chương 1 a4 CHUONG 2: CƠ SỞ LY THUYET CUA GIẢI PHÁP KHAC SỰ CÓ, 2.1 Cơ sở lý thuyết thắm đập vật liệu địa phương.1 Nguyên nhân sự hình thành dng thắm trong môi trường dit đi 35 2.2 Tác hại của đồng thắm trong công tình xây dung.3 Phân loại dang thắm trong môi trường đắt rỗng.4 Các giả thiết cơ bản trong tính toán thấm.5 Các phương pháp tinh toán thắm.2 Cơ sở lý thuyết phân ích bn định dip vật iệu địa phương 4ã 2.21 Tổng quan về tính ton én định của dp đắt 43 2.2 Cơ sở ý thuyết các phương pháp tinh toán ổn định mái đốc. Các giải pháp chống thấm cho đập đất. Các loi hình thie đập đất phổ biển s0 2. Các công nghệ hiện dang sử dụng dé chống thắm cho đập dat.
Phân tích các bai toán ding trong nghiên cu 6 2. Két luận chương 66 CHUONG 3: NGHIÊN CỨU GIẢI PHAP KHAC PHY SỰ CO HO CHUA DONG DO 2, DONG TRIEU, TINH QUANG NINH.1 Giới thiệu dự án hỗ chứa Đồng Đỏ 2, Đông Triéu, tỉnh Quảng Ninh, 67 3. Vi trí công trình.2, Nhiệm vụ công trình 68 3.3, Quy mô công tình. Quả trình điều tra khảo sắt đánh giá hiện trang.1, Hiện trang công trình.
Điều kiện địa chất dự án hồ chứa Đẳng Dd 2 o 3. Các giải phi kết cấu được để xuất và tiêu chi đánh giá 8 3. Nghiên cứu ôn định và dinh gi hiệu quả 29 34. Phân ích đánh giá kết quả tinh toán so sánh lựa chọn giải php hợp l.1, Phân tích đánh giá kết quả phương án 1 T9 3.
Phân tích đánh giá kết quả phương án 2 84 3143. Phin ich đảnh git kd qua ính toán so sinh lựa chon gi php Bap 09 3. Kết luận chương 3. KET LUẬN, KIÊN NGHỊ.
TÀI LIỆU THAM KHẢO. DANH MỤC BANG Bang 1.1: Các hồ chứa có dung tích trên 10 triệu m3 nước.2: Các hồ chứa có dung tích từ 1-10 triệu m3 7 Bảng 1.3: Bảng tổng hợp các hỗ chứa trên địa bàn Đông Trig, tinh Quảng Ninh.4: Bảng tổng hợp các dip, công tình xã lã, cổng lấy nước trén địa bản Đông Triều, tinh Quảng Ninh.5: Thống kê hiện trang hỗ chứa la đập đất tinh Quảng Ninh. 18 Bảng 3l: Tổng hợp chỉ iê cơ lý của vật iu phương ân Ì chống thắm thảm bê tông.2: Tông hợp chỉ tiêu cơ lý của vật liệu phương án 2~ chống thắm bằng khoan phụt n Bảng 33: Tổng hợp kế quả nh ton phương in 1 với ce tổ hop tính toán khác nhau.4: Bang tổng hợp kết quả tinh toán với các mực nước thượng lưu.5: Tổng hợp ết qui tinh ton phương án 2 với các tổhợp tinh toán khắc nha. ĐANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Trin xà lũ hỗ Cao Vân Hình: Chẻ Hình L2: Hệt ¿ng thay lợi hỗ Khe .3: Tran xã lũ hồ Bến Châu ~ thị xã Đông Tri Hình 1.4:, Đập đắt Dim Hà Động ~ huyện Đằm Hà 10 Hình 1.6: Đập đất - hé chứa Bến Châu.5: Công lấy nước của hd chứa Bn Châu.8: Mái hạ lưu đập - hồ chứa Bến Châu 13 Hình 1.7: Mặt đập của hỗ chứa Bến Châu B Hình 1.10: Mặt đập và mái hạ lưu đập Đồng BO1 4 Hình 1.9: Mặt đập và mái thượng lưu đập Đồng Đô 1 4 Hình 1.11: Mặt đập và mái hạ lưu đập Đồng Đô 1 4 Hình 1.14: Mat he lưu đập - Đồng Đỏ 2.13: Công Đồng Đỏ 2 15 Hình 1.16: Mặt đập, tường chin sông Đồng Đô2 15 inh 1.15: Mat thượng lưu đập Đồng BO 2 Hình 1.18: Ling hồ - hồ chứa Đẳng Đỏ 2.17: Mặt đập, tường chin sóng Đồng Bd 2 Hình 1,20: Kênh sau tràn Đồng Đỏ 2.19: Kênh sau trần Đẳng Đỏ 2.22: Mặt thượng lưu, đập dâng Gốc Tre, xã Tring Lương inh 1.21: Mặt bạ lưu, đập dâng Gốc Tre, xã Tring Lương Hình 1.24: Sân tran hd Quán Vuong Hình 1.23: Long hỗ Quin Vuông Hình 1.25: Sơ đồ thắm qua đập có tường nghiêng sin phủ inh 1.26: Sơ đồ tinh thẳm qua đập có tường lõi chân răng Hình 1.27: Tường bảo chống thắm bằng bentonite.28 : kết cầu đập đất chống thắm qua nền bằng khoan phụt vữa XM Hinh 1.29: kết cấu đập đất chống thắm qua nền bằng cọc đất - ximăng.30: Ảnh hưởng của bão, lũ, trượ lờ đắt đến công trình xây dựng a4 Hình 2.1; Cấu tạo cốt đất khô.2: Sơ đồ thé năng của một điểm trong mỗi trường đất 35 Hình 2.3: Sơ đỗ, hướng đi của dòng chảy hình thành giữa hai điểm.
