ỦY BAN NHÂN DÂN TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC KHOA CƠ KHÍ Ô TÔ GIÁO TRÌNH HỌC PHẦN: GẦM Ô TÔ 2 NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số:./QĐ-CNTĐ-CN ngày. Hồ Chí Minh, năm 2020 Lưu hành nội bộ TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Giáo trình Gầm Ô Tô 2 được biên soạn dựa theo chương trình chi tiết môn Gầm Ô tô 2 giảng dạy cho HSSV hệ Cao đẳng. Tất cả các chương trong giáo trình đều được biên soạn dựa theo phương pháp tiếp cận năng lực và tuân theo bố cục lý thuyết và thực hành. Cấu trúc Giáo trình Gầm Ô Tô 2 chia thành 4 chương. Mỗi chương sẽ có các bài học lý thuyết và thực hành. Giúp HSSV có thể vận dụng lý thuyết vào trong thực hành. Những bài tập thực hành được chọn lọc từ những tình huống và công việc cụ thể mà người kỹ thuật ô tô phải thực hiện được. Giáo trình Gầm Ô Tô 2 được biên soạn theo các nguyên tắc: Tính định hướng thị trường lao động; Tính hệ thống và khoa học; Tính ổn định và linh hoạt; Hướng tới liên thông, chuẩn đào tạo nghề khu vực và thế giới; Tính hiện đại và sát thực với sản xuất. Song do điều kiện về thời gian, mặt khác đây là lần đầu tiên tổ biên soạn giáo trình dựa trên năng lực thực hiện, nên không tránh khỏi những thiếu sót nhất định. Rất mong nhận những ý kiến đóng góp để giáo trình Gầm Ô Tô 2 được hoàn thiện hơn, đáp ứng được yêu cầu của thực tế sản xuất của các doanh nghiệp hiện tại và trong tương lai. Chân thành cảm ơn các thành viên trong ban biên soạn và tập thể Khoa Cơ Khí Ô Tô đã góp ý chân tình để biên soạn thành công Giáo trình Gầm Ô Tô 2.HCM , ngày…tháng. năm…… Tham gia biên soạn 1. Uông Hoàng Trí 2. Phan Quốc Hùng 1 MỤC LỤC CHƯƠNG 1: HỆ THỐNG PHANH . CÔNG DỤNG, PHÂN LOẠI, YÊU CẦU……………………………………. Phân loại theo cơ cấu điều khiển trên xe . Phân loại theo cơ cấu phanh . Phân loại theo vị trí bố trí cơ cấu phanh . Phân loại theo dẫn động phanh . CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG HỆ THỐNG PHANH . Hệ thống phanh thủy lực . Xilanh chính . Van điều hòa lực phanh . Bộ trợ lực phanh. Hệ thống dẫn động phanh khí nén . Hệ thống phanh thủy khí . Hệ thống phanh ABS . Thế nào là ABS? . Cấu tạo các bộ phận của hệ thống ABS . PHẦN THỰC TẬP HỆ THỐNG PHANH THỦY LỰC . Những hư hỏng thường gặp và cách khắc phục. Các bước bảo dưỡng hệ thống phanh . Thực hành tháo lắp kiểm tra sửa chữa hệ thống phanh. Phần thực tập hệ thống phanh khí nén .Bảo dưỡng dẫn động phanh khí nén . Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phanh khí nén .70 CHƯƠNG 2:HỆ THỐNG TREO . CÔNG DỤNG, PHÂN LOẠI, YÊU CẦU . Theo bộ phận đàn hồi .2 Theo bộ phận dẫn hướng .3 Theo phương pháp dập tắt dao động . DAO ĐỘNG CỦA ÔTÔ . Khối lượng được treo . Khối lượng không được treo. Dao động của khối lượng được treo . Sự lắc dọc . Sự lắc ngang . Sự xoay đứng . Sự dịch đứng . Sự xoay dọc . CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG . Cấu tạo và hoạt động chung . Bộ phận dẫn hướng. Vấu cao su . Bộ phận giảm chấn .1 Phân loại giảm chấn.3 Kiểu ống kép . KẾT CẤU MỘT SỐ LOẠI HỆ THỐNG TREO ĐIỂN HÌNH . Hệ thống treo phụ thuộc:. Kiểu nhíp song song . Kiểu đòn kéo với dầm xoắn . Hệ thống treo độc lập: . Đặc điểm của hệ thống treo độc lập . Kiểu thanh giằng Macpherson . PHẦN THỰC HÀNH HỆ THỐNG TREO . Các dạng hư hỏng thường gặp . Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống treo . Thực hành sửa chữa hệ thống treo.98 CHƯƠNG 3 : HỆ THỐNG LÁI . CÔNG DỤNG, PHÂN LOẠI, YÊU CẦU . CẤU TẠO VÀ HOẠT ĐỘNG . Cấu tạo và hoạt động chung . Cơ cấu hấp thụ va đập .2 Cơ cấu nghiêng trục lái . Cơ cấu trượt vôlăng . Cơ cấu khóa tay lái . Cơ cấu lái thông thường . Kiểu trục vít – cung răng . Kiểu trục vít – con lăn . Kiểu trục răng - thanh răng . Kiểu bi tuần hoàn. Các thanh dẫn động lái . PHẦN THỰC HÀNH HỆ THỐNG LÁI . Những hư hỏng thường gặp . Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống lái . Thực tập tháo lắp kiểm tra sửa chữa hệ thống lái .126 CHƯƠNG 4: BÁNH XE . Khái quát chung . Cấu tạo lốp ô tô: . Phân loại lốp ô tô: . Căn cứ vào phương pháp làm kín mỡ có thể phân loại:. Căn cứ vào kết cấu lớp sợi mành: . Căn cứ vào áp suất khí nén bên trong lốp: . Kích thước hình học của lốp ( Prôfin) . Ký hiệu các loại lốp: . VÀNH BÁNH XE . Cấu tạo của vành: Gồm lòng vành, đĩa vành, nắp đậy đầu trục bánh xe. Ký hiệu của vành: . CÁC GÓC ĐẶT BÁNH XE DẪN HƯỚNG. Góc nghiêng ngang của bánh xe ( góc Camber): . Độ chụm của bánh xe . Góc nghiêng ngang của trụ đứng (kingpin angle). Góc nghiêng dọc của trụ đứng (caster angle): . THỰC HÀNH KIỂM TRA THÁO LẮP BÁNH XE . Các bước tháo lắp bánh xe…………………. Thực hành kiểm tra bánh xe . Thực hành ra vào lốp . Quy trình cân bằng động bánh xe . THỰC HÀNH KIỂM TRA VÀ ĐIỀU CHỈNH GÓC ĐẶT BÁNH XE .161 5 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. 1 Hệ thống phanh trên xe. 2 Biểu đồ biểu diễn nguyên lý của hệ thống phanh thủy lực . 3 Sơ đồ tổng quát của hệ thống phanh thủy lực . 4 Cấu tạo xilanh chính loại piston kép . 5 Hoạt động khi đạp phanh . 6 Hoạt động khi nhả bàn đạp phanh . 7 Hoạt động ở trường hợp rò rỉ dầu tới xilanh bánh sau . 8 Hoạt động ở trường hợp rò rỉ dầu tới xylanh bánh trước . 9 Vị trí cốc chặn lò xo . 10 Nắp bình dầu phanh . 11 Cấu tạo bình dầu phanh . 12 Kết cấu của cơ cấu phanh tang . 13 Các dạng cơ cấu phanh . 14 Điều chỉnh khe hở. 15 Điều chỉnh tự động . 16 Kết cấu cơ cấu phanh đĩa . 17 Càng phanh cố định . 18 Loại càng phanh di động . 20 Quá trình tự điều chỉnh khe hở . 21 Đồ thị áp lực dầu phanh. 22 Kết cấu và vị trí van điều hòa . 23 Hoạt động tại điểm chia . 