SAR, RU Ai TÔI ĐẾN CÙNG VOI DOAN DU LICH —. USC Kewen BAIDOC (—) RRR A— HRY FELL ENE RANE, abA TOUR PH SFI EBM FS : LAGIF! )GAR , LT. LER ; WRF! FRE, RIA ERY? FRE: Ay A AY By LER; RAF HG? FR: RR, RRA, +#J§: RAR? HR: BR, RARRHA-RAY RYH, H, BD PH, LEM: OLA T? - 88- FL: RA, REAIEFRA, ZA: AREAL? FEE 28 2, ABM —RRTHAL, WAAR TARGA, SRHILABUMIART. tha CRELZARPOKREM, MA, —FRPH HRA, MRR HR, +: PABBA.
+8: Feo WISE T RIRS BH, EER HAA Th? HR: ET, AMALFGBRT AR, RET RM, AMRIT RY © ZEN; AEE PUR HH? FARE; RH, EXFRH, 3B] 69A 348 # # † BH WOKE, BMRB ALK, LOM; HARRAH? A: RHAGRBAAET. BRAT EAT Le WEMLA, 4 ##|3U# 9# k— 3ä. ZLB; AE JUY? ï 94t À re, -89. (=) SH RASEM ILS : ER, MOREA AML EY? 8B 8 : ARO FH, èw# kho : #T #KW]T? Se Ø8 : RRMEFERA PEF IRE, FI-F tH Me #7.
: S&#& X33 0989 8 + BRR, RE-PMES FR FH, Me èt : 2 PRA HS? SE : APRS, LAZALM, HERR RE ce yw BLATT EZ AF? : 5#. HA —VW†št1t‡ei & #2}. 8 S# 8 : —ÑÈ/mắš X+?}+⁄1, mf7, k4, B Bie cat IEHRV 4ml, #494 #Ín 5784 ki, : #i\ #383 BAERS? RAMA, AAR WB RAR RIE, : PM, BL, RHORELSLRR. èw : HA? RRRKBAB? Ÿ : REERKABA, BBAEAAA, APPA ce HKD, TARA IB? -90- =j ` 3; GE Bt.
KR KR: K, KRASRR, MMRLZUVRFI —ˆ, AE i] shenges TU MGI aR qiántiãn (@) tién thién hôm kia = BR hòutiãn (&) héu thién ngày mốt, ngày kia đăoyóu (4) dao du hướng dẫn viên du lịch N yanjiishéng (4) nghiên cứu sinh nghiên cứu sinh den d& ging đã công đi làm, làm thuê # FA liyong () loi dụng lợi đụng, nhân (dịp) - ABFA jiaqi (&) giá kỳ kỳ nghỉ, thời gian nghỉ BRAT AL lũxíngshè (4) tữ hành xã công ty du lịch # zuzhi (Bh, %) tổ chức tổ chức EHR lăobăn (4) lão bản ông chủ 10. #) nhu yếu cần 11. jingcháng (ai) kinh thường thường xuyên 12. shouji Gh) thu tập thu thập 13.
yi-jit--- nhốt. 4) an bài sắp xếp 15, GA, @) bang trợ giúp đỡ 3h) bang giúp, giúp đỡ (hy. 2) hy vong mong, hy vong 17. ERM (&) thiết lộ đường sắt - 91 18.
WX féngguang (4) phong quang phong cảnh 1. Ae shangliang @) thương lượng — thương lượng, bàn bạc 20. ‡# ý gùxiãng (%) cố hương quê hương a. Aw zìyóu Œ tự do tự do 2.
Hh huódòng (4. 3) hoạt động hoạt động 23. 8A hùxiâng (Bl) hỗ tương lẫn nhau 24. Ze Sp lắowài (# lão ngoại người nước ngoài 25.
§-7 bízi ca) ty tử (cái) mũi 21 3g — tóufa (®&) đầu phát tóc 28. Aas yănjing (Œ nhãn tình con mắt 2. #1 shéngdiao (4%) thanh điệu thanh điệu +] ¥%, Zhuanming DANH TU RIENG ei Kéngzi khổng từ Khổng Tử 2. #4 Dannisi don ni tỉ Denise 3.
