BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH ---------------oOo--------------- DƯƠNG THỊ KIM OANH GIẢI PHÁP MỞ RỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG MÃ SỐ: 60.12 LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. VŨ THỊ MINH HẰNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – NĂM 2009 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CAM ĐOAN ED Tôi xin cam đoan luận văn này là công trình nghiên cứu của riêng tôi, chưa công bố tại bất cứ nơi nào. Mọi số liệu sử dụng trong luận văn này là những thông tin xác thực. Tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời cam đoan của mình. Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 09 năm 2009 Tác giả luận văn Dương Thị Kim Oanh LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com LỜI CÁM ƠN ED Tôi xin chân thành cám ơn Quý thầy cô Trường Đại học Kinh Tế Tp. Hồ Chí Minh đã tận tâm giảng dạy, truyền đạt những kiến thức quý báu cho tôi trong suốt thời gian tôi học tập tại trường. Đặc biệt, tôi xin chân thành cám ơn TS. Vũ Thị Minh Hằng đã nhiệt tình hướng dẫn cho tôi hoàn thành luận văn này. Tôi cũng xin chân thành cám ơn các anh chị đồng nghiệp đang công tác tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi nhánh Thủ Đức đã hết lòng hỗ trợ, cung cấp số liệu và đóng góp ý kiến quý báu giúp tôi hoàn thành luận văn. LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com CÁC CHỮ VIẾT TẮT DÙNG TRONG LUẬN VĂN ACB : Ngân hàng thương mại cổ phần Á châu ADB : Ngân hàng Phát triển Châu Á Agribank : Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam ATM : Máy rút tiền tự động BIDV : Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam CIC : Trung tâm thông tin tín dụng CN : Chi nhánh DongA bank : Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á DN : Doanh nghiệp DNNN : Doanh nghiệp Nhà nước ĐTNN : Đầu tư nước ngoài Eximbank : Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất nhập khẩu FDI : Đầu tư trực tiếp nước ngoài FIA : Cục đầu tư nước ngoài GHTD : Giới hạn tín dụng HSBC : Ngân hàng Hồng Kông và Thượng Hải IMF : Quỹ tiền tệ Quốc tế MHB : Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long MPDF : Tổ chức quốc tế hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ NHNN : Ngân hàng Nhà nước PGD : Phòng giao dịch Sacombank : Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín TCTD : Tổ chức tín dụng Techcombank : Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam TMCP : Thương mại cổ phần Vietinbank : Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam Vietcombank : Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam WB : Ngân hàng Thế giới LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com DANH MỤC BẢNG BIỂU – ĐỒ THỊ TRANG PHẦN BẢNG BIỂU Bảng 1.1 : Số dự án đầu tư và số vốn đăng ký phân theo địa phương .2: Tổng số lao động và số lao động bình quân trong doanh nghiệp FDI .3: Doanh thu thuần của các doanh nghiệp FDI .4: Tổng vốn đầu tư, vốn của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài .5: Số lao động làm việc trong doanh nghiệp FDI .6: Tổng tài sản, tỷ lệ cho vay/tổng tài sản của hệ thống ngân hàng Việt Nam .7: Tỷ lệ cho vay doanh nghiệp FDI/tổng dư nợ của các ngân hàng .8: Tỷ lệ nợ xấu toàn ngành ngân hàng từ năm 2006 đến năm 2008 .9: Vốn chủ sở hữu và tổng tài sản của một số ngân hàng hàng đầu thế giới.10: Vốn chủ sở hữu và tổng tài sản của một số ngân hàng lớn nhất Việt Nam năm 2008 .11: Tình hình phát triển