Giải pháp thực hiện tự do hóa tài chính ở Việt Nam trong điều kiện hội nhập

Luận văn thạc sĩ kinh tế phân tích ueh giải pháp thực hiện tự do hóa tài chính ở việt nam trong điều kiện hội nhập, đánh giá thực trạng, chỉ ra hạn chế, đề xuất giải pháp khả thi

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

Năm 2012

91
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH

1.1. Khái niệm tự do hóa tài chính

1.2. Trình tự tự do hóa tài chính

1.3. Vai trò của tự do hóa tài chính đối với nền kinh tế

1.4. Những mặt trái của tự do hóa tài chính

1.5. Diễn biến tự do hóa tài chính trên thế giới

1.6. Bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam

1.7. Một số định hướng trong quá trình thực hiện tự do hóa tài chính

1.8. Chủ động thực hiện các chính sách để sử dụng có hiệu quả dòng vốn nước ngoài

1.9. Chủ động đối phó với những bất ổn của dòng vốn trong quá trình tự do hóa tài chính

2. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH Ở VIỆT NAM

2.1. Bối cảnh kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2001-2010

2.2. Trước khi gia nhập WTO

2.3. Sau khi gia nhập WTO

2.4. Thực trạng quá trình tự do hóa tài chính ở Việt Nam

2.4.1. Tự do hóa lãi suất

2.4.1.1. Diễn biến tự do hóa lãi suất
2.4.1.2. Thành tựu đạt được
2.4.1.3. Những hạn chế, tồn tại

2.4.2. Tự do hóa hoạt động tín dụng

2.4.2.1. Diễn biến tự do hóa hoạt động tín dụng
2.4.2.2. Thành tựu đạt được
2.4.2.3. Những hạn chế, tồn tại

2.4.3. Tự do hóa hoạt động của các định chế tài chính trung gian

2.4.3.1. Thành tựu đạt được
2.4.3.2. Những hạn chế, tồn tại

2.4.4. Tự do hóa thị trường chứng khoán

2.4.4.1. Diễn biến tự do hóa thị trường chứng khoán
2.4.4.2. Thành tựu đạt được
2.4.4.3. Những tồn tại, hạn chế

2.4.5. Tự do hóa dịch vụ tài chính

2.4.5.1. Diễn biến tự do hóa dịch vụ tài chính
2.4.5.2. Thành tựu đạt được
2.4.5.3. Những tồn tại, hạn chế

2.4.6. Tự do hóa thị trường ngoại hối

2.4.6.1. Những thành tựu đạt được
2.4.6.2. Tác động của tự do hóa thị trường ngoại hối

2.4.7. Đánh giá chung về tự do hóa tài chính tại Việt Nam

2.4.7.1. Mặt đạt được
2.4.7.2. Mặt hạn chế

3. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP THỰC HIỆN TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH Ở VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN TỚI

