Lesson 1 Unit 1 lớp 4 (trang 6, 7 SGK Tiếng Anh 4) Mục lục nội dung • Lesson 1 Unit 1 lớp 4 • 1. Look, listen and repeat. Point and say. Listen anh tick.
Look and write. Lesson 1 Unit 1 lớp 4 1. Look, listen and repeat. Nhìn, nghe và đọc lại.
Mở CD (nội dung ghi âm kèm theo sách) lên nghe và lặp lại việc nghe vài lần. Sau khi đã nghe qua vài lần, lần này mở lại đoạn ghi âm và đọc theo. Tốt nhất các em nên thực hành nói những câu trong phân này với bạn của mình. Các em cần lưu ý: • “Hello/ Hi” dùng để chào hỏi một cách không trang trọng, dùng trong những tình huống thân mật.
• “Good morning/ Good afternoon/ Good evening” dùng để chào hỏi một cách trang trọng. a) Good morning, class. Chào buổi sáng cả lớp. Good morning, Miss Hien.
Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ. b) Nice to see again. Rất vui được gặp lại các em. c) How are you, Mai? Em khỏe không Mai? I'm very well, thank you.
And you? Em rất khỏe, cảm ơn cô. Còn cô thì sao ạ? I'm very well, too. Cô cũng rất khỏe. d) Good morning, Miss Hien.
Sorry, I'm late! Em chào buổi sáng cô Hiền ạ. Xin lỗi, em đến trễ! Yes, come in. Được rồi, em vào đi. Point and say.
Phần này thực hành nói những mẫu câu đã được học ở phần 1, để củng cố và nhớ lâu hơn những mẫu câu trên. Các em nên thực hành nói theo từng cặp. Chào buổi sáng. Chào buổi chiều.
Chào buổi tối. Listen anh tick. Nghe và đánh dấu chọn. Mở CD lên nghe qua vài lần để nắm nội dung của mỗi đoạn đàm thoại.
Trong quá trình nghe, các em có thể ghi lại một số câu mà em nghe được trên tập nháp. Những đoạn nào mà các em nghe chưa được thì các em nên nghe lại. Sau khi đã nghe được nội dung của từng đoạn đàm thoại, các em thấy đoạn đàm thoại nào phù hợp với tranh (hình) thì các em đánh dấu chọn vào tranh đó. Nam: Good afternoon, Miss Hien.
Miss Hien: Hi, Nam. How are you? Nam: I'm very well, thank you. And you? Miss Hien: Fine, thanks. Phong: Good morning, Mr Loc.
Mr Loc: Good morning, Phong. Phong: It's nice to see you again. Mr Loc: Nice to see you, too. Mai: Goodbye, daddy.
Father: Bye, bye. See you soon. Look and write. Nhìn và viết.
Để làm được bài tập của phần này, các em phải quan sát kỹ tranh để chọn từ phù hợp điền vào chỗ còn trống. Chào buổi sáng. Chào buổi chiều. Chào tạm biệt.
Chúng ta cùng hát. Mở đoạn ghi âm bài hát lên nghe vài lần để làm quen với giai điệu bài hát. Sau khi nghe qua vài lần, các em mở lại và hát theo. Good morning to you Good morning to you.
Good morning to you. Good morning, dear Miss Hien. Good morning to you. Chào buổi sáng cô giáo Chào buổi sáng cô gióo Chào buổi sáng, cô Hiền thân mến Chào buổi sáng cô giáo Good morning to you.
Good morning to you. Good morning, dear children. Good morning to you. Chào buổi sáng các em Chào buổi sáng các em Chào buổi sáng, các em thân yêu Chào buổi sáng các em.
Lesson 1 Unit 2 lớp 4 (trang 12, 13 SGK Tiếng Anh 4) Mục lục nội dung • Lesson 1 Unit 2 lớp 4 • 1. Look, listen and repeat. Point and say. Listen anh tick.
Look and write. Lesson 1 Unit 2 lớp 4 1. Look, listen and repeat. Nhìn, nghe và đọc lại.
