Giáo trình nhập môn vận tải ô tô L I NÓI ð U Trong ho t ñ ng c a n n kinh t qu c dân, Giao thông v#n t$i ñóng vai trò r't quan tr(ng trong vi)c v#n chuy+n hàng hóa và hành khách, ñáp /ng nhu c0u v#n t$i c a toàn xã h i. V#n t$i bao g5m nhi u phương th/c v#n t$i khác nhau như: v#n t$i ñư:ng s<t, v#n t$i ñư:ng th y (bao g5m v#n t$i ñư:ng sông và ñư:ng bi+n), v#n t$i ô tô, v#n t$i hàng không, v#n t$i ñư:ng ng, các phương th/c v#n t$i h?p thành h) th ng v#n t$i th ng nh't và có liên quan m#t thi t vBi nhau. V#n t$i ô tô là phương th/c v#n t$i phC bi n hi)n nay, có mDt E m(i nơi, tF thành thG ñ n nông thôn. Do tính cơ ñ ng cao cho nên v#n t$i ô tô ñã phát huy vai trò quan tr(ng trong h) th ng v#n t$i, ñáp /ng nhu c0u v#n t$i ña d ng và ngày càng tăng lên c a xã h i. VBi mKc tiêu ñào t o ki n th/c cơ sE chuyên ngành r ng, sau ñó ñi vào nghiên c/u chuyên sâu ñ i vBi kh i lư?ng ki n th/c chuyên ngành. Môn h(c Nh p môn t ch c v n t i ô tô giBi thi)u tCng quát v v#n t$i ô tô trong h) th ng v#n t$i, phKc vK cho sinh viên c a các chuyên ngành V#n t$i; V#n t$i M Kinh t ; Quy ho ch giao thông v#n t$i; Khai thác và qu$n lý v#n t$i. N i dung ch y u c a giáo trình t#p trung nghiên c/u các v'n ñ v quá trình v#n t$i, phương ti)n v#n t$i ô tô, ñi u ki)n khai thác, các v'n ñ v kinh t , tC ch/c v#n t$i hàng hoá và tC ch/c v#n t$i hành khách bVng ô tô. Tham gia biên so n g5m có: Th c sĩ Tr0n ThG Lan Hương M Ch biên và vi t các chương 2, 3; Th c sĩ Nguy[n ThG H5ng Mai M Thành viên tham gia và vi t chương 4; Th c sĩ Lâm Qu c ð t M Thành viên tham gia và vi t chương 1. MDc dù các tác gi$ ñã có nhi u c g<ng, song do trình ñ và th:i gian có h n ch<c ch<n không tránh kh^i nh_ng khi m khuy t, các tác gi$ mong ñư?c b n ñ(c g0n xa ñóng góp ý ki n ñ+ chúng tôi bC sung hoàn thi)n trong l0n tái b$n sau. Nhân dGp này, t#p th+ tác gi$ xin chân thành cám ơn B môn V#n t$i ñư:ng b & thành ph ; Khoa V#n t$i M Kinh t ; Trư:ng ñ i h(c Giao thông v#n t$i; các Nhà khoa h(c trong và ngoài trư:ng ñã giúp ñb chúng tôi hoàn thành cu n giáo trình này. Hà N i, Tháng 03 2008 CÁC TÁC GI NMTCVTOT • 3 CHƯƠNG 1 T NG QUAN V V N T I Ô TÔ 1.1 V N T I Ô TÔ TRONG H TH NG V N T I 1.1 Hc THdNG VeN TfI 1. V n t i V#n t$i là m t ho t ñ ng kinh t có mKc ñích c a con ngư:i nhVm ñáp /ng nhu c0u di chuy+n vG trí c a ñ i tư?ng v#n chuy+n, ñ i tư?ng v#n chuy+n g5m con ngư:i (hành khách)và v#t phhm (hàng hoá). Sj di chuy+n vG trí c a con ngư:i và v#t phhm trong không gian r't ña d ng, phong phú và không ph$i m(i di chuy+n ñ u là v#n t$i. V#n t$i chk bao g5m nh_ng di chuy+n do con ngư:i t o ra nhVm mKc ñích kinh t (l?i nhu#n) ñ+ ñáp /ng yêu c0u v sj di chuy+n ñó mà thôi. T't c$ c a c$i v#t ch't ch y u c0n thi t cho sj t5n t i và phát tri+n xã h i loài ngư:i, c a c$i v#t ch't c a xã h i ñư?c t o ra E 4 ngành s$n xu't v#t ch't cơ b$n: công nghi)p khai khoáng; công nghi)p ch bi n; nông nghi)p và v#n t$i. ð i vBi m