Chương 1: Cơ sở lý thuyết và thành phần hệ thống MyTV Chương 2: Giới thiệu chung về MyTV B2B GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 13 Chương 3: Giải pháp kỹ thuật cho MyTV B2B Chương 4: Hướng dẫn sử dụng App MyTV B2B Chương 5: Hướng dẫn sử dụng CMS MyTV B2B Trong quá trình làm đồ án em đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ cũng như những ý kiến đóng góp, chia sẻ của các thầy, các cô, các bạn sinh viên cùng khoa, các anh chị em đồng nghiệp. Em xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc tới Thầy giáo ThS Đỗ Anh Dũng, người đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ em trong quá trình hoàn thành luận văn này. Em cũng xin chân thành cảm ơn các giảng viên chuyên ngành điện tử truyền thông, khoa Kỹ thuật điện – Điện Tử, trường Đại Học Quản Lý và Công Nghệ Hải Phòng, những người đã trang bị cho tôi những kiến thức quý báu trong quá trình học tập. Xin cảm ơn các bạn sinh viên cùng khoa Điện – Điện Tử, các bạn sinh viên cùng lớp DTL2502, các anh chị em đồng nghiệp nơi em đang công tác: VNPT Hải Phòng đã giúp đỡ tận tình và hết sức tạo điều kiện để em hoàn thành đồ án này.
GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 14 DANH MỤC HÌNH VẼ, BẢNG BIỂU HÌNH 1: CẤU TRÚC TỔNG QUÁT MẠNG CUNG CẤP DỊCH VỤ MYTV. 22 Hình 2: Sơ đồ hệ thống MyTV. 24 Hình 3: Phân tán dữ liệu VoD (Unicast). 25 Hình 4: Phân tán dữ liệu LiveTV (Multicast).
25 Hình 5: Cấu hình thử nghiệm tại LAB. 26 Hình 6: Thiết lập password cho Modem. 27 Hình 7: Thiết lập thời gian cho Modem. 28 Hình 8: Cài đặt WAN cho Modem.
28 Hình 9: Lưu lại cấu hình Modem. 29 Hình 10: Bản tin cài đặt Modem 1. 30 Hình 11: Bản tin cài đặt Modem 2. 31 Hình 12: Bản tin cài đặt Modem 3.
31 Hình 13: Bản tin cài đặt Modem 4. 32 Hình 14: Bản tin 4 gói tin. 33 Hình 15: Bản tin chuyển kênh. 34 Hình 16: Bản tin dừng kênh.
35 Hình 17: Bản tin tua. 36 Hình 18: Bản tin UDP. 37 Hình 19: Bản tin vào 1 phim bất kỳ. 38 Hình 20: Bản tin khi dừng phim.
39 Hình 21: Bản tin tua phim sau khi dừng. 39 Hình 22: Bản tin kết thúc phim. 40 Hình 23: Các đối tác công nghệ. 43 Hình 24: Đối tác PMS.
43 GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 15 Hình 25: Khách hàng hiện hữu. 44 Hình 26: Khách sạn 5 sao Dream Grandeur Resort Dragon Ocean Đồ Sơn. 44 Hình 27: Khách sạn 5 sao MGallery Cát Bà. 45 Hình 28: Bệnh viện Vinmec Hải Phòng.
46 Hình 29: Mô hình 1a. 47 Hình 30: Mô hình 1b. 48 Hình 31: Mô hình 1c. 49 Hình 32: Mô hình 2a.
50 Hình 33: Mô hình 2b. 51 Hình 34: Mô hình 3a. 52 Hình 35: Mô hình 3b. 53 Hình 36: Giao diện lựa chọn ngôn ngữ.
54 Hình 37: Giao diện lựa chọn dịch vụ. 55 Hình 38: Giao diện thông tin khách sạn. 56 Hình 39: Giao diện danh sách kênh truyền hình. 57 Hình 40: Giao diện giải trí.
57 Hình 41: Giao diện thông tin hóa đơn. 58 Hình 42: Giao diện lựa chọn ngôn ngữ. 59 Hình 42: Giao diện dịch vụ. 59 Hình 43: Giao diện dịch vụ truyền hình.