Shénzhén thêm quyến Thẩm Quyến =. YER ønùshi CHÚ THÍCH (—) ‡L (247B 551 ‡£ ~ 276B 479 #) Khổng Tử (551 trước công nguyên ~ 479 trước công nguyên) PE RRM. -92- Nhà tư tưởng và nhà giáo dục thời cổ đại Trung (Quốc, người sáng lập Nho giáo. Ông người Khúc Phụ, tỉnh Sơn Đông.
(—) 55/87 Tàm tạm, qua loa, sơ sài. OBS, Wik, AEA, Tàm tạm, miễn cưỡng 3xi£ÐU5ù K, '† RA —9f3}#ri§ 8š %2} © aE. Qua loa, tùy tiện, không nghiêm túc. (=) #?} Người nước ngoài BAGELS A SERA “3/E”.
Người Trung Quốc gọi chung ngudi nvéc ngoaila “AR”. YE vars NGO PHAP DUBAA “Ak HO” RIE AR A sens ERIE Ta). A, HBOS, ERED, “ee” Wa, BE tp G2” TWE/BME.8J” nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức, mục đích, đối tượng. của động tác đã phát sinh hoặc hoàn thành.
Trong câu khẳng định có thể bỏ “jÈ”_, trong câu phủ định thì không thể. -93- * ƒ/#ZÄ; Dạng khẳng định (1) & (#) *##xH1**Hú. (5) MARE—-PARKH, ZHRMA-HAN, (6) AIR AAKERH, CHEM, SAA E ZEBB EE , “AY” Jad. Pld: Nếu động từ có danh từ làm tân ngữ, tân ngữ thường đứng sau “HỦ”.
Ví dụ: (7) A: AR E9fJ)L3# 693418? FH R B: ZA (RB) © (8) A: RAHM LB? B: RR EMEHELE, A. RSE RRS OER. PM: Biểu thị động tác sau phát sinh tiếp theo liên động tác trước. PIR: Biểu thị động tác trước là điều kiện và nguyên nhân, động tác sau là kết quả.
(7) AAP DA, HRA (=) ZHBWRIA: WAWBB Cach biéu đạt trình độ: tính từ lặp lại bi &SÌNnIDLSEIUŒH, ®#mfYlX. 1£ ŸÌBMg RRJEXAE AA, Hìệ'h?5— + HĐIJLW. 3n: Một số tính từ trong tiếng Hán có thể dùng lặp lại, biểu thị trình độ cao. Hình thức lặp lại của tính từ đơn âm tiết là AA, trong khẩu ngữ âm tiết thứ hai có thể cuốn lưỡi.
Như: () ‡f37?)U TIL TP IL 3 JL (2) RAMORT, RRHAR, PHA-HRMER RASH (3) MHS, MIRRILIE, REVPEAWHBBRA: AABB. HRRAITA SPAY age. SIRES, RIG Bis “Hb” Hình thức lặp lại của tính từ song âm tiết là AABB. Sau khi lặp lại, âm tiết thứ hai có thé doc nhe.
Vi du: H&M, BS, BARR. Khi lam trạng ngữ nói chung cân dùng “Hh”. Ÿ#R >] Liànxi LUYỆN TẬP (—) išä Ngữ âm 1. XE EEVRl Phân biệt âm và thanh điệu dăoyóu dàoliú xũyào xiyào hyòng liyéu lăobăn rãoluàn -95- yanjia yan jid zìyóu ji you 2.
