòng chÁy đÁu không áp trong çng. 45 4 GIÁO TRÌNH THĂY LĀC Mã môn hác: MH 12 Théi gian thāc hißn môn hác: 45 gié; (Lý thuy¿t: 15 gié; Thāc hành, thí nghiệm, thÁo luận, bài tập: 26 gié; Kiểm tra: 4 gié) I.
Vß trí, tính chÃt căa môn hác: - Vá trí: Môn hãc đ°ÿc phân bç vào năm thą nhÃt, sau môn hãc C¢ hãc công trình. - Tính chÃt: Là môn hãc c¢ së ngành bắt buåc. Māc tiêu môn hác: - VÁ ki¿n thąc: + Trình bày đ°ÿc các khái niệm áp suÃt, áp lāc; quỹ đ¿o, đ°éng dòng, çng dòng, dòng nguyên tç, dòng chÁy; các y¿u tç thăy lāc căa dòng chÁy; tán thÃt cåt n°çc; dòng tia; çng ngắn, çng dài trong thăy lāc; đ°éng çng đ¢n giÁn; đ°éng çng nçi ti¿p; đ°éng çng song song; + Trình bày và giÁi thích đ°ÿc ph°¢ng trình c¢ bÁn căa thăy t*nh hãc; ph°¢ng trình liên tāc; ph°¢ng trình Bernoulli; + Trình bày và giÁi thích đ°ÿc công thąc tính các lo¿i áp suÃt; tính trá sç, điểm đặt căa áp lāc chÃt lång tác dāng lên thành phÁng; tính tán thÃt; tính l°u l°ÿng căa dòng chÁy qua lã, vòi, dòng tia; tính çng dài, các công thąc tính kênh để hãc ti¿p các môn chuyên ngành. - VÁ kỹ năng: + Tính toán các bài toán vÁ áp suÃt; + Xác đánh đ°ÿc áp lāc tác dāng lên thành phÁng; + Xác đánh tán thÃt áp lāc trong dòng chÁy; + Tính toán l°u l°ÿng các dòng chÁy qua lã, vòi, dòng tia; + Tính toán thuÿ lāc dòng chÁy trong çng có áp; + Tính toán thuÿ lāc dòng chÁy không áp trong kênh.
- VÁ năng lāc tā chă và trách nhiệm: + Nhận thąc đ°ÿc ý ngh*a căa môn hãc đçi vçi các môn chuyên ngành. + Có thái đå làm việc khoa hãc, cẩn thận. Māc tiêu, nåi dung, tài lißu, ph°¢ng pháp hác t¿p: Māc tiêu căa hác phÅn - Ki¿n thąc: + Trình bày đ°ÿc các khái niệm áp suÃt, áp lāc; quỹ đ¿o, đ°éng dòng, çng dòng, dòng nguyên tç, dòng chÁy; các y¿u tç thăy lāc; tán thÃt cåt n°çc; dòng tia; çng ngắn, çng dài trong thăy lāc; đ°éng çng đ¢n giÁn; đ°éng çng nçi ti¿p; đ°éng çng song song; + Trình bày và giÁi thích đ°ÿc các ph°¢ng trình: ph°¢ng trình c¢ bÁn căa thăy t*nh hãc; ph°¢ng trình liên tāc; ph°¢ng trình Bernoulli; + Trình bày và vận dāng đ°ÿc các công thąc tính các lo¿i áp suÃt; tính trá sç, điểm đặt căa áp lāc chÃt lång tác dāng lên thành phÁng; tính tán thÃt; tính l°u l°ÿng căa dòng chÁy qua lã, vòi, dòng tia; tính çng dài, các công thąc tính kênh để hãc ti¿p các môn chuyên ngành. - Kỹ năng: + Tính toán các bài toán vÁ áp suÃt; + Xác đánh đ°ÿc áp lāc tác dāng lên thành phÁng; + Xác đánh tán thÃt áp lāc trong dòng chÁy; + Tính toán l°u l°ÿng các dòng chÁy qua lã, vòi, dòng tia; + Tính toán thuÿ lāc dòng chÁy trong çng có áp; + Tính toán thuÿ lāc dòng chÁy không áp trong kênh.
- Thái đå: + Nhận thąc đ°ÿc ý ngh*a căa môn hãc đçi vçi các môn chuyên ngành. + Có thái đå làm việc khoa hãc, cẩn thận. Nåi dung hác phÅn: Môn hãc gßm 2 phÅn. PhÅn Thuÿ lāc đ¿i c°¢ng bao gßm các nåi dung: Thuÿ t*nh hãc, C¢ së đång lāc hãc chÃt lång, Tán thÃt cåt n°çc trong dòng chÁy.
PhÅn Thuÿ lāc ąng dāng bao gßm các nåi dung: Dòng chÁy qua lã, qua vòi, dòng tia; Dòng chÁy trong çng có áp; Dòng chÁy đÁu không áp trong kênh. Bå môn CÃp n°çc, Bài giÁng chi ti¿t môn Thuÿ lāc. Tài liệu tham khÁo: [2]. TrÅn Thá Sen, Giáo trình Thuÿ lāc, NXB Xây dāng, Hà Nåi 2006.
