Bài 1: Phiên âm I: Cách phát âm trong tiếng trung II: Âm tiết trong tiếng Hán Hay nói cách khác : 1 phiên âm trong tiếng Hán gồm có công thức như sau : Thanh mẫu ( phụ âm )+ vận mẫu ( nguyên âm )+ thanh điệu ( dấu ) Ví dụ : nì - n: thanh mẫu - i: vận mẫu - ` : thanh điệu 1: Thanh mẫu : gồm 21 thanh mẫu - b (p): đọc→ pua - p (p bật hơi): đọc → pua ( bật hơi) - m (m): đọc → mua - f : đọc → phua - d (t): đọc → tưa - t (th): đọc → thưa - n : đọc → nưa - l : đọc → lưa - g(c) : đọc → cưa - k(kh) : đọc → khưa ( bật hơi ) - h(kh) : đọc → khưa - j (ch): đọc → chi (bẹt miệng ra) - q(ch bật hơi) : đọc→ chi( bật hơi) - x : đọc → xi (bẹt miệng ra) - z : đọc → chư - c : đọc → chư ( bật hơi ) - s(x) : đọc → xư - zh : đọc → trư(uốn lưỡi) - ch : đọc → trư ( bật hơi ) - sh : → sư - r : đọc như rư 2: Vận mẫu A. Vận mẫu đơn: • a → a (mở to khẩu hình và cổ họng) • o → ua (tròn môi) • e → ưa/ơ (mở to cổ họng) • i có 2 cách đọc là i và ư. Bình thường sẽ đọc là i. Nhưng i sẽ đọc là ư khi i đi với 7 thanh mẫu ( s,sh,c,ch,z,zh,r ) Ví dụ : ri ; shi • u : đọc→ u • ü : đọc → uy (chu môi như huýt sáo) • er: đọc → ơ(uốn lưỡi) B.
Vận mẫu kép - ai: đọc là ai - ao → ao - an → an - ang → ang - en → ân - eng → âng - ong →ung - ei → ây - ou → âu - in → in - ing → ing - iong → i+ung - ia → i+a - ie → i+ê - iao → i+eo - iu → y+êu - ian → i+en - iang → i+ang - - ua → oa - uo → u+ô - uai → oai - un → uân - uan → oan - uang → u+ang (oang) - ueng → u+âng - ui → u+ây - ün → uyn - üan →u+en 3: Thanh điệu :( dấu ) - trong tiếng Hán có 4 thanh cơ bản và 1 thanh nhẹ ( thanh nhẹ thì đọc nhẹ ) - Thanh 2 : Thanh sắc “ ⟋ “ đọc như dấu sắc trong tiếng việt. Thanh 1: Thanh bằng “ ‒ “ đọc như không dấu trong tiếng việt. - - Thanh 4: Thanh huyền “ ∖ “ đọc nặng hơn thanh 1 Thanh 3: Thanh hỏi “ ⌵ ” đọc như dấu hỏi trong tiếng việt. - - Thanh nhẹ ( thanh không ) đọc nhẹ.
⊛ chú ý : • y → i W→u • khi 2 thanh hỏi đi liền nhau thì thanh hỏi thứ nhất đọc thành thanh sắc. VD : Nǐ hǎo → ní hảo • khi ü đi với j(chi) , q(chi) bật hơi , x(xi) thì vẫn đọc là uy nhưng dấu 2 chấm bị mất đi. VD: Qù ; Xū • Biến âm của “Yī “ và “ bù “. Khi “Yī “ và “ bù “ đi với âm tiết mang thanh huyền thì : “Yī “ đọc là “Yí “ ; “ bù “ đọc là “ bú Tập đọc :- bā , bá , bǎ , bà , ba bái , bàng , bìng - Mā ma , Míng zi , - dàn , dòng , diǎn , dà xué - Lián , Liǎn , Liǎng , Liú xué , - Guò , guàn , guàng - Sì , sàn , sòng , Suì , Suǒ yǐ - Zài , Xiàn zài , Zì jǐ , - Rén , ràng - Shěng , Shàng kè , Chū shēng ,Shí jiān - Jīn nián , Jiā , Jiè shào , - Tái wān , Yuè nán , Yào - Xué xí, Xiǎng,Xǐ huān ,Xī wàng BÀI 2: CHÀO HỎI, CẢM ƠN, XIN LỖI I.