HAE Tap doc FRR | RIE FRI AX&Đ% HGR RRRE BERR hee ake —#it2 — that soit ROR BW at — Roba Kata —FRECR — FREES —KhAAD RADA (—) #“ Bài tập thay thế 1. A: MAHA HREH ALR? B: RALAZMAMH, ERAT BA up Ey HER RARE Lea LEV R WF ARE Km REF + #30 2. Ar REE AMILA AT? B: Hoe ME BRA, A: th —2+-Á k8) B: ##, 3#7RXO#H—X6kMU, - 96- #8 MA R+ KR AR HULA 3uệ+ x3]Jw #} +k ñ 14.8Bì EKA WEE MA de fh a 4B T°? ET. Ppp : MAMIE AK? RMABAZEH « AE l3£ Rete 47 04 via AM BE KE 3m ARK BL : PARES HG? > RH, MERRY, tơ HAF Ria eR Ea KK Bho eR A OR SABE FIP HM, Re BZ Hid -97- 5.
) HER * ? KAR * BE LE RR 4# 3# Bate BAF oe tớ BA +# BS Lm ALE 6. %† #miŠ lb,È dị 2ˆ. ST BIKAR ñ X48 a #m 3ƒ ARIS % RTA + Fox RAH A (=) i838S Chon tir dién ché tréng Fš 2 3 Mu ie: HH PR 2 AFA L3 I. REKKAABEL KATH 4, FIF— 11 SS Hi), 4£ #i1#9.
& FB VG Ab 3 BE, 7. WK KE, REBAR. RATHER aA RB, — — 33. FR, BUNS BART T =ÀŠ, %3 332.
IRA S) Luyén t4p hội thoại theo mẫu (EM) #2ER BIAS Hl: APA RAR RIL #4 SRG aA RS] BK aK 3?BỊ Tr£. 3b, A\ 9 JL k 69? Popper HL WIE] FAY : MAE RH? BKA RH : WE PARH YD? : Re, PARRA -—HAH, ow 1. HK ++1 bi AR KE aha Bì i rs apie AH OH -99- 4, pk t+ PRE Rate MA 5, pep NS SPRa] FA 14 (1) iRiEXKff§)Y EI#r FZIlEJ#f Trả lời câu hồi đưới đây theo tình hình thực tế 1. Tất AB RY? 3.
1 VAR AHL PH? ARR ILK? 4. lất £— BA RH? 6. &'*† BỊ A tf 1t ~†Ei‡;4 7? TAR FILA Z IME? 8. He EBL FH 4? () fRE1d#, HH BTR Ban là phóng viên, bạn hay phéng van B - 100- oe ARF! Pe PER MSH, oP 3# 3B kú9, oe ms , RA Fok LRA ° BP RAKILEB EK FIEF | OP RRM —NHTS, or BRAS 9 1Ñ 00 P|MH.
k7, 512143 PPor 3\LE,2 it † H2 ° (+) Se Al-F Hoan thanh cau Hl: F#—#w,* 3b 3x12 # tt. He — FB (/\) BESS Al Sta cau sai 1. ORRF EGR RR. 7 RANE BARA AMA, 8.
RR Fo MARA KARA - 102- (A) HH RAMKAHLE, HFTHPRAPHRSUHFR l#, #1#Wfú,)3 +. 32⁄4 BỊ t9 3$ Mị Xin. Ø4: tt, ERFRA, FLORAL (L7 >sz†?R), t4 &*#12#|— 424/411 ki1+. A, MAR TSR, SRRILAEAART.® &-# # sk t Hi #W‡#i, HY, —HARPR ORB ằH, #+‡dÈÄ#H.
&ñ1*+#l 43, AEARTZR, RH TRI], MRAARIEKERARYH, RRB EM, 12 ARG AMAA PRO KA, RRR EP RAK 4, BARBRA, RHAGRRALT, RRM MFT, MAAILA, FRMNET tw, AZADA WHRGE—-M, SREFFRAHBZANA, RAALB, SbF A 1. RAL keti để tài 3.5 ya va 2H|2 bole mum. GARGS PORK CHIA KHOA QUEN RUT RA RỒI —-, WIC Kewén BAIDOC BRK, BPM RPEK-BRPZARPRAKH, ERUR BRMNMKAM, AS DAH AMBI-A, B), GBRRK, BUARSHE, SPPEAMRRLA K. RBA —-PPERHR, LAMA-PHE.
