Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ tại ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam

Luận văn thạc sĩ kinh tế nghiên cứu ueh giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ tại ngân hàng tmcp xuất nhập khẩu việt nam, khảo sát thực trạng, phân tích nguyên nhân, đề xuất

Chuyên ngành

Kinh tế

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn Thạc sĩ

2013

130
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CAM ĐOAN

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

1. PHẦN MỞ ĐẦU

2. CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ THẺ

3. CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ THẺ TẠI NGÂN HÀNG EXIMBANK

4. CHƯƠNG 3: ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG VÀ PHÁT TRIỂN GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ THẺ TẠI NGÂN HÀNG EXIMBANK

Trích đoạn nội dung tài liệu

P – 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com  - 60340201 – 2013 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN  Tôi xin cam đoan Luận văn Thạc sĩ Kinh tế “ ” là do chính Tôi nghiên cứu và thực hiện. Các số liệu trong luận văn được thu thập từ thực tế có nguồn gốc rõ ràng, đáng tin cậy, được xử lý trung thực và khách quan. Tôi xin tự chịu trách nhiệm về tính xác thực và tham khảo tài liệu khác. TPHCM, ngày 07 tháng 04 năm 2013 Tác giả T MN LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT - CN - C.P: China Union Pay - ĐVCNT Đơ Vị Chấp Nhận Thẻ. - EIB: Eximbank - Eximbank gâ Hà g T ươ g Mại Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam. - KH à g - Máy ATM: Máy rút tiền tự động - Máy POS: Máy Cà Thẻ Thanh Toán. - PGD: g ị - SMBC: Sumitomo Mitsui Banking Corporation - TP.HCM T à H M LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU A - HÌNH :  Hình 0.1: Mô hình nghiên cứu lý thuyết B – BẢNG SỐ LIỆU:  Bảng 2.1: Các thành phần chất lượng dịch vụ t ên cứu tại Eximbank  Bảng 2.2: Phân loại mẫu thống kê  ả 3 ết ả t t ầ ị  ả .4 ết ả ị t l lầ  ả 5 ết ả ị t l lầ  ả 6 t ố ứ ợ ồi quy  ả 7 ết ả t ồ t ế t  ả 8 t ố ứ ợ  ả 9 ết ả t ồ t ế t  ả 0 t ịt ế ả t  ả 1 t ịt tố t ế  ả 2 t ịt tố t ế  ả 3 t ịt tố t ế C – BIỂU ĐỒ :  ồ ố lượ t t  ồ ố lượ ốt t tạ  ồ ố ụ t  ồ ố lượ t t t t l ạ t LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com – :  ư t : Phư t ồ t ế t ứ l LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Trang Lời cam đoan Danh mục các từ viết tắt Danh mục các n n i ục ục PHẦN MỞ ĐẦU Ở Ụ .2 ân loại t thanh toán: .3 c n m c ụ an o n iến i n a ại i t am: .1 Th Ghi Nợ Nội Đ a .2 Th Ghi Nợ Quốc Tế .4 D ch Vụ Chấp Nhận Thanh Toán Th : . 8 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.3 n ế ố n n Đến ất ợn c ụ ại i t Nam: .1 n n in oan oạt Độn c ụ ại im an ron iai Đoạn – 2012: .2 Các D ch Vụ Thanh Toán Th : .2 ết in oan c ụ ại im an ron iai Đoạn 2010-2012: .3 c i o n n Đến ất ợn c ụ ại im an 27 2.2 ết i n c ân ố n n Đến ất ợn c ụ ại im an : .1 c n ân tố q ết đ n c ất l ợn c ụt . 46 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1 ri n n t ri n a c ụ ại i t am: .2 i i p ân ao ất ợn c ụ im an . 65 ÀI IỆ A O Ụ Ụ Ụ Ụ Ụ Ụ Ụ Ụ 4 Ụ Ụ 5 Ụ Ụ 6 Ụ Ụ 7 Ụ Ụ 8 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com  Thẻ ngân hàng là một sản phẩm tài chính cá nhân đa chức năng do ngân hàng phát hành, đem lại nhiều tiện ích cho khách hàng. ản phẩm thẻ hiện nay có rất nhiều loại khác nhau, nhưng nhìn chung có hai loại cơ bản là thẻ ghi nợ (nội địa và quốc tế) và thẻ tín dụng. Thẻ ghi nợ sử dụng số dư hiện có trên tài khoản cá nhân. Còn thẻ tín dụng nổi bật với tính năng “chi tiêu trước, trả tiền sau” trên cơ sở được ngân hàng cấp một hạn mức tín dụng. Dịch vụ thẻ góp phần quan trọng gi p tăng thêm lợi ích cho các NHTM trong việc huy động vốn, thu phí dịch vụ và nâng cao hình ảnh của ngân hàng trong công chúng. Sản phẩm dịch vụ thẻ đi liền với ứng dụng công nghệ và khả năng liên kết giữa các NHTM trong khai thác thị trường và tận dụng cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin. Đối với Eximbank, việc nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ s g p phần gia tăng thêm nhiều lợi ích : - Thực hiện phát hành thẻ, Eximbank có thể đa dạng hoá các dịch vụ của mình, thu hút được những khách hàng mới làm quen với dịch vụ thẻ và các dịch vụ khác do ngân hàng cung cấp, vừa giữ được những khách hàng cũ. Mặt khác thông qua hoạt động phát hành, có thể thu hút một nguồn vốn lớn để bổ sung vào nguồn vốn ngắn hạn từ hoạt động thu phí và lãi do việc phát hành thẻ mang lại. Cũng thông qua đ , uy tín và danh tiếng của ngân hàng được nâng lên nhờ việc cung cấp các dịch vụ đầy đủ. - ham gia thực hiện thanh toán thẻ, Eximbank thu h t được nhiều khách hàng đến với ngân hàng mình, sử dụng các sản phẩm do ngân hàng cung cấp. Từ đ LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com làm tăng doanh thu, tăng lợi nhuận thông qua hoạt động thu phí chiết khấu đại lí từ hoạt động thanh toán thẻ. Qua đ cũng làm tăng uy tín của ngân hàng trong nền kinh tế. - ơn nữa, khi nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ, Eximbank s gia tăng được năng lực cạnh tranh của m nh trong thị trường các dịch vụ thẻ tại iệt am.  m hiểu những nhân tố quyết định chất lượng dịch vụ thẻ của imbank.  