TỪ MỚI 我 Wǒ ủa Tôi 你 Nǐ Nỉ Bạn 他,她 Tā, tā Tha Anh ấy, chị ấy, nó 您 Nín Nín Ông, bà, ngài 我們 Wǒ men ủa mân Chúng tôi 你們 Nǐ men Nỉ mân Các bạn 他們 Tā men Tha mân Các bạn, các anh 先生 Xiān shēng Xen sâng Ông, ngài 太太 tàitài Thai thai bà, quý bà 小姐 Xiǎo jiě Xéo chỉa Tiểu thư, cô, chị 總經理 Zǒng jīng lǐ Chủng ching lỷ Tổng giám đốc 經理 Jīng lǐ Chinh lỷ Giám đốc 副經理 Fù jīng lǐ Phu chinh lỷ phó giám đốc 組長 Zǔ zhǎng chú trảng Tổ trưởng 警衛 Jǐng wèi Chỉnh uây Bảo vệ 領班 Lǐng bān/ bān Lỉnh pan/pan trảng Ca trưởng zhǎng 克長 Kè zhǎng Khưa trảng Trưởng phòng 福克長 Fu kè zhǎng Phu khưa trảng Phó phòng 老師 Lǎo shī Lảo sư Cô giáo, thầy giáo 大家 dà jiā Ta cha Mọi người 各位 Gè wèi Cơ uây Các vị, các ông bà 認識 Rèn shi Rân sư Quen biết 高興 Gāo xìng Cao xinh Vui mừng 早安 Zǎo ān Chảo an Chào buổi sáng 午安 Wǔ ān ủ an Chào buổi trưa 晚安 Wǎn ān Oản an Chào buổi tối; chúc ngủ ngon 好嗎? hǎo ma? hảo ma? khỏe không?/ ổn không? 還好 Hái hǎo Hái hảo Vẫn khỏe 好 hǎo hảo Tốt, khỏe 身體 Shēn tǐ Sân thỉ Thân thể, sức khỏe 很好 hěn hǎo hấn hảo, rất khỏe/ rất tốt, rất ổn 累 Lèi Lây Mệt 不 Bù Pu Không 不累 Bù lèi Pu lây Không mệt 謝謝 Xiè xiè xiê xiê Cảm ơn 再見 Zài jiàn chai chen Tạm biệt 拜拜 Bài bài pai pai Tạm biệt 不太好 Bù tài hǎo pu thai hảo Không khỏe lắm, không tốt lắm 走 zǒu chẩu đi ( động từ) 慢走 Màn zǒu man chẩu Đi cẩn thận 打招呼 Dǎ zhāo hū Tả trao hu Chào hỏi 誰 shuí Suấy Ai 誰的 Shuí de Suấy tợ Của ai 我的 wǒ de ủa tợ của tôi 你的 nǐ de Nỉ tợ của bạn 他們的 Tā men de Tha mân tợ Của Các bạn, các anh 1.CÁCH CHÀO THÔNG THƯỜNG A+好 ( Trong đó A là đối tượng cần chào ) 例如 Ví dụ 你好 Nǐ hǎo ní hảo Chào bạn 老闆,您好 Lǎo bǎn, nín hǎo Láo pản, nín Chào ông chủ hảo 先生,您好 Xiān shēng, nín Xen sâng, nín Xin chào ông hǎo hảo 阮先生,您 Ruǎn Xiān Ruản Xen sâng, Xin chào ông Nguyễn shēng, nín hǎo nín hảo 好 老師早安 Lǎo shī zǎo ān Lảo sư chảo an Chào cô giáo ( vào buổi sáng) 老闆晚安 Lǎo bǎn wǎn ān Láo pản oản an Chào ông chủ ( vào buổi tối) 2.你呢 Nǐ ne nỉ nơ Còn bạn thì sao? HỎI THĂM SỨC KHỎE Nǐ hǎo ma? Ní hảo ma? Bạn có khỏe không? A:你好嗎? B : 老闆好嗎? Lǎo bǎn hǎo ma? Láo pản hảo ma? Ông chủ có khỏe không? A: 我很好,謝 Wǒ hěn hǎo, xiè ủa hấn hảo, xiề xiề Tôi rất khỏe, cám ơn xiè 謝 B : 謝謝,我很 Xiè xiè, wǒ hěn xiề xiề, ủa hẩn Cám ơn, tôi rất khỏe hǎo hảo. 