24 Hoạt động trước điểm chia . 25 Hoạt động sau điểm chia . 26 Khi nhả bàn đạp phanh . 27 Kết cấu của trợ lực phanh đơn . 28 Không đạp phanh . 29 Khi đạp phanh. 30 Khi giữ chân phanh . 31 Khi không có chân không . 32 Hệ thống phanh tay . 33 Hệ thống phanh khí nén . 35 Hệ thống phanh thủy khí . 36 Sơ đồ bố trí chung của hệ thống phanh ABS tren xe . 37 Sơ đồ điều khiển của hệ thống ABS . 38 Cảm biến tốc độ bánh xe loại điện từ . 39 Tín hiệu điện áp của cảm biến tốc độ bánh xe . 40 Vị trí và cấu tạo cảm biến giảm tốc . 41 Các chế độ hoạt động của cảm giảm tốc . 42 Các chức năng điều khiển của ECU . 43 Sơ đồ mạch điện ABS trên xe TOYOTA . 44 Bộ chấp hành ABS . 45 Sơ đồ bộ chấp hành thủy lực sử dụng van điện từ 3 vị trí . 46 Chế độ phanh bình thường (ABS không hoạt động) . 50 Sơ đồ bộ chấp hành thủy lực loại 8 van điện từ 2 vị trí . 51 Khi phanh bình thường . 1 Khối lượng treo và không treo . 2 Dao động của khối lượng được treo . 3 Sự dịch đứng . 4 Sự xoay dọc . 6 Cấu tạo chung hệ thống treo . 7 Vị trí đòn treo . 8 Khớp cầu và hướng chịu tải. 9 Vị trí 2 loại khớp cầu . 10 Thanh ổn định . 12 Độ võng của nhíp…………………………………………………………. 13 Bố trí thêm nhíp phụ . 14 Kiểu bố trí 1 lá nhíp . 15 Lò xo có độ cứng cao . 16 Lò xo có độ cứng thấp . 17 Dao động tắt dần của lò xo trụ. 19 Các dạng bố trí thanh xoắn . 20 Loại vấu cao su tăng cứng . 21 Vấu cao su vừa tăng cứng vừa hạn chế hành trình làm việc . 22 Giảm chấn và dạng dao động giảm chấn. 23 Giảm chấn kiểu ống đơn . 24 Giảm chấn kiểu ống kép . 25 Hệ thống treo phụ thuộc . 26 Hệ thống treo phụ thuộc . 27 Các lá nhíp bố trí không đối xứng . 28 Đặt giảm chấn lệch với tâm uốn . 29 Kiểu đòn kéo với dầm xoắn . 30 Hệ Thống treo phụ thuộc kiểu 4 thanh . 31 Hệ thống treo độc lập . 32 Kiểu thanh giằng Macpherson . 33 Kiểu hình thang với chạc kép . 35 Đòn trên và đòn dưới song song . 36 Đòn trên ngắn hơn đòn dưới . 1 Trục lái và vôlăng . 2 Cơ cấu kiểu giá đỡ uốn cong . 3 Cơ cấu nghiêng trục lái . 4 Vị trí điểm tựa. 5 Cấu tạo cơ cấu nghiêng trục lái điểm tựa dưới . 6 Cấu tạo cơ cấu nghiêng trục lái điểm tựa trên . 7 Cơ cấu nghiêng và khóa tay lái ở vị trí cao nhất. 8 Cơ cấu nghiêng có cần nhớ và không có cần nhớ. 9 Cơ cấu trượt vôlăng . 10 Cấu tạo cơ cấu trượt vôlăng. 11 Ống khóa kiểu ấn . 12 Ống khóa kiểu nút bấm. 13 Các bộ phận nút bấm . 14 Kiểu trục vít – cung răng . 15 Kiểu trục vít – con lăn . 16 Kiểu trục răng – thanh răng . 17 Kiểu bi tuần hoàn. 18 Cơ cấu dẫn động loại trục vít – thanh răng . 23 Đầu thanh lái có lò xo . 24 Đòn cam quay dạng thanh . 29 Đòn đỡ kiểu bạc trượt . 31 Trợ lực lái thủy lực . 32 Xylanh lực vị trí trung gian . 33 Xylanh lực vị trí quay trái . 37 Van điều khiển lưu lượng . 2 Cấu tạo lốp xe . 3 Vành bánh xe . 4 Góc đặt bánh xe trên ô tô . 6 Góc chụm bánh xe .