Đánh giá thực trạng về chất lượng dịch vụ thẻ của imbank.  Đưa ra các giải pháp thiết thực nh m nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ của Eximbank.  Đối tượng nghiên cứu Chất lượng dịch vụ thẻ của imbank.  hương pháp nghiên cứu h ng vấn trực tiếp b ng bảng câu h i khảo sát đối với các khách hàng các nhân đang sử dụng dịch vụ thẻ của imbank  hạm vi nghiên cứu hách hàng cá nhân đang sống và làm việc tại hành hố ồ Chí inh Chất lượng dịch vụ thẻ ngân hàng áp dụng theo mô hình SERVQUAL gồm năm thành phần: sự tin cậy, tính đáp ứng, phương tiện hữu hình, năng lực phục vụ và sự đồng cảm. ựa trên phân tích mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ thẻ và sự hài lòng của khách hàng nên bài viết này sử dụng mô hình nghiên cứu lý thuyết về chất lượng dịch vụ thẻ ngân hàng và sự hài lòng của khách hàng như sau LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1: Mô hình nghiên cứu lý thuyết Các giả thuyết được đặt ra là: - H0: Không có mối quan hệ cùng chiều giữa các thành phần tin cậy, đáp ứng, phương tiện k thuật, năng lực phục vụ, đồng cảm của chất lượng dịch vụ thẻ và sự hài lòng của khách hàng. - H1: Có mối quan hệ cùng chiều giữa các thành phần tin cậy, đáp ứng, phương tiện k thuật, năng lực phục vụ, đồng cảm của chất lượng dịch vụ thẻ và sự hài lòng của khách hàng. - Mô hình s được dùng để kiểm định các giả thuyết H0 và 1 b ng phương pháp hồi quy với mức ý nghĩa 5%. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com  Chương Cơ ở uận ề Chất ượng ịch ụ hẻ.  Chương hực rạng ề Chất ượng ịch ụ hẻ ại gân àng hương ại Cổ hần uất hập hẩu iệt am.  Chương Đánh iá iềm ăng hát riển à iải háp âng Cao Chất ượng ich ụ hẻ ại gân àng hương ại Cổ hần uất hập hẩu iệt am. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.1 m n m : Thẻ là phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt do ngân hàng phát hành phục vụ cho khách hàng chủ yếu trong lĩnh vực thanh toán. Thẻ cấp cho khách hàng sử dụng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ hoặc rút tiền mặt từ các máy rút tiền tự động, hay tại các ngân hàng đại lý trong phạm vi số dư tài khoản tiền gửi, hạn m c t n dụng được ký kết giữa ngân hàng và chủ thẻ. Hoá đơn thanh toán thẻ ch nh là giấy nhận nợ của chủ thẻ đối với ĐVCNT. “Quy chế phát hành, thanh toán, sử dụng và cung cấp dịch vụ hỗ trợ hoạt động thẻ ngân hàng” ban hành kèm theo “Quyết định số 20/2007/QĐ-NHNN” của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đ đưa ra khái niệm t ng quát nhất về sản ph m thẻ: “ n ân àn là p ươn t n do t c ức p t àn t p t àn để t ực n o dịc t t eo c c đ u k n và đ u k o n được c c bên t o t uận”  Một số quy địn l ên qu n đến t : - Thẻ được làm nhựa dẻo đặc biệt theo k ch thước tiêu chu n quốc tế là 96mm x 54mm x 0.76mm do các ngân hàng phát hành. - Mặt trước của thẻ bao giờ cũng có ba yếu tố được dập n i  Số thẻ  Hiệu lực thẻ  Họ tên chủ thẻ - Ngoài ra còn có một số nội dung: tên thẻ, biểu tượng thẻ, tên ngân hàng phát hành thẻ, hình chủ thẻ (nếu có). 1 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com - Băng từ màu đen mặt sau ch a những thông tin: số thẻ, ngày hiệu lực thẻ, họ tên chủ thẻ, địa chỉ chủ thẻ, m số b mật, bảng lý lịch ngân hàng, m c tiền rút tối đa và số dư. - Dải băng màu trắng mặt sau có chữ ký mẫu của khách hàng.  c t uật n ữ l ên qu n đến t : - “Ngân hàng thanh toán” (Acquirer): là ngân hàng trực tiếp k hợp đồng với cơ s tiếp nhận và thanh toán các ch ng từ giao dịch do cơ s chấp nhận thẻ xuất trình. Một ngân hàng có thể vừa đóng vai trò thanh toán, vừa đóng vai trò phát hành. - “Ngân hàng phát hành thẻ” (Issuer): là thành viên ch nh th c của các t ch c thẻ quốc tế, là ngân hàng cung cấp thẻ cho khách hàng. Ngân hàng chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ xin cấp thẻ, xử lý và phát hành thẻ, m và quản lý tài khoản thẻ, đồng thời thực hiện việc thanh toán cuối cùng với chủ thẻ. - “Chủ thẻ” (Card Holder): là người có tên ghi trên thẻ được dùng thẻ để thanh toán tiền mua hàng hoá, dịch vụ.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