60 Hình 44: Giao diện các phím hỗ trợ chức năng. 60 Hình 45: Giao diện hiển thị danh sách kênh. 61 Hình 46: Giao diện danh mục giải trí. 61 Hình 47: Giao diện danh mục phim truyện.
62 Hình 48: Giao diện chi tiết dịch vụ phim truyện. 62 GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 16 Hình 49: Giao diện dịch vụ âm nhạc. 63 Hình 50: Giao diện thao tác tua khi nghe nhạc. 63 Hình 51: Giao diện thông tin về các dịch vụ của khách sạn/resort.
64 Hình 52: Giao diện order món ăn. 65 Hình 53: Giao diện dịch vụ khác. 65 Hình 54: Giao diện có cập nhật thông tin thời tiết online. 66 Hình 55: Giao diện checkout.
67 Hình 56: Hệ thống CMS MyTV B2B. 68 Hình 57: Giao diện quản trị người dùng. 69 Hình 58: Giao diện phân quyền user. 69 Hình 59: Giao diện cấu hình thông tin chào mừng.
70 Hình 60: Các nội dung Hình ảnh, Video cần được phê duyệt từ CMS B2B chung. 71 Hình 61: Giao diện cấu hình thông tin đối tác. 71 Hình 62: Giao diện cấu hình dịch vụ tiện ích. 72 Hình 63: Giao diện cấu hình phòng.
72 Hình 64: Giao diện cấu hình nhóm phòng. 73 Hình 65: Giao diện cấu hình danh sách dịch vụ. 73 Hình 66: Giao diện thông tin danh sách sản phẩm được đặt hàng. 74 Hình 67: Giao diện Menu cấu hình chung.
75 Hình 68: Giao diện chức năng thêm mới. 76 Hình 69: Giao diện nhập thông tin chào mừng. 76 Hình 70: Mô tả phụ thu thêm 5% phí dịch vụ và 10% VAT tương ứng. 77 Hình 71: Giao diện chức năng chỉnh sửa.
78 Hình 72: Chức năng quản lý nội dung theo ngôn ngữ. 79 Hình 73: Chức năng thêm mới ngôn ngữ. 79 GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 17 Hình 74: Giao diện chỉnh sửa ngôn ngữ. 80 Hình 75: Giao diện xóa cấu hình ngôn ngữ.
80 Hình 76: Giao diện quản lý Media. 81 Hình 77: Giao diện thêm mới Media. 81 Hình 78: Màn hình Hiển thị thông tin Khách Hàng B2B. 82 Hình 79: Giao diện cấu hình thêm mới lời giới thiệu.
83 Hình 80: Giao diện cấu hình nội dung theo ngôn ngữ. 83 Hình 81: Màn hình thêm mới ngôn ngữ cho thông tin khách hàng. 84 Hình 82: Màn hình chỉnh sửa ngôn ngữ cho thông tin khách hàng. 84 Hình 83: Màn hình chỉnh danh sách Tiện ích.
85 Hình 84: Giao diện cấu hình thêm dịch vụ tiện ích mới. 85 Hình 85: Giao diện cấu hình chỉnh sửa dịch vụ tiện ích mới. 86 Hình 86: Cấu hình nội dung theo ngôn ngữ. 87 Hình 87: Màn hình thêm mới ngôn ngữ cho dịch vụ tiện ích.
87 Hình 88: Màn hình chỉnh sửa ngôn ngữ cho dịch vụ tiện ích. 88 Hình 89: Màn hình danh sách phòng. 89 Hình 90: Danh sách nhóm phòng. 90 Hình 91: Màn hình danh sách danh mục.
91 Hình 92: Màn hình danh sách sản phẩm dịch vụ. 91 Hình 93: Quản lý đơn hàng. 92 Hình 94: Màn hình Danh sách thông báo. 93 Hình 95: Cấu hình thông báo.
93 Hình 96: Danh sách khuyến mãi. 94 Hình 97: Danh sách Menu. 95 Hình 98: Chỉnh sửa Menu. 96 GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 18 Hình 99: Hiển thị danh sách Booking.
