Chương 1. Tạo các hình cơ bản Chương 2. Thao tác với đối tượng Chương 3. Tô màu cho đối tượng Chương 4.
Layer Chương 5. Công cụ vẽ và biên tập hình ảnh Chương 6. Văn bản trong Illustrator Trong quá trình biên soạn, nhóm giảng viên Bộ môn Tin học cơ sở của Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1 - Bộ Xây dựng, đã được sự động viên quan tâm và góp ý của các đồng chí lãnh đạo, các đồng nghiệp trong và ngoài trường. Mặc dù có nhiều cố gắng, nhưng trong quá trình biên soạn, biên tập và in ấn khó tránh khỏi những thiếu sót.
Chúng tôi xin được lượng thứ và tiếp thu những ý kiến đóng góp. Trân trọng cảm ơn! Hà Nái, ngày&&tháng&&nm&&& Chủ biên Ths. Lê Thị L°¢ng MĀC LĀC CH¯¡NG 1.1 Nhóm công că Line Segment Tool .1 Công că Line Segment .2 Nhóm các công că chọn đái t°āng .1 Công că Selection Tool .2 Công că Direct Select Tool .3 Công că Magic Wand Tool. THAO TÁC VâI ĐàI T¯ĀNG .1 Các thao tác chỉnh sửa c¢ bÁn trên menu Edit.2 Biến đổi hình vÁ b¿ng công că Transformation .3 Sắp xếp thứ tā các đái t°āng .4 Cn lề cho đái t°āng.5 Sử dăng Fath Finder.
TÔ MÀU CHO ĐàI T¯ĀNG .1 Thay đổi chế đá màu .2 Thay đổi màu của mát đái t°āng .3 Các Panel Control màu .4 Tô màu chuyển sắc Gradient .5 Công că tô l°ãi Mesh .2 Đổi tên Layer .4 Sử dăng Panel Layer 35 4.3 Menu Option của Panel Layer. CÔNG CĂ VÀ VÀ BIÊN TÀP HÌNH ÀNH .1 Nhóm công că Pencil (N) .3 Công că Path Erase .2 Nhóm công că Pen .2 Công că Add anchor .3 Công că Delete anchor point .4 Công că Convert anchor point .3 Nhóm Công că Eraser.3 Công că Knife Tool. VN BÀN TRONG ILLUSTRATOR .2 Công că Area Type Tool .3 Công că Type on a Path.4 Công că Vertical Type .5 Công că Vertical Type on a Path .3 Panel Open Type. 59 Tên môn hãc: Adobe Illustrator Mã môn hãc: MH12 Thãi điểm thāc hißn: 60 giờ; (Lý thuyết: 30 giờ; Thāc hành, thÁo luÁn, bài tÁp: 27 giờ; Kiểm tra: 3 giờ) I.
Và TRÍ, TÍNH CHÂT CĂA MÔN HâC - Vị trí: Là môn học bắt buác thuác nhóm các môn học chuyên môn nghề đ°āc bá trí giÁng d¿y sau các c¢ sở. - Tính chÃt: Đây là mÁng kiến thức c¿n thiết cho ng°ời học để có hiểu biết c¢ bÁn về lĩnh vāc đồ họa vector. MĀC TIÊU CĂA MÔN HâC 1. Về kiến thức - Trình bày đ°āc tổng quan về ph¿n mềm Adobe Illustration, các khái niệm, công că và thao tác c¢ bÁn trên Adobe Illustration.
- Trình bày đ°āc chức nng, cách vÁ từng công că vÁ hình c¢ bÁn. - Trình bày đ°āc các thao tác chỉnh sửa và biến đổi hình vÁ. - Trình bày đ°āc các chế đá màu, cách tô màu của đái t°āng - Trình bày đ°āc các thao tác vãi layer. - Trình bày đ°āc cách sử dăng công că vÁ và biên tÁp hình.
- Trình bày đ°āc cách sử dăng công că t¿o vn bÁn và định d¿ng vn bÁn. Về kỹ nng - Cài đặt đ°āc Illustrator và thāc hiện thành th¿o các thao tác c¢ bÁn vãi file Illustrator. - VÁ thành th¿o các hình c¢ bÁn. - Thāc hiện thành th¿o đ°āc các thao tác chỉnh sửa và biến đổi hình vÁ.