t ngành s$n xu't v#t ch't như công nghi)p, nông nghi)p. trong quá trình s$n xu't ñ u có sj k t h?p c a 3 y u t , ñó là công cK lao ñ ng, ñ i tư?ng lao ñ ng và s/c lao ñ ng. V#n t$i cũng là m t ngành s$n xu't v#t ch't vì trong quá trình s$n xu't c a ngành v#n t$i cũng có sj k t h?p c a 3 y u t trên. Ngoài ra, trong quá trình s$n xu't c a ngành v#n t$i cũng ñã tiêu thK m t lư?ng v#t ch't nh't ñGnh như: v#t li)u, nhiên li)u, hao mòn phương ti)n v#n t$i. Hơn n_a, ñ i tư?ng lao ñ ng (hàng hoá, hành khách v#n chuy+n) trong quá trình s$n xu't v#n t$i cũng tr$i qua sj thay ñCi nh't ñGnh. Có th khái ni m v v n t i như sau: v n t i là quá trình thay ñ(i (di chuy n) v- trí c/a hàng hoá, hành khách trong không gian và th2i gian ñ nh3m tho mãn nhu c5u nào ñó c/a con ngư2i. Khi thjc hi)n quá trình v#n t$i, các công vi)c trên ñư?c lDp ñi lDp l i mang tính chu kỳ ñó là chu kỳ c a quá trình v#n t$i. Chu kỳ v#n t$i là m t chuy n xe bao g5m các công vi)c ñư?c thjc hi)n n i ti p nhau, k t thúc m t chuy n xe là k t thúc m t quá trình s$n xu't v#n t$i, m t s lư?ng s$n phhm v#n t$i ñã ñư?c s$n xu't và tiêu thK xong. Cũng gi ng như các ngành s$n xu't v#t ch't khác, quá trình v#n t$i (trF v#n t$i ñư:ng ng) ñ u có Chu kỳ s n xu9t và sau mmi chu kỳ s$n xu't ñ u t o ra m t s lư?ng s$n phhm nh't ñGnh, m t chu kỳ s$n xu't v#n t$i là m t chuy n xe. Chuy n xe là t#p h?p ñ0y ñ t't c$ các y u t c a quá trình v#n t$i, k+ tF khi phương ti)n ñ n ñGa ñi+m x p hàng tBi khi phương ti)n ñ n ñGa ñi+m x p hàng ti p theo sau khi ñã hoàn thành các y u t c a quá trình v#n t$i. S n ph$m v n t i S$n phhm v#n t$i là “hàng hoá ñ+c bi,t”, s$n phhm v#n t$i cũng có giá trG và giá trG sp dKng, giá trG c a hàng hoá là lư?ng lao ñ ng xã h i c0n thi t k t tinh trong hàng hoá ñó. Giá trG sp dKng c a s$n phhm v#n t$i là kh$ năng ñáp /ng nhu c0u di chuy+n. Tuy nhiên, so vBi các ngành s$n xu't v#t ch't khác, ngành v#n t$i có nh_ng ñDc ñi+m khác bi)t v quá trình s$n xu't, v s$n phhm và quá trình tiêu thK s$n phhm. Quá trình v#n chuy+n hàng hóa và hành khách trong không gian và theo th:i gian t o nên s$n phhm v#n t$i. S$n phhm v#n t$i ñư?c ñánh giá thông qua 2 chk tiêu: – Kh i lư?ng v#n chuy+n (Q): vBi v#n chuy+n hàng hóa ñó là kh i lư?ng v#n chuy+n hàng hóa (ñơn vG là t'n); vBi v#n chuy+n hành khách là kh i lư?ng v#n chuy+n hành khách (ñơn vG là hành khách); – Lư?ng luân chuy+n (P): vBi v#n chuy+n hàng hóa ñó là lư?ng luân chuy+n hàng hóa (ñơn vG là TKm); vBi v#n chuy+n hành khách là lư?ng luân chuy+n hành khách (ñơn vG là HK. Ngoài ra, ñ i vBi v#n t$i container: kh i lư?ng v#n chuy+n ñư?c tính bVng TEU (Twenty feet Equivalent Unit) và lư?ng luân chuy+n ñư?c tính là TEU.Km; trong v#n t$i hành khách bVng xe con, taxi. thì ñơn vG ño s$n phhm v#n t$i là Km doanh nghi)p, Km ñư?c tr$ ti n. Ví d;: + M t xe ô tô t$i có tr(ng t$i 10 t'n chE 8 t'n lương thjc tF Hà N i ñi H$i Phòng trên cj ly 105 Km, s$n phhm v#n