Ở phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu vẻ cách hỏi và đáp về một ai đó đến từ đâu. Mở CD lên nghe và lặp lại vài lần. Sau khi đã nghe và đọc tương đối tốt. Các em có thể thực hành nói từng cập về những câu đã nghe được.
a) Nice work! Làm đẹp lắm! Thanks, cảm ơn. Mình là Nam. Nice to meet you. Xin chào, Nam.
Mình là Akiko. Rất vui được gặp bạn. c) Nice to meet you, too. Where are you from, Akiko? Mình cùng rất vui được gặp bạn.
Bạn đến từ đâu vậy Akiko? I'm from Japan. Mình đến từ Nhật Bản. d) Oh no! Sorry! Ồ không! Xin lỗi! 2. Point and say.
Các em lưu ý: the UK (United Kingdom - vương quốc Anh) bao gồm: England (nước Anh), Scotland (Xcốt-len), Wales (xứ Wales) và Northern Ireland (Bắc Ai-len). Mình là Nam. Xin chào, Nam. Mình là Hakim.
Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from Malaysia. Mình đến từ Ma-lai-xi-a. Mình là Nam. Xin chào, Nam.
Mình là Tom. Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from America. Mình đến từ Mỹ. Mình là Nam.
Xin chào, Nam. Mình là Tony. Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from Australia. Mình đến từ Úc.
Mình là Nam. Xin chào, Nam. Mình là Linda. Where are you from? Bạn đến từ đâu? I'm from England.
Mình đến từ Anh. Listen anh tick. Nghe và đánh dấu chọn. b 3 c Bài nghe: Tony: Hi.
Hakim: Hello, Tony. Tony: Nice to meet you, Hakim. Where are you from? Hakim: I'm from Malaysia. My name's Quan.
Tom: Hello, Quan. Nice to meet you. Quan: Where are you from, Tom? Tom: I'm from America. My name's Akiko.
Linda: Hello, Akiko. Nice to meet you. Akiko: Where are you from, Linda? Linda: I'm from England. Look and write.
Nhìn và viết. Dùng thông tin từ hoạt động 1 và 2. Tôi đến từ Úc. Tôi đến từ Ma-lai-xi-a.
Tôi đến từ Mỹ. Tôi đến từ Nhật Bản. Chúng ta cùng hát. Where are you from? Hi.
I'm Mai from Viet Nam. Nice to meet you. I'm Akiko from Japan. Nice to meet you.
I'm Hakim from Malaysia. Nice to meet you. I'm Linda from England. Nice to meet you.
Bạn đến từ đâu? Xin chào. Mình là Mai đến từ Việt Nam. Xin chào Mai. Rất vui được gặp bạn.
Mình là Akiko đến từ Nhật Bản. Xin chào Akiko. Rất vui được gặp bạn. Mình là Hakim đến từ Ma-lai-xi-a.
Xin chào Hakim. Rất vui được gặp bạn. Mình là Linda đến từ Anh. Xin chào Linda.
Rất vui được gặp bạn. Lesson 1 Unit 3 lớp 4 (trang 18, 19 SGK Tiếng Anh 4) Mục lục nội dung • Lesson 1 Unit 3 lớp 4 • 1. Look, listen and repeat. Point and say.
Listen anh tick. Look and write. Lesson 1 Unit 3 lớp 4 1. Look, listen and repeat.
Nhìn, nghe và đọc lại. a) Hello, class! Xin chào cả lớp! Hello, Miss Hien. Xin chào cô Hiền. b) What day is it today? Hôm nay là thứ mấy? It's Monday.
Hôm nay là thứ Hai. c) Very good! And what do we have on Mondays? Rất tốt! Và chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai? We have English. Chúng ta có môn tiếng Anh. d) And when is the next English class? Và buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào? On Wednesday! No! It's on Tuesday.
Vào thứ Tư! Không! Nó vào thứ Ba. That's right, Mai. It's on Tuesday. Đúng rồi Mai.
