CHƯƠNG 1. TONG QUAN GIẢI PHÁP BẢO VE MAI DE SÔNG. Tổng quan về giải pháp bảo vệ mái đê sông trên thé giới. Giải pháp bảo vệ mái đê phía sÔng.
Đá lát khan, mảng bê tông, cấu kiện bê tông lắp ghép tự chèn. Gia có mái đê bằng nhựa đường. Tham bê tÔng. Tham bằng các túi địa kỹ thuật chứa cát.
Hệ thống ống địa kỹ thuật chứa cát.------ 2z cz+cz+x+xezrsee 12 1. Công nghệ sử dụng vật liệu địa kỹ thuật tổng hợp. Giải pháp bảo vệ mái đê phía đỒng.--- 2-2-2 2 +£xezxcrxrrceee 13 IV 558M) goa. Thảm ba chiều bằng sợi tổng hợp.
Giải pháp kết cầu thuỷ công giảm vận tốc xói do sóng tràn. Tổng quan về giải pháp bảo vệ mái đê sông ở Việt Nam. Một số hình thức kết câu kè mái đê phía sông. Kè lát mái bằng đá lát khan.
Ke lát mái bằng đá xây, đá chit mạch. Kè mái bằng bê tông. Bảo vệ mái đê phía trong đồng. Một số van dé gây mat ôn định lớp bảo vệ mái đê sông thường gặp.
Cơ chế phá huỷ đê khi sóng tràn. Tai trọng tác động lên mái kè phía sông. Tính toán gia cố mái đê. Một số ton tại kỹ thuật của kè bảo vệ mái đê phía sông và mất ôn định do xói mái đê trong đồng.---¿- 2 + +E+2E++E+EE2EE2EE2E12E1271271 7E rkerkee 23 1.
Sự phá huỷ đê sông do sóng fràn. Hướng tiếp cận lựa chọn giải pháp công nghệ mới. Kết luận chương l.----- 2© E+EE+EE£EE£EEEEEE2EE2E1221271221 21212 cty 27 CHƯƠNG 2.CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ CHÓNG SẠT LỞ BẢO VỆ BỜ SÔNG. Một số nguyên nhân sat lở.--- 2-2-5 2+E£+EE2EE+EE2EE2EEEEEeEEerxerkered 29 2.
Tác dụng xâm thực của SÔN.- s6 2+ + 1x k vn ng re 29 2. Quá trình tâm ướt đất đá.----- - St 2s tt E1 1212111121111 1111 txe 29 2. Tác động của áp lực thủy tĩnh.- - --++-«+++sx++ee+seeeeeres 30 2. Tác động của áp lực thủy động.
Hoạt động nhân sinh. - -- -- + + +31 SE EE+eEEeeererersreeerrerrreree 31 2. Giải pháp xử ly chống sat lở bảo vệ bờ phía sông. Giải pháp giảm lực gây trượt bảo vệ bờ phía sông.
Xử lý chống sat lở bờ sông băng kè mỏ hàn. Xử lý chống sat lở bờ sông bằng kè lát mái. Xử lý chống sat lở bờ băng rọ đá. Xử lý chống sat lở bờ băng các loại cây, cỏ bó cành cây.
Giải pháp tăng lực kháng trượt bảo vệ bờ phía sông. Gia cố sử dụng vải địa kỹ thuật chống sat lở bảo vệ bờ. Gia cố làm cứng đất bảo vệ bờ sông chong sat lở. Sử dụng tường chắn bảo vệ bờ chống xói lở.
Gia cố nền mái bờ sông bằng công nghệ NeowebTM. Giải pháp xử lý chống sat lở bảo vệ bờ phía đồng. Giải pháp chống sat trượt do mái đê phía đồng đắp quá dóc. Giải pháp chống thấm, thâm lậu, rò rỉ qua thân đê phía đồng trong điều kiện nước lũ dâng CaO.
Giải pháp chong rò rỉ, sập tô môi, 16 sui, mạch sui, mach dun bục dat, giếng PRUE. Giếng quây lọc ngược, giảm cột nước chênh lệch:. Xử lý giếng đùn, giếng phuts occ ceeseeseeseeseeseeeeeeseeseeeees 83 2. Nước lũ tràn đỉnh đê:.---- 2-5 2+sSt+xeEE+EeEzEerxrkerxrxerrrreree 85 2.
Két luận chương 2 ooecceeccecceccesecsesssssessessessessessessessecsessssseesesseseessesseeseeseess 85 CHUONG 3. DE XUAT GIAI PHAP VA THIET KE CONG TRINH BAO VE BO CHO DE HỮU HOANG LONG - TINH NINH BINH. Giới thiệu về hệ thống sông và đê sông tỉnh Ninh Bình. Vị trí địa LY coe eeccccccessesssesssesssessseessesssesssessseessesssesssvessessseesseesseesseesseeses 86 3.
