Đặt vấn đề nghiên ca lo động giản đơn và lao động phức tạp nh. ng không thành, + Nin xt © W. Petty làng-ði đầu tiên đt nền móng cho lý thuyết gi ị — lao động. Tuy nhiền, ý thoyế giá t lao động của ông cồn chịu ảnh h- ông I- I-ng chủ nghĩa "ngoại trơn.
Mật khác, luận điểm nổi tiếng của ông “Lao động là cha, còn đấ là mẹ của mọi của cải vật chấ”. Ông kế luận cả lao động đấ đại là nguồn gốc của giá tị, ông đã rồi xa {+ tng gi tr. Bay la men mống của lý thuyết các nhân tổ sẵn xuất tạo rà giá tị sau này, Lý huyết tin tệ + Ông nghiên cứu 2 kim loại giữ vai của tiền là vàng, bạc. “+ Ngcỡi đấu tiên đa ra quy luật thông iến tệ.
Lý thuyết tiến ng: + Xay dung tren cơ sở lý thuyết gi tị lao động. +Coi ao động là hồng ho và tiến L-ơng à giá cả hự nhiên của lào động + Mức tiến emg: (Giới hạn cao nhất của tiến Lơng là mốc I- iệu sinh hoạ tối thiểu để nuôi sống nạ-ði công nhân. Ông là ng-ời đầu tiên rong lịch sử đặt nến móng cho “Quy luật sắt về tiến ong" Lý huyết vềđị 0ô, lợi tứ và giá cả mộng đất + Dia wo: (© Bia 01 giá nông phẩm sau khi trừ đĩ các chỉ phí sản xuất. 9 Thực chất: Địa tô à giá trị đôi ra ngoài tiến I-œng, tức là sản phẩm thậng d-.
(© Ong đã nghiên cứu địa tô chênh lệch, chỉ ra rằng các mảnh muộng xa gán khác nhau mang. Bị thụ nhập khác nhau, Ông ch-a nghiên cứu đị lô tuyệt đi. + Lai te (© Lee 1 thủ nhập phát sinh của địa tô, Xác định lợi tức phải đựa vào địa tô, do điều kiện sản xuất nông nghiệp quyết định. + Giá cả mộng đất © Gif ca ruong dst do dia w thu d-ge hang năm quyết định.
© Công thứ tính: Giá cả ruộng đất = Địa tô x20 “Tóm lạ. mặc dáu các quan điểm của W. Peuy còn ch-a thống nh, đang chuyển dán từ chủ nghĩa trọng th-ơng sang kinh tế chính tị cổ đi, nh-ng ông đã có nhiều đồng góp quan trong trong việc xây dụng những nguyên lý kinh tế cổ điển su này, ) Học thuyết kinh tế của Adum Snii, * Adam Smith (1723~ 1790): ‘Ong 18 nha inh 1 hoe 6 dign n6itgg ng- i An, nd t-t-dmg tient cia gal ep t- sản, là một nhà bác học tài năng và khiêm tổn. “Tác phẩm nồi tiếng của đời ông là “Nghiên cứu về hả chất và nguồn ốc của cải của các dam We" = 1776 * Một số nội dung cabin trong hoe huyết kính tế của A.Snith, -T- ông tự do kính tế của A Sith, -+ Điểm xuất phát rong phân tích kinh tế của ông là “Con ng-ời kinh tỂ.
“Theo ông, loài n-ði là một hiện mình trao đổi, tao đối là một đạc tính vốn có của con "ngh-ời và nồ tổ ti vĩnh viễn. + Trong quá trình rao đối sản phẩm và lao động cho nhau. con nạ-i bị chỉ phối bởi lợi Ích cá nhân. Song khi chạy theo - lợi thì có một “Bàn tay võ hình”, buộc * ng-ời kỉnh tế” cđấp ứng lợi ích xã hội.
“Bàn ty vô hình” là các quy luật kinh tế khách quan, tự phát hoại động. chỉ phối hoạt động của con ng-ồi. + Điều kiện cần thiết để các quy luật khách quan hoạ động là: Sản xuất và tao đổi hàng hoá phải tố tại và phá triển._ Nến kinh tế phải phát triển trên cơ sở tự do kinh ế, tự do mâu dịch, Nhà n-óc không tiên can thiệp vào nên kính tế. _+ Tuy nhiên, ph- ng pháp luận của ông có tính hai mặt rõ rệt: ‘© Mot mit Kho hoc.