Ph°¢ng pháp hác t¿p: Nghe giÁng trên lçp, làm ví dā theo h°çng dẫn căa giÁng viên, làm bài tập vÁ nhà đÅy đă. Nhÿng tính chÃt v¿t lý c¢ bÁn căa chÃt lãng 1. Tính có khái lượng - Đặc tính này đ°ÿc biểu thá bëi khçi l°ÿng riêng (khçi l°ÿng đ¢n vá, khçi l°ÿng thể tích, mật đå), ký hiệu là ρ M 3 ρ= ( kg/m ) (1-1) ¦W Trong đó : M – khçi l°ÿng chÃt lång chąa trong thể tích W (kg) 6 3 W – thể tích chÃt lång có khçi l°ÿng M (m ). Tính có trọng lượng - Đặc tính có trãng l°ÿng căa chÃt lång đ°ÿc đặc tr°ng bëi trãng l°ÿng đ¢n vá hay trãng l°ÿng riêng (trãng l°ÿng thể tích) (ký hiệu ´) G Mg 3 ÷ = = = ò .g (N/m ) (1-2) ¦W ¦W Trong đó : G - Trãng l°ÿng căa chÃt lång có thể tích W (N, KN) 2 g - gia tçc trãng tr°éng (9,81 m/s ) 0 3 * Đçi vçi n°çc ë nhiệt đå 4 C: ´ = 9810 N/m * Thuÿ ngân: ´ = 134.
Tính thay đổi thể tích khi nhiệt độ và áp suất thay đổi - Khi nhiệt đå tăng thì thể tích chÃt lång tăng (trừ trong khoÁng nhiệt đå 0-40C, chÃt lång bi¿n đái theo quy luật ng°ÿc l¿i). - Khi áp suÃt tăng thì thể tích chÃt lång giÁm. - Khi nhiệt đå và áp suÃt thay đái thì chÃt lång có sā thay đái vÁ thể tích. Tuy nhiên sā thay đái này rÃt nhå (≈ 0) nên trong thuÿ lāc hãc ng°éi ta coi chÃt lång không co dãn vì nhiệt đå và áp suÃt.
Tính có sức căng mặt ngoài. - Đặc tính này thể hiện ë khÁ năng cháu đ°ÿc ąng suÃt kéo không lçn trên mặt ti¿p xúc (Ví dā nh° cắm måt çng thăy tinh nhå vào chÃt lång, māc chÃt lång trong çng dâng lên cao h¢n so vçi bÁ mặt chÃt lång cũ måt khoÁng là h). Điển hình là måt thể tích nhå căa chÃt lång trong tr°éng trãng lāc có d¿ng h¿t. - Tính nhçt là tính chÃt làm nÁy sinh ąng suÃt ti¿p giÿa các lçp chÃt lång chuyển đång.
Đây là nguyên nhân sinh ra ma sát trong làm tán thÃt năng l°ÿng khi chÃt lång chuyển đång. 2 * Tính nhçt căa chÃt lång đặc tr°ng bëi hệ sç nhçt đång lāc ¼ (Ns/m hoặc kg/ms) hoặc hệ sç nhçt đång hãc : ý 2 ½= (m /s) (1-3) ò * Thăy lāc hãc nghiên cąu chÃt lång tuân theo đánh luật ma sát trong căa Niut¢n. ChÃt lång tuân theo đánh luật ma sát trong căa Niut¢n gãi là chÃt lång Niut¢n hay chÃt lång thāc. 7 - Để thuận tiện trong việc nghiên cąu trong måt sç tr°éng hÿp, ng°éi ta đ°a ra khái niệm chÃt lång lý t°ëng thay cho chÃt lång thāc.
ChÃt lång lý t°ëng là chÃt lång đ°ÿc coi là không có tính nhçt. Khi nghiên cąu chÃt lång ë tr¿ng thái t*nh thì không cÅn phân biệt chÃt lång thāc vçi chÃt lång lý t°ëng. Trái l¿i khi nghiên cąu chÃt lång chuyển đång thì từ chÃt lång lý t°ëng sang chÃt lång thāc phÁi tính thêm Ánh h°ëng căa ma sát trong, tąc là Ánh h°ëng căa tính nhçt. Các lāc tác dāng vào chÃt lãng: Lāc mặt và lāc khçi (lāc khçi l°ÿng - lāc thể tích).
- Lāc khçi: là lāc tác dāng lên tÃt cÁ các phÅn tử trong khçi chÃt lång đang xét. Trãng lāc, lāc quán tính…là nhÿng lāc thể tích. - Lāc mặt: là lāc tác dāng lên mặt giçi h¿n căa khçi chÃt lång đang xét hoặc lên mặt đặt trong khçi chÃt lång.