CHƯƠNG 1 TONG QUAN VỀ CÔNG TÁC GIAM SÁT CHAT LƯỢNG THI CONG CÔNG TRÌNH THUY LỢI .-- 2-22 2£ ©2£2©S£+EE£2EE+EEE£EE£+EEtEEeerxesrxezrree 5 1.1 Khái quát chung về công tác giám sát chat lượng thi công.2 Đánh giá chung về công tác giám sát chất lượng thi công các công trình thủy lợi ở D0030).1 Đánh giá chung.- --- --- 5 + kh TT TH HH HH ghe 10 1.2 Những hạn chế của công tác giám sát chất lượng thi công công trình thủy lợi hiện trinh thity 107 WiGn May 1187.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến công tác giám sát chất lượng thi công công trình thủy HỢI.1 Nang luc ctia can DO gid Sat.2 Năng lực của đơn vi thi CÔNg.3 Điều kiện thời tiết khí hậu.4 Điều kiện địa hình, địa chat, thủy văn sông ngòi .-----¿--s¿©cxcc+sc++ 19 Kết luận chương L. 22 CHƯƠNG 2 CO SG KHOA HỌC VÀ THỰC TIEN VE GIÁM SÁT CHẤT LUGNG THI CÔNG XÂY DUNG CONG TRINH THỦY LỢI .1 Các yêu cầu về kỹ thuật thi công công trình thủy lợi.1 Công tác nền móng.-- ¿2 +¿++++2+++EE++EE+EEE+EEEEEE+EEEE2EEE71E2712221 21121.3 Công tác bê tÔng.4 Công tác cốt thép.5 Công tác lắp đặt cơ khí thủy lực.-- ¿- ¿+ + ©k+EE+EE+EE£EEEEEEEEEeEkerkrrkrrerrrrei 37 2.2 Các quy định về công tác giám sát chất lượng thi công các công trình .1 Quy định về năng lực của tổ chức TVGS .2 Quy định về năng lực của nhà thầu thi công.3 Quy định về chất lượng công trình.4 Quy định về thiết bị cơ khí thủy lợi.5 Quy định về hồ sơ hoàn công.---- + 2 + E+EE£EE+EE+EE+E£EEEEEEEEEEEEErEkrrerrered 41 2.3 Nội dung và nhiệm vụ của công tác giám sát chất lượng thi công .1 Nội dung của công tác giám sát chất lượng thi công .2 Nhiệm vu của công tác giám sát chất lượng thi công .--------z- sec: 54 Kết luận chương 2 o.ceececcesessessessessessessessesssessesscssesscsussvssvssessesscsucsussscsssesseesessesssseeseeaeees 57 CHƯƠNG 3 THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC GIÁM SÁT CHAT LƯỢNG THI CÔNG TAI BAN QUAN LÝ DỰ ÁN ĐTXD CÁC CONG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT BAC NINH .1 Giới thiệu chung về Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh .2 Co cấu tô chức va năng lực, nhiỆm VỤ.2 Thực trạng về công tác giám sát chất lượng thi công công trình thủy lợi tại tỉnh Bắc In oo.1 Công tác giám sát thi công các hạng mục phụ trỢ .2 Công tác giám sát vật liệu xây dựng .- - ---- sc SH HH gngriệp 66 3.3 Công tác giám sát thi công công trình chính.4 Công tác giám sát lắp đặt cơ khí thủy lợi.5 Công tác giám sat an toàn lao động.112 HH gi gưep 81 3.3 Đề xuất giải pháp nang cao năng luc công tác giám sát chất lượng thi công tại Ban quan lý dự án DTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT Bac Ninh .1 Công tác giám sát thi công các hạng mục phụ tFỢ.2 Công tác giám sát vật liệu xây dựng. -- - LH HH HH re.3 Công tác giám sát thi công công trình chính .4 Công tác giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí thủy lợi.--------zsz+s+zs+zxzss 94 3.5 Công tác giám sát an toàn lao động. 96 Kết luận chương 3.