9ˆ Một mặtlà tấm th-ờng Lý huyết giá tị lo động: + So voi W.Pety, phi trong nông lý thuyết giá tị lao động của A.Smílh có b-úc tiến đáng kế: 6 Chỉ ra tế cả các loại lao động đều tạo ra giá trị, lao động là th. đc đo cuối cũng của giá. ©_ Phân biệttõ sự khác nhau giữa giá tị sử dụng và gi tị trao đố, khẳng định gi sử dụng không quyết định giá tử tro đối. Giá t đ-ọc Biểu hiện ở gi tị trao đối với hàng hoá khác, còn trong nến sản xuất hàng hoá phát iển, nó đ-c biểu hiện ở tiến.
© Leamg giá hàng hoá là do hao phí ao động trung bình cần thiết quy định. (© Trong cùng một thời gian, ao động phúc tạp tạo ra một l-eng giá tr nhiều hơn lao động giản đơn. ++ Han che ‘Ong néu Ken hai dink nghia về giá tr, Dinh nghĩa 1, đứng trên cơ sỡ lý thuyết giá trị lào động, còn định nghĩa 2 xa rồi lý thuyết này, không thấy t- bản bất biến () trong cấu thành siá tị hàng hoá. Lý huyết về phân công lao động ¬+SW giầu cổ của một quốc gia phụ thuộc vào 2 yếu tố chủ yếu: © TY Ig lao động làm việc trong nến sản xuất ật chất (© Trinh dd phat trgn cia phan công lao động.
++ Chea phan bigt phân công lao động xã hội và phân công lao động. -+ Nguyên nhân của sự phản công, theo A.Smith là khuynh h- ống trao đối của con nại. `Và khi phân công lao dộng phát triển, nó li thúc đầy mạnh mẽ hoạ động tro đổi Lý thuyết ề tiến tế. -+ Tiến là công cụ thuận tiện cho I-u thông và trao đổi hàng hoá.
++ Ung ho quan điểm về quy luật -u thông tiền tệ của W. 21 + Chi ra vge thay th tiền vàng, bạc bằng tiến giấy và phát hành tiến giấy phi do ngân hàng đăm nhận. -+ Đánh giá cao vai rồ của tín dụng, Lý thuyết về thụ nhập: + Lý huyết tiến Lơng, lợi nhuận, địa tô đ-ợc xây dựng trên cơ sở lý thuyết giá tị ~ lao đông + Tiên Long. Tiến l-ang là giácả của lào động 6 Khi sở hữu - bản xã hội xuất hiện, ng-ði công nhân tr thành lao động làm thê, tiến -ơng của họ chỉlà một bộ phận giá tị sản phẩm lao động họ sản xuất ra (© Cass tién I-omg: 1 gi tr t- liệu sinh.
hoạt càn thiết để nuôi sống công nhân và con cái anh ta để d-ợc tiếp tục tha thế trên thị ng lào động. co Ủng hộ tr tiến omg cao, + Dia wo: © Bia 10 1a Khon Kha tr thi hit vo sn phe la dong. © Vés6 ng, nó là số đôi ra ngoài tiền -ơng công nhân và lợi nhuận bản._ Về mặt chất, nó phản ánh quan hệ bóc lột. Nguyên nhân có đị tô: Lao động trong nông nghiệp có năng suất cao hơn lao động trong công nghiệp: độc quyền chiếm hữu ruộng đấ là điều kiện phát sinh ra địa tô.
Ông phủ nhận địa tô tuyệt đối. “+ Loi nhuận(P) °_ Lợi nhuận là khoản khấu ri hứ hai vào sản phẩm lào động ‹_ VÉ mặt số ợng: nó là số đôi ra ngoài tiến I-ơng và địa 0, là lao động không đ-ọc trả “Sông của nẹ-ði công nhân. nó phần ánh quan hệ bóc lộ. ø_ Lợi tức: là một bộ phận của lợi nhuận mà nhà t- bản hoại động đi vay để trả cho chỗ nó để đ-ợc sử hữu - bản.