3.1. Định hướng trong quá trình thực hiện tự do hóa tài chính

3.1.1. Giai đoạn tiếp tục tự do hóa tài chính (2012 – 2015)

3.1.2. Giai đoạn đẩy mạnh tự do hóa tài chính (2016 – 2020)

3.1.3. Giai đoạn hoàn tất tự do hóa tài chính (2021 – 2025)

3.2. Các nhóm giải pháp đẩy mạnh tự do hóa tài chính

3.2.1. Nhóm giải pháp hoàn thiện chính sách lãi suất

3.2.2. Nhóm giải pháp hoàn thiện thị trường ngoại hối

3.2.3. Nhóm giải pháp phát triển ngành ngân hàng

3.2.4. Nhóm giải pháp phát triển thị trường chứng khoán

3.3. Các biện pháp phòng ngừa rủi ro trong quá trình tự do hóa tài chính

3.3.1. Nhóm giải pháp ổn định vĩ mô

3.3.2. Nhóm giải pháp lành mạnh hóa nền tài chính quốc gia

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM --------------- DƯƠNG KIM ĐẠI GIẢI PHÁP THỰC HIỆN TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH Ở VIỆT NAM TRONG ĐIỀU KIỆN HỘI NHẬP LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh – Năm 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM --------------- DƯƠNG KIM ĐẠI GIẢI PHÁP THỰC HIỆN TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH Ở VIỆT NAM TRONG ĐIỀU KIỆN HỘI NHẬP Chuyên ngành : Kinh tế tài chính – Ngân hàng Mã số : 60.12 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. TRẦN THỊ MỘNG TUYẾT TP. Hồ Chí Minh – Năm 2012 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 1 MỤC LỤC ----------- DANH MỤC VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC BIỂU ĐỒ LỜI MỞ ĐẦU CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH . Khái niệm tự do hóa tài chính . Trình tự tự do hóa tài chính . Vai trò của tự do hóa tài chính đối với nền kinh tế . Những mặt trái của tự do hóa tài chính . Diễn biến tự do hóa tài chính trên thế giới . Bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam . Một số định hướng trong quá trình thực hiện tự do hóa tài chính . Chủ động thực hiện các chính sách để sử dụng có hiệu quả dòng vốn nước ngoài 26 1. Chủ động đối phó với những bất ổn của dòng vốn trong quá trình tự do hóa tài chính . 27 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH Ở VIỆT NAM. Bối cảnh kinh tế Việt Nam trong giai đoạn 2001- 2010 . Trước khi gia nhập WTO . Sau khi gia nhập WTO. Thực trạng quá trình tự do hóa tài chính ở Việt Nam . 35 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Tự do hóa lãi suất . Diễn biến tự do hóa lãi suất . Thành tựu đạt được. Những hạn chế, tồn tại. Tự do hóa hoạt động tín dụng . Diễn biến tự do hóa hoạt động tín dụng . Thành tựu đạt được. Những hạn chế, tồn tại. Tự do hóa hoạt động của các định chế tài chính trung gian . Thành tựu đạt được. Những hạn chế, tồn tại. Tự do hóa thị trường chứng khoán . Diễn biến tự do hóa thị trường chứng khoán . Thành tựu đạt được. Những tồn tại, hạn chế:. Tự do hóa dịch vụ tài chính . Diễn biến tự do hóa dịch vụ tài chính . Thành tựu đạt được. Những tồn tại, hạn chế. Tự do hóa thị trường ngoại hối . Những thành tựu đạt được . Tác động của tự do hóa thị trường ngoại hối . Đánh giá chung về tự do hóa tài chính tại Việt Nam . Mặt đạt được . Mặt hạn chế . 65 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 3 CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP THỰC HIỆN TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH Ở VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN TỚI .1 Định hướng trong quá trình thực hiện tự do hóa tài chính . Giai đoạn tiếp tục tự do hóa tài chính ( 2012 – 2015 ) . Giai đoạn đẩy mạnh tự do hóa tài chính ( 2016 – 2020 ) . Giai đoạn hoàn tất tự do hóa tài chính ( 2021 – 2025 ) .2 Các nhóm giải pháp đẩy mạnh tự do hóa tài chính . Nhóm giải pháp hoàn thiện chính sách lãi suất . Nhóm giải pháp hoàn thiện thị trường ngoại hối . Nhóm giải pháp phát triển ngành ngân hàng . Nhóm giải pháp phát triển thị trường chứng khoán .3 Các biện pháp phòng ngừa rủi ro trong quá trình tự do hóa tài chính . Nhóm giải pháp ổn định vĩ mô . Nhóm giải pháp lành mạnh hóa nền tài chính quốc gia . 86 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 87 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 4 DANH MỤC VIẾT TẮT BQLNH : Bình quân liên ngân hàng DNNN : Doanh nghiệp nhà nước FDI : Đầu tư trực tiếp nước ngoài FII : Đầu tư gián tiếp nước ngoài GDP : Tổng sản phẩm quốc nội HĐQT : Hội đồng quản trị IMF : Quỹ tiền tệ quốc tế NHNN : Ngân hàng nhà nước NHTM : Ngân hàng thương mại NHTMQD : Ngân hàng thương mại quốc doanh NSNN : Ngân sách nhà nước OTC : Thị trường chứng khoán phi tập trung TCTD : Tổ chức tín dụng TDHTC : Tự do hóa tài chính TTCK : Thị trường chứng khoán TTTC : Thị trường tài chính UBCKNN : Ủy ban chứng khoán nhà nước UBND : Ủy ban nhân dân UPCOM : Sàn giao dịch chứng khoán công ty đại chúng chưa niêm yết USD : đồng đô la Mỹ VNĐ : đồng Việt Nam WB : Ngân hàng thế giới WTO : Tổ chức thương mại thế giới LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 5 DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Tình hình TDHTC ở một số nước Đông Nam Á trước khủng hoảng 1997 .1: Tăng trưởng GDP theo ngành (%) .2: Tỷ trọng tín dụng ngắn hạn so với tổng dư nợ của các ngân hàng trên địa bàn TPHCM (%) .3: Hoạt động tín dụng .4: Huy động vốn .5: Tốc độ tăng trưởng phí bảo hiểm gốc theo nghiệp vụ bảo hiểm toàn thị trường . 