ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA TRƢỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: KINH TẾ DƢỢC NGÀNH: CAO ĐẲNG DƢỢC TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CĐKT ngày .của Trường Cao đẳng Y tế Sơn La) Sơn La, năm 2020 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc s ử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Thực hiện một số điều theo Thông tư 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 11/3/2017 của Bộ lao động, Thương binh và Xã hội quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp trình độ cao đẳng, Trường Cao đẳng Y tế Sơn La đã tổ chức biên soạn tài li ệu dạy/học một số môn cơ sở và chuyên ngành theo chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng nhằm từng bước xây dựng bộ tài liệu chuẩn trong công tác đào tạo. Với thời lượng học tập 45 giờ (15 giờ lý thuyết; 29 giờ thực hành; thí nghiệm, thảo luận, bài tập; 01 giờ kiểm tra).
Môn Kinh tế dược là một môn học trong chương trình đào tạo hệ cao đẳng chính quy đối với sinh viên ngành dược. Nội dung môn học bao gồm các kiến thức cơ bản về doanh nghiệp, hoạt động tài chính trong doanh nghiệp, quản lý cung ứng thuốc. Hỗ trợ sinh viên hình thành và rèn luyện tác phong nghiêm túc, thận trọng, chính xác, khoa học trong thực hành nghề nghiệp. Nội dung của giáo trình bao gồm các bài sau: Bài 1: Doanh nghiệp - Luật doanh nghiệp (Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14) Bài 2: Tài chính doanh nghiệp dược Bài 3: Phân tích hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp dược Bài 4: Quản lý cung ứng thuốc Trong quá trình biên soạn không tránh khỏi thiếu sót, chúng tôi kính mong nhận được ý kiến đóng góp của các cán bộ giảng dạy, sinh viên và đồng nghiệp để có những điều chỉnh, bổ sung, cập nhật cho phù hợp nhằm đáp ứng nhu cầu người học và xu hướng hiện nay.
Trân trọng cảm ơn. Sơn La, ngày tháng năm 2020 Tham gia biên soạn 1. Chủ biên: DSĐH Tòng Văn Tâm 2. Thành viên: DSĐH Đỗ Thị Ngà MỤC LỤC Bài 1: DOANH NGHIỆP – LUẬT DOANH NGHIỆP (Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14).
7 Bài 2: TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP DƯỢC. 16 Bài 3: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP DƯỢC. 52 Bài 4: QUẢN LÝ VÀ CUNG ỨNG THUỐC. 69 CHƢƠNG TRÌNH MÔN HỌC 1.
Tên môn học: Kinh tế Dƣ c 2. Mã môn học: 420132 Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ; (lý thuyết: 15 giờ, Thực hành, thảo lu ận, bài tập: 29 giờ; kiểm tra: 01 giờ) 3. Vị trí , tính chất của môn học: 3. Vị trí: môn kinh tế dược nằm trong khối kiến thức chuyên ngành Dược.
Tính chất: là môn học chuyên ngành bao gồm cả lý thuyết và bài tập; Qua đó, người học đang học tập tại trường sẽ: (1) có bộ giáo trình phù hợp với chương trình đào tạo của trường; (2) dễ dàng tiếp thu cũng như vận dụng các kiến thức và kỹ năng được học vào môi trường học tập và thực tế nghề nghiệp. Ý nghĩa và vai trò: Môn Kinh tế dược trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về nghiệp vụ quản lý kinh tế của ngành dược, phương pháp luận cơ bản để tự học tập, nghiên cứu và tiếp cận với xu hướng quản lý kinh tế dược trong cơ chế kinh tế mới. Mục tiêu môn học: 4. Về kiến thức: A1.
Trình bày được các kiến thức cơ bản về doanh nghiệp và doanh nghiệp dược. Trình bày được các nội dung của quản lý cung ứng thuốc. Về kỹ năng: B1. Vận dụng và thực hiện được các bài toán kinh tế dược.
Vận dụng kiến thức thực hiện được việc quản lý, cung ứng thuốc. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: C1. Thể hiện được năng lực tự học, tự nghiên cứu về tài chính doanh nghiệp dược. Chịu trách nhiệm về kết quả học tập của bản thân, sự chính xác trong tài chính doanh nghiệp dược.