- Chuyển đổi qua l¿i giÿa các chế đá màu và tô màu của đái t°āng - Thāc hiện thành th¿o vãi các layer. - Sử dăng thành th¿o các công că vÁ và biên tÁp hình. - Sử dăng đ°āc công că t¿o vn bÁn và định d¿ng vn bÁn. Về nng lāc tā chủ và trách nhiệm: - Rèn luyện lòng yêu nghề, t° thế tác phong công nghiệp, tính kiên trì, sáng t¿o trong công việc, có khÁ nng làm việc đác lÁp và biết kết hāp nhóm.
NÞI DUNG MÔN HâC 1. Nái dung tổng quát và phân bổ thời gian: 1 Thãi gian (giã) Sß Tên ch°¢ng, māc Tổng Lý TH,TN, TL, Kiểm TT sß thuy¿t BT tra 1 Ch°¢ng 1. T¿o các hình c¢ bÁn 8 4 4 0 2 Ch°¢ng 2. Thao tác vãi đái t°āng 11 6 4 1 3 Ch°¢ng 3.
Tô màu cho đái t°āng 9 5 4 0 4 Ch°¢ng 4. Layer 9 5 4 0 Ch°¢ng 5. Công că vÁ và biên tÁp hình 14 6 7 1 5 Ánh 6 Ch°¢ng 6. Vn bÁn trong Illustrator 9 4 4 1 Cßng 60 30 27 3 2 CH¯¡NG 1.1 Nhóm công cā Line Segment Tool 1.1 Công cụ Line Segment Nhÿng công că này đ°āc đặt trong menu Flyout của công că line Segment, bao gồm line Segment, are, Spiral, Rectangular Gdid, và Polar Gdid.
TÃt cÁ háp tho¿i của công că và chọn Artboard để xác lÁp điểm gác cho đo¿n đ°ờng hoặc hình d¿ng l°ãi và bß háp tho¿i.2 Công cụ Arc Chức nng: t¿o mát đ°ờng thÁng n¿m ngang, thÁng đứng hoặc chéo. Cách sử dăng: Bước 1: Chọn công că trên thanh công că, bÃm chuát vào trang bÁn vÁ để xác định điểm đ¿u, rồi kéo chuát đến vị trí điểm cuái của đ°ờng thÁng. Bước 2: Trong khi đang vÁ: - NhÃn giÿ phím Alt để mở ráng đ°ờng thÁng ra cÁ hai phía của điểm đ¿u. - NhÃn giÿ phím Shift để đ°ờng thÁng nghiêng đi mát góc là bái sá của 45.
- NhÃn giÿ thanh Spacebar để di chuyển đ°ờng thÁng đến mát vị trí mãi. - NhÃn phím ~ để vÁ ra nhiều đ°ờng thÁng cùng mát lúc. - Để vÁ hình mát cách chính xác,kích chuát vào trang bÁn vÁ xuÃt hiện háp tho¿i Line Segment tool Option. Xác định thuác tính: + Length: chiều dài đ°ờng thÁng.
+ Angle: góc đ°ờng thÁng. + Fill Line: tô đ°ờng b¿ng màu tô hiện hành (hoặc hủy bß không sử dăng màu tô). Thủ thuật: sau khi chọn công cụ Line Segment muốn hiển thị hộp thoại Option để thay đổi thuộc tính của công cụ, nhấn phím Enter.2 Nhóm các công cā chãn đßi t°ÿng 1.1 Công cụ Selection Tool Chức nng: dùng để chọn toàn bá mát path hoặc toàn bá mát nhóm (group); di chuyển, kéo dãn, quay đái t°āng. Ngoài ra công că Selection còn cho phép thay đổi m¿u và định d¿ng đái t°āng b¿ng các nút công că trên thanh Control.
Cách sử dăng: Thao tác di chuyển, quay, co giãn mát cách t°¢ng đái: chọn công că Selection Tool trên thanh công că: - Thao tác chọn đái t°āng: kích chuát vào đái t°āng c¿n chọn. Để chọn nhiều đái t°āng cùng mát lúc: chọn đái t°āng thứ nhÃt rồi nhÃn giÿ Shift và l¿n l°āt chọn các đái t°āng còn l¿i hoặc vÁ mát bao hình (marquee) bao lÃy các đái t°āng c¿n chọn. - Thao tác di chuyển đái t°āng sang vị trí khác trên bÁng vÁ: vừa nhÃn vừa di chuyển chuát vào đái t°āng đến mát vị trí mãi. Trong khi di chuyển, nhÃn giÿ phím Alt để giÿ l¿i đái t°āng cũ và sinh ra thêm mát đái t°āng mãi.