t$i ñư?c tính trên tuy n như sau: – Kh i lư?ng v#n chuy+n hàng hóa trên tuy n là Q = 8 t'n. – Lư?ng luân chuy+n hàng hóa trên tuy n là P = 8*105 = 840 TKm + M t xe ô tô khách tr(ng t$i 45 chm chE 35 hành khách tF Hà N i ñi H$i Phòng trên cj ly 105 Km (gi$ sp t't c$ 35 hành khách ñi thzng tF Hà N i ñi H$i Phòng, không có hành khách nào lên và xu ng d(c ñư:ng), s$n phhm v#n t$i ñư?c tính trên tuy n như sau: – Kh i lư?ng v#n chuy+n hành khách trên tuy n là Q = 35 hành khách. – Lư?ng luân chuy+n hành khách trên tuy n là P = 35*105 = 3.i: Có nhi u cách phân lo i v#n t$i,có th+ phân lo i theo các tiêu th/c sau ñây: a. Căn c vào phương th c th8c hi,n quá trình v n t i – V#n t$i ñư:ng bi+n; – V#n t$i thu} n i ñGa; – V#n t$i hàng không; – V#n t$i ñư:ng b ; – V#n t$i ñư:ng s<t; – V#n t$i ñư:ng ng; – V#n t$i trong thành ph (Metro, Trolaybus, Buýt.); NMTCVTOT • 5 – V#n t$i ñDc bi)t. Căn c vào ñ;i tư<ng v n chuy=n – V#n t$i hành khách; – V#n t$i hàng hoá. Căn c vào cách t ch c quá trình v n t i – V#n t$i ñơn phương th/c: hàng hoá hay hành khách ñư?c v#n chuy+n tF nơi ñi ñ n nơi ñ n bVng m t phương th/c v#n t$i duy nh't; – V#n t$i ña phương th/c: vi)c v#n chuy+n ñư?c thjc hi)n bVng ít nh't là 2 phương th/c v#n t$i, nhưng chk sp dKng m t ch/ng tF duy nh't và chk m t ngư:i chGu trách nhi)m trong quá trình v#n chuy+n ñó; – V#n t$i ñ/t ño n: là vi)c v#n chuy+n ñư?c thjc hi)n bVng 2 hay nhi u phương th/c v#n t$i, nhưng ph$i sp dKng 2 hay nhi u ch/ng tF v#n t$i và 2 hay nhi u ngư:i chGu trách nhi)m trong quá trình v#n chuy+n ñó. Căn c vào tính ch@t cAa v n t i – V#n t$i công ngh) (v#n t$i n i b ): là vi)c v#n chuy+n trong n i b xí nghi)p, nhà máy, công ty. nhVm di chuy+n nguyên, v#t li)u, thành phhm, bán thành phhm, con ngư:i phKc vK cho quá trình s$n xu't c a công ty, xí nghi)p bVng phương ti)n c a công ty, xí nghi)p ñó mà không trjc ti p thu ti n cưBc v#n t$i. V#n t$i n i b là thjc hi)n m t khâu c a quá trình công ngh) ñ+ s$n xu't s$n phhm v#t ch't nào ñó. Kh i lư?ng hàng hoá c a v#n t$i n i b không t#p h?p vào kh i lư?ng chung c a ngành v#n t$i; – V#n t$i công c ng: là vi)c kinh doanh v#n t$i hàng hoá hay hành khách cho m(i ñ i tư?
Giáo Trình Nhập Môn Vận Tải Ô Tô: Khái Niệm và Vai Trò
Chuyên khảo phân tích Nhp mon t chc vn ti o to, đánh giá các khía cạnh quan trọng, đề xuất hướng nghiên cứu tiếp theo., phục vụ nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn
Trường đại học
Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiChuyên ngành
Vận Tải Ô TôNgười đăng
Ẩn danhThể loại
giáo trìnhPhí lưu trữ
55 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Người hướng dẫn: Thạc Sĩ Trần Thị Lan Hương
Trường học: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành: Vận Tải Ô Tô
Đề tài: Giáo Trình Nhập Môn Vận Tải Ô Tô: Cơ Sở và Ứng Dụng
Loại tài liệu: giáo trình
Năm xuất bản: 2008
Địa điểm: Hà Nội
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