36 Hình 24: Sơ đỗ hình thành và chuyển động của đồng thẩm trong dp đắt + Hình 2.5: Sơ đỗ các phương pháp tinh toán thắm 40 Hinh 2.7: Sơ đồ phân tử tam giác 4 Hinh 2.8: Mat cắt ngang mái dốc.9: Các phương pháp phân tích ổn định mái dốc.11: Lực tác dung lên mái tragt thong qua khối trượt với mặt ổ hợp.12: Lực tác đụng lên mặt trượt thông qua khối trượt 48 Hình 2.13: Đập đồng chất 50 Hinh 2.14: So dé bố tri đất đắp trong thân đập không đồng chất.15: Sơ đổ bổ trí đắt tưởng lõi mém( ats) 32 Hình 2.16: Sơ đồ bố trí kết cấu đập có tường nghiêng sân phủ mềm.17: Sơ đỗ bổ tri k u đập có tring nghiêng chân khay mễm (đất s).18: Kết sấu dap đt có mảng chống thắm bằng khoan phut vữa xỉ mang Bentonite.19: Hỗ chứa nước chống thắm bằng ming địa ky that - HDPE: 37 Hình 2.20: Ứng dung thảm bêtông chống thắm hồ chứa.21: Tường hào chẳng thắm bằng hỗ hop Bentonite + ximang.22: Tường chống thắm bing màng địa kỹ thuật (Geolock) 62 Hinh 2.24: Đập có trờng nghiéng mém kết hợp với ei bản nhựa chẳng thắm.25: Đập có tường lõi mém kết hop với cử bản nhựa chống thắm.1: Ban đồ khu vực xây dựng công trình.2: Mat cắt tính toán hiện trang 28 Hình 3.3: Kết quả tính toán dn định hiện trạng ứng với MNDBT. 78 Hình 34: Kết quả tinh toán én định hiện trang ứng với MNDGC.5: Mặt cất phương ân 1 ~ sử dụng thảm bê tông (Coneret matt) 3 Hình 3.6: Mat cắt phương án 2 ~ Chống tt 78 Hình 37: PAI- Kết quả phân MNTL=MNDBT.8: PAI- Kết quả phân bố cột nước tổng với K„u,=3,4. 10ˆ(m/s), MNIL=MNDBT 80 Hình 3.9: PAI- Dòng thấm và Gradiant với Kgie=3,4.10" (m/s), MNTL=MNDBTS0 Hình 3.10: PAL- Ôn định mái hạ lưu đập với Kạu„=3,4.10°!4m/s), MNTL=MNDBT 80 Hình 3.11: PAL- Kết quả phân bổ cột nước áp với Kyoi=3.12: PAL- Kết quả phân bổ cột nước tổng với Kyuy=3.10" m/s), MNTLEMNLKT si Hình 3.13: PAL- Dòng thắm va Gradiant với Kyyy=3-4.10""(nv/s), MNTL=MNLKT 81 Minh 3.14: PA1- Ôn định mái ha lưu đập với Ku .15: PA1- Dòng thắm qua đập với MNTL=MNDBT; MNTLEMNLKT.16: D8 thi quan hệ giữa MNTL với mực nước sau thảm bé tông chống thắm: 83 Hình 3.17: PA2- Kết quả phân bổ cột nước áp với Kayy=8,7.18: PA2- Kết quả phân bổ cột nước tổng với K,u,=&7 10m, MNTLEMNDBT 85 Hình 3.19: PA2- Dòng thắm và Gradiant với Kyyy=8.10"(m/s), MNTL=MNDBT 85 Hình 3.20: PA2- Ôn định mái hạ lưu đập với Kyig=8.10"(mis), MNTL=MNDBT 85 Hình 3.21: PA2- Kết quả phân bổ cột nước áp với K„ay=8.22: PA2- Kết quả phân bổ cột nước tổng với Kyay=8.23: PA2- Dang thắm và Gradiant với Kyay=8.24: PA2- On định mái hạ lưu đập với Kuuy=8.10"(m/s), MNTL=MNLKT 87 Hình 3.25: PA2- Dòng thắm qua đập với Kuyy=l,7.26: PA2- Dòng thắm qua đập với Kiay=1,7.27: PA2- Dòng thắm qua đập với Kuyy= 8. 8s thi quan hệ giữa hệ số thắm mang khoan phụt với Grandient, ứng với MNTLEMNDBT và MNTL*MNLKT 89 Hình 3,29: PA2- Đồ thi quan hệ gita hệ số thắm màng khoan phut với hệ sé ổn định mái hạ lưu của dp, ứng với MNTLEMNDBT và MNTLEMNLKT 89 Hình 3.30: PA2- Đỗ thi quan hệ giữa hg số thắm mảng khoan phut với lưu lượng: nước thắm qua dip, ứng với MNTL=MNDBT và MNTLEMNLKT, 90 MỞ ĐÀU 1.