chi nhánh, phòng giao dịch của một số ngân hàng tại Việt Nam .1: Thị phần huy động vốn của Vietcombank năm 2006-2008 .2: Cơ cấu huy động vốn tại Vietcombank năm 2006-2008 .3: Dư nợ tín dụng của Vietcombank năm 2006 -2008 .4: Tỷ lệ nợ xấu của Vietcombank và của toàn hệ thống năm 2006 đến năm 2008 .5: Doanh số thanh toán xuất nhập khẩu của Vietcombank .6: Doanh số mua bán ngoại tệ của Vietcombank .7: Số lượng thẻ đã phát hành của Vietcombank (tích luỹ) .8: Tình hình kinh doanh của Vietcombank .9: Quy mô và tốc độ tăng trưởng dư nợ của các doanh nghiệp FDI LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com tại Vietcombank .10: Tỷ trọng dư nợ của các doanh nghiệp FDI tại Vietcombank .11: Cơ cấu nguồn vốn huy động theo loại tiền của Vietcombank .12: Thị phần huy động vốn ngoại tệ của Vietcombank .13 : Các sản phẩm dịch vụ đối với khách hàng tổ chức tại Vietcombank. 47 PHẦN HÌNH - ĐỒ THỊ Biểu đồ 1.1: Số lượng doanh nghiệp FDI tại Việt Nam từ năm 2004 - 2007 .2: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn của các doanh nghiệp FDI .3: Tỷ lệ thu nhập lãi thuần trên tổng thu nhập của một số ngân hàng năm 2006 đến năm 2008 .4: Dư nợ tín dụng của các thành phần kinh tế năm 2006 -2008 .5 : Số lượng ngân hàng thương mại tại Việt Nam từ năm 2004 -2008 .1: Cơ cấu dư nợ theo kỳ hạn .2: Cơ cấu dư nợ theo loại tiền.3 : Cơ cấu dư nợ theo loại hình doanh nghiệp .4: Cơ cấu dư nợ theo phân ngành kinh tế .5: Dư nợ của doanh nghiệp FDI tại Vietcombank .6:Lãi suất cho vay trung bình của các ngân hàng thương mại Việt Nam 42 Biểu đồ 2.7: Vốn chủ sở hữu của một số NHTM lớn nhất Việt Nam năm 200744 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com MỤC LỤC Trang LỜI MỞ ĐẦU . 1 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM . Tổng quan về hoạt động của doanh nghiệp FDI tại Việt Nam . Khái niệm doanh nghiệp FDI . Khái lược quá trình phát triển của các doanh nghiệp FDI tại Việt Nam . Các giai đoạn phát triển của doanh nghiệp FDI . Một số yếu tố đánh giá quá trình và quy mô phát triển của doanh nghiệp FDI tại Việt Nam . Vai trò của doanh nghiệp FDI tại Việt Nam . Giúp tăng cường nguồn vốn cho tăng trưởng . Nâng cao năng lực công nghệ của Việt Nam bằng việc chuyển giao công nghệ qua các dự án FDI. Đẩy mạnh xuất khẩu. Tạo việc làm . Đóng góp đáng kể vào nguồn thu ngân sách Nhà nước . Sự cần thiết khách quan của tín dụng ngân hàng đối với các doanh nghiệp FDI . Đáp ứng nhu cầu vốn của các doanh nghiệp FDI . Ảnh hưởng từ hoạt động cho vay các doanh nghiệp FDI đối với ngân hàng . Tạo ra thu nhập từ hoạt động cho vay . Bán chéo sản phẩm . Thu hút nguồn vốn, đặc biệt là nguồn vốn ngoại tệ . Phân tán rủi ro . Góp phần thúc đẩy quá trình hội nhập và cạnh tranh trong hoạt động ngân hàng 14 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Môi trường tiếp cận nguồn vốn tín dụng ngân hàng của các doanh nghiệp FDI tại Việt Nam . Xuất phát từ bản thân doanh nghiệp . Xuất phát từ phía ngân hàng . Xuất phát từ phía cơ sở hạ tầng, cơ chế chính sách của Nhà nước . 21 KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 . 