Nội dung môn học 5. Chƣơng trình khung Thời gian học tập (giờ) Trong đó Số Mã MH Tên môn học, tín Tổng Thực chỉ Lý hành/thực Kiểm số thuyết tập/thí tra nghiệm/bài 1 tập/thảo luận I Các môn học 22 435 156 256 23 chung/đại cƣơng 420101 Chính trị 4 75 41 29 5 420102 Tiếng anh 6 120 42 72 6 420103 Tin học 3 75 15 58 2 420104 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4 Giáo dục quốc phòng 420105 5 75 36 35 4 an ninh 420106 Pháp luật 2 30 18 10 2 II Các môn học chuyên 101 2370 796 1453 121 môn ngành, nghề II.1 Môn học cơ sở 24 495 199 269 27 420107 Sinh học 2 45 14 29 2 420108 Xác suất thống kê 2 45 14 29 2 420109 Giải phẫu – Sinh lý 4 75 43 26 6 420110 Hóa sinh 2 30 28 0 2 420111 Hóa đại cương vô cơ 4 90 23 63 4 420112 Hóa hữu cơ 3 60 20 36 4 420113 Vi sinh – Ký sinh trùng 3 60 29 28 3 420114 Hóa phân tích 4 90 28 58 4 II.2 Môn học chuyên môn, 59 1500 441 992 67 ngành nghề 420115 Pháp chế Dược 2 30 29 0 1 420116 Thực vật dược 4 75 43 28 4 420117 Bào chế 5 105 43 58 4 420118 Hóa dược 5 105 43 58 4 2 420119 Dược liệu 5 105 43 58 4 420120 Kiểm nghiệm 5 105 43 58 4 420121 Dược lý I 2 30 28 0 2 420122 Dược lý II 5 105 43 58 4 420123 Tổ chức quản lý dược 2 30 29 0 1 420124 Quản lý tồn trữ thuốc 2 30 28 0 2 420125 Dược học cổ truyền 4 90 28 58 4 420126 Dược lâm sàng 6 180 43 130 7 Thực hành nghề nghiệ 420127 5 225 217 8 1 420128 Thực hành nghề nghiệ 5 225 217 8 2 II.3 Môn học tự chọn 18 375 156 192 27 Nhóm 1 18 375 156 192 27 420129 Bệnh học 4 75 43 28 4 420130 Anh văn chuyên ngành 2 45 15 28 2 420131 Marketing Dược 2 45 14 26 5 420132 Kinh tế dƣ c 2 45 15 29 1 420133 Kỹ năng giao tiếp bán 4 90 28 58 4 hàng Quản trị kinh doanh 420134 2 45 15 29 1 dược Đảm bảo chất lượng 420135 2 30 28 0 2 thuốc Nhóm 2 18 375 156 192 27 420129 Bệnh học 4 75 43 28 4 420130 Anh văn chuyên ngành 2 45 15 28 2 420131 Đạo đức hành nghề 2 30 28 0 2 3 Dược Một số dạng bào ch ế 420132 2 45 14 26 5 đặc biệt Kỹ năng giao tiếp bán 420133 4 90 28 55 7 hàng 420134 Thực hành Dược khoa 2 60 0 55 5 Đảm bảo chất lượng 420135 2 30 28 0 2 thuốc Tổng cộng chung 123 2805 952 1709 144 5. Chƣơng trình chi tiết môn học Thời gian (giờ) Số TT Tổng Lý Kiểm Bài tập Tên chƣơng, mục số thuyết tra 1 Bài 1. Doanh nghiệp - Luật doanh nghi 4 2 2 (Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14) 2 Bài 2.
Tài chính doanh nghiệp dược 16 4 12 3 Bài 3. Phân tích hoạt động kinh doanh c 17 5 11 1 doanh nghiệp dược 4 Bài 4. Quản lý cung ứng thuốc 8 4 4 Cộng 45 15 29 1 6. Điều kiện thực hiện môn học: 6.
Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 6. Trang thiết bị dạy học: Máy vi tính, máy chiếu projector, phấn, bảng. Học liệu, dụng cụ, mô hình, phƣơng tiện: Giáo trình 6. Các điều kiện khác: mạng Internet.
Nội dung và phƣơng pháp đánh giá: 7. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kỹ năng. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần: 4 + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp. + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng môn học. + Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phƣơng pháp: 7. Cách đánh giá - Áp dụng quy chế đào tạo Cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-LĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng Y tế Sơn La như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kỳ (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc môn học 60% 7. Phƣơng pháp đánh giá Phƣơng pháp Phƣơng pháp Hình thức Chuẩn đầu ra Số Thời điểm đánh giá tổ chức kiểm tra đánh giá cột kiểm tra Thường xuyên Viết/ Tự luận/ A1, A2, 1 Sau 11 giờ LT. Thuyết trình B1, B2, C1, C2 (sau khi học xong bài 3) Định kỳ Viết/ Tự luận/ A1, A2, 1 Sau 25 giờ BT. Thuyết trình B1, B2, (sau khi học xong bài 6) Kết thúc môn Viết Tự luận cải A1, A2, 1 Sau 45 giờ học tiến B1, B2, C1, C2 7.
Cách tính điểm - Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc môn học được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân. 5 - Điểm môn học là tổng điểm của tất cả điểm đánh giá thành phần của môn học nhân với trọng số tương ứng. Điểm môn học theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân. Hƣớng dẫn thực hiện môn học 8.
Phạm vi, đối tƣ ng áp dụng: Môn học được áp dụng cho đối tượng sinh viên Cao đẳng Dược hệ chính quy học tập tại Trường CĐYT Sơn La. Phƣơng pháp giảng dạy, học tập môn học 8. Đối với ngƣời dạy + Lý thuyết: Thuyết trình, động não, thảo lu ận nhóm, làm việc nhóm, giải quyết tình huống. + Thực hành, bài tập: Thảo luận nhóm, giải quyết tình huống, đóng vai.
+ Hƣớng dẫn tự học theo nhóm: Nhóm trưởng phân công các thành viên trong nhóm tìm hiểu, nghiên c ứu theo yêu cầu nội dung trong bài học, cả nhóm thảo luận, trình bày nội dung, ghi chép và viết báo cáo nhóm. Đối với ngƣời học: Người học phải thực hiện các nhiệm vụ như sau: - Nghiên cứu kỹ bài học tại nhà trước khi đến lớp. Các tài liệu tham khảo sẽ được cung cấp nguồn trước khi người học vào học môn học này (trang web, thư viện, tài liệu.) - Tham dự tối thiểu 70% các buổi giảng lý thuyết.