58 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 6 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.1: Cam kết và giải ngân vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (tỷ đô la Mỹ) .2: Cán cân thương mại và tài khoản vãng lai (%GDP) .3: Tăng trưởng GDP giai đoạn khủng hoảng (2007 – 2010) (%) .4: Cam kết và giải ngân vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài 2007-2011 (tỷ đô la Mỹ) .5: Thâm hụt cán cân vãng lai (2007 – 2009) (%GDP) .6: Thị phần huy động vốn .7: Thị phần tín dụng.8: Tỷ lệ vốn hóa thị trường/tổng sản lượng quốc nội (%GDP) .9: Số lượng tài khoản của nhà đầu tư .10: Tỷ giá kỳ hạn 1 năm của hợp đồng kỳ hạn không chuyển giao (VNĐ/USD) .11: Một số chỉ tiêu về độ sâu tài chính của Việt Nam . 63 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 7 LỜI MỞ ĐẦU ====== 1. Lý do nghiên cứu Tháng 11/2006, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại thế giới (WTO). Đó là thông điệp rõ ràng về những thành công của công cuộc đổi mới được bắt đầu từ năm 1986. Hội nhập kinh tế là một tất yếu của nền kinh tế hiện đại, sẽ tạo ra động lực cho Việt Nam trong tiến trình mở cửa kinh tế, tự do hóa thương mại, tài chính,… Trên thế giới, xu hướng tự do hóa tài chính cùng với hội nhập kinh tế của các nước trên thế giới đã hình thành trong gần bốn thập kỷ qua, và Việt Nam cũng không ngoại lệ. Quá trình đó bước đầu đã đạt được những thành tựu nhất định, góp phần vào sự tăng trưởng và phát triển kinh tế của nước ta cả trong giai đoạn trước và sau khi hội nhập. Song bên cạnh đó vẫn còn nhiều tồn tại, vướng mắc cần được nghiên cứu sâu hơn về lý luận và đánh giá chính xác thực trạng để từ đó đề ra một lộ trình thực hiện tự do hóa tài chính hợp lý, có thể khai thác được những lợi ích đồng thời tránh được những rủi ro mà tự do hóa tài chính có thể mang lại. Đó cũng là lý do chính yếu tôi chọn đề tài “Giải pháp tự do hóa tài chính ở Việt Nam trong điều kiện hội nhập” làm nội dung của luận văn. Vấn đề và mục tiêu nghiên cứu: Từ những năm đầu của thế kỷ thứ 20, Việt Nam đã tiến hành xây dựng một nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Việt Nam đã tích cực tạo lập những thể chế thị trường cho nền kinh tế, trong đó đã từng bước đưa lĩnh vực tài chính vận động theo hướng tự do. Quá trình tự do hóa tài chính đó đã mang lại nhiều tác động tích cực cho sự phát triển của đất nước, song bên cạnh đó vẫn còn nhiều hạn chế. Với thực tiễn đó, đề tài hướng đến mục đích đề xuất một số giải pháp để đẩy mạnh quá trình tự do hóa tài chính ở Việt Nam trong thời gian tới. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Phương pháp nghiên cứu: Đề tài đã chọn phương pháp thu thập và tổng hợp số liệu kết hợp với phương pháp phân tích, so sánh để đánh giá thực trạng quá trình tự do hóa tài chính ở nước ta. Từ thực tiễn tiến trình tự do hóa tài chính của một số nước, đề tài đi đến thực tiễn Việt Nam và đưa ra giải pháp thực hiện tự do hóa tài chính trong thời gian tới. Ý nghĩa đề tài: Tự do hóa tài chính là một trong những bước mở cửa thị trường rất quan trọng trong bối cảnh hội nhập hiện nay. Thực tiễn đã chứng minh rằng tự do hóa tài chính không những là đòi hỏi của quá trình hội nhập, mà còn là nhu cầu của các quốc gia để tạo điều kiện thu hút nguồn lực cho tăng trưởng kinh tế. Với thực tiễn đó, đề tài sẽ đánh giá những thành tựu, hạn chế của quá trình tự do hóa tài chính ở Việt Nam trong thời gian qua, để từ đó đề xuất một số giải pháp để thúc đẩy tự do hóa tài chính diễn ra mạnh mẽ hơn nhưng vẫn đáp ứng yêu cầu về lộ trình và phòng ngừa rủi ro bất ổn trên thị trường tài chính – tiền tệ. Cấu trúc đề tài: Ngoài phần mở đầu và kết luận, cấu trúc đề tài gồm 3 chương: - Chương 1: Tổng quan về tự do hóa tài chính - Chương 2: Thực trạng tự do hóa tài chính ở Việt Nam - Chương 3: Giải pháp thực hiện tự do hóa tài chính ở Việt Nam trong thời gian tới LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com 9 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TỰ DO HÓA TÀI CHÍNH 1. Khái niệm tự do hóa tài chính Theo Johnston và Sundararajan1 thì “Tự do hóa tài chính có thể được định nghĩa là một tập hợp các cải cách và biện pháp chính sách được thiết kế để bãi bỏ kiểm soát và chuyển đổi hệ thống tài chính và cấu trúc của nó để đạt được hệ thống thị trường theo hướng tự do trong một khuôn khổ pháp lý thích hợp”. Với quan điểm này, TDHTC được hiểu là quá trình mà nhà nước thực hiện việc đổi mới quản lý theo hướng hạn chế can thiệp vào thị trường, hạn chế các biện pháp kiểm soát và tiến tới hình thành một thị trường tài chính tự do. Tự do của thị trường tài chính cần phải đảm bảo nguyên tắc tuân thủ pháp luật. Tuy nhiên, pháp luật cần phải đảm bảo định hướng cho sự phát triển theo hướng thị trường.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