Mang 101 SOMG NOL. Đặc trưng một sé sông trục chính. Các sông trục nội đồng. Đặc điểm của sông và đê sông Hoàng Long.
Quá trình phát triển và nghiên cứu. Hệ thong đê điỀu.----- + 2-51 SE+SE£EEEEEEE211211211211221 2121212 cre. Tuyến đê tả Hoàng Long. Tuyến đê hữu Hoàng Long.
Tuyến đê Trường Yên.-- 2-2 + ++E2E2EE2EE2E12E12EEEEerkrrkeeg 94 3. Tuyến đê Gia Tường - Đức Long - Lạc Vân.--- 2-2 E+SE+EE£EE2EE2EE2E1221221221 211cc. Thực trạng hoạt động của hệ thống công trình đê điều trên sông Hoàng U01. Chất lượng thân đê:.
Cao trình các tuyến đê. Các tài liệu dùng trong thiết KẾ.- -- 2 2+ 2+£+E£+EE+EE+EEerxerxerkeres 98 3. Dé xuất giải pháp bảo vệ bờ cho một số đoạn xung yếu. Kiểm tra ôn định mái cho một số đoạn xung yếu ¬.
Mure nước tính toant .-- ----cccccS BS S221 1 vn 2x xe 104 3. Tài liệu sử dụng trong tính toán. Kết quả tính toán. Đánh giá nguyên nhân mat ôn định:.
Nguyên nhân một số đoạn xung yếu bị mất 6n định:. Đề xuất giải pháp bảo vệ bờ.-¿- - 2 + z+xecEeE2EzEerkerkrreee 111 vil 3. Phương án kẻ mái nghiêng (PA Ï):. Phương án kẻ đứng (PA 2):.- cv vn re, 115 3.
Phân tích lựa chọn phương ắñ:. Kết luận chương 3.-----:- 252+E+EE9EEEE2EEEEEE12112171711112 21111 e. 116 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.ck tt EE 1111111 1111111111111 gtxe.s-cc St TT 2111211011211 11 111111111111 re. 117 TÀI LIEU THAM KHẢO.¿- St St +E‡EEESEEEEEEEEEEEEEEEEESEEEEEEEEEEEEkSESErkrkerrrr 119 DANH MỤC CÁC BANG BIEU Bang 2.1 : Bang phân loại m6 hàn.2 Một số thông số kích thước để tham khảo nhằm sơ bộ xá định 36 kích thước kè mỏ hàn.3: Bing xác định bệ số động lực (6) 37 Bảng 2.4 : Bảng tham khảo chọn ring đã chống xsi mũi kẻ 39 Bảng 2.5 : Một số kiểu rọ đá và phạm vì ứng dụng.
55 Bảng 26 Chigu dày cia thim r9 để tầm) 60 Bảng 3.1: Tổng hop các tuyển để chính sông Hoàng Long 98 Bang 3.2: Các chỉ tiêu tính toán của các lớp đất 102 Bing 3. Các chỉ iêu cơ lý đắt nền dùng trong tinh toán 104 Bảng 34: Kết quả tinh toán ôn định mái một số đoạn xung yếu khi chưa xây dựng kẻ. 105 DANH MỤC CÁC SƠ DO, HÌNH VE Hình 1.1: Gia cường mãi để ở Hà Lan Hình L2: Câu kiện bê tông lip ép Hình 1.3: Một dạn cấu kiện gia cổ đề sôngNhật Bản Hình L4: Thiết bị thi công ấu kiện gia ái dé biển Hà Lan Hình L5: Cấu kiện bê tông gia cổ dang cột Hình 1.6: Kẻ để bằng đá xép phủ nhựa đường Hình 1.7: Thảm bê tông liên kết bằng dây cáp 10 Hình L8: Thảm bê ông được sử dạng làm kẻ đề sông Hà Lan 10 Hình 19: Thâm gia cường bằng hệ thẳng tú vi địa kỹ thật " Hình 1.10: Mở rộng ứng đụng của túi địa kỹthuật Hình 1.11: Ong địa kỹ thuật trong xây dựng dé kè.12: Công nghệ sử dụng vật liệu địa kỹ thuật tổng hợp Hình 1.13: Thảm cổ chống x6i mái đề Hình 1.14: Sử dụng lưới sợi tổng hợp kết hợp trồng cỏ chồng x6i Hình 1.15: Bể bê tông có bé trí ống tiêu nước.16: B bể tông có tính năn tiêu năng Hình 1.17: Ke bảo vệ mai bằng dé it khan ở Hải Hậu-Nam Định Hình 1.18: Ke đá xây liễn khối ở Thái Bình.19: Ke lát mái bằng bê tông đổ ti chỗ Hình L20: Ke bằng cấu kiện bê tông tắm nhỏ Hình L21Kè bằng cầu kiện bể tông Khối lớn Hình 1.22: Ke lit mái bằng cu kiện TSC-178.23: Kè bằng cấu kiện BT liên kết 2 chiều.24: Cơ chế ph huỷ đề khi sóng tràn (K.25: Lực tác dụng của sóng lên mái ke dang thm bê tông Hình 1.26: Tấm lát mái đê sông bị lún sụt.27: Tắm lát mái dé sông bị bong trúc Hình 1.28: Phá huỷ mái phía ông dẫn đến x6i hỏng nén để Hình 1.29: Các viên gia cổ không đủ trọng lượng Hình 1.30; Mái đề sông phía đồng bị sóng trần qua Hình 1.31: Để sông đắp bằng đất có hàm lượng cát cao bị x6i hông Hình 1.32: Viên gia cổ bị diy ngược Hình 1.33: Dé sông Hải Phòng được cứng hoá bề mặt-chống sóng tràn.34: Bão số 2:2005 mái hạ lưu bị phá huỷ toàn bộ do sóng trần Hình 2.1: Sơ đồ lực tác động lên sườn dốc khi có áp lực thủy động.2: Hệ thông các giải pháp giảm lực gây trượt Hình 2.3: Mặt cắt ngang mỏ hàn Hình 2.4: Bồ trí đệm chồng xói bằng bè chìm.5: Kè mỏ hàn bằng hai hàng cọc ống BTCT trên sông Brahmmapua ~ Jamuna — Băng ladet 40 Hình 2.6: Công tình bảo vệ bờ sông Cái Phan Rang (Ninh Thuận) bằng hệ thống công trình hoàn lưu 41 Hình 2.7: Kè mỏ hàn chữ G ny Hình 2.8: Cấu tạo kè lất mái. Hình 29 là mặt cắt ngang cia một số dạng kết cầu ké gia cổ mái đề, mái Hình 2.10: Kết cấu chân kè khi không có lạch sâu Hình 2.11 : Kết cấu chân kè khi có lạch sâu 4 Hình 2.12: Chân kè bằng đá đỏ.13 : Chin kề bằng rồng 48 Hình 2.14: Chống xói chân kề bằng rồng hoặc bè 48 Hình 2.15 : Kết cấu thân kỳ bằng đã lat khan 50 Hình 2.16 : Ke bio vệ bờ bằng đá lá khan của đề ngăn mặn Bình Son- Quảng Ngãi lúc đang thi công 33 Hình 2.17 : Kè bio vệ bờ bằng đá lá khan của đê ngăn mặn Bình Son- Quảng Ngãi lúc đã thi công xong, 53 Hình 2.18 Hình ảnh th thim di gia cổ chân kề sông Hoàng Long tinh Ninh BìnhŠ3 Hình 2.19 : Hình ảnh thi ng tắm lát bê tông thân kề sông Hoàng Long _ tinh Ninh Bình, 54 Hình 2.20 : Hình ảnh kè bing tim lit bê tng đúc sin dang thi công của kề sông Hoàng Long tính Ninh Bình “ Hình 2.21: Ro đã gia cổ bảo vệ be.22 : Lat mái bờ bằng thâm ro đá.
$8 Hình 223, Cải tiến kếtcấu lõi rồng vỏlưới thép 61 Hình 2. 61 Hình 225, Thảm rồng để túi lưới él Hình 2.26, Tham đá bảo vệ bo sông ø Hình 2. Trồng cỏ Vetiver bảo vệ bờ sông Hình 2.28, Ke kết hợp các loại vải địa kỹ thuật và bằng thục vật 63 Hình 220 : Tuyển kỳ bảo vệ bờ sông bằng cỏ Vetiver.32: Khung giá 69 Hình 232: Khung gi i diện bằng be tông cốt thp (cm) 69 Hình 2.33: Khung hình hộp bằng thanh ray cũ 69 Hình 2.34: Bè chìm cành cây 70 Hình 2.35 th hiện sơ đồ các giải pháp ting lực khẳng trượt bio vệ bở phía sông 70 Hình 2.36, Trải vi địa kỹ thuật ng lọc mái kè 7 Hình 2.37, Một số loại thảm. lông tú khuôn 7 Hình 2.38: Kết cấu thim FS 7 Hình 2.39: Thâm ti cất và kề bằng thâm ti cát ở bờ ông Sài Gòn 73 Hình 240: Ke bằng GeoTube 7 Hình 2.41: Một loại túi địa kỹthuật 74 Hình 2.42 : Tường da đặt trên nén đất yếu bảo vệ bờ kh chịu ảnh hướng của mợc nước dao động, 16 Hình 2.43 : Tường đ een nên dt tốt bảo vệbở kh chu dn hưởng của mực nước dao động.44: Gia cố bờ bing đá trường hợp day sông không x6i, bờ bị xói mạnh khi “chịu ảnh hướng của mực nước dao động.45 : Gia cổ bờ bằng tường đá trường hợp đáy sông không xôi, bờ không bị trượt khí chịu ảnh hưởng của mực nước dao động 7 Hình 2.46, Bảo vệ bờ bằng cir Lasen bản nhựa 18 Hình 2.