Thấy đ-ọ: xu h-ổng bình quân hoá tỷ suất lợi nhuận và xu h- ng tỷ suất lợi nhuận giảm sút di khối gngt- bản dầu - tăng lên. Lý huyết v - bản: -+ T- bản à điều kiện ật chất cấn thiết cho sẵn xuất của mọi xã hội và nổ tốn ti vĩnh viên. + C6 sự phân chị - bản cổ định và - bản. Tuy nhiên, khi phân tích t- bản Ì-u đông, ông đã bỗ qua bộ phận tiến I-ơng công nhân.
+ Quan điểm tiết kiệm: Ông ca ngợi tiết kiệm và lên án sự lãng phí Lý huyết sản xuất. + Ong bi qua ya 6 t- bản bấ biến (c) khi nghiên cứ ái sản xuất bản xã hội * Tôm lạ, những t- ông kinh tế của A.-Sniih đã gây một tiếng vàng sàu đậm trong giới học giả t- sản và đật nền móng cho học thuyết kinh tế +- sản cổ điển.Smith đ- ợc các học. giả hậu bối suy tôn là "Cha để của kính tế học” 4d Học thuyết kinh tế cấu Danid Ricácdi (1772 - 1893). Là một nhà kinh tế bọc ng- Anh, làm việc trong lĩnh vục buôn bán chứng khoán.
Ngoài ra, ông còn nghiên cứu nhiều lĩnh vực nh- : Toán học, lý học, Hoá học và là một trong những. ng sáng ập ra ngành địa chất.Ricácdô là nhà cổng của thời đại cách mạng công nghiệp, “Tác phẩm nổi tiếng nhất của Ong: “Những nguyên lý cơ bản của chính sách kinh tế và thuế khoá” (1871) * Một số nội dụng cơ bản rong học thuyết kính tế của D.Ricáedô, Lý huyết giá trị~ lao động: _+ Phân biệt rõ hai thuộc tính của hàng hoá: giá trị sử dụng và giá trị trao đổi. Trong đó, giế tị sử đọng là điều kiện cấn thiết cho giá tị trao đối, nh- ng không phố là th- óc đo của nó + Định nghĩa giátị: Giá ị đo lào động quyết định. + Cơ cấu giám: (© Gis tri hing hóa = giá trị những t- liệu sản xuất đã hao phí khi tham gia vào quá.
trình sản xuất ra sản phẩm (máy móc, thiết bị) + giá trị sức lao động + phán giá trị do lao dong thang d- tao ra.©_ Tuy nhiên, ông ch- a phân tích đ-ợc sự chuyển dich ( c) vào sản phẩm mới diễn ra nh- thế nào, -+ Cho rằng: lao động xã hội cần thiết do điều kiện sản xuất nhất quyết định giá trị hàng, hóa. -+ Ph-ơng pháp nghiên cứu giá trị hàng hoá của ông còn có tính siêu hình. Do: Ong coi gf tri hing hoá là phạm trù vĩnh viễn, là thuộc tính của mọi vật và ông ch: tính ? giữa giá tị sử dụng — giá trị. Lý thuyết tiến I-ơng.
lợi nhuận và địa t6. (Xây dựng trên cơ sở lý thuyết giá tị — lao động) -+ Tiến ong: 6 Tiên Lơng là giá cả của lao động. Phin biệt ba loi: Giá cả tự nhiên và giá cả thịt ng của lao động. Trong đồ giá cả thị tr-ðng của lao động đ-ợc xây dựng rên cơ sở giá cả tự nhiền và xoay quanh nó, © Ung ho quy luật sắt về tiến -ơng.
-+ Về lợi nhuận: ‹o- Lợi nhuận là khoản trích ra từ sản phẩm lao động của công nhân, là số còn lại ngoài tiến omg ma ahi bản trả cho công nhân. Nhận thấy xu h- ổng giảm sút của ỷ suấ lợi nhuận. + Về dị tô, © Git tr ndng phẩm là do hao phí lao động trên uộng đất xấu nhất quyết định, nên ở những ruộng đá tốt, trung bình. sẽ thủ đ- I-gng sản phẩm lớn hơn so với ruộng đất âu.