Nó vào thứ Ba. Point and say. Các em cần lưu ý: Các ngày trong tuần còn có thể viết tắt như sau: Mon. Làm việc theo cặp.
Hỏi bạn học "Hôm nay là thứ mấy?". What day is it today? Hôm nay là thứ mấy? It's Monday. Hôm nay là thứ Hai. Hôm nay là thứ Ba.
Hôm nay là thứ Tư. Hôm nay là thứ Năm. Hôm nay là thứ Sáu. Hôm nay là thứ Bảy.
Hôm nay là Chủ nhật. Listen anh tick. Nghe và đánh dấu chọn. c Bài nghe: Mr Loc: Hello, class.
Class: Hello, Mr Loc. Mr Loc: What day is it today, class? Class: It's Thursday. Mr Loc: Very good! Time for Englishẵ Mai: What day is it today, Nam? Nam: It's Tuesday. Mai: So we have English today, right? Nam: Yes.
Phong: It's Tuesday. We have English today. Quan: No, it isn't Tuesday. We don't have English today.
Phong: Oh, you're right! 4. Look and write. Nhìn và viết. Today is Monday.
I play football today. Hôm nay là thứ Hai. Tôi chơi bóng đá hôm nay. Today is Tuesday.
I watch TV today. Hôm nay là thứ Ba. Tôi xem ti vi hôm nay. Today is Saturday.
I visit my grandparents today. Hôm nay là thứ Bảy. Tôi thăm ông bà tôi hôm nay. Today is Sunday.
I go to the zoo today. Hôm nay là Chủ nhật. Tôi đi sở thú hôm nay. Chúng ta cùng hát.
Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay What day is it today? It's Monday. We have English today. Do you have English on Wednesdays? No. We have English on Tuesdays, Thursdays and Fridays.
Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai. Chúng to có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Tư phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu.
What day is it today? It's Wednesday. We have English today. Do you have English on Thursdays? No. We have English on Mondays, Wednesdays and Fridays.
Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Tư. Chúng ta có môn tiếng Anh hôm nay. Bạn có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm phải không? Không. Chúng tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.
Lesson 1 Unit 4 lớp 4 (trang 24, 25 SGK Tiếng Anh 4) Mục lục nội dung • Lesson 1 Unit 4 lớp 4 • 1. Look, listen and repeat. Point and say. Listen anh tick.
Look and write. Lesson 1 Unit 4 lớp 4 1. Look, listen and repeat. Nhìn, nghe và đọc lại.
a) Good morning, class. Chào buổi sáng cả lớp. Good morning, Miss Hien. Chúng em chào buổi sáng cô Hiền ạ.
b) How are you? Các em có khỏe không? We're fine, thank you. Chúng em khỏe, cảm ơn cô. c) What is the date today, Nam? Hôm nay là ngày mấy vậy Nam? d) It's the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng Mười ạ.
e) No, it isn't! It's the second of October. Không, không phải Hôm nay là ngày 2 tháng Mười ạ. Oh, sorry! Ồ, xin lỗi! 2. Point and say.
a) What is the date today? Hôm nay ngày mấy? It's the first of October. Hôm nay là ngày 1 tháng 10. b) What is the date today? Hôm nay ngày mấy? It's the second of October. Nó là ngày 2 tháng 10.
c) What is the date today? Hôm nay ngày mấy? It's the third of October. Nó là ngày 3 tháng 10. d) What is the date today? Hôm nay ngày mấy? It's the fourteenth of October. Nó là ngày 14 tháng 10.
e) What is the date today? Hôm nay ngày mấy? It's the twenty-second of October. Nó là ngày 22 tháng 10. f) What is the date today? Hôm nay ngày mấy? It’s the thirty-first of October. Nó là ngày 31 tháng 10.
Listen anh tick. Nghe và đánh dấu chọn. Miss Hien: Good morning, children. Children: Good morning, Miss Hien.
Miss Hien: What's the date today? Children: It's the third of October. Miss Hien: Thank you. Mai: Is it the fourteenth of October today? Nam: No. It's the eighteenth of October.
Mai: Thank you, Nam.