AUPE PASH SH RIMS, OE MKPPR ,AA ESTR- A, BREA, LAA-PBREMER-KAA. RUT LABRB, ERRT AR PLD, RMMRBE- LBS ã+, k4 11Hø9 H»w# #64 #Í$ 2 RT ERS, RERK-LOYAM, TRMMALA RA AMSLA, H-KE PE LOHAA , REGL iid 890% DVD, it, A, RB, R-BIL, WHA SKANK, REPRE ERIAAR M EB. AHA Hh, FEMR HS SRI, SI ABEGKA A. + SERRATE BHO HKAKS, KES, RBRAUM-ART— Ds SRF BATH 19 FB Fo HAE ESTAR BG « , # 7.
Ä®tkñ #1} —¿*kHR MABR kdt— eK LAR, RINT 81L T, LP RF, CAF IRAP IB - 133- w‡,%. ne 44, 4x #§x , #8Áft@fl78@ tt, KEKE. RAZELS FI ah Ae BA, ABB IMT Kikwe, “241, HAMM,” RETR, Rak, RHE, RPORE —iR-fÈ, ——3ùu# Lf&. MI HKAAMATEA, BT 1a, RAF HF, SEMARAIH HR, sR MARK LY, RT HRUMAARA, MW! RARBAART , FARR eee a RS STRAT.
2H, RAZR RH, RUNSMPRL, RARER LART, WEE + 8À 870%, —. AE a] Shẽngcí TỪ MỚI BBs tushdchéng (%) đề:hư:thành siêu thị sách 8+ tisha (4) dé thu sách vở 2 BR jingu G) — nến khứ đi vào - 134- ge zhong ge các chủng các loại yang các dạng ge ae) các các yang ( dạng loại, mẫu, kiểu xingfén G) hưng phấn phấn khởi, háo hức shajia (4) thư giá giá sách xiàlai Gh) hé lai xuống chöu @) tritu rut tido (8) khiêu lựa chon xudn @) tuyển chon 10. xidoshud (4) tiểu thuyết tiểu thuyết 11. huíqu @) hài khứ về, quay vê 12.
yiwai trừ liễu. THR yúshì G&) u thy thế là 14. aR yinxiàng (4) âm tượng âm và hình, nghe nhìn 15. aE zhèli a giá lý ở đây nali a) nơ lý ởkia OY) 16.
ARE gẽnjù căn cứ dựa theo, căn cứ 17. hé cB hap hộp `. xuéqi (4) hoc ky (học kỳ) sau, (học kỳ) tới (ntb) -135- ge zhong ge các chủng các loại yang các dạng ge ae) các các yang ( dạng loại, mẫu, kiểu xingfén G) hưng phấn phấn khởi, háo hức shữjià (#) thư giá giá sách xiàlai G8) há lai xuống chõu GH trừu rút (8) khiêu lựa chọn xuấn @) tuyển chọn 10. xidoshud (4) tiểu thuyết tiểu thuyết 11.
huíqu @) hài khứ về, quay vê 12. yiwai trừ liễu. Fx yúshì GE) u thi thế là 14. aR yinxiang CÓ) dm tugng âm và hình, nghe nhìn 15.
aE zheli a giá lý ở đây nali a) nơ lý ởkia 16. 3k3 gẽnjù ) căn cứ dựa theo, căn cứ 17. ® hap hộp By 19. xiăoshuõ (4) tiểu thuyết tiểu thuyết 11.
huíqu @) hồi khứ về, quay về 12. yh op chúle.yfwài trừ lhễu.ra di ngoai 13. yúshì G&) tứ thị thế là 14. yinxiang (4) âm tượng âm và hình, nghe nhìn 15.
zhéli đÒ giá lý ở đây nali (@® na ly 6 kia 16. genjù oh) căn cứ dựa theo, căn cứ 17. pãi A) phách chụp, quay, đóng (phim) 18. hé Gg hạp hộp 19.