97 GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 19 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT A ADSL Asymmetric Digital Subscriber Line Đường dây thuê bao số bất đối xứng AON active optical network Mạng quang chủ động APP Application Ứng dụng B B2B Business to Business Từ doanh nghiệp tới doanh nghiệp B2C Business to Customer Doanh nghiệp tới cá nhân BTV Broadcast TV Truyền hình quảng bá C CMS Content Management System Hệ thống quản trị nội dung cho Website CPE Customer Premises Equipment Thiết bị phía khách hàng D DHCP Dynamic Host Configuration Protocol giao thức cấu hình động DSLAM digital subscriber line access multiplexer Bộ tập trung thuê bao số E E-LINE Ethernet Line Dịch vụ đường thuê bao qua Ethernet EPG Server Electronic Program Guides Server Máy chủ cung cấp nội dung G GE Gigabit Ethernet Giao diện kết nối Gigabit GPON Gigabit Passive Optical Networks Mạng quang thụ động Gigabit H HSI High Speed Internet Internet tốc độ cao I Internet Group Management Protocol version IGMPv2 2 Giao thức quản lý truyền tải Multicast IP Internet Protocol Giao thức truyền tải Internet L L2 Layer 2 Lớp 2 trong mô hình 7 lớp LAN (Local Area Network) Mạng nhỏ, cục bộ M MAN-E Metro Area Network - Ethernet Mạng đô thị sử dụng công Modem Modulator and Demodulator Điều chế và giải điều chế Multicast Multicast Truyền tin từ 1 điểm đến 1 nhóm điểm MyTV My Television Tên thương hiệu sản phẩm của VNPT MyTV Sản phẩm dùng cho doanh nghiệp của B2B MyTV B2B VNPT N NAT Network Address Translation Chuyển đổi địa chỉ mạng GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 20 O OTT Over the top Qua mọi nền tảng P PC Personal Computer Máy vi tính cá nhân PE Provider Edge Router biên PMS Property Management Systems Hệ thống quản lý tài nguyên R RF Radio Frequency Tần số vô tuyến RTSP Real Time Streaming Protocol Giao thức truyền tin thời gian thực S Server Server Máy chủ STB Set-top-box Thiết bị giải mã của Mytv T TV Television Máy thu hình, truyền hình U UDP User Datagram Protocol Giao thức dữ liệu người dùng Unicast Unicast Truyền tin từ 1 điểm đến 1 điểm V VNPT Vietnam Post and Telecomunication Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam VoD Video on Demand Video theo yêu cầu VPN Virtual Private Network Mạng riêng ảo W WAN Wide Area Network Mạng diện rộng GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 21 CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ THÀNH PHẦN HỆ THỐNG MYTV 1.1 Cở sở lý thuyết 1.1 Tổng quan về Iptv IPTV (Internet Protocol TV) - là mạng truyền hình sử dụng CSHT (cơ sở hạ tầng) truyền tải IP. Các user có thể thông qua máy vi tính PC (Personal Computer), Laptop, Smart Phone, Smart TV… hoặc máy thu hình phổ thông cộng với hộp phối ghép Set-top-box (STB) để sử dụng dịch vụ IPTV. IPTV bao gồm 3 dịch vụ chính là Truyền hình quảng bá - Broadcast TV (BTV), Truyền hình theo yêu cầu – Video on Demand (VoD) và nhóm dịch vụ tương tác như truyền thanh (Broadcast Radio), trò chơi trực tuyến (Game Online), Thông tin (Information), các dịch vụ chia sẻ đa phương tiện (Media Sharing), dịch vụ lưu trữ (usage data), dịch vụ quảng cáo… Hiện nay trên mạng có 1 số nhà cung cấp dịch vụ IPTV như VNPT (MyTV), Viettel (NetTV), FPT (iTV), VTC… IPTV có thể truyển khai trên mạng viễn thông IP, trong khuôn khổ đồ án này sẽ tập trung vào tìm hiểu về dịch vụ MyTV do VNPT cung cấp (được triển khai trên mạng viễn thông IP của VNPT) và giải pháp Mytv dùng cho khách hàng doanh nghiệp Mytv B2B. GVHD ThS: Đỗ Anh Dũng SVTH: Hoàng Minh Ngọc - Lớp DTL2502 22 1.