103 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1 Hiện trường sự cổ vờ hằm din đồng thủy điện Sông Bung 2.1 Sơ đồ tổ chúc và quan hệ điễn hình một công trường 56 Hình 3.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản ý tổ chức của Ban Quản lý dự án 5 Hình 3.2 Lán trại thi công trạm bơm cấpI của dự án Trạm bơm Tri Phương II được. xây dựng chắc chắn, cẩn thận 6 Hình 3.3 Lan trai của dự án nạo vét kênh tiêu Sông Húc, huyện Tiên Du tam bợ.4 Tram bơm Nhất Trai huyện Lương Tải, inh Bắc Ninh Ta Hinh 3.5 Nước trần vào hỗ móng khi dang thi công do không thục hiện biện pháp din dang thí công m4 Hình 3.6 Con kẻ edt thép được nhà thầu thi công sử dụng bằng gach xây kh thi công kênh tiên Về T5 Hình 3.7 Hạng mục được phê duyệt thiết kế sử dụng vn khuôn thép nhưng nhà thầu thi công lại sử dụng vấn Khuôn gỗ n Hình 3.8 Dắt đắp mang cổng phải được thực hiện bằng dim cóc và may dim nhưng: nhà thầu lại thực hiện bằng máy đảo.9 Máy bom true đớng cia tram bom Nhất Trai, huyện Lương Tài s0 Hình 3.10 Sơ đỗ giám sát chất lượng xây dựng công tình thủy lợi 83 Hình 3.11 Quy trình giám sát các hạng mục phụ trợ.12 Quy trình giám sát chất lượng vật liệu xây dựng.13 Quy trình giám sát công việc xây dựng.14 Quy tinh giám sát lắp đặt thiết bị 95 Hình 3.15 Quy tình giám sắt công tác an toàn lao động, 7 DANH MỤC BANG BIEU Bảng 2.1 Sai số cho phép về thành phần khối lượng các vật liệu trộn bê tông.2 Thời gian trộn bê tông ứng với từng độ sụt yêu cầu và dung tích máy trộn.3 Thời gian vận chuyên bê tông cho phép ứng với nhiệt độ môi trường tại thời RiouNiRfoo DVM. 34 Vil DANH MỤC CÁC TU VIET TAT BNN&PTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BXD Bộ Xây dựng BQL Ban Quản lý CBGS Cán bộ giám sát CĐT Chủ đầu tư CP Chinh phu DT Dự toán DTXD Đầu tu xây dựng GPMB Giải phóng mặt bằng GST Giám sát trưởng GSV Giám sát viên ND Nghi dinh LXD Luật Xây dựng PTNT Phát triển nông thôn TCN Tiêu chuẩn ngành TCVN Tiéu chuan Viét Nam TKBVTC Thiét ké ban vé thi cong TVGS Tu van gidm sat QCVN Qui chuẩn Việt Nam vill MỞ DAU 1. Tính cấp thiết của đề tài Bắc Ninh là tỉnh thuộc đồng bang châu thổ sông Hồng, nam trong vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ, có mạng lưới sông ngòi khá dày đặc, mật độ mạng lưới sông trung bình đạt 1,0+1,2 km/km‡, trên địa bàn tỉnh có 3 sông lớn chảy qua là sông Đuống, sông Cau và sông Thái Bình.
