HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN GIA KIÊM NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY LIÊN KẾT TRONG PHÁT TRIỂN RỪNG GỖ NGUYÊN LIỆU KHU VỰC MIỀN TRUNG VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2021 HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM NGUYỄN GIA KIÊM NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY LIÊN KẾT TRONG PHÁT TRIỂN RỪNG GỖ NGUYÊN LIỆU KHU VỰC MIỀN TRUNG VIỆT NAM Ngành : Kinh tế Nông nghiệp Mã số : 9 62 01 15 Người hướng dẫn khoa học: 1. Lê Trọng Hùng 2. Hoàng Liên Sơn HÀ NỘI – 2021 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận án là trung thực, khách quan và chưa từng dùng bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận án đã được cảm ơn, các thông tin trích dẫn trong luận án đều được chỉ rõ nguồn gốc.
Hà Nội, ngày tháng 6 năm 2021 Tác giả luận án Nguyễn Gia Kiêm i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình. Nhân dịp hoàn thành luận án, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến thầy PGS. Lê Trọng Hùng và TS. Hoàng Liên Sơn đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Kế hoạch và Đầu tư, Khoa Kinh tế và Phát triển Nông thôn - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận án. Tôi xin chân thành cảm ơn tập thể lãnh đạo, cán bộ viên chức Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Lâm nghiệp – Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình thực hiện đề tài. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Chi cục Kiểm lâm và các sở, ban ngành của tỉnh Quảng Trị, Quảng Nam và Bình Định. Xin cảm ơn Ban lãnh đạo các Hạt Kiểm lâm, các xã thuộc huyện thị, người dân và các doanh nghiệp sản xuất, chế biến lâm sản ở tỉnh Quảng Trị, Quảng Nam và Bình Định đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho tôi trong quá trình điều tra khảo sát thực địa và nghiên cứu đề tài.
Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày tháng 6 năm 2021 Nghiên cứu sinh Nguyễn Gia Kiêm ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục chữ viết tắt.
vi Danh mục bảng. vii Danh mục sơ đồ. x Danh mục hình. x Danh mục biểu đồ.
x Trích yếu luận án. xi Thesis abstract. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu.
Mục tiêu tổng quát. Mục tiêu cụ thể. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận án. Ý nghĩa khoa học.
Ý nghĩa thực tiễn. Cơ sở lý luận và thực tiễn về liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu. Cơ sở lý luận về liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu. Khái niệm và phân loại liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu.
Đặc điểm sản xuất, kinh doanh rừng gỗ nguyên liệu. Vai trò và nguyên tắc của liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu. Nội dung nghiên cứu liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu. Yếu tố ảnh hưởng đến liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu.
Cơ sở thực tiễn về liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu. Kinh nghiệm về liên kết trong phát triển nông - lâm nghiệp trên thế giới. Kinh nghiệm về liên kết trong phát triển nông - lâm nghiệp ở Việt Nam. Bài học kinh nghiệm được rút ra cho phát triển rừng gỗ nguyên liệu của Việt Nam.
Tổng quan một số công trình nghiên cứu có liên quan. Một số kết quả nghiên cứu về liên kết trong sản xuất, kinh doanh nông – lâm nghiệp. Khoảng trống nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.
Đặc điểm địa bàn nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu. Tiếp cận nghiên cứu. Khung phân tích.
Chọn điểm nghiên cứu. Phương pháp thu thập số liệu. Phương pháp phân tích số liệu. Hệ thống chỉ tiêu nghiên cứu.
Chỉ tiêu phản ánh hoạt động của liên kết. Chỉ tiêu phản ánh kết quả thực hiện quy tắc ràng buộc trong liên kết. Chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh các sản phẩm trong liên kết. Chỉ tiêu phản ánh cơ chế kiểm soát và tính bền vững của liên kết.
Chỉ tiêu phản ánh xu hướng, tiềm năng phát triển của liên kết. Kết quả và thảo luận. Thực trạng kinh doanh lâm nghiệp tại các tỉnh khảo sát khu vực miền trung Việt Nam. Diện tích rừng trồng gỗ nguyên liệu.
Sản lượng gỗ rừng trồng khai thác. Công nghiệp chế biến gỗ và xuất khẩu. Thực trạng liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu khu vực miền trung Việt Nam. Liên kết ngang: Liên kết nhóm hộ nông dân trồng rừng có chứng chỉ Quản lý rừng bền vững.
Liên kết dọc: Liên kết giữa công ty chế biến lâm sản với hộ nông dân trồng rừng. Liên kết hỗn hợp: Liên kết nhóm hộ nông dân trồng rừng có chứng chỉ Quản lý rừng bền vững với công ty chế biến lâm sản. Đánh giá tổng hợp 03 mô hình liên kết. Yếu tố ảnh hưởng đến liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu khu vực miền trung Việt Nam.