好 組長再見 Zǔ zhǎng zài jiàn chú trảng chai Tạm biệt tổ trưởng chen 再見,我走 Zà jiàn, wǒ zǒu a chai chen, úa Tạm biệt ông, tôi đi đây chẩu a 啊 您走啊,慢 Nín zǒu a, màn nín chẩu a, man Anh đi nhé, đi cẩn thận zǒu chẩu nhé 走 3. 組合會話 HỘI THOẠI TỔNG HỢP A 組長,你好! Zǔ zhǎng, nǐ hǎo! chú trảng, ní hảo Chào tổ trưởng B 你好! Nǐ hǎo! ní hảo Chào chị A 你好嗎? Nǐ hǎo ma? ní hảo ma ? Ông có khỏe không? B 謝謝,我還 Xiè xiè, wǒ hái xiê xiê, ủa hái Cảm ơn, tôi vẫn khỏe, hǎo, nǐ ne? hảo, nỉ nơ còn chị? 好,你呢? A 我很好,謝謝 Wǒ hěn hǎo, xiè ủa hấn hảo, xiê Tôi rất khỏe, cảm ơn xiè xiê B 我走啊,再見 Wǒ zǒu a, zài jiàn úa chẩu a, chai Tôi đi đây, tạm biệt chen A 你慢走啊,再 Nǐ màn zǒu a, zài nỉ man chẩu a, Ông đi cẩn thận nhé, jiàn chai chen tạm biệt 見 II. CẢM ƠN 謝謝 Xiè xiè Xia xia Cảm ơn Gǎnxiè Cản xia Cảm ơn /cảm tạ duōxiè Tua xia Rất cảm ơn/ đa tạ Bié kè qi Pía khơ chi Đừng khách sáo bú kè qì Pú khơ chi Không cần khách sáo bù huì Pú huây Không biết bú yòng xiè Pú dung xia Không cần cảm ơn III.
XIN LỖI 對不起 Dùi bù qǐ Tuây bu chỉ Xin lỗi 請原諒 Qǐng yuán liàng Chỉnh doén leng Xin tha lôi/ xin thông cảm 不好意思 Bù hǎo yì sī Bu hảo y xư Ngại quá, ngại lắm 麻煩你了 Má fán nǐ le Má phán nỉ lơ Làm phiền bạn quá 我很抱歉 Wǒ hěn bào qìan Úa hẩn Pao chen Tôi rất áy náy 不好意思、 打擾 Bù hǎo yì sī/ dǎ Bú hảo y sư/ tá Ngại quá làm phiền bạn rǎo nǐ le rảo nỉ lơ 你了 對不起, 下次不會 Dùi bù qǐ,xìa cì Tuây bu chỉ, xe Xin lỗi lần sau sẽ không chư bú huây trơ như thế nữa 這樣 bù hùi zhè yàng giang 沒什麽 Méi shén me Mấy sấn mơ Không có gì 沒關係 Méi guān xì Mấy quan xi Không sao 沒問題,沒事 Méi wèn tí/Méi shì Mấy uân thí, Không vấn đề gì mấy sư IV. MỜI 請進 Qǐng jìn Chỉnh chin Mời vào 請坐 Qǐng zuò Chỉnh chua Mời ngồi 請吃飯 Qǐng chī fàn Chỉnh trư phan Mời ăn cơm V. YÊU CẦU, ĐỀ NGHI 請問 qǐngwèn Chỉnh uân Xin hỏi 請坐 Qǐng zuò Chỉnh chua Mời ngồi 請稍等 Qǐng SAO DENG Chỉnh sao tẩng Xin vui lòng đợi 請告 訴 我 Qǐng gào su wǒ Chỉnh cao su ủa Xin cho tôi biết/ nói với tôi/ bảo tôi 請 您 再 說一邊 Qǐng nín zài Shuō Chỉnh nín chai Xin ngài nói lại một lần Yī Biàn sua ý pen nữa 麻煩幫我一下 Má fan bāng wǒ yī Má phán pang Xin giúp tôi một chút xià ủa ý xa 請大聲一點 Qǐng dà shēng yī Chỉnh ta sâng y Xin nói to hơn một chút diǎn tẻn 我 要出去一下 Wǒ yào chū qù yī ủa giao tru chuy Tôi muốn ra ngoài một xià ý xa chút 我去廁所 Wǒ qù cè suǒ ủa chuy chơ xủa Tôi đi vệ sinh BÀI 3: CHỮ SỐ I.