25 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIETCOMBANK TỪ NĂM 2006 ĐẾN NĂM 2008 . Khái lược về Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam 26 2. Thông tin chung . Quá trình hình thành và phát triển . Mô hình tổ chức và mạng lưới hoạt động . Mô hình tổ chức . Mạng lưới hoạt động . Hiện trạng hoạt động kinh doanh của Vietcombank . Huy động vốn . Hoạt động tín dụng. Hoạt động thanh toán quốc tế . Hoạt động mua bán ngoại tệ . Hoạt động kinh doanh thẻ . Kết quả hoạt động kinh doanh . Hiện trạng hoạt động cho vay đối với các doanh nghiệp FDI tại Vietcombank . Chính sách tín dụng . Quy trình tín dụng . Các phương thức cho vay đối với doanh nghiệp FDI . Hiện trạng hoạt động cho vay đối với các doanh nghiệp FDI tại Vietcombank . 39 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Quy mô và tốc độ tăng trưởng dư nợ của các doanh nghiệp FDI tại Vietcombank . Tỷ trọng dư nợ cho vay đối với các doanh nghiệp FDI . Những thuận lợi và hạn chế của Vietcombank trong hoạt động cho vay các doanh nghiệp FDI . Nguyên nhân của những hạn chế . 56 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 . 58 CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NHẰM MỞ RỘNG CHO VAY ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIETCOMBANK. Nhóm giải pháp đối với Vietcombank . Phát triển sản phẩm cho vay có đảm bảo bằng hàng tồn kho, khắc phục hạn chế về tài sản bảo đảm của các doanh nghiệp FDI. Hình thành bộ phận chuyên thẩm định giá tài sản trực thuộc Vietcombank59 3. Tăng cường công tác tư vấn, hỗ trợ pháp lý và thông tin cho doanh nghiệp FDI . Nâng cao chất lượng thẩm định, đánh giá chính xác năng lực tài chính thực sự của doanh nghiệp . Khắc phục những hạn chế của quy trình, chính sách tín dụng . Tăng cường nguồn vốn . Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ . Chính sách khách hàng .Cơ cấu tổ chức . Nguồn nhân lực . Tăng cường năng lực tài chính . Nhóm giải pháp đối với doanh nghiệp FDI . 68 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Nhóm giải pháp đối với Cơ quan Nhà nước . Liên quan đến hoạt động của các doanh nghiệp FDI . Liên quan đến hoạt động của ngân hàng . 70 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 . 75 TÀI LIỆU THAM KHẢO LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com -1- LỜI MỞ ĐẦU ED 1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI: Từ khi nước ta mở cửa nền kinh tế, đón nhận nguồn vốn đầu tư nước ngoài thì các doanh nghiệp FDI đã trở thành một bộ phận quan trọng của nền kinh tế. Đây là khu vực phát triển khá năng động, giúp tăng nguồn vốn cho nền kinh tế, giải quyết việc làm, tăng kim ngạch xuất khẩu và đóng góp lớn vào thu ngân sách. Đồng thời, đây là khu vực có hiệu quả sản xuất kinh doanh cao hơn các khu vực kinh tế khác. Một trong những vướng mắc của các doanh nghiệp FDI là khả năng tiếp cận nguồn vốn tín dụng tại các ngân hàng thương mại Việt Nam còn hạn chế.
Giải pháp mở rộng cho vay đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại ngân hàng TMCP Ngoại ...
Luận văn thạc sĩ phân tích giải pháp mở rộng cho vay doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam.
Trường đại học
Trường Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí MinhChuyên ngành
Kinh Tế Tài Chính – Ngân HàngNgười đăng
Ẩn danhThể loại
Luận văn thạc sỹ kinh tếPhí lưu trữ
30 PointMục lục chi tiết
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tác giả: Dương Thị Kim Oanh
Người hướng dẫn: Ts. Vũ Thị Minh Hằng
Trường học: Trường Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Kinh Tế Tài Chính – Ngân Hàng
Đề tài: Giải pháp mở rộng cho vay đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Loại tài liệu: Luận văn thạc sỹ kinh tế
Năm xuất bản: 2009
Địa điểm: Thành phố Hồ Chí Minh
Trích đoạn nội dung tài liệu
Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