Trong những năm gần đây, cùng với sự phát triển chung của đất nước, Bắc Ninh là một trong những địa phương có tốc độ phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa nhanh nhất cả nước; nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất được thành lập, đời sống nhân dân được tăng cao rõ rệt, với mục tiêu đưa thành phố Bắc Ninh là thành phố trực thuộc Trung ương vào năm 2020. Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của ngành công nghiệp thì ngành nông nghiệp ở Bắc Ninh cũng có những bước phát triển vượt bậc, dù diện tích canh tác hoa màu, lương thực, nuôi trồng thủy sản bị cắt giảm, song năng suất và hiệu quả lại tăng cao, đảm bảo an ninh lương thực và nâng cao đời sông của nhân dân trong vùng. Tuy nhiên, sự biến đổi của khí hậu toàn cầu và ảnh hưởng của nước biển dâng đã làm mực nước các sông lên xuống thất thường và có mức biến động ngày càng cao; bão lũ, hạn hán ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của người dân; một số công trình kênh mương, trạm bơm tưới, tiêu sau thời gian đưa vào vận hành, khai thác đã bị hư hỏng, xuống cấp; hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh cũng cần phải đầu tư nâng cấp, mở rộng kết hợp làm đường giao thông dé đáp ứng với sự phát triển chung của tỉnh cũng như kết nối giữa các vùng kinh tế. Van đề đầu tư xây dựng, nâng cấp các công trình thủy lợi đã được tỉnh Bắc Ninh quan tâm đặc biệt; hang năm đều có những dự án tu bé, sửa chữa, nâng cấp hoặc làm mới hệ thống kênh mương, đê, kè sông, trạm bơm, hệ thống đê diéu,.
nhằm đáp ứng nhu cầu tưới tiêu nước phục vụ sản xuất, phòng chống thiên tai, cũng như đảm bảo dân sinh và phát triển kinh tế - xã hội. Do đó, ngành Nông nghiệp của Bắc Ninh đã nhận được nhiều sự quan tâm từ Trung ương đến địa phương, được ưu tiên bố trí các nguồn vốn khác nhau để đầu tư xây dựng nhiều dự án thủy lợi trên địa bàn. Trong đó hệ thống công trình đê điều và cống dưới đê được chú trọng đầu tư nhằm nâng cao mức an toàn chống lũ. Trong quá trình xây dựng các công trình thủy lợi như công dưới đê, 1 công qua đường, trạm bom,.
đã có những van dé liên quan đến quản lý chất lượng dẫn đến sự cô công trình xảy ra khi đưa vào vận hành khai thác. Xuất phát từ thực tiễn đó, vấn đề giám sát thi công trong giai đoạn thực hiện dự án có ý nghĩa vô cùng quan trọng dé đảm bảo chất lượng công trình và nâng cao hiệu quả của dự án. Nham mục đích hiéu rõ, thực thi nghiêm túc và ngày càng hoàn thiện công tác giám sát thi công trong giai đoạn thực hiện dự án các công trình thủy lợi ở tỉnh Bắc Ninh nói chung và các công trình đê điều và thủy lợi do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Ninh làm chủ đầu tư nói riêng; tác giả lựa chọn dé tài Luận văn tốt nghiệp của mình là: “Giải pháp nâng cao năng lực giám sát chất lượng thi công tại Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh”. Đề tài mang tính thực tiễn, khoa học, góp phần khắc phục và giải quyết các tồn tại, đồng thời đưa ra được các giải pháp dé nâng cao hơn nữa chất lượng công trình khi xây dựng các dự án thủy lợi của tỉnh Bắc Ninh nói chung và của Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh nói riêng.
Mục đích nghiên cứu Nghiên cứu cơ sở khoa học và đánh giá thực trạng về công tác giám sát chất lượng thi công công trình thủy lợi dé đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực giám sát chất lượng thi công tại Ban quản lý dự án DTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 3. Đối twong nghiên cứu Đối tượng nghiên cứu của đề tài là công tác giám sát chất lượng thi công xây dựng các công trình thủy lợi và những nhân tố ảnh hưởng đến công tác giám sát thi công xây dựng. Phạm vi nghiên cứu Phạm vi nghiên cứu của đề tài là công tác giám sát chất lượng thi công tại Ban quản lý dự án DTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT Bac Ninh.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn 4. Ý nghĩa khoa học Luận văn góp phần hệ thống hoá, cập nhật và hoàn thiện những vấn đề lý luận cơ bản về công tác giám sát chất lượng thi công các công trình thủy lợi. Nghiên cứu này có thể sử dụng làm tài liệu tham khảo cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu chuyên sâu về công tác giám sát chất lượng thi công các công trình thủy lợi vùng đồng bằng sông Hồng.