- Thao tác co giãn (scale) đái t°āng: dùng chuát kéo các handles. Trong khi co giãn nhÃn giÿ phím Shift để giÿ đúng tỷ lệ. - Thao tác quay đái t°āng: di con trß chuát ra bên ngoài các handle mát chút con trß chuát có d¿ng mũi tên xoay vừa nhÃn vừa xoay chuát. Thao tác di chuyển, quay, co giãn mát cách chính xác: kích đúp chuát vào công că xuÃt hiện háp tho¿i Move Xác định các thuác tính: - Horizontal: di chuyển đái t°āng sang ngang.
(Nếu là giá trị âm thì di chuyển sang bên trái) - Vertical: di chuyển đái t°āng theo chiều dọc. (Nếu là giá trị âm thì di chuyển đái t°āng lên trên) - Distance: khoÁng cách di chuyển - Angle: góc xoay - | OK hoặc | Copy 4 1.2 Công cụ Direct Select Tool Chức nng: dùng để chọn điểm neo và dời điểm neo. Cách sử dăng: chọn công că trên thanh công că. Sau đó: - Dùng công că A để vÁ mát bao hình (marquee) bao lÃy các điểm neo để chọn nhiều điểm neo cùng mát lúc.
- Dùng công că A để chọn và để di chuyển đo¿n cong/ thÁng. - Dùng công că A để thu ngắn/ kéo dài tiếp tuyến và quay tiếp tuyến. - Dùng công că A để chọn từng ph¿n tử của nhóm Sā khác biệt giÿa Selection Tool và Direct selection: Công că Selection không cho phép chọn từng đái t°āng trong mát <nhóm= đái t°āng khi chúng đã đ°āc Group l¿i vãi nhau. Còn công că Direct Selection cho phép chọn từng đái t°āng trong khi các đái t°āng đó v¿n n¿m chung 1 nhóm" Group" .3 Công cụ Magic Wand Tool Chức nng: chọn các đái t°āng có thuác tính t°¢ng tā: fill color (màu tô), stroke color (màu viền), stroke weight (đá dày đ°ờng viền), opacity (đá mờ đăc) và blending mode (chế đá phái hāp).
Cách sử dăng: 5 Bước 1: Kích đúp chuát vào công că Magic Wand trên thanh công că xuÃt hiện Panel Magic Wand Xác định thông sá: - Fill Color: màu tô. - Stroke Color: màu viền. - Stroke weight: đá dày đ°ờng viền. - Blending mode: chế đá phái hāp.
Bước 2: kích chuát vào đái t°āng chứa các thuác tính mà ta muán chọn. - Chọn thêm đái t°āng: nhÃn giÿ phím Shift rồi kích chuát chọn đái t°āng c¿n chọn thêm. - Bß bãt đái t°āng đã chọn: nhÃn giÿ phím Alt rồi kích chuát vào đái muán gÿ bß chọn. 6 Hß thßng ki¿n thức Ch°¢ng 1 1.
Yêu cÅu vÁ lý thuy¿t Trình bày đ°āc tổng quan về Illustrator; Trình bày đ°āc cách sử dăng công că Line Segment Tool Trình bày đ°āc cách sử dăng nhóm công că chọn đái t°āng 2. Yêu cÅu vÁ bài tÁp: bài tÁp ch°¢ng 1 3. Hß thßng các ki¿n thức đã hãc: Công cụ Line Segment Nhÿng công că này đ°āc đặt trong menu Flyout của công că line Segment, bao gồm line Segment, are, Spiral, Rectangular Gdid, và Polar Gdid. TÃt cÁ háp tho¿i của công că và chọn Artboard để xác lÁp điểm gác cho đo¿n đ°ờng hoặc hình d¿ng l°ãi và bß háp tho¿i.
Công cụ Arc Chức nng: t¿o mát đ°ờng thÁng n¿m ngang, thÁng đứng hoặc chéo. Cách sử dăng: Bước 1: Chọn công că trên thanh công că, bÃm chuát vào trang bÁn vÁ để xác định điểm đ¿u, rồi kéo chuát đến vị trí điểm cuái của đ°ờng thÁng. Bước 2: Trong khi đang vÁ: Công cụ Selection Tool Chức nng: dùng để chọn toàn bá mát path hoặc toàn bá mát nhóm (group); di chuyển, kéo dãn, quay đái t°āng. Ngoài ra công că Selection còn cho phép thay đổi m¿u và định d¿ng đái t°āng b¿ng các nút công că trên thanh Control.
Cách sử dăng: Thao tác di chuyển, quay, co giãn mát cách t°¢ng đái: chọn công că Selection Tool trên thanh công că: - Thao tác chọn đái t°āng: kích chuát vào đái t°āng c¿n chọn.