Liên kết ngang: Liên kết nhóm hộ nông dân trồng rừng có chứng chỉ Quản lý rừng bền vững. Liên kết dọc: Liên kết giữa công ty chế biến lâm sản với hộ nông dân trồng rừng. Liên kết hỗn hợp: Liên kết nhóm hộ nông dân trồng rừng có chứng chỉ Quản lý rừng bền vững với công ty chế biến lâm sản. Giải pháp thúc đẩy liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu khu vực miền trung Việt Nam.
Quan điểm về giải pháp thúc đẩy liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu. Các căn cứ đề xuất giải pháp. Một số giải pháp nhằm thúc đẩy liên kết trong phát triển rừng gỗ nguyên liệu khu vực miền Trung Việt Nam. Kết luận và kiến nghị.
Đối với chính phủ. Đối với các bộ ngành. 149 Danh mục công trình đã công bố có liên quan đến luận án. 151 Tài liệu tham khảo.
158 v DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Từ viết tắt Nghĩa tiếng Việt CCR Chứng chỉ rừng ĐLN Đất lâm nghiệp DN Doanh nghiệp EU Liên minh châu Âu FSC Hội đồng Quản lý rừng (Forest Stewardship Council) GNL Gỗ nguyên liệu HGĐ Hộ gia đình HQKT Hiệu quả minh tế HTX Hợp tác xã LK Liên kết NN&PTNT Nông nghiệp và Phát triển nông thôn QLRBV Quản lý rừng bền vững SPSS Phần mềm thống kê SPSS (Statistical Package for the Social Sciences) SWOT Điểm mạnh – Điểm yếu – Cơ hội – Thách thức (Strengths – Weaknesses – Oppotunities – Threats) SXKD Sản xuất kinh doanh TNHH Trách nhiệm hữu hạn Tr.đ Triệu đồng VPA/FLEGT Hiệp định đối tác tự nguyện về Thực thi lâm luật, quản trị rừng và thương mại lâm sản (Forest Law Enforcement, Governance and Trade) WB3 Dự án Phát triển ngành Lâm nghiệp WWF Quỹ Quốc tế bảo vệ thiên nhiên vi DANH MỤC BẢNG TT Tên bảng Trang 3. Diện tích rừng bình quân giai đoạn 2014 – 2018 của khu vực miền Trung Việt Nam. Các hình thức liên kết tại khu vực miền Trung Việt Nam. Lựa chọn các liên kết và điểm nghiên cứu.
Số mẫu phỏng vấn hộ gia đình và các bên tham gia mỗi liên kết. Diện tích rừng theo loại rừng, năm 2019. Diện tích rừng theo chủ quản lý năm 2019. Diện tích rừng trồng mới tập trung hàng năm, giai đoạn 2014-2018.
Đặc điểm hộ gia đình và rừng GNL tham gia liên kết ngang. Vai trò của các bên tham gia liên kết ngang. Các hoạt động của liên kết ngang. Kết quả thực hiện cam kết về thời gian trong liên kết ngang.
Kết quả thực hiện cam kết về số lượng và chất lượng. Cơ cấu chi phí và giá trị gia tăng cho 01 tấn gỗ nguyên liệu của rừng trồng liên kết. Kết quả sản xuất, kinh doanh rừng trồng của liên kết ngang. Kết quả kiểm soát hoạt động của liên kết.
Sự gia tăng thành viên trong liên kết ngang. Khả năng sẵn sàng tham gia liên kết ngang của hộ gia đình. Đặc điểm hộ gia đình và rừng GNL tham gia liên kết dọc. Quy định của liên kết dọc.
Cơ chế phân chia lợi ích trong liên kết dọc. Các hoạt động của liên kết dọc. Kết quả thực hiện cam kết về số lượng và chất lượng trong liên kết dọc. Cơ cấu giá trị gia tăng của mỗi công đoạn sản phẩm trong liên kết dọc.
Kết quả sản xuất, kinh doanh của tác nhân trong liên kết dọc. Kết quả kiểm soát hoạt động của liên kết dọc. Sự gia tăng thành viên trong liên kết dọc. Khả năng sẵn sàng tham gia liên kết dọc của hộ gia đình.
Đặc điểm hộ gia đình và rừng GNL tham gia liên kết hỗn hợp. Vai trò của các bên trong gia liên kết hỗn hợp. Các hoạt động của liên kết ngang hình thành nhóm hộ/Hội. Các hoạt động của liên kết dọc trong liên kết hỗn hợp.
Kết quả thực hiện cam kết về thời gian trong liên kết hỗn hợp. Kết quả thực hiện cam kết về số lượng và chất lượng trong liên kết hỗn hợp. Kết quả thực hiện cam kết về giá cả trong liên kết hỗn hợp. Một số yếu tố đầu vào phân tích kết quả sản xuất kinh doanh.
So sánh thu nhập từ trồng rừng có chứng chỉ FSC và không có chứng chỉ FSC của HGĐ. Phân bổ chi phí tham gia chứng chỉ FSC trong liên kết hỗn hợp. Kết quả sản xuất, kinh doanh rừng trồng có và không có chứng chỉ FSC .