TÍNH CAP THIET CUA ĐÈ TÀI ‘Thi xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh có khoảng 20 hỗ chứa nước lớn nhỏ va khoảng gần 50 km dé sông. Phin lớn các hỗ chứa nước trên địa bin Thị xã đã xây dựng lâu năm, qua tác động của bão lũ, nay đã xuống cấp. Da số sé dip hiện có rên địa bàn Thị xã Đông Triễu là dp đất, hẳu bết các <p cia hồ chứa đỀu có hiện tượng thắm nghiêm trong, de doa dén an toàn của đập. Kích thước trần xã lũ thiên nhỏ, mô hình thiết kế 19 không còn phù hợp với tình hình mưa lũ hiện nay.
Đặc bit là rừng đầu nguồn bị phá đã làm cho dòng chảy tập trung nhanh hơn, de doa an toàn đập về mùa mưa, thiểu nước vé mùa khô làm cho. "hồ không phục vụ tốt mục tiêu cấp nước. “Cổng lấy nước kể cả tràn xa lũ do sử dụng lâu ngày nên chất lượng beton, Kết cấu xây đều bj xuống cấp, không đảm bảo an toàn. Điển hình như hồ chứa nước Đồng Dd được xây dựng từ năm 2001 - 2002, hồ thiết kế và thi công theo tiêu chuẳn cũ chưa tính toán thiết kể với lũ kiểm tra, đo 46 hiện nay chưa đáp ứng được tiêu chuẳn an toàn theo quy định.
Qua thoi gian sử dụng các công tình đầu mỗi đã xuống cấp. Hiện tại đập đất thi công chất lượng Không đạt yêu cầu, bị an toàn. Tuyến đập hign trang dài khoảng 158m, đập cao khoảng 19m, hiện nay chưa đếp ứng chẳng lũ an toàn với tin suất kiểm tra; mái đập thượng lưu gia cổ bằng đá hộc bị xô tụt, thân đập bị thắm nước. mạnh, thiết bị thoát nước thân đặp bị tắc làm cho đường bão hòa đi ra ngoài mái đập, gây sing ướt làm tăng khả năng trượt mái đập hạ lưu; tường chắn sóng một số đoạn bị bong ốc, “Trong bổi cảnh nắng nóng kéo dai gây hạn hán, mưa lũ gây ngập ứng, bão lũ có nguy cơ gây vỡ đập de doa đến tí mạng của con người vì @ sản, nói chung là gây trở ngại lớn tới phát triển kinht xãh ai ống của người dân xã Bình Khê, thị xã Đông Tiểu, vi vậy vige thực hiện đề ài "Nghiên cứu để xuất giải pháp khác phục sự cổ hé chứu Đẳng Bd2, Đông Triằu, tinh Quảng Nini" nhằm cung cắp cơ sở khoa học thực tế cho việc sửa chữa nâng cấp các hồ chứa nước tại thị xã Đông, “Triều nói riêng và tỉnh Quảng Ninh nói chung trong điều kiện biến đổi khí hậu là hết sức cần thiết.
MỤC ĐÍCH CỦA ĐÈ TÀI = Đánh giá thực trạng các hồ chứa trên địa bàn thị xã Đông Triều, tinh “Quảng Ninh = Xác định nguyên nhân hư hỏng của các hồ chứa nước dưới tác dụng của thiên tại bắt thường. sta chữa, nâng cắp các hồ chứa nước nhằm thích ứng điềukiện biến đối khí hậu. = Ung dung mô hình toán trong tỉnh toán phân tích công trình thủy trong điều kiện biến đổi khí hậu. PHƯƠNG PHÁP VA PHAM VI NGHIÊN COU 1.
Phương pháp nghiên cứu. Điều tra, thu thập, tng hợp và phân tích.