BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH NGUYỄN TRỌNG NGHĨA GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2010 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH NGUYỄN TRỌNG NGHĨA GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM Chuyên ngành: Kinh tế tài chính – Ngân hàng Mã số: 60. 12 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS. DƯƠNG THỊ BÌNH MINH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2010 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan số liệu nêu trong luận văn này được thu thập từ các nguồn thực tế, được công bố trên các báo cáo của cơ quan nhà nước; được đăng tải trên các tạp chí, báo chí, các website hợp pháp. Các giải pháp, kiến nghị là của các nhân tôi rút ra từ quá trình nghiên cứu lý luận và thực tiễn. Người thực hiện luận văn Nguyễn Trọng Nghĩa TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ LỜI MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÍN DỤNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI . Tín dụng ngân hàng . Chức năng và vai trò của tín dụng . Chức năng của tín dụng . Vai trò của tín dụng . Nguyên tắc tín dụng . Phân loại tín dụng ngân hàng . Căn cứ vào thời hạn tín dụng . Căn cứ vào hình thức tín dụng . Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối với khách hàng . Phân loại khác. Rủi ro tín dụng ngân hàng . Các nhân tố rủi ro tín dụng NHTM . Quy định về phòng ngừa rủi ro theo Hiệp ước Basel II . Quản trị tín dụng NHTM . Chính sách tín dụng . Quy trình tín dụng. Nội dung cơ bản của quy trình tín dụng . Quản lý danh mục cho vay . Hiệu quả QTTD của NHTM . Hoạt động QTTD tại các NHTM ở một số nước trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam . Ngân hàng Hongkong and Shanghai Banking Corporation (HSBC) . Ngân hàng United Overseas Bank (UOB) . Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam . 23 Kết luận Chương 1 . 23 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG & HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NHTMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM . Khái quát về Ngân hàng TMCP XNK Việt Nam . Tình hình hoạt động của Vietnam Eximbank giai đoạn 2005 – 2009 . Thực trạng hoạt động tín dụng tại Vietnam Eximbank từ sau giai đoạn kiểm soát đặc biệt của NHNN đến nay . Tình hình dư nợ cho vay giai đoạn 2005 - 2009 . Thị phần và vị thế của Vietnam Eximbank trong khối NHTMCP. Thực trạng quản trị tín dụng tại Vietnam Eximbank .1 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tín dụng . Chính sách tín dụng tại Vietnam Eximbank . Thực trạng quy trình cho vay tại Vietnam Eximbank . Quản lý danh mục cho vay tại Vietnam Eximbank . Quản lý RRTD tại Vietnam Eximbank. Hoạt động quản lý tín dụng . KTKSNB và cảnh báo tín dụng .Triển khai Basel II và thực tiễn áp dụng tại Vietnam Eximbank . Hiệu quả QTTD tại Vietnam Eximbank . Hiệu quả quản lý tín dụng tại Vietnam Eximbank giai đoạn 2005 - 2009 . Hiệu quả hoạt động tín dụng giai đoạn 2005 - 2009 . Đánh giá thực trạng và hiệu quả QTTD tại Vietnam Eximbank . Những thành tựu đạt được giai đoạn 2005 - 2009. 53 Kết luận Chương 2 . 54 CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NHTMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM. Định hướng phát triển của Vietnam Eximbank giai đoạn 2010 - 2015 . 55 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail. Nội dung định hướng phát triển EIB giai đoạn 2010 - 2015 . Định hướng phát triển dịch vụ huy động vốn . Định hướng phát triển dịch vụ tín dụng, đầu tư, dịch vụ tài chính . Định hướng phát triển dịch vụ thanh toán . Định hướng phát triển dịch vụ kinh doanh tiền tệ, vàng . Định hướng phát triển công nghệ và phát triển các sản phẩm dịch vụ . Các giải pháp đối với Vietnam Eximbank . Nhanh chóng hoàn thiện và ban hành Chính sách tín dụng áp dụng hiệu quả trong toàn hệ thống EIB . Thực hiện thẩm định dựa trên hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ và xếp hạng khoản vay . Nâng cao năng lực quản trị, điều hành và chất lượng nguồn nhân lực . Hoàn thiện cơ cấu tổ chức hoạt động tín dụng phù hợp thông lệ quốc tế về quản trị RRTD . Tăng cường vai trò và hiệu lực của KTKSNB nội bộ . Các giải pháp hỗ trợ . Các giải pháp - kiến nghị đối với Chính phủ, NHNN . Về môi trường pháp lý . Về môi trường kinh doanh . Giải pháp quản lý vĩ mô của NHNN . 72 Kết luận Chương 3 . 