Chương 1: Cơ sở lý luận về dự án đầu tr và quản lý dự én đầu tr xây dựng công trình thủy li Chương 2: Thực trạng công tác quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình. thủy lợi sử đụng vẫn ngân ich nhà nước tại Chi cục thủy lợi Quảng ninh (Chương 3: Một số giải pháp tăng cường công tác quản lý dự án xây dựng công trình thủy lợi tại Chi cục thủy lợi Quảng Ninh MỤC LỤC CHUONG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VE DỰ ÁN DAU TƯ VA QUAN LÝ DỰ ÁN. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI. Mat sé khái niệm cơ bản về dự án đầu tr xây dựng công trình thủy lợi 1 1.1, Dun du tr xây dựng công tinh thủy lợi 1 1.
Một số khái niệm đầu tr 1 1.2, Một số khái niệm về dự án và dự án đầu tr 3 1. Các giai đoạn thực hiện của dự án đầu tư os cose 6 1.4, Các yêu cầu cơ bản của dự én đầu tr 7 1. Phân loại dự án đầu tư. Vin ngân sich Nhà nước lô 1.
Khải niệm Nhà nước.2, Phạm vi đầu tư phat iển từ ngân sich Nhà nước 10 1. Vốn ngân sách Nhà nước cho đầu tư xây dựng 4 1. Vai trò của vốn đầu tư xây dựng từ ngân sách Nha nước: mm. Quản lý dự án đầu xây dựng công tình thủy lợi ụ 1.
Kh niệm về quản lý đựán ụ 122. Vai trỏ quản lý đưần “ 1. Mue tiêu của quản lý đưần 4 1. Bin chất nội dung nội dung, nhiện vụ của qin If den đầu tr xây dụng công trình thủy I 16 1.1, Bản chất của quản lý dy án xây dựng công trình thủy lợi ¬ 16 1.2, Nội dung của quản lý dự án đầu tr xây dựng công tình thủy lợi Is 1.43, Nhiệm vụ của quan lý dự án đầu tư xây đựng công trình thủy lợi 20 1.
Các phương pháp quân ý dự án đầu trxây dơng công tình thủy li 2 1.1, Phường pháp giáo dục 2 1.2, Phương pháp hành chỉnh " " 3 1. Phương pháp kinh tế 23 1.54, Phương pháp kết hợp 23 1. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi theo các giai đoạn. Các hình thức quân lý dự án xây dụng 26 1.
Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.2 Hình thức chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án. Cie chi thé tham gia quản lý cr én xây dựng x 1. Quản lý nhà nước về xây dựng. Quản lý xã hội về xây dựng 29 1.
Các nhân tổ ánh hưởng đến quản lý dự án xây dựng công trình thủy lợi. Điều kiện tự nhiên. Kha ning huy động và sử dụng vốn đầu tr có hiệu quả 31 1. Công tic xây dụng kể hoạch thre hiện dự án 2 34.
Công tức quản lý nhà nước về dt xây dựng 2 135. Công tc quân lý ấn en chi đầu te 3 1. Nguồn nhân lực phụ vụtong in vực đầu xy dụng. 3 'CHƯƠNG 2: THỰC TRANG CÔNG TAC QUAN LY CÁC DỰ ÁN DAU TƯ XÂY.
DỰNG CÔNG TRÌNH THUY LỢI SỬ DUNG VON NGÂN SÁCH NHÀ. NƯỚC TẠI CHI CỤC THỦY LỢI QUANG NINH 36 2. Gigi thigu chung về tinh Quảng Ninh.3, Sông ngồi và chế độ thủy văn. Giới thiệu chung về Chỉ cục thủy lợi Quảng Ninh 40 2.
Quá trình hình thành. Chức ning nhiệm vụ. Cơ cấu tổ chức bộ máy và nguồn nhân ựe.3 Tn hình đầu tr xây dạng công tình hy lợi sĩ dạng vốn ngân ích Nhà nuớc tị Chỉ ‘cue thủy lợi Quảng Ninh trong những năm vừa qua.1 Tinh hình đầu xây dựng công tình đề đều 4 2. Tinh hình đầu tư xây dựng một số công trình thủy lợi khác.
Hiện qua đt được trong công te đầu r xây dig thủy lợi st 2.4, Tinh hinh quan ý ác dự án đầu tr xây dựng công trnh thủy loi sirdụng vin ngân sách "Nhà nước ại Chỉ eye thủy lợi Quảng Ninh những năm vừa qua st 224. Tinh hình quản lý ự án rong gai đoạn cain bj dt sa 2.1, Công tie lập kế hoạch và xin vẫn đầu tr " sou 2.2, Công tic ập dự ân và thiết kế bản vẽ thi công 5s 24.3, Công tác quản lý tiến độ và chất lượng giai đoạn chuẳn bị đầu tự 37 2.4, Công tie quả lý chi phi đối giai đoạn chun bị đầu tr, 37 242. Tinhhinh quan ý rn tong giai đoạn thực hiện due “ 2.21, Công tác đầu thầu ss 2.22, Công tic giải phóng mặt bing 39 2.3, Công tác triển kha thi công " 60 2. Công tác quản lý tiến độ thi công xây dựng công trinh 6L 2.
Công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công tinh 6t 2. Quin ý chỉ phí trong giai đoạn thi công xây dựng công trình 64 2.7, Công tác ban giao công trình và xác định đơn vi nhận ban giao công tinh6S HUONG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP TANG CƯỜNG CÔNG TÁC QUAN LÝ DỰ AN XÂY DỰNG CONG TRÌNH THUY LỢI TẠI CHI CỤC THUY LỢI QUANG NINH .1 Din hing du tưxây dụng cng tỉnh thy lợi qí Quảng Ninh o 3. Tiếp tục nâng cap, xây dựng công trình thủy lợi. Đầu ư xây đựng công tình thủy lọ phòngchống tiến ti 68 3.
Tăng cường quản ft nguyén nước vàcáccông tinh thy gi 70 3.2, Các nguyên tác đ xuất giải pháp tăng cường công tác quản lý dự án đầu tr xây dụng công trình, 70 3.1, Nguyên tắc khoa học. Nguyên tắc xã hội hoá - - so _- 3. Nguyên te thị trường, 1 3.4, Nguyên tắc hiệu qua và kha th.Bé nuit mộtsố gi php ting cường công tác quan ý edn đầu r xây dụng các sông tinh thủy li sử dung vốn ngân sich Nhà nước ti Chi cục thủy lợi Quảng Nẵh. Giải pháp tăng cường công tc quân lý dự án tong gi đoạn chu bị đầu tư.
Tang cường công tc lập kế hoạch nguồn và phan bổ vẫn đầu tr n 3. Tăng cường chất lượng công tác lập dự án. Tăng cường chit lượng thẩm định và phê duyệt dự án 76 3.4, Tang cường công tác quản lý tến độ và chit lượng đố với giai đoạn chun bị đầu tr 1 3. Công tác quản lý chi phí đối với giai đoạn chuẩn bị đầu tư.
Giải pháp tăng cường qui lý dự n trong gis đoạn thực hiện đầu tr 40 3.1, Tang cường chất lượng công tác đấu thầu 80 3.2, Đảm bảo tiến độ va chỉ phi công tác giải phóng mặt bằng.3, Tang cường công tắc quan lý tiến độ thi công xây dựng công trnh.4, Tăng cường công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình. Tăng cường công tắc quản lý chi phí giai đoạn thi công xây dựng công trình 85 33.26 Hoàn hiện tổ chức quản ý dự án 86 3. Tang cường công tic đo tạo ngun nhân lực 88 34 Kiếnnghỉcác giã php hỗ t. : : a) KET LUẬN - KIÊN NGHỊ 92 1, Kết luận.
Kiến nghị 93 CHUONG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VE DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ QUAN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Một s khái niệm cơ bản về dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi 1. Một số khái niệm đầu tư "Đầu tư theo nghĩa rộng là sự hi sinh các nguồn lực hiện tại dé tiến hành các hoạt động nào đó nhằm tha về cho những người đầu tr các kết quả nhất định trong tương lái lớn hơn thông qua việc sử dụng, các nguồn lực đã bỏ ra để đạt được kết quả đó. ‘Theo nghĩa hẹp, đầu tr chi bao gỗ mà những hoạt động sử dụng các nguồn lực hiện tại, nhằm đem lại cho nền kinh tế xã hội những kết quả trong tương lai lớn hơn.
các nguồn lực đã sử dụng. "Đầu tư phát triển là hình thức đầu tư có ảnh hưởng trực tiếp đến việc tăng tiềm lực của nén kinh tế nói chung, tim lực sản xuất kỉnh doanh của từng cơ sở sản xuất kinh doanh nó riêng, là điều kiện chi yéu để tạo công ăn việc lâm va nâng cao đời sống của mọi thành viên trong xã hội. Nhu vi , nếu xem xét trong phạm vi quốc gia thi phạm trù đầu tư (heo nghĩa hẹp hay đầu tư phát triển chi là hoạt động kinh tế của con người, hoạt động đầu tư. tw là việc huy động các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tả lực, đắt đai, vốn) ở hiện tai thực hiện một dự án cụ thé, với mong muốn trong tương lai sẽ thu được hiệu quả (li ich) mong muốn.
Trong hoại động đầu tr, nhà đầu tr phải chấp nhận sa hy sinh gu đăng ở hiện ti, d8 tập tung tiễn bạc, vẫn cho việc thục hiện một hoạt động sản xuất kinh doanh để hy vọng trong tương lai sẽ kiếm được nhiều tiền hơn, dip ứng như cầu tiêu ding nhiễu hơn. Tùy theo giác độ nghiên cứu Khác nhau, đầu tư có thể được phân ra như sau: 1. Theo chủ thể đầu te “Theo cách phân loại niy đầu tư được chia thành đầu tw Nhà nước và đầu tư của các thành phẩn kinh tế khác. Đầu tư Nhà nước là đầu tư mà Nha nước là người bỏ vốn nhằm thực hiện các mục tiêu kinh tế xã hội trot từng thoi ky phát triển.
Đầu tư của các thành phần kinh tẾ khác là đầu từ mà chủ đều tr thuộc các thành phần kinh tế khác theo quy định của pháp luật hiện hành, 2. Theo mite độ tham gla quản lý dyn của chủ đầu te Theo mức độ tham gia quản lý của chủ đầu tư vào đối tượng mà họ bỏ vốn, theo cách phan loại này, đầu tư được chia thành 2 loại sau; ~ Đầu tư trực tiếp: là hình thức đầu tư mà người bỏ vốn và người sử dụng vốn. cùng là một chủ thể ~ Đầu tư gián tiếp: là đầu tư mã người bỏ vẫn và người sử đụng vốn không phải là một, Loại đầu tư nay còn được coi là di „ đầu tư chứng khoán, với phương thie này, người bỏ vốn không trực tip tham gia quản lý kinh doanh, 4. Theo tính chất đầu tr thì đầu te được chia thành: ~ Đầu tr mới: Đây hình thức đưa toàn bộ vẫn đầu tư xây đựng một công trình mới hoàn toàn - Đầu tư mỡ rộng: là hình thức đầu tr nhằm mỡ rộng công trnh cũ đang hoạt động để nâng cao công suất của công tình cũ.
~ Đầu tư sửa chữa, cải tạo: là việc đầu tư nhằm khôi phục năng lực của công. trinh đang hoạt động, ~ Đầu tư cho vay (ín dụng) đây là hình thức dưới dạng cho vay tải chính kiếm lời qua ti suit tiền cho vay, ình thức này phổ biến nhất là hoạt động của các ngân hàng thương mại 4.