Chương 1, Luật Dau thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 thing 11 năm 2013, tì: “Bau thầu là quá tình lựa chọn nhà thầu để ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn, dich vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp: lựa chọn nhà đầu tơ để ký kết và thực hiện hợp đồng dự ân đầu tư theo hình thức đối tác công tư, dự án đầu tư có sử dung đắt trên cơ sở bảo đảm cạnh tranh, công bing, Trình bạch và hiệu quả kinh Theo luật đầu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 thing 11 năm 2005, một số khi niệm liên quan đến đầu thầu như sau: = Dự ấm; LÀ tập hợp các đề xuất để thực hiện một phần hay toàn bộ nhằm đạt được mục tiêu hay yêu cầu nào đồ trong một thời gian nhất định dựa trên nguồn vốn được xác định - Gối thầu: Là một phần của dự án, trong một sé trường hợp đặc biệt à toàn bộ dự ẩn - Chủ đầu tư: Là người chủ sở hữu vốn hoặc được giao trách nhiệm thay mặt chủ sở hữu, nie vay vốn rực tiếp quản lý dự án - Bên mời thầu: Là chủ đầu tư hoặc tổ chức chuyên môn có đủ năng lục và kinh nghiệm được chủ đầu tư sử dụng để tỏ chức đầu thầu. = Nhà Thầu: Là tổ chức hoặc cá nhân có dù tư cách hợp lệ theo quy định tai Điều 7, Điều 8 của Luật đầu thầu, - Hỗ sơ mời thầu: là ải iệu đo chủ đầu tư lập và phát hành cho nhà thấu để làm căn cứ: chuẩn bị hồ sơ dự thầu. ~ Hỗ sơ dự thầu: là tà iệu do nhà thầu lập bao gồm phần kê khai, để xuất, cam kế có và các tài lig khác có liên quan theo yêu cẩu của hỗ sơ mời thầu để tham dự đấu định thầu, nhà thẫu không lập hỗ 1. Khái quất về quy trình đầu thaw Trong quá tình thực hiện đầu thầu tong xây đựng quy định rõ nhiệm vụ, trích nhiệm quyển hạn của các bên chủ đẫu t ổ chức thực hiện đấu thầu, cơ quan có thẩm quyŠ nhà thầu trong quá tình thực hiện dấu thầu.
Trên cơ sở quyết định phê duyệt dự án hoặc iấy chứng nhận đầu tư được người quyết định đầu tư phê duyệt và các tà liệu văn bản pháp lý cổ lin quan; đồng thời căn cứ kế hoạch vốn được bổ tí cho dự én cùng các điễu kiện về mặt bằng xây dựng, thỏa thuận quốc tế (đối với dự án ODA), chủ đầu tư tổ chức lựa chọn nhà thần, dim bảo tuân thủ đúng các thi tục theo Luật Di thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 và Nghỉ định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ có quy định rất rõ trình tư thực hiện: BÊN MỜI THẦU CƠ QUAN CÓ THAM QUYEN NHÀ THẦU Lập hồ sơ nổi sơ tuyển Kếđầu ho đi ph phê dưệt emt v ph duyệt Thing bio mal satu Ÿ - ua tli va gi so dy uyén Nein inhi ảnh gảhồ sd/ kyểt -—_ Xem at va phd duyét Nn qu ph du. 7 Tong td sot Lap i sơ mỗi thầu {em rétvaphé cuyét Thông báo mồ bầu Phá tằm és ita {Mua hi so maith Lập và gử hồ sử thất Tiế nhậnhồ sod thd + wath ‘nh gp hạng nhà báu, “Xem xét phê duyệt kết quả đấu thâu Céng bé tring théu - Kỹ hợp đồng và Thong thảo hợp ng bản ễnh thực ign hop đồng The nh đồng 1. Quy trình và thủ tue trong đấu thâu xâylắp (1) Lập, thắm định, phê duyệt Kẻ hoạch lựa chọn nhà thâu (LCNT) > KE hoạch Iya chọn nhà thầu được lập cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm “Trường hợp chưa dã điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm thì lập kế hoạch lựa chon nhà thẫu cho một hoặc một số gối hẫu để thực hiện trước > Việc phân chia dự án, dự toán mua sắm thành các gới thầu phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện; bảo dm tính đồng bộ cũa dự án, dự toán mua sắm và quy nỗ gói thầu hop lý (2) Lập, tham định, phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà đầu ne > Can cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà dẫu tr ~ Quyết định phê duyệt dự án: ~ Điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế đối với các dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát iển chính thức, vốn vay ưu đãi; ~ Các văn bản có liên quan. > Noi dung kế hoạch lựa chọn nhà đầu tr - Tên dự ân; ~ Tổng mức đầu tư và tổng vốn của dự ẩn: ~ Sơ bộ vốn góp của Nha nước, cơ chế tài chính của Nhà nước để hỗ trợ việc thực hiện dự án (nếu có): ~ Hình thức và phương thức lựa chọn nhà đầu tư; + Thôi gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà đầu tr; + Loại hợp đồng: = Thời gian thực hiện hợp đồng.
liên mời thầu tình người có thim quyền kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hd sơ mỗi sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hd sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nhà đầu tr, đồng thời gửi tổ chức thẩm định. >__ Tổ chức thắm định lập báo cáo thim định kế hoạch ha chọn nhà đầu tr, hồ sơ mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển, hồ sơ mời thẳu, hd sơ yêu cầu, kết quả lựa chọn nha dẫu tư tình người có thẳm qu > Người có thẳm quyền căn cứ hỗ sơ trình và báo cáo thả n định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhì đầu tr, hồ sơ mời sơ uyễn, kết quả sơ tuyễn, hồ sơ mời thầu, hỗ sơ yeu cầu, kết qua lựa chọn nhà đầu tư (3). Lập, thẳm định, phê duyệt H > ‘Tiga chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gối thầu xây lắp bao gồm: ~ Tiêu chuẩn đánh giá vé năng lực và kinh nghiệm - Tiêu chun đảnh giá về kỹ thuật ~ Xie định giá thấp nhất ~ Tiêu chun xác định giá đánh giá >__ Thầm dịnh, phê duyệt HSMT: Hồ sơ mời lẩu phải được thẩm định theo quy định trước khi phê duyệt Việc phê duyệt bồ sơ mới thầu phải bằng văn bản vi căn cổ vào từ tình phê duyệt, báo cáo thẳm định hỗ sơ mới thầu (4). Tổ chức lựa chọn nhà thu >-__ Bên mời thầu dang tảithông báo mời thầu theo quy định >__ Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thu: Hỏ sơ mời thầu được phát hành cho các nhà thầu tham gia đầu thầu rộng rãi hoặc cho các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn.
Đối với nhà thầu liên danh, chỉ cin một thành viên trong liên danh mua hoặc. nhận hồ sơ mời thầu, kể cả trường hợp chưa hình thành liên danh khi mua hoặc nhận hồ sơ mời thầu, + Trường hợp sửa đổi hỗ sơ mời thiu au khi phát hành, bên mời thầu phải gửi quyết định sửa đội kèm theo những nội dung sửa đổi hỗ sơ mời thầu đến các nhà thầu đã mua hoặc nhận hồ sơ mời thầu; ~ Trường hop cin làm rõ hỗ sơ mời thấu thì nhà thầu phải gửi văn bản dé nghị đến bên mời thầu tối thiểu 03 ngày làm việc (đổi với đấu thầu trong nước), 05 ngày làm việc (đối với đấu thầu quốc tế) + Gửi văn bản làm rõ cho các nhà thầu đã mua hoặc nhận hỗ sơ mời thầu. + Nội dung fim rõ hỗ sơ mời thầu không được ti với nội dung của hỗ sơ mỗi thầu đã duyệt, Trường hợp sau khi làm rõ hỗ sơ mỗi thầu dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ mỗi thầu thì vige sửa đổi hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản này ~ Quyết định sửa đối, văn bản làm rõ hỗ sơ mời thu là một phn của hd sơ mời thầu > Chuẳnhi tộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đồi, rút hỗ sơ dự thầu: ~ Nhà thầu chịu trách nhiệm trong việc chuẩn bị và nộp hi sơ dự thầu theo yê của hd sơ mời thầu ~ Bên mời thầu tiếp nhận và quản lý các hồ sơ dự thâu đã nộp theo chế độ quản lý hd sơ mật cho đến khi công khai kết quả lựa chọn nhà ~ Khi muốn sửa đổi hoặc rút hỗ sơ dự thầu đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị gửi đến bên mời thiu, Bên mời thiu chỉ chip thuận việc sửa đổi hoặc rất hỗ sơ dự thẫu của nhà thầu nếu nhận được văn bản đề nghị trước thời điểm đóng thầu; = Biên mời hấu phải tiếp nhận hi sơ dự thầu của tắt cã các nhà thầu nộp hỗ sơ dự thẫu trước thai điểm đóng thầu > Mo thin - Vi mở thầu phải được tién hành công khai và bắt đầu ngay tong vòng OL giờ từ thời điểm đóng thầu. Chỉ tiến hành mỡ các hỗ sơ dự thầu mà bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thẫu theo yêu cầu của hd sơ mời thẫu trước sự chứng kiến sửa đại điện các nhà thầu tham dự lỄ mở thầu, không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mật của các nhà thầu Việc mở thầu được thực hiện đối với từng hd sơ dự thấu theo th tự chữ cái tên của nhà thầu và theo trình tự sau đây.
++ Yêu cầu đại điện từng nhà thấu tham dự mỡ thầu xác nhận ệc có hoặc không có hư giảm giá kèm theo hỗ sơ dự thầu của mink, + Kiểm tra niêm phong; ++ Ma hồ sơ và đọc rõ các thông tin về: Tên nhà thins số lượng bản gốc, bản chụp hỗ so; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu; giá tị giảm giá (nêu có); thời gian có hiệu lực. của hồ sơ dự thầu; thời gian thực hiện hợp đồng: giá tỉ, hiệu lực của bảo đảm dự thầu: in khíc liên quan: ~ Biên bản mổ thầu. Đại điện của bên mời thầu phải ký xác nhận > Binh giá HSDT Kiểm tra tính hop lệ của hd sơ dự thé, bao gồm: ~ Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hỗ sơ dự thầu. ~ Kiểm tra các thành phan của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nêu 06), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; các tà liệu chứng minh tự.
ch hợp lệ tài chứng minh năng lực và kinh nghiệm: để xt kỹ thuận đề xuất vé i chính và ef thành phần khác thuộc hd sơ dự thần ~ Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá tinh đánh, giá chỉ tiết hồ sơ dự thầu.