73 KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT CP : Chính phủ CBTD : Cán bộ tín dụng EAD- Exposures at Default : Tổng dư nợ tín dụng nội và ngoại bảng bị ảnh hưởng khi vỡ nợ GDBĐ : Giao dịch bảo đảm HĐQT : Hội đồng quản trị HMTD : Hạn mức tín dụng HSBC : Ngân hàng Hongkong and Shanghai Banking Corporation KTKSNB : Kiểm tra kiểm soát nội bộ LGD- Loss Given Default : Tỷ lệ mất mát khi vỡ nợ NH : Ngân hàng NHNN : Ngân hàng Nhà nước NHTM : Ngân hàng thương mại NHTMCP : Ngân hàng thương mại cổ phần POD- Possibility of Default : Khả năng vỡ nợ của khoản vay QĐ : Quyết định QTTD : Quản trị tín dụng SXKD : Sản xuất kinh doanh TCTD : Tổ chức tín dụng TSBĐ : Tài sản bảo đảm TMCP : Thương mại Cổ phần UOB : Ngân hàng United Overseas Bank Vietnam Eximbank/EIB : Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ Bảng Nội dung Trang Bảng 2.1 Một số kết quả hoạt động chủ yếu của EIB 27 Bảng 2.2 Thực trạng dư nợ cho vay giai đoạn 2005 - 2009 29 Bảng 2.3 Thị phần của EIB so khối NHTMCP và so với toàn ngành 31 Bảng 2.4 Số liệu hoạt động các NHTMCP lớn đến 30/06/2009 32 Bảng 2.5 Phân tích danh mục cho vay giai đoạn 2005 - 2009 38 Bảng 2.6 Hiệu quả hoạt động tín dụng giai đoạn 2005 - 2009 51 Bảng 3.1 Một số chỉ tiêu hoạt động giai đoạn 2010 - 2015 56 Biểu đồ Nội dung Trang Biểu đồ 2.1 Quy mô hoạt động của EIB giai đoạn 2005 – 2009 27 Biểu đồ 2.2 Quy mô và chất lượng dư nợ cho vay tại EIB 30 Biểu đồ 2.3 Quy mô và tỷ trọng cho vay theo kỳ hạn giai đoạn 2005 - 39 2009 Biểu đồ 2.4 Tỷ trọng dư nợ cho vay theo khu vực 40 Biểu đồ 2.5 Thực trạng cho vay theo ngành kinh tế giai đoạn 2005 - 42 2009 Biểu đồ 2.6 Cơ cấu dư nợ theo chất lượng tín dụng tại EIB 43 Biểu đồ 2.7 Tốc độ tăng trưởng tín dụng, tỷ lệ nợ xấu và tỷ lệ an toàn 52 vốn của EIB từ năm 2005 đến 30/06/2009 Sơ đồ Nội dung Trang Sơ đồ 1.1 Nhận diện các nhân tố rủi ro tín dụng 7 Sơ đồ 2.1 Mô hình tổ chức EIB 26 TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com LỜI MỞ ĐẦU 1. Sự cần thiết nghiên cứu của đề tài Việt Nam đang trong xu thế hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, thực tế đó được đánh dấu bằng những sự kiện quan trọng như tiến trình hội nhập kinh tế khu vực thông qua việc tham gia Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) từ năm 1995 và trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) từ tháng 01/2007. Cùng với xu thế đó, ngành ngân hàng Việt Nam cũng đang đứng trước những vận hội mới để hợp tác phát triển, mở rộng hoạt động kinh doanh. Ngược lại, chúng ta cũng đối diện những khó khăn, thách thức phải nhanh chóng cải thiện về vốn, công nghệ, năng lực quản lý, sản phẩm, dịch vụ. để có thể đứng vững trước áp lực cạnh tranh từ các ngân hàng nước ngoài khi mở cửa hoàn toàn thị trường dịch vụ ngân hàng kể từ năm 2010 theo cam kết gia nhập WTO. Với phương hướng, mục tiêu tổng quát của Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta từ nay đến năm 2020 được xác định là tiếp tục đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển bền vững để đến năm 2020 nước ta trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại. Do đó, nhu cầu vốn để đáp ứng cho đầu tư phát triển là rất lớn và phải được huy động từ nhiều nguồn cả trong và ngoài nước. Tuy nhiên, đặc điểm thị trường tài chính Việt Nam đến nay đã có những bước phát triển nhất định nhưng vẫn còn sơ khai, kênh cung ứng vốn cho nền kinh tế thông qua tín dụng ngân hàng vẫn là giải pháp lựa chọn quan trọng hàng đầu trong giai đoạn hiện nay và những năm tiếp theo. Trong hoạt động ngân hàng tại Việt Nam cho đến nay thì lĩnh vực tín dụng vẫn giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu hoạt động và tạo lập nguồn thu nhập chính của các ngân hàng thương mại. Theo khảo sát kết quả kinh doanh năm 2008 của hệ thống NHTMCP cho thấy có sự phân hóa mạnh mẽ trong cơ cấu thu nhập giữa các ngân hàng có quy mô lớn, thương hiệu mạnh như NH Á Châu, Sài Gòn Thương Tín, NH Kỹ Thương, NH Xuất Nhập Khẩu Việt Nam thì thu nhập từ lãi chiếm 47% – 67%/Tổng thu nhập; trong khi ở các ngân hàng có quy mô trung bình và nhỏ như NHTMCP Sài Gòn, Quốc Tế, Đông Á, Đông Nam Á, Phương Nam.thì thu nhập từ TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com lãi chiếm đến 80% - 90%/Tổng thu nhập. Như vậy, xét về tổng thể thì thu nhập từ lãi chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu thu nhập của các NHTM chủ yếu bắt nguồn từ hoạt động tín dụng nhằm bổ sung vốn phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng, SXKD và đầu tư phát triển trong tổng thể nền kinh tế Việt Nam. Xét trên góc độ rủi ro, hoạt động tín dụng cũng tiềm ẩn nhiều nguy cơ có khả năng gây thất thoát vốn lớn nhất trong hoạt động ngân hàng.
Nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
Nghiên cứu giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng tại ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam, góp phần phát triển bền vững.
Trường đại học
Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí MinhChuyên ngành
Kinh Tế Tài Chính – Ngân HàngNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận Văn Thạc SỹPhí lưu trữ
30 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Nguyễn Trọng Nghĩa
Người hướng dẫn: GS. Dương Thị Bình Minh
Trường học: Trường Đại Học Kinh Tế TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
Đề tài: Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Tín Dụng Tại Eximbank
Loại tài liệu: Luận Văn Thạc Sỹ
Năm xuất bản: 2010
